1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 26 năm 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Động viên các em làm dây xúc xích daøi nhieàu maøu saéc khaùc nhau để có thể trang trí góc học tập và trang trí trong gia ñình.. - Tổ chức cho Hs trưng bày sản phaåm.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26

THỨ MÔN BÀI DẠY TỪ 8/ 3ĐẾN12 / 3/2010

Hai

8/3

TĐ TĐ T T.V

CC

Tôm càng và cá con (T1) Tôm càng và cá con (T2).

Luyện tập (BT3).

Chữ hoa X.

Chào cờ

Ba

9 /3

CT KC TD T ĐĐ

(TC) Vì sao cá không biết nói.

Tôm càng và cá con Bài 51

Tìm số bị chia.

Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2)

10/3

TĐ T MT TC

Sông hương.

Luyện tập (BT2 cột c, BT3 cột 6).

Vẽ tranh đề tài con vật vật nuôi

Làm dây xúc xích trang trí (T2).

Năm

11 /3

T TNXH TD LTVC

Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác Một số loài cây sống ở dưới nước

Bài 52 Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy?

Sáu

12 /3

CT T ÂN TLV SHL

(NV) Sông hương.

Luyện tập (BT1).

Bài 26 Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển.

SHL

Thứ 2, ngày8 tháng 3 năm 2010

Tôm càng và Cá con ( T1) I/ MỤC TIÊU:

Trang 2

-

trơi  &' tồn bài

-

qua 8 9 nguy +) Tình 5 ;7 $ vì <' càng 8 = khít ?& @A

* HS khá ,

Cá Con ?)

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK

- HS: Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

35’

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ: Gv gọi 02 Hs đọc bài:

“ Bé nhìn biển” TLCH nội dung

bài đọc

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Luyện đọc:

- Gv đọc mẫu toàn bài

- Gv hướng dẫn Hs luyện đọc,

kết hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu:

- Gv rút câu khó ghi bảng

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

- Gv rút câu khó ghi bảng

- Gv hướng dẫn Hs đọc các từ

chú giải

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Gv theo dõi hướng dẫn Hs đọc

+ Thi đọc giữa các nhóm:

Hát + 02 Hs đọc bài TLCH nội dung bài đọc

+ Hs nhắc lại

+ Hs chú ý nghe

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

+ Hs đọc các từ chú giải

+ Hs tiếp nối nhau đọc trong nhóm

+ Đại diện các nhóm thi

Trang 3

- Gv cùng các nhóm khác nhận

xét

- Gv hướng dẫn Hs đọc ĐT

- Gv cùng Hs hát 1 bài chuyển

tiết

đọc

+ Hs đọc ĐT

+ Hs hát ĐT

Tiết 2: Tôm càng và Cá con ( T2)

35’ c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Khi đang tập dưới đáy

sông, Tôm Càng gặp chuyện gì?

Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm

Càng như thế nào?

Câu 3: Đuôi cá con có ích lợi gì?

- Vẩy của cá có lợi ích gì?

Câu 4: Kể lại việc Tôm Càng cứu

Cá con?

- Gv khuyên khích các em kể

bằng lời của mình

Câu 5: Em thấy Tôm càng có gì

đáng khen?

d/ Luyện đọc lại:

- Gv phân vai hướng dẫn Hs

+ Hs đọc thầm lại bài

+ Tôm càng gặp một con vật lạ thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vầy bạc óng ánh

+ Bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên, nơi ở

“ chào bạn, tôi là cá con

Chúng tôi sống dưới nước như Tôm các bạn”

+ Đuôi cá vừa là mái chèo vừa là bánh lái

+ Là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên Cá con bị va vào đá không biết đau

+ Nhiều Hs nối tiếp nhau kể lại hành động của Tôm càng cứu bạn?

+ Tôm càng thông minh nhanh nhẹn Nó dũng cảm cứu bạn thoát nạn, xuýt xoa, lo lắng hỏi han khi bạn đau Tôm càng là một người bạn đáng tin cậy

+ 2, 3 nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, Tôm

Trang 4

1’

1’

đọc

4/ Củng cố: Em học được Tôm

càng điều gì?

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem lại bài, chuẩn bị

bài sau: “ Sông hương ”

6/ Nhận xét tiết học:

càng, Cá con)

+ Yêu quý bạn, thông minh, dám dũng cảm cứu bạn

+ Hs tự nhận xét

Luyện tập I/ MỤC TIÊU:

-

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày

* Bài <Q " làm : 1,2

-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: Mô hình đồng hồ

- Hs: SGK, vở tóan

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

30’

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ: Gv gọi 02 Hs lên bảng

làm bài 3 SG:

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Luyện tập thực hành:

Bài 1: Miệng

- Nam cùng bạn đến vườn thú

lúc mấy giờ?

Hát + 02 Hs lên bảng làm bài thực hành quay đồng hồ chỉ: 2 giờ, 1 giờ 30 phút, 6 giờ 15 phút, 5 giờ 30 phút

+ Hs nhắc lại

+ Hs trả lời miệng:

Lúc 8 giờ 30 phút

Trang 5

1’

1’

- Nam cùng bạn đến chuồng

voi lúc mấy giờ?

- Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc

mấy giờ?

- Nam và các bạn đến chuồng

hổ lúc mấy giờ?

Bài 2: Gv đọc đề toán

- Hà đến lúc 7 giờ, Toàn đến

lúc 7 giờ 15 phút? Ai đến sớm

hơn?

- Ngọc ngủ lúc 21 giờ, Quyên

ngủ lúc 21 giờ 30 phút? Ai ngủ

muộn hơn?

Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào

chỗ chấm

4/ Củng cố: Gv thu bài chấm,

nhận xét, ghi điểm bài làm của

Hs

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem bài :

“ Tìm số bị chia”

6/ Nhận xét tiết học:

Lúc 9 giờ

Lúc 11 giờ 15 phút

Lúc 11 giờ

+ Hs trả lời miệng:

Hà đến sớm hơn 15 phút.

Quyên ngủ muộn hơn 30 phút

+ Hs làm bài vào vở:

Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ

Nam đi từ nhà đến trường hết 15 phút

Em làm bài kiểm tra trong 35 phút

+ Hs nộp bài 1/3 lớp

+ Hs tự nhận xét

Chữ hoa: X

I/ MỤC TIÊU:

Trang 6

-

3  : Xuơi ( 1 dịng Y 7 , 1 dịng Y  9 ) Xuơi chéo mát mái

?E@" )

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: Mẫu chữ X

- Hs: Vở tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

30’

3’

1/ Ổn định

2/ Bài cũ: Gv đọc cho Hs viết

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa:

- Gv nêu cấu tạo và cách viết

chữ: X

- Gv hướng dẫn Hs viết trên

bảng con

c/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng

dụng:

X uôi chèo mát mái

- Gv giải nghĩa câu ứng dụng:

Gặp nhiều thuận lợi

- Gv hướng dẫn Hs viết trên

bảng con chữ: Xuôi

- Gv nhận xét uốn nắn, có thể

nhắc lại cách viết

- Gv hướng dẫn Hs viết bài vào

vở

4/ Củng cố: Gv thu bài chấm,

nhận xét, ghi điểm bài làm của

Hát + Hs viết bảng con: Vượt

+ Hs nhắc lại

+ Hs quan sát và nhận xét

+ Hs viết bảng con 2, 3 lần

+ Hs đọc lại cụm từ ứng dụng

+ Hs viết bảng con 2, 3 lần

+ Hs viết bài vào vởơ3 + HS nộp bài 1/3 lớp

Trang 7

1’

Hs

- Gv khen ngợi Hs viết đẹp

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem lại bài, chuẩn bị

bài sau: “ Oân tập – Kiểm tra”

6/ Nhận xét tiết học:

- Gv nhận xét chung tiết học

+ HS tự nhận xét

-Thứ 3, ngày 9 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: CHÍNH TẢ ( Tập chép)

Vì sao cá không biết nói I/ MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT , trình bày

- Làm

- Rèn viết sạch, đẹp

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, SGK

- HS: Bảng con, Sách giáo khoa, vở chính tả

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

30’

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ: Gv đọc cho Hs viết.

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Hướng dẫn tập chép:

- Gv đọc mẫu lần 1 đoạn chép

Hát

+ 2 Hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Con trăn, cá trê, nước trà, tia chớp + HS nhắc lại

+ 2 Hs đọc lại đoạn chép

Trang 8

1’

1’

+ Việt hỏi anh điều gì?

- Gv hướng dẫn Hs viết bảng

con

- Gv đọc mẫu lần 2 đoạn chép

- Gv hướng dẫn Hs chép bài

- Gv đọc mẫu lần 3

- Gv thu bài chấm chấm

c/ Luyện tập thực hành:

Bài 2: Lựa chọn

2a, d hay r:

- Gv theo dõi hướng dẫn Hs làm

bài

4/ Củng cố: Gv thu bài luyện tập

chấm

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Sông

Hương”

6/ Nhận xét tiết học:

+ Vì sao cá không biết nói

+ Hs viết bảng con từ khó

+ Hs chú ý nghe

+ Hs chép bài vào vở

+ Hs dò lại bài

+ Hs nộp bài 1/3 lớp

+ Hs làm bài vào vở:

+ Lời ve kêu ra diết

Khâu những đường rạo dực

+ Hs nộp phiếu học tập

+ Hs tự nhận xét

Tôm càng và cá con / MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá ,

2/ Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp nối lời của bạn

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: 4 Tranh minh họa SGK

- Hs: Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 9

TG THẦY TRÒ

1’

4’

30’

3’

1’

1’

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ: 03 Hs nối tiếp nhau kể 3

đoạn của câu chuyện: “ Sơn Tinh,

Thủy Tinh” TLCH về nội dung

câu chuyện

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Hướng dẫn kể chuyện:

- Kể từng đoạn theo tranh

+ Tranh 1: Tôm càng và Cá con

làm quen với nhau

+ Tranh 2: Cá con trổ tài bơi lội

cho Tôm càng xem

+ Tranh 3: Tôm càng phát hiện ra

kẻ ác kịp thời cứu bạn

+ Tranh 4: Cá con biết tài của

Tôm càng rất nể trọng bạn

- Phân vai dựng lại câu chuyện

- Gv hướng dẫn các nhóm kể

chuyện

- Gv cùng cả lớp nhận xét

4/ Củng cố: Gv gọi 1 Hs kể lại

diễn cảm toàn bộ câu chuyện

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Ôn tập

Kt”

Hát

+ 3 Hs kể 3 đoạn của câu chuyện

+ Hs nhắc lại

+ Hs quan sát 4 tranh trong SGK

+ 2 nhóm thi kể

Mỗi nhóm 3 em tự phân các vai ( người dẫn chuyện, Tôm càng, Cá con dựng lại câu chuyện) + Hs kể diễn cảm

+ Hs tự nhận xét

Trang 10

6/ Nhận xét tiết học:

Chuyên hóa dạy

Số bị chia

I/ MỤC TIÊU:

- M # cách tìm RS _ chia khi  #   và RS chia

- M # tìm X trong các bài <Q 5 : x : a = b ( ! a , b là các RS bé và phép tính

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân

* Bài tập cần làm : 1,2,3

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: Các tấm bìa hình vuông SGK

- Hs: SGK, vở tóan

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

30’

1 / Ổn định:

2/ Bài cũ: Gv gọi 2 Hs lên bảng

làm bài:

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Ôn lại quan hệ giữa phép nhân

và phép chia :

6 : 3 = 2

Số bị chia Số chia Thương

c/ Gv giới thiệu cách tìm số bị

chia:

- Gv nêu ta có phép chia:

x : 2 = 5

x = 5 x 2

Hát + 02 HS lên bảng làm bài Đồng hồ A chỉ 4 giờ 15’ Đồng hồ B chỉ 1 giờ 50’ Đồng hồ C chỉ 9 giờ 15’

+ Hs nhắc lại

+ Gv cho Hs nhận xét

6 là số bị chia

2 là số chia

3 là thương

+ Hs quan sát

+ Hs nêu: x là số bị chia.

2 là số chia

5 là thương

Trang 11

1’

1’

x = 10

* Gv kết luận: Muốn tìm số bị

chia ta lấy thương nhân với số

chia

b/ Luyện tập thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- Gv theo dõi hướng dẫn Hs

làm bài

Bài 2: Tìm x

- Gv theo dõi hướng dẫn Hs

làm bài

Bài 3: Gv đọc đề toán

- Gv tóm tắt trên bảng lớp

1 cm: 5 cái kẹo

3 cm: … cái kẹo?

4/ Củng cố: Gv thu vở chấm bài,

nhận xét, ghi điểm bài làm của

Hs

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem bài sau:

“ Luyện tập”

6/ Nhận xét tiết học:

+ Hs nhắc lại quy tắc

+ Hs làm bài miệng

6 : 3 = 2 8 : 2 = 4

12 : 3 = 4 15 : 3 = 5

2 x 3 = 6 4 x 2 = 8

4 x 3 = 12 5 x 3 = 15 + Hs làm bài vào vở: a/ x : 2 = 3 b/ x : 3 = 2

x = 3 x 2 x = 2 x 3

x = 6 x = 6 c/ x : 3 = 4

x = 4 x 3

x = 12

+ 02 Hs đọc đề toán:

+ Hs làm bài vào vở:

Bài giải Số cái kẹo 3 em có là:

3 x 5 = 15 ( cái kẹo)

Đáp số: 15 cái kẹo

+ Hs nộp bài 1/3 lớp

+ Hs tự nhận xét

-Tiết 5: ĐẠO ĐỨC

Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2) I/ MỤC TIÊU:

Trang 12

- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

-

NX 6 (CC 1, 3) TTCC tổ 2 +3

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: Truyện đến nhà bạn, tranh ảnh minh họa

- Hs: Vở BT Đạo đức

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

30’

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ: Gv Kt sách vở dụng cụ

học tập, sự chuẩn bị của Hs

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

* Hoạt động 1:

* Mục tiêu:

- Hs tập cách cư xử lịch sự khi

đến nhà người khác

* Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ

cho mỗi nhóm đóng vai một tình

huống

+ Tình huống 1: Em sang nhà bạn

và thấy trong tủ nhà bạn có nhiều

đồ chơi đẹp mà em rất thích Em

sẽ…

+ Tình huống 2: Em đang chơi ở

nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim

hoạt hình mà em thích xem nhưng

khi đó nhà bạn lại không bật ti vi

Em sẽ…

+ Tình huống 3: Em sang nhà bạn

Hát

+ HS nhắc lại

+ Hs đóng vai một tình huống

Trang 13

1’

1’

chơi và thấy bà của bạn đang bị

mệt Em sẽ…

* Kết luận:

+ Tình huống 1: Em cần hỏi

mượn nếu được chủ nhà cho phép

+ Tình huống 2: Em có thể đề

nghị chủ nhà, không nên tự tiện

bật ti vi xem khi chưa được phép

+ Tình huống 3: Em cần đi nhẹ

nói khẽ hoặc ra về ( chờ lúc khác

sang chơi sau)

* Hoạt động 2: Trò chơi “ Đố

vui”

* Mục tiêu:

Giúp Hs củng cố lại về cách cư

xử khi đến nhà người khác

* Cách tiến hành:

* Thu thập chứng cứ 1 và 2 của

nhận xét 6

- Gv phổ biến luật chơi

- Gv và hai nhóm còn lại sẽ đóng

vai trọng tài, chấm điểm các

nhóm cả về cách đố và câu trả

lời

4/ Củng cố: Gv kết luận chung:

Cư xử khi đến nhà người khác là

thể hiện nếp sống văn minh Trẻ

em biết cư xử sẽ được mọi người

yêu quý

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Giúp

đỡ người khuyết tật (T1)”

6/ Nhận xét tiết học:

+ Đối tượng thu thập tổ 3 và 4

+ Cả lớp chia thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm chuẩn bị 2 câu đố

+ Hs tự nhận xét

Trang 14

-Thứ 4, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: TẬP ĐỌC

Sông hương

I/ MỤC TIÊU:

-

 &' tồn bài

- Hiểu ND : Vẽ đẹp thơ mộng , luơn biến đổi sắc màu của dịng sơng Hương ( trả lời được các CH trong SGK )

- Ham thích học môn Tiếng Việt

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: Tranh minh họa bài đọc trong SGK Bảng phụ, SGK

- Hs: SGK

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

4’

30’

2/ Bài cũ: Gv gọi 02 Hs tiếp nối

nhau đọc bài:

- Gv nhận xét ghi điểm

- Gv nhận xét chung bài cũ

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Gv ghi tựa

b/ Luyện đọc:

- Gv đọc mẫu toàn bài

- Gv hướng dẫn Hs luyện đọc,

kết hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu:

Gv rút từ khó ghi bảng

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

Gv rút từ khó ghi bảng

Gv hướng dẫn Hs đọc các từ chú

+ 02 Hs tiếp nối nhau đọc

bài: “Tôm càng và Cá con ø

” và TLCH

+ HS nhắc lại

+ Hs chú ý nghe

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

+ Hs đọc các từ chú giải

Trang 15

1’

giải

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

Gv theo dõi hướng dẫn Hs đọc

+ Thi đọc giữa các nhóm:

Gv cùng các nhóm khác nhận

xét

Gv hướng dẫn Hs đọc ĐT

c/ Gv Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Tìm những từ chỉ các màu

xanh khác nhau của sôngHương?

Câu 2: Vào mùa hè và vào những

đêm trăng, sông Hương đổi màu

như thế nào?

Câu 3: Vì sao nói song Hương là

một đặc ân của thiên nhiên dành

cho thành phố Huế?

d/ Luyện đọc lại:

- Gv tổ chức cho Hs thi đọc

truyện

4/ Củng cố: Gv cho Hs xem

tranh voi đang làm việc giúp

người Nói thêm: Voi là loài thú

dữ, nếu được ngày nuôi dạy sẽ trở

thành bạn thân thiết của người

dân vùng rừng núi

- Vừa học bài gì?

5/ Dặn dò: Xem bài sau: “ Sơn

sau bài

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đại diện các nhóm thi đọc với nhau

+ Hs đọc ĐT

+ Hs đọc thầm lại toàn bài TLCH

+ xanh thẳm da trời, xanh biếc lá cây,xanh non bãi ngô, thảm cỏ

+ Vào mùa hè thay chiếc áo xanh thành dải lụa đào ửng hồng Vào những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh

Vì sông Hương làm cho không khí trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,tạo cho thành phố vẻ đẹp êm đềm

+ Hs đọc lại truyện

... tập – Kiểm tra”

6/ Nhận xét tiết học:

- Gv nhận xét chung tiết học

+ HS tự nhận xét

-Thứ 3, ngày tháng năm 20 10

Tiết 1: CHÍNH TẢ ( Tập chép)...

- GV: Tranh minh họa đọc SGK

- HS: Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

4’

35’

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ: Gv gọi 02. ..

- Chép xác CT , trình bày

- Làm

- Rèn viết sạch, đẹp

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, SGK

- HS: Bảng con, Sách giáo khoa, tả

III/CÁC

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w