* Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng.. - Chia nhóm nghiên cứu làm bài tập, vấn đáp.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Bài tập
(Tiết 39)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần biết và câu lệnh ghép.
* kỹ năng: - Vận dụng vòng lặp for …….to…….do và câu lệnh ghép viết một số bài toán đơn giản.
* Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng.
B Phương pháp.
- Chia nhóm nghiên cứu làm bài tập, vấn đáp.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
? Sử dụng vòng lặp for … do viết 0 trình tính tổng của 10 số tự nhiên đầu tiên?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Bài tập dạng lý thuyết (14 phút).
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: R: ra đề bài toán, yêu cầu học sinh
nghiên cứu theo nhóm.
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời.
- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết quả
của nhóm.
-GV: Nhận xét kết quả cuối cùng.
- GV: R: bài tập 2 lên bảng, yêu cầu một học
sinh đứng tại chỗ trả lời.
Bài 1: SGK (T60)
Bài 2: SGK (T60)
- Câu lệnh lặp có tác dụng chỉ dẫn cho máy tính thực hiện lặp lại một câu lệnh hay một nhóm câu lệnh với một số lần nhất định.
Trang 2- HS: Một học sinh đứng tại chỗ trả lời bài tập
2 một học sinh khác đứng tại chỗ nhận xét.
- GV: Kết luận kết quả của bài 2.
-GV: GV: R: ra đề bài toán, yêu cầu học
sinh nghiên cứu theo nhóm.
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời.
- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết quả
của nhóm.
- GV: Nhận xét.
- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức của U viết 0 trình.
Bài 3 SGK (T60)
- Điều kiện cần kiểm tra trong câu lệnh lặp for
… do là giá trị của biến đếm phải nằm trong
đoạn [giá trị đầu, giá trị cuối ], nếu thoả mãn
điều kiện đó thì câu lệnh sẽ /g thực hiện, nếu không thoả mãn câu lệnh sẽ bị bỏ qua.
b Hoạt động 2: Bài tập dạng thực hành (20 phút).
GV: R: ra đề bài toán và yêu cầu một học
sình đứng tại vị trí để trả lời bài tập.
-HS: 1em đứng tại vị trí trả lời, 1 em khác nhận
xét.
- GV: Nhận xét kết quả câu trả lời của 2 bạn.
- GV: R: bài tập
- HS: Suy luận kết quả theo lí thuyết
- GV: Ghi kết quả suy luận của học sinh
lên bảng
- HS: gõ 0 trình vào máy và chạy thử
- HS: So sánh kết quả nhận /g với kết
quả đã suy lận
- 1 HS giải thích kết quả thu /g
- GV R: ra bài tập 6.
- HS: Làm việc theo nhóm, sau 5 phút đại
diện của 2 nhóm sẽ lên báo báo kết
Bài 5 SGK (T61) Tất cả các câu lệnh đều không hợp lệ vì:
a) giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối b) giá trị đầu và giá trị cuối có kiểu là số thực không cùng kiểu với biến đếm
c) sai cấu trúc câu lệnh d) sai cấu trúc câu lệnh e) biến đếm có kiểu là kiểu số thực nên không hợp lệ.
Bài 4 SGK (T61) Giá trị của j sau mỗi lần lặp sẽ /g tăng thêm
2 đơn vị
2, 4, 6, 8, 10, 12.
Bài 6 SGK (T 61)
- Mô tả thuật toán.
O 1: nhập n A<-0, i<-1 O 2: A<- 2\i(i+2)
Trang 3- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt
GV: Gióp c¸c em hoµn thµnh thuËt to¸n.
O 4: nÕu i<=n quay vÒ 2 O 5: ghi kÕt qu¶ A ra mµn h×nh vµ kÕt thóc thuËt to¸n.
IV Còng cè: (5 phót)
- Gi¸o viªn hÖ thèng l¹i toµn bé néi dung bµi häc.
- Gi¸o viªn nhËn xÐt tiÕt häc, rót kinh nghiÖm tiÕt häc.
V DÆn dß:
Häc kÜ lÝ thuyÕt, vÒ nhµ viÕt 0 tr×nh pascal bµi 6 SGK (T61)
Trang 4Ngày soạn:
Bài tập
(Tiết 40)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần biết và câu lệnh ghép
* kỹ năng: - Vận dụng vòng lặp for …….to…….do và câu lệnh ghép viết một số bài toán đơn giản.
* Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng.
B Phương pháp.
- Chia nhóm nghiên cứu làm bài tập, vấn đáp.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)
? Một em lên bảng viết 0 trình pascal cho bài 6 SGK (T61).
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Bài tập vận dụng. (35 phút). Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- Giáo viên /: ra nội dung bài tập,
- HS phân tích bài toán tìm giải
quyết.
- Gv: dẫn học sinh cách làm và
viết 0 trình lên bảng và yêu cầu
học sinh đọc hiểu.
- HS: đọc lại 0 trình giáo viên đã
Bài tập 1: Nhập vào n số nguyên từ bàn phím, tìm số lớn nhất trong dãy số vừa nhập
Program tim_max;
Uses crt;
Var i, n, smax, A : integer;
Begin Clrscr;
Writeln(‘nhap vao n’); readln(n);
Trang 5- GV: yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí
diễn tả tuần tự ý nghĩa của 0 trình
thông qua diễn tả công việc của từng
lệnh trong 0 trình.
- GV: diễn tả lại một lần để học sinh hiểu
sâu hơn về 0 trình
- Giáo viên /: ra nội dung bài tập,
- HS phân tích bài toán tìm giải
quyết.
- GV: R: ra công thức tính day thừa:
day thừa = 1*2*3*4*5*….*n
- HS: dựa vào bài tập 1 viết 0 trình
cho bài toán (viết theo nhóm).
- Đại diện của nhóm đứng lên bảng trình
bày kết quả Các nhóm khác nhận xét,
rút kinh nghiệm.
- GV: Kết luận kết quả cuối cùng.
- Yêu cầu một học sinh lên máy chính gõ
0 trình vào máy, cả lớp sửa lỗi
nếu có, cho 0 trình chạy thử, học
sinh quan sát kết quả.
- HS: chép lại 0 trình đã chạy vào
vở.
For i:= 1 to n do Begin
Writeln(‘nhap vao so thu ’,i); readln(A);
If smax<A then smax:=A;
End;
Writeln(‘so lon nhat la’,A); readln End.
Bài tập 2: Viết 0 trình tính day thừa của n
số tự nhiên đầu tiên.
Program tinh_day_thua;
Uses crt;
Var i, n : integer; kq: longint;
Begin Clrscr;
Writeln(‘nhap vao n’); readln(n);
Kq:=1;
For i:= 1 to n do Kq:=kq*i;
Writeln(‘ket qua la’,kq); readln End.
IV Cũng cố: (5 phút)
- Nhấn mạnh ý nghĩa và công dụng, cách sử dụng vòng lặp for … do
- Nhận xét, rut kinh nghiệm buổi học.
- HS đọc ghi nhớ SGK, giáo viên tổng kết đánh giá buổi học.
V Dặn dò:
- Học sinh về nhà làm bài tập:
1 tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên
2 Viết 0 trình tìm xem có bao nhiêu số (0 trong n số nhập vào từ bàn phím.