1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1 - Trường TH Số 3 Nam Phước - Tuần 13

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 185,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*/ Trò chơi: Nối chữ - GV ghép lên bảng Mẹ kho hay múa Con công cấ bống 8/ Nhận xét tiết học: Tuyên dương những em sôi nổi, dặn các em về nhà đọc bài ở SGK và bìa vàng... Giáo viên: Đặng[r]

Trang 1

Tuần 13

Tuần: 13

Tiết: 62 Ôn tập Ngày soạn: 14-11-2010 Ngày giảng: 15-11-2010

I/ Yêu cầu ;

-Đọc được các vần có kết thúc n các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 -Viết đượccác vần các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

II/ Đồ dùng dạy học:

-Sử dụng tranh vẽ SGK 104, 105

III/Các hoạt động dạy học:

1/Ổn định lớp: kiểm tra sách vở,

phấn bảng con

2/Bài cũ:

-HS đọc bảng bingô, bìa vàng

-Viết: cuộn dây, vườn nhãn

3/Bài mới:

a/GTB: tuần qua các em đã học

những vần có kết thúc bằng gì?

b/Ôn chữ vầ âm vừa học

- GV đọc âm

c/ HS ghép chữ thành tiếng: các

tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp

vói các chữ ở dòng chữ của bảng ôn

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng

e/ Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV viết mẫu: cuồn cuộn, con

vượn.

- Hướng dẫn cách viết

g/Luyện viết

- GV chú ý cách cầm bút tư thế

ngồi viết

- GV chấm bài 7 em

*Trò chơi: ghép từ

- GV chuẩn bị từ ghép: con vượn

4/ Củng cố:

1 HS đọc bảng bingô, 1 HS đọc bảng bìa vàng

Bảng con: cuộn dây, vườn

Các em đã học những vần có kết thúc bằng n

HS đọc âm, cá nhân-đồng thanh

HS đọc các tiếng, cá nhân-đồng thanh

HS đọc trơn từ, cá nhân đồng thanh

HS đọc lại các từ: cuồn cuộn, con vượn thôn bản

HS viết bóng, bảng con

HS viết bài vào vở

2 HS lên bảng ghép từ, cả lớp hoan hô, cổ vũ

HS đọc, cá nhân- đồng thanh

HS lắng nghe

Trang 2

-Đọc bài trên bảng

5/ Nhận xét: Tuyên dương những

em học tập sôi nổi

Tiết 2

6/ Luyện tập :

a/Luyện đọc:

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm

b/ Câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

c/ Đọc bài ở SGK

d/ Làm bài tập

- GV chấm điểm, nhận xét

e/ Kể chuyện : Chia phần

- Tranh 1: Có hai người đi săn.Từ

sáng sớm đến tối họ chỉ săn được

có 3 con sóc nhỏ

- Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia

mãi nhưng phần của hai người vẫn

không bằng nhau.Lúc đầu họ còn

vui vẻ, sau họ đâm ra bực mình, nói

nhau chẳng ra gì?

- Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc

vừa săn được ra và chia

Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia

dều Thật công bằng! Cả 3 người

vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy

*/ Ý nghhĩa câu chuyện:

-Trong cuộc sống biết nhường nhịn

nhau thì vẫn hơn

- GV nêu câu hỏi

* Trò chơi: ghép từ: tiếp sức

- GV nêu từ chuẩn bị ghép: Cuộn

dây (khi có lệnh các em số 1 của 2

tổ lên ghép con chữ đầu tiên rổi trở

về chổ của nình Em số 2 lại lên

ghép chữ tiếp theo và cứ như vậy

cho đến khi ghép xong từ đã nêu

Tổ nào ghép đúng, xong trước là tổ

HS đọc lại các tiếng, từ ngữ ở bảng ôn, cá nhân đồng thanh

HS mở sách xem tranh minh hoạ đọc câu ứng dụng: Gà mẹ… bới giun

HS đọc bài theo nhóm 4

HS làm bài ở vở bài tập

HS lắng nghe

HS nhìn tranh kể lại chuyện

Trang 3

đó thắng cuộc

7/ Cúng cố

- Đọc toàn bài

8/ Dặn dò Tuyên dương những em

học tập sôi nổi Về nhà đọc lại bìa

vàng

HS đọc cá nhân- đồng thanh

HS lắng nghe

-∞ -Tuần: 13

Tiết: 63 Ong - ông Ngày soạn: 15-11-2010 Ngày giảng: 16-11-2010

I/ Yêu cầu :

- Đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông, từ và các câu ứng dụng

-Viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Đá bóng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ dòng sông

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Ổn định: kiểm tra dụng cụ dạy học

2/ Bài cũ: đọc bảng bin gô, bìa vàng

- Viết từ: con vượn, thôn bản

3/ Bài mới:

- GTB: Hôm nay các em học vần mới

đó là vần ong

- GV phát âm mẫu

- Có vần ong muốn có tiếng võng ta làm

thế nào?

Cho HS ghép tiếng võng

- HS đánh vần tiếng võng

- HS đọc trơn tiếng võng

- Cho HS xem cái võng thật

- Giáo dục HS qua từ cái võng

- HS đọc trơn từ cái võng

- Đọc tổng hợp, không theo thứ tự

*/ Vần ông quy trình thực hiện như trên

- So sánh ong và ông

1em đọc bảng bin gô, 1 em đọc bìa vàng

Bảng con: con vượn, thôn bản

HS đọc cá nhân – đồng thanh

Có vần ong muốn có tiếng õng ta thêm

âm v và dấu thanh ngã, âm v đứng trước vần ong đứng sau, dấu ngã trên

âm o

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS trả lời

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh ong và ông giống nhau: đều có âm ng

Trang 4

HS đọc từ con ong, vòng tròn, cây

thông, công viên

- GD HS qua các từ trên

- HS đọc từ không theo thứ tự

- Giải lao

- GV giới thiệu chữ viết: ong, ông, cái

võng, dòng sông.

- Hướng dẫn HS viết bóng – bảng con

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở

4/ GV chấm bài – nhận xét : tuyên

dương những em viết đúng, đẹp

5/ Trò chơi: chọn chữ cái đứng trước

những từ có vần ong, ông

a Đèn pin, con giun, xin lỗi

b Dòng sông, công viên, con công

c Ý muốn, bay lượn, cuộn dây

6/ Củng cố - dặn dò:

- Vừa rồi các em học vần gì?

- Dặn HS về nhà đọc bìa vàng, SGK

đứng ở cuối vần, khác nhau: o và ô ở đầu vần

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS trả lời

HS đọc cá nhân- đồng thanh

HS viết bóng – Bảng con

HS viết bài vào vở (sửa tư thế ngồi:

Kỳ, Khải)

Đáp án b

Vừa rồi các em học vần ong, ông

HS lắng nghe Tiết 2

7/ Luyện tập:

a Luyện tập các vần, tiếng, từ ở tiết 1

b Đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh lỗi phát âm

c Đọc bài ở SGK

d Bài tập ở vở bài tập

- GV chấm bài nhận xét

e Luyện nói

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em thường xem đá bóng ở đâu?

- Em thích cầu thủ nào nhất?

HS đọc :ong, võng, cái võng, ông, sông, dòng sông, con ong, công viên, cây thông, vòng ttronf

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS mở sách nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS làm bài ở vở Sinh hoạt nhóm 4

HS trả lời, nhận xét

Trang 5

- Trong đội bóng ai dùng tay bắt bóng

mà vẫn không bị phạt?

- Nơi em ở, trường em học có đội bóng

không?

- Em có thích đá bóng không?

*/ Trò chơi: Nối chữ

- GV ghép lên bảng

Mẹ kho hay múa

Con công cấ bống

8/ Nhận xét tiết học: Tuyên dương

những em sôi nổi, dặn các em về nhà

đọc bài ở SGK và bìa vàng

2 em tham gia trò chơi

HS lắng nghe

-∞ -Tuần: 13

Tiết: 64 ăng - âng Ngày soạn: 15-11-2010 Ngày giảng: 17-11-2010

I/ Yêu cầu :

- Đọc được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng, từ và các câu ứng dụng

-Viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đá bóng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ măng tre

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Ổn định: kiểm tra dụng cụ dạy

học

2/ Bài cũ: đọc bảng bin gô, bìa

vàng

- Viết từ: con ong, cây thông

3/ Bài mới:

- GTB: Hôm nay các em học vần

mới đó là vần ăng

- GV phát âm mẫu

- Có vần ăng muốn có tiếng măng

ta làm thế nào?

Cho HS ghép tiếng măng

- HS đánh vần tiếng măng

1em đọc bảng bin gô, 1 em đọc bìa vàng Bảng con: con ong, cây thông

HS đọc cá nhân – đồng thanh

Có vần ăng muốn có tiếng măng ta thêm âm

m , âm m đứng trước vần ăng đứng sau,

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS trả lời

Trang 6

- HS đọc trơn tiếng măng

- Cho HS xem tranh vẽ măng tre

- Giáo dục HS qua từ măng tre

- HS đọc trơn từ măng tre

- Đọc tổng hợp, không theo thứ tự

*/ Vần âng quy trình thực hiện như

trên

- So sánh ăng và âng

HS đọc từ rặng dừa, phẳng lặng,

vầng trăng, nâng niu

- GD HS qua các từ trên

- HS đọc từ không theo thứ tự

- Giải lao

- GV giới thiệu chữ viết: ăng, âng,

măng tre, nhà tầng.

- Hướng dẫn HS viết bóng – bảng

con

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở

4/ GV chấm bài – nhận xét : tuyên

dương những em viết đúng, đẹp

5/ Trò chơi: chọn chữ cái đứng

trước những từ có vần ăng, âng

a Vâng lời, măng tre, vầng trăng

b Dòng sông, công viên, con công

c Ý muốn, bay lượn, cuộn dây

6/ Củng cố - dặn dò:

- Vừa rồi các em học vần gì?

- Dặn HS về nhà đọc bìa vàng,

SGK

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

ăng và âng giống nhau: đều có âm ng đứng

ở cuối vần, khác nhau: ă và â ở đầu vần

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS trả lời

HS đọc cá nhân- đồng thanh

HS viết bóng – Bảng con

HS viết bài vào vở (sửa tư thế ngồi: Tài, Hoàng, Liêm)

Đáp án a

Vừa rồi các em học vần ăng, âng

HS lắng nghe

Tiết 2

7/ Luyện tập:

a Luyện tập các vần, tiếng, từ ở

tiết 1

b Đọc câu ứng dụng

HS đọc :ăng, măng, măng tre, âng, tầng, nhà tầng, rặng dừa, phẳng lặng, vầng trâng, nâng niu

HS đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 7

- GV chỉnh lỗi phát âm

c Đọc bài ở SGK

d Bài tập ở vở bài tập

- GV chấm bài nhận xét

e Luyện nói

- Trong tranh vẽ những ai ?

- Em bé trong tranh đang làm gì?

- Bố mẹ thường khuyên em điều gì?

- Em có làm theo những lời khuyên

bố mẹ không?

- Khi em làm đúng những lời bố mẹ

khuyên, bố mẹ thường nói thế nào?

- Đứa con biết vâng lời cha mẹ thì

được gọi là đứa con gì?

*/ Trò chơi: Nối chữ

- GV ghép lên bảng

Mẹ kho hay múa

Con công cá bống

8/ Nhận xét tiết học: Tuyên dương

những em sôi nổi, dặn các em về

nhà đọc bài ở SGK và bìa vàng

HS mở sách nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS làm bài ở vở

Sinh hoạt nhóm 4

HS trả lời, nhận xét

2 em tham gia trò chơi

HS lắng nghe

Tuần: 13

Tiết: 65 ung - ưng Ngày soạn: 17-11-2010 Ngày giảng: 18-11-2010

I/ Yêu cầu :

- Đọc được : ung, ưng, bông súng, sừng hươu, từ và các câu ứng dụng

-Viết được : ung, ưng, bông súng, sường hươu

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Rừng, thung lũng, suối đèo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ bông súng

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Ổn định: kiểm tra dụng cụ dạy học

2/ Bài cũ: đọc bảng bin gô, bìa vàng

- Viết từ: rặng dừa, phẳng lặng

3/ Bài mới:

- GTB: Hôm nay các em học vần mới đó

1em đọc bảng bin gô,1em đọc bìa vàng Bảng con: rặng dừa, phẳng lặng

Trang 8

là vần ung

- GV phát âm mẫu

- Có vần ung muốn có tiếng súng ta làm

thế nào?

Cho HS ghép tiếng súng

- HS đánh vần tiếng súng

- HS đọc trơn tiếng súng

- Cho HS xem tranh vẽ bông súng

- Giáo dục HS qua từ bông súng

- HS đọc trơn từ bông súng

- Đọc tổng hợp, không theo thứ tự

*/ Vần ưng quy trình thực hiện như trên

- So sánh ung và ưng

HS đọc từ cây sung, trung thu, củ gừng,

vui mừng

- GD HS qua các từ trên

- HS đọc từ không theo thứ tự

- Giải lao

- GV giới thiệu chữ viết: ung, ưng, bông

súng, sừng hươu.

- Hướng dẫn HS viết bóng – bảng con

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở

4/ GV chấm bài – nhận xét : tuyên dương

những em viết đúng, đẹp

5/ Trò chơi: chọn chữ cái đứng trước

những từ có vần ung, ưng

a Vâng lời, măng tre, vầng trăng

b Dòng sông, công viên, con công

c Rừng núi, cái thúng, quả trứng

6/ Củng cố - dặn dò:

- Vừa rồi các em học vần gì?

- Dặn HS về nhà đọc bìa vàng, SGK

HS đọc cá nhân – đồng thanh

Có vần ung muốn có tiếng súng ta thêm

âm s , âm s đứng trước vần ung đứng sau,dấu sắc trên âm u

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS trả lời

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS đọc cá nhân – đồng thanh ung và ưng giống nhau: đều có âm ng đứng ở cuối vần, khác nhau: u và ưở đầu vần

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS trả lời

HS đọc cá nhân- đồng thanh

HS viết bóng – Bảng con

HS viết bài vào vở (sửa tư thế ngồi: T Thảo, T Giang)

Đáp án c

Vừa rồi các em học vần ung, ưng

HS lắng nghe Tiết 2

7/ Luyện tập:

a Luyện tập các vần, tiếng, từ ở HS đọc :ung, súng, bông súng, ưng, sừng,

Trang 9

tiết 1

b Đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh lỗi phát âm

c Đọc bài ở SGK

d Bài tập ở vở bài tập

- GV chấm bài nhận xét

e Luyện nói

- Trong tranh vẽ gì ?

- Trong rừng thường có những gì?

- Em thích thứ gì trong rừng?

- Em có biết thung lũng, suối, đèo,

ở đâu không?

- Em chỉ xem trong tranh đâu là

thung lũng, suối, đèo?

- Có ai trong lớp đã được vào rừng?

Em hãy kể cho mọi người nghe về

rừng?

*/ Trò chơi: Nối chữ

- GV ghép lên bảng

Má bé quả trứng

Gà đẻ ửng hồng

8/ Nhận xét tiết học: Tuyên dương

những em sôi nổi, dặn các em về

nhà đọc bài ở SGK và bìa vàng

sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS mở sách nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc cá nhân – đồng thanh

HS làm bài ở vở

Sinh hoạt nhóm 4

HS trả lời, nhận xét

2 em tham gia trò chơi

HS lắng nghe

-∞ -Tuần: 13

Tiết: 66 nền nhà, nhà in, cá biển Ngày soạn: 15-11-2010 Ngày giảng: 17-11-2010

I/ Yêu cầu:

-Viết được các chữ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây,vườn nhãn

kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1

II/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, chữ mẫu

III/ Các hoạt động dạy học:

2/ Bài cũ :

Trang 10

- Viết : chú cừu

3/ Bài mới :

a/ GTB : nền nhà, nhà in, cá

biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn

nhãn.

b/ Giới thiệu cách viết

+ Chữ nền: gồm mấy con chữ?

- Muốn viết chữ nền ta viết như thế

nào?

-Tương tự chữ nhà

- Muốn viêt chữ biển ta viết như

thế nào?

- Độ cao con chữ i, ê, n ,h mấy

dòng li?

- Giảng từ :yên ngựa

- Giáo dục HS qua từ cá biển

Khoảng cách giữa từ cuộn dây với

từ cuộn dây như thế nào?

- Tương tự với từ vườn nhãn

- Trong các chữ trên chữ nào được

viết liền mạch?

- GV viết mẫu:

- Viết bóng-bảng con từ: cá biển,

yên ngựa

c/ Luyện viết

- GV theo dõi kiểm tra tư thế ngồi,

cầm bút, đặt vở

- Chấm bài 1 số em

* Trò chơi: thi viết đẹp: cá biển

4/ Củng cố- dặn dò:

- Vừa rồi các em học bài gì?

- Tuyên dương những em học tập

sôi nổi, chữ viết đẹp

Bảng con : chú cừu

2 HS đọc- đồng thanh

(tb, y) Chữ nền gồm con chữ n, ê,n và dấu

huyền

( k, g) Muốn viết chữ nền ta viết chữ n liền

nét với chữ e, liền nét với chữ n, lia bút viết dấu huyền

(tb,y) Chữ nhà gồm 3 con chữ, chữ n, h, a

chữ h độ cao 5 dòng li

Muốn viết chữ biển ta viết chữ b liền nét với i

và chữ e liền nét với chữ n lia bút viết dấu hỏi

Độ cao con chữ i ê, n 2 dòng li, chữ , b 5 dòng ly

Khoảng cách từ với từ là 2 con chữ o

… Nền, in, biển, yên

HS viết bóng- bảng con

HS viết bài ở vở ( Quỳnh, Na, Ý Nhi, Nhật)

2 HS lên bảng thi viết

HS trả lời

HS lắng nghe

Trang 11

-∞ -Tuần: 13

Tiết: 67 con ong, cây thông, vầng trăng Ngày soạn: 17-11-2010 Ngày giảng: 18-11-2010

I/ Yêu cầu:

-Viết được các chữ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng

kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1

II/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, chữ mẫu

III/ Các hoạt động dạy học:

2/ Bài cũ :

- Viết : yên ngựa, cá biển

3/ Bài mới :

a/ GTB : con ong, cây thông,

vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ

riềng.

b/ Giới thiệu cách viết

+ Chữ con: gồm mấy con chữ?

- Muốn viết chữ ong ta viết như thế

nào?

-Tương tự chữ cây, thông

- Độ cao con chữ t mấy dòng ly?

- Muốn viêt chữ vầng trăng ta viết

như thế nào?

* Lưu ý: con chữ r khi viết nét gút

trên dòng ngang 3 một tí

- Tương tự với từ: cây sung

- Độ cao con chữ s như thế nào?

- Giảng từ :củ gừng

- Giáo dục HS qua từ củ gừng

Khoảng cách giữa từ củ riềng với

từ củ riềng như thế nào?

- Trong các chữ trên chữ nào được

viết liền mạch?

Bảng con : yên ngựa, cá biển

2 HS đọc- đồng thanh

(tb, y) Chữ con gồm con chữ c, o, n.

( k, g) Muốn viết chữ ong ta viết chữ o liền

nét với chữ n, lia bút viết chữ g

(tb,y) Chữ câygồm 3 con chữ, chữ c, â, y

chữ y độ cao 5 dòng li

Độ cao con chữ t 3/5 dòng ly

Muốn viết chữ vầng ta viết chữ v lia bút

viết chữ a liền nét với chữ n, lia bút viết chữ

g, lia bút viết dấu huyền trên âm â

Độ cao con chữ s 2 dòng ly, tương tự như con chữ r

Khoảng cách từ với từ là 2 con chữ o

… Củ

HS viết bóng- bảng con

Trang 12

- GV viết mẫu:

- Viết bóng-bảng con từ: vầng

trăng, cây sung

c/ Luyện viết

- GV theo dõi kiểm tra tư thế ngồi,

cầm bút, đặt vở

- Chấm bài 1 số em

* Trò chơi: thi viết đẹp: củ riềng.

4/ Củng cố- dặn dò:

- Vừa rồi các em học bài gì?

- Tuyên dương những em học tập

sôi nổi, chữ viết đẹp

HS viết bài ở vở ( Tín, Hy, Thắng)

2 HS lên bảng thi viết

HS trả lời

HS lắng nghe

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w