- Động viên các em làm dây xúc xích daøi nhieàu maøu saéc khaùc nhau để có thể trang trí góc học tập và trang trí trong gia ñình.. - Tổ chức cho Hs trưng bày sản phaåm.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26
THỨ MÔN BÀI DẠY TỪ 8/ 3ĐẾN12 / 3/2010
Hai
8/3
TĐ TĐ T T.V
CC
Tôm càng và cá con (T1) Tôm càng và cá con (T2).
Luyện tập (BT3).
Chữ hoa X.
Chào cờ
Ba
9 /3
CT KC TD T ĐĐ
(TC) Vì sao cá không biết nói.
Tôm càng và cá con Bài 51
Tìm số bị chia.
Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2)
Tư
10/3
TĐ T MT TC
Sông hương.
Luyện tập (BT2 cột c, BT3 cột 6).
Vẽ tranh đề tài con vật vật nuôi
Làm dây xúc xích trang trí (T2).
Năm
11 /3
T TNXH TD LTVC
Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác Một số loài cây sống ở dưới nước
Bài 52 Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy?
Sáu
12 /3
CT T ÂN TLV SHL
(NV) Sông hương.
Luyện tập (BT1).
Bài 26 Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển.
SHL
Thứ 2, ngày8 tháng 3 năm 2010
Tôm càng và Cá con ( T1) I/ MỤC TIÊU:
Trang 2-
trơi &' tồn bài
-
qua 8 9 nguy +) Tình 5 ;7 $ vì <' càng 8 = khít ?& @A
* HS khá ,
Cá Con ?)
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK
- HS: Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
35’
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Gv gọi 02 Hs đọc bài:
“ Bé nhìn biển” TLCH nội dung
bài đọc
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Gv hướng dẫn Hs luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
- Gv rút câu khó ghi bảng
+ Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gv rút câu khó ghi bảng
- Gv hướng dẫn Hs đọc các từ
chú giải
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Gv theo dõi hướng dẫn Hs đọc
+ Thi đọc giữa các nhóm:
Hát + 02 Hs đọc bài TLCH nội dung bài đọc
+ Hs nhắc lại
+ Hs chú ý nghe
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
+ Hs đọc các từ chú giải
+ Hs tiếp nối nhau đọc trong nhóm
+ Đại diện các nhóm thi
Trang 3- Gv cùng các nhóm khác nhận
xét
- Gv hướng dẫn Hs đọc ĐT
- Gv cùng Hs hát 1 bài chuyển
tiết
đọc
+ Hs đọc ĐT
+ Hs hát ĐT
Tiết 2: Tôm càng và Cá con ( T2)
35’ c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: Khi đang tập dưới đáy
sông, Tôm Càng gặp chuyện gì?
Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm
Càng như thế nào?
Câu 3: Đuôi cá con có ích lợi gì?
- Vẩy của cá có lợi ích gì?
Câu 4: Kể lại việc Tôm Càng cứu
Cá con?
- Gv khuyên khích các em kể
bằng lời của mình
Câu 5: Em thấy Tôm càng có gì
đáng khen?
d/ Luyện đọc lại:
- Gv phân vai hướng dẫn Hs
+ Hs đọc thầm lại bài
+ Tôm càng gặp một con vật lạ thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vầy bạc óng ánh
+ Bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên, nơi ở
“ chào bạn, tôi là cá con
Chúng tôi sống dưới nước như Tôm các bạn”
+ Đuôi cá vừa là mái chèo vừa là bánh lái
+ Là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên Cá con bị va vào đá không biết đau
+ Nhiều Hs nối tiếp nhau kể lại hành động của Tôm càng cứu bạn?
+ Tôm càng thông minh nhanh nhẹn Nó dũng cảm cứu bạn thoát nạn, xuýt xoa, lo lắng hỏi han khi bạn đau Tôm càng là một người bạn đáng tin cậy
+ 2, 3 nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, Tôm
Trang 41’
1’
đọc
4/ Củng cố: Em học được Tôm
càng điều gì?
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem lại bài, chuẩn bị
bài sau: “ Sông hương ”
6/ Nhận xét tiết học:
càng, Cá con)
+ Yêu quý bạn, thông minh, dám dũng cảm cứu bạn
+ Hs tự nhận xét
Luyện tập I/ MỤC TIÊU:
-
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
* Bài <Q " làm : 1,2
-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv: Mô hình đồng hồ
- Hs: SGK, vở tóan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
30’
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Gv gọi 02 Hs lên bảng
làm bài 3 SG:
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Luyện tập thực hành:
Bài 1: Miệng
- Nam cùng bạn đến vườn thú
lúc mấy giờ?
Hát + 02 Hs lên bảng làm bài thực hành quay đồng hồ chỉ: 2 giờ, 1 giờ 30 phút, 6 giờ 15 phút, 5 giờ 30 phút
+ Hs nhắc lại
+ Hs trả lời miệng:
Lúc 8 giờ 30 phút
Trang 51’
1’
- Nam cùng bạn đến chuồng
voi lúc mấy giờ?
- Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc
mấy giờ?
- Nam và các bạn đến chuồng
hổ lúc mấy giờ?
Bài 2: Gv đọc đề toán
- Hà đến lúc 7 giờ, Toàn đến
lúc 7 giờ 15 phút? Ai đến sớm
hơn?
- Ngọc ngủ lúc 21 giờ, Quyên
ngủ lúc 21 giờ 30 phút? Ai ngủ
muộn hơn?
Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào
chỗ chấm
4/ Củng cố: Gv thu bài chấm,
nhận xét, ghi điểm bài làm của
Hs
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem bài :
“ Tìm số bị chia”
6/ Nhận xét tiết học:
Lúc 9 giờ
Lúc 11 giờ 15 phút
Lúc 11 giờ
+ Hs trả lời miệng:
Hà đến sớm hơn 15 phút.
Quyên ngủ muộn hơn 30 phút
+ Hs làm bài vào vở:
Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
Nam đi từ nhà đến trường hết 15 phút
Em làm bài kiểm tra trong 35 phút
+ Hs nộp bài 1/3 lớp
+ Hs tự nhận xét
Chữ hoa: X
I/ MỤC TIÊU:
Trang 6-
3 : Xuơi ( 1 dịng Y 7 , 1 dịng Y 9 ) Xuơi chéo mát mái
?E@" )
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv: Mẫu chữ X
- Hs: Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
30’
3’
1/ Ổn định
2/ Bài cũ: Gv đọc cho Hs viết
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Gv nêu cấu tạo và cách viết
chữ: X
- Gv hướng dẫn Hs viết trên
bảng con
c/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng:
X uôi chèo mát mái
- Gv giải nghĩa câu ứng dụng:
Gặp nhiều thuận lợi
- Gv hướng dẫn Hs viết trên
bảng con chữ: Xuôi
- Gv nhận xét uốn nắn, có thể
nhắc lại cách viết
- Gv hướng dẫn Hs viết bài vào
vở
4/ Củng cố: Gv thu bài chấm,
nhận xét, ghi điểm bài làm của
Hát + Hs viết bảng con: Vượt
+ Hs nhắc lại
+ Hs quan sát và nhận xét
+ Hs viết bảng con 2, 3 lần
+ Hs đọc lại cụm từ ứng dụng
+ Hs viết bảng con 2, 3 lần
+ Hs viết bài vào vởơ3 + HS nộp bài 1/3 lớp
Trang 71’
Hs
- Gv khen ngợi Hs viết đẹp
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem lại bài, chuẩn bị
bài sau: “ Oân tập – Kiểm tra”
6/ Nhận xét tiết học:
- Gv nhận xét chung tiết học
+ HS tự nhận xét
-Thứ 3, ngày 9 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: CHÍNH TẢ ( Tập chép)
Vì sao cá không biết nói I/ MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài CT , trình bày
- Làm
- Rèn viết sạch, đẹp
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, SGK
- HS: Bảng con, Sách giáo khoa, vở chính tả
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
30’
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Gv đọc cho Hs viết.
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Hướng dẫn tập chép:
- Gv đọc mẫu lần 1 đoạn chép
Hát
+ 2 Hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Con trăn, cá trê, nước trà, tia chớp + HS nhắc lại
+ 2 Hs đọc lại đoạn chép
Trang 81’
1’
+ Việt hỏi anh điều gì?
- Gv hướng dẫn Hs viết bảng
con
- Gv đọc mẫu lần 2 đoạn chép
- Gv hướng dẫn Hs chép bài
- Gv đọc mẫu lần 3
- Gv thu bài chấm chấm
c/ Luyện tập thực hành:
Bài 2: Lựa chọn
2a, d hay r:
- Gv theo dõi hướng dẫn Hs làm
bài
4/ Củng cố: Gv thu bài luyện tập
chấm
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Sông
Hương”
6/ Nhận xét tiết học:
+ Vì sao cá không biết nói
+ Hs viết bảng con từ khó
+ Hs chú ý nghe
+ Hs chép bài vào vở
+ Hs dò lại bài
+ Hs nộp bài 1/3 lớp
+ Hs làm bài vào vở:
+ Lời ve kêu ra diết
Khâu những đường rạo dực
+ Hs nộp phiếu học tập
+ Hs tự nhận xét
Tôm càng và cá con / MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá ,
2/ Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp nối lời của bạn
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv: 4 Tranh minh họa SGK
- Hs: Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 9TG THẦY TRÒ
1’
4’
30’
3’
1’
1’
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: 03 Hs nối tiếp nhau kể 3
đoạn của câu chuyện: “ Sơn Tinh,
Thủy Tinh” TLCH về nội dung
câu chuyện
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể từng đoạn theo tranh
+ Tranh 1: Tôm càng và Cá con
làm quen với nhau
+ Tranh 2: Cá con trổ tài bơi lội
cho Tôm càng xem
+ Tranh 3: Tôm càng phát hiện ra
kẻ ác kịp thời cứu bạn
+ Tranh 4: Cá con biết tài của
Tôm càng rất nể trọng bạn
- Phân vai dựng lại câu chuyện
- Gv hướng dẫn các nhóm kể
chuyện
- Gv cùng cả lớp nhận xét
4/ Củng cố: Gv gọi 1 Hs kể lại
diễn cảm toàn bộ câu chuyện
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Ôn tập
Kt”
Hát
+ 3 Hs kể 3 đoạn của câu chuyện
+ Hs nhắc lại
+ Hs quan sát 4 tranh trong SGK
+ 2 nhóm thi kể
Mỗi nhóm 3 em tự phân các vai ( người dẫn chuyện, Tôm càng, Cá con dựng lại câu chuyện) + Hs kể diễn cảm
+ Hs tự nhận xét
Trang 106/ Nhận xét tiết học:
Chuyên hóa dạy
Số bị chia
I/ MỤC TIÊU:
- M# cách tìm RS _ chia khi # và RS chia
- M# tìm X trong các bài <Q 5 : x : a = b ( ! a , b là các RS bé và phép tính
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv: Các tấm bìa hình vuông SGK
- Hs: SGK, vở tóan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
30’
1 / Ổn định:
2/ Bài cũ: Gv gọi 2 Hs lên bảng
làm bài:
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Ôn lại quan hệ giữa phép nhân
và phép chia :
6 : 3 = 2
Số bị chia Số chia Thương
c/ Gv giới thiệu cách tìm số bị
chia:
- Gv nêu ta có phép chia:
x : 2 = 5
x = 5 x 2
Hát + 02 HS lên bảng làm bài Đồng hồ A chỉ 4 giờ 15’ Đồng hồ B chỉ 1 giờ 50’ Đồng hồ C chỉ 9 giờ 15’
+ Hs nhắc lại
+ Gv cho Hs nhận xét
6 là số bị chia
2 là số chia
3 là thương
+ Hs quan sát
+ Hs nêu: x là số bị chia.
2 là số chia
5 là thương
Trang 111’
1’
x = 10
* Gv kết luận: Muốn tìm số bị
chia ta lấy thương nhân với số
chia
b/ Luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Gv theo dõi hướng dẫn Hs
làm bài
Bài 2: Tìm x
- Gv theo dõi hướng dẫn Hs
làm bài
Bài 3: Gv đọc đề toán
- Gv tóm tắt trên bảng lớp
1 cm: 5 cái kẹo
3 cm: … cái kẹo?
4/ Củng cố: Gv thu vở chấm bài,
nhận xét, ghi điểm bài làm của
Hs
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem bài sau:
“ Luyện tập”
6/ Nhận xét tiết học:
+ Hs nhắc lại quy tắc
+ Hs làm bài miệng
6 : 3 = 2 8 : 2 = 4
12 : 3 = 4 15 : 3 = 5
2 x 3 = 6 4 x 2 = 8
4 x 3 = 12 5 x 3 = 15 + Hs làm bài vào vở: a/ x : 2 = 3 b/ x : 3 = 2
x = 3 x 2 x = 2 x 3
x = 6 x = 6 c/ x : 3 = 4
x = 4 x 3
x = 12
+ 02 Hs đọc đề toán:
+ Hs làm bài vào vở:
Bài giải Số cái kẹo 3 em có là:
3 x 5 = 15 ( cái kẹo)
Đáp số: 15 cái kẹo
+ Hs nộp bài 1/3 lớp
+ Hs tự nhận xét
-Tiết 5: ĐẠO ĐỨC
Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2) I/ MỤC TIÊU:
Trang 12- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen
-
NX 6 (CC 1, 3) TTCC tổ 2 +3
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv: Truyện đến nhà bạn, tranh ảnh minh họa
- Hs: Vở BT Đạo đức
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
30’
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Gv Kt sách vở dụng cụ
học tập, sự chuẩn bị của Hs
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
* Hoạt động 1:
* Mục tiêu:
- Hs tập cách cư xử lịch sự khi
đến nhà người khác
* Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm đóng vai một tình
huống
+ Tình huống 1: Em sang nhà bạn
và thấy trong tủ nhà bạn có nhiều
đồ chơi đẹp mà em rất thích Em
sẽ…
+ Tình huống 2: Em đang chơi ở
nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim
hoạt hình mà em thích xem nhưng
khi đó nhà bạn lại không bật ti vi
Em sẽ…
+ Tình huống 3: Em sang nhà bạn
Hát
+ HS nhắc lại
+ Hs đóng vai một tình huống
Trang 131’
1’
chơi và thấy bà của bạn đang bị
mệt Em sẽ…
* Kết luận:
+ Tình huống 1: Em cần hỏi
mượn nếu được chủ nhà cho phép
+ Tình huống 2: Em có thể đề
nghị chủ nhà, không nên tự tiện
bật ti vi xem khi chưa được phép
+ Tình huống 3: Em cần đi nhẹ
nói khẽ hoặc ra về ( chờ lúc khác
sang chơi sau)
* Hoạt động 2: Trò chơi “ Đố
vui”
* Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố lại về cách cư
xử khi đến nhà người khác
* Cách tiến hành:
* Thu thập chứng cứ 1 và 2 của
nhận xét 6
- Gv phổ biến luật chơi
- Gv và hai nhóm còn lại sẽ đóng
vai trọng tài, chấm điểm các
nhóm cả về cách đố và câu trả
lời
4/ Củng cố: Gv kết luận chung:
Cư xử khi đến nhà người khác là
thể hiện nếp sống văn minh Trẻ
em biết cư xử sẽ được mọi người
yêu quý
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Giúp
đỡ người khuyết tật (T1)”
6/ Nhận xét tiết học:
+ Đối tượng thu thập tổ 3 và 4
+ Cả lớp chia thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm chuẩn bị 2 câu đố
+ Hs tự nhận xét
Trang 14-Thứ 4, ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: TẬP ĐỌC
Sông hương
I/ MỤC TIÊU:
-
&' tồn bài
- Hiểu ND : Vẽ đẹp thơ mộng , luơn biến đổi sắc màu của dịng sơng Hương ( trả lời được các CH trong SGK )
- Ham thích học môn Tiếng Việt
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv: Tranh minh họa bài đọc trong SGK Bảng phụ, SGK
- Hs: SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
4’
30’
2/ Bài cũ: Gv gọi 02 Hs tiếp nối
nhau đọc bài:
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét chung bài cũ
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa
b/ Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Gv hướng dẫn Hs luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
Gv rút từ khó ghi bảng
+ Đọc từng đoạn trước lớp:
Gv rút từ khó ghi bảng
Gv hướng dẫn Hs đọc các từ chú
+ 02 Hs tiếp nối nhau đọc
bài: “Tôm càng và Cá con ø
” và TLCH
+ HS nhắc lại
+ Hs chú ý nghe
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
+ Hs đọc các từ chú giải
Trang 151’
giải
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
Gv theo dõi hướng dẫn Hs đọc
+ Thi đọc giữa các nhóm:
Gv cùng các nhóm khác nhận
xét
Gv hướng dẫn Hs đọc ĐT
c/ Gv Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: Tìm những từ chỉ các màu
xanh khác nhau của sôngHương?
Câu 2: Vào mùa hè và vào những
đêm trăng, sông Hương đổi màu
như thế nào?
Câu 3: Vì sao nói song Hương là
một đặc ân của thiên nhiên dành
cho thành phố Huế?
d/ Luyện đọc lại:
- Gv tổ chức cho Hs thi đọc
truyện
4/ Củng cố: Gv cho Hs xem
tranh voi đang làm việc giúp
người Nói thêm: Voi là loài thú
dữ, nếu được ngày nuôi dạy sẽ trở
thành bạn thân thiết của người
dân vùng rừng núi
- Vừa học bài gì?
5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Sơn
sau bài
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đại diện các nhóm thi đọc với nhau
+ Hs đọc ĐT
+ Hs đọc thầm lại toàn bài TLCH
+ xanh thẳm da trời, xanh biếc lá cây,xanh non bãi ngô, thảm cỏ
+ Vào mùa hè thay chiếc áo xanh thành dải lụa đào ửng hồng Vào những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh
Vì sông Hương làm cho không khí trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,tạo cho thành phố vẻ đẹp êm đềm
+ Hs đọc lại truyện
... tập – Kiểm tra”6/ Nhận xét tiết học:
- Gv nhận xét chung tiết học
+ HS tự nhận xét
-Thứ 3, ngày tháng năm 20 10
Tiết 1: CHÍNH TẢ ( Tập chép)...
- GV: Tranh minh họa đọc SGK
- HS: Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
35’
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Gv gọi 02. ..
- Chép xác CT , trình bày
- Làm
- Rèn viết sạch, đẹp
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, SGK
- HS: Bảng con, Sách giáo khoa, tả
III/CÁC