1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Thủ Công lớp 2

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B – Bµi míi Hoạt động của thày và trò TG Ghi b¶ng Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài Gv: Như vậy ở lớp 6 các em đã hiểu được định nghĩa và biết cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên [r]

Trang 1

Ngày giảng: 6 /07/2009

  I:

Số hữu tỉ - số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Hiểu  khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

)* đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 

-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

II.Chuẩn bị

-Thầy: Bảng phụ + Phấn màu + * kẻ

- Trò: Bảng nhỏ + Phấn trắng

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1, ổn định

Lớp 7 tổng số : vắng :

2 , Kiểm tra bài cũ: ( 5 , )

Hs: Nhắc lại một số kiến thức lớp 6

- Phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh phân số

- So sánh số nguyên

- Biểu diễn số nguyên trên trục số

3 , Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: Số hữu tỉ 10’

Gv: Hãy viết các phân số bằng nhau và lần G

bằng 3; - 0,5; 0; 2

7 5

Hs: Trả lời

Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả lời các

câu hỏi 1 và 2

Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích rõ ràng

Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ

Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối quan hệ

giữa 3 tập hợp N; Z, Q

HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 5,

1.Số hữu tỉ

Là số viết  !* dạng phân số với

b a

a, b Z , b 0 

Ví dụ: Các số 3; - 0,5; 0, ; 2 đều là các

7 5

số hữu tỉ

?1:Các số 0,6; - 1,25; 1 là các số hữu tỉ

3 1

vì:

0,6 = = =

10

6 5 3

-1,25 = = =

100

125

4

5

1 = = =

3

1 3

4 6 8

?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ vì

a = = = =

1

a

2

2a

3

3

 a

Tập hợp các số hữu tỉ  ký hiệu là Q Vậy: N Z Q 

Trang 2

Hs1: Lên bảng thực hiện ?3/SGK

Hs : Cùng thực hiện vào bảng nhỏ

Gv: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

4 5

số

Hs2: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3

2

Gv: ` ý học sinh phải viết !* dạng phân

3

2

Hoạt động3: So sánh hai số hữu tỉ

Hs: Thực hiện ?4/SGK và nhắc lại các cách so

sánh phân số ở lớp 6

Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc trong SGK,

sau đó kiểm tra lại bằng cách yêu cầu thực hiện

tiếp ?5/SGK

Hs1: Đọc to phần nhận xét trong SGK/7

Hs2: Trả lời ?5/SGK

Hs : Theo dõi, nhận xét, bổ xung

HĐ4: Luyện tập – Củng cố20’

Gv: k đề bài 1/7 SGK lên bảng phụ

1Hs: Lên điền vào bảng phụ

Hs : Theo dõi nhận xét và bổ xung

Gv: Yêu cầu học sinh cùng nhìn vào SGK/7 trả

lời bài tập 2(a)sau đó cùng thực hiện câu b vào

bảng nhỏ

Gv+Hs: Chữa một số bài ( nhận xét và cho điểm)

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo 3 nhóm

bài3/8SGK

2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

?3

VD1:

VD2: =

3

2

2

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 Vì: = ,

3

2

15

10

15

12 5

4 5

> hay: >

15

10

15

12

3

2

5

4

VD1: - 0,6 = ,

10

6

10

5 2

1 2

< hay: - 0,6 <

10

6

 10

5

2

1

VD2: - 3 = , 0 =

2

1 2

7

2 0

< hay - 3 < 0

 2

7

 2

0

2 1

Nhận xét:SGK/7

?5.

3

2 5

3

Số hữu tỉ âm: , , - 4

7

3

5

1

Số không là số hữu tỉ âm cũng không

2

0

4 Luyện tập

Bài1/7SGK: -3 N, -3 Z, -3 Q  

Z, Q, N Z Q

3

2

 

3

2

Bài 2/7SGK:

a, Những phân số biểu diễn số hữu tỉ

4

3

20

15

32

24

27

b,

Bài 3/8SGK:

Trang 3

4.Củng cố: (4 , )

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Sánh hai số hữu tỉ

5 Dặn dò: (1 , )

- Học thuộc phần lí thuyết

- Làm bài 4;5/8SGK; 3 8/3;4SBT

- Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số ở lớp 6

HS: Thảo luận và làm bài sau đó cử đại diện nhóm

lên bảng trình bày

Hs: Nhóm khác so sánh, nhận xét và bổ xung

a, x = =

7

2

22

y = =

11

3

77

21

< hay x < y

 77

22

77

21

b, x =

300

213

y = =

25

18

216

> hay x > y

 300

213

300

216

c, x = - 0,75 =

100

75

y = =

4

3

 100

75

x = y

Trang 4

Ngày soạn 6/07/2009

Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ III Tiến trình tổ chức dạy học:

1, ổn định

Lớp 7 tổng số : vắng :

2,Kiểm tra bài cũ

Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số đã học ở lớp 6

+ = ? ; - = ?

m

a m

b

m

a m b

3, Bài mới

HĐ1: Đặt vấn đề vào bài

Gv:Chốt: + = ;

m

a m

b m

b

a

- =

m

a

m

b

m

b

a

(a,b,m Z, m 0) và nêu vấn đề 

ở tiết học #* ta đã biết SHT là số viết 

!* dạng phân số với tử và mẫu Z,mẫu 0 

Do đó: Nếu gọi SHT

x = , y = thì x + y =?; x - y = ?

m

a

m b

Vậy quy tắc cộng trừ phân số cũng là quy tắc

cộng trừ các số hữu tỉ và đó cũng chính là nội

dung của tiết học này

HĐ2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Hs: Ghi quy tắc vào vở

Gv: k ra từng ví dụ

Hs: Trình bày lời giải từng câu

1.Cộng trừ hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Với x = ; y = (a,b,m Z, m 0)

m

a

m

Ta có : x+y = + =

m

a m

b m

b

a

x-y = - =

m

a m

b m

b

a

b- Ví dụ:

Trang 5

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau đó

nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay mắc phải

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm 2 ví

dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

HĐ3: Quy tắc “ Chuyển vế”

Gv: Hãy tìm x biết x - =

4

3 2 1

1Hs: Đứng tại chỗ trình bày cách tìm x

Gv: Ghi lên bảng và nêu cho học sinh rõ lí do để

có quy tắc

“ Chuyển vế”

Gv: Cho học sinh ghi quy tắc

Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả

Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ 2 và

Hs: -x và x là hai số đối nhau

Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý SGK/9

Gv: Hãy tính tổng sau

-4

3

7

12

4

1

 5

3 7 5

Hs: Làm bài theo nhóm sau đó nhận xét bài

chéo nhau

Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng các tính

chất giao hoán và kết hợp trong việc tính giá trị

của các tổng đại số

Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố

Gv: k ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập củng

cố

Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ

Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận

Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng phụ

Nhóm khác theo dõi nhận xét bổ xung

Gv: Chốt lại bài làm của từng nhóm và G ý học

3

7

 3

4

3

4

7 

3

3

6

5

1 6

5

 6

1 6

1

5 

6

4

3

2

7

5 3

2 21

15 21

14

21

14

15 

21 1

18

8

 27

15 9

4

 9

5 9

5

4 

9

9

* 2-(- 0,5) = 2 + = 2+ = 2 =

10

5

2

1 2

1 2 5

3

2

3 3

2

15

10

9 

15

1

* - (- 0,4) = + = =

3

1

3

1 5

2 15

6

5 

15 11

2 Quy tắc “Chuyển vế”

a-Ví dụ: Tìm x biết

x - =

4

3 2 1

x = +

2

1 4 3

x =

4 5

b- Quy tắc:

Với mọi x,y,z Q

x + y = z x = z – y c- áp dụng: Tìm x biết

* x - =

2

1 3

2

x = +

3

2

 2 1

x =

6

1

* - x =

7

2

4

3

-x = -

4

3

7 2

-x =

28

29

x =

28 29

* Chú ý: SGK/9

Ví dụ: Tính

4

3

 7

12 4

1

 5

3 7 5

 

   

7

5 7

12 4

1 4

3

5 3

A = -1 + 1 +

5 3

A =

5 3

Trang 6

sinh những chỗ hay nhầm lẫn

Bài tập củng cố

Hãy kiểm tra lại các đáp số sau đúng hay sai? Nếu sai thì sửa lại

Bài làm Đ S Sửa lại

5

3

 5

1 5 4

13

10

13

2 13

12

15

10

15

6

 15

4

3

2

 6

1

2

 6 1

= =

6

3

2

1

5,

6

7

= + x

6 5

-x = +

6

7

 6 5

-x = 2

x = 2

*

*

*

*

*

=

5

2

=

15

16

x = -2

4- Củng cố:

Hs: - Phát biểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế”

- Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

5- Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế”

- Làm bài 610/10 SGK; 18(a)/7 SBT

- ôn lại quy tắc nhân, chia phân số ở lớp 6

Trang 7

Ngày giảng: 06/ 07/2009

Tiết3: Nhân- chia số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học

Lớp 7 tổng số : vắng :

2 – Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Tính 3,5 –

  7 2

Hs2: Tìm x biết -x - =

3

2 7

6

3 – Bài mới

Hoạt động của thày và trò Nội dung

HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ

Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân số và

viết dạng tổng quát

Hs: = (a,b,c,d Z; b,d 0)

b

a

d

c

bd

Gv: Nếu thay hai phân số và bởi hai

b

a d c

SHT x và y thì ta có: x y = ?

Hs: x y = =

b

a d

c bd ac

Gv: Đó chính là quy tắc nhân hai số hữu tỉ

Gv: k ra từng ví dụ

Hs: Lần G từng em đứng tại chỗ trình bày

cách giải từng câu

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu

Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học sinh

hay mắc phải sai lầm

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm 2

ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng

1.Nhân hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Với x = ; y = ta có:

b

a

d c

x y = =

b

a d

c bd ac

b- Ví dụ: Tính

1, 2 = =

4

5

2

1 4

5

 2

5 8

25

7

2

 8

21

8 7

21 2

4

3

3, 0,24. = .

4

15

100

24 4

15

= . =

25

6 4

15

10

9

4, (-2)  = 2. =

  12

7

12

7 6 7

5, 23

7

 

18

45 6

8

=

23

7

  

2

5 3 4

= . =

23

7 6

23

6

7

 

 

6

25 5

12 4 3

6 5 4

) 25 ).(

5 (

3  

2 15

Trang 8

Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc

chia hai phân số và viết dạng tổng quát :

b a

= ?

d

c

Gv: Nếu gọi = x ; = y x : y = ?

b

a

d

Hs: x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

Gv: k ra từng ví dụ

3Hs: Lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1

câu

Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét bổ xung

Gv: Tỉ số của 2 số a và b là gì ?

Tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y là gì ?

Hs: Đọc chú ý trong SGK/11

Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

cùng bàn Mỗi dãy 1 câu của bài 16/13SGk

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các nhóm đổi

bài chéo nhau, đồng thời GV  ra bảng

phụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu của bài

16/SGK

Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau

Gv: Chốt lại cách giải và G ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

 

 

 

8

3 4

7 21 38

8 4 21

) 3 ).(

7 ).(

38 ).(

2

8 19

2 Chia hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Với x = ; y = (y 0) ta có:

b

a

d

x:y= : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

b, Ví dụ: Tính

1, : (-2) = =

23

5

23

5

 2

1

 46 5

2, : 6 = =

25

3

25

3

 6

1 50

1

 16

33 : 12

11

5

3 12

11 33

16 5 3

= =

5 3 3

3 4 1

15 4

* Chú ý:SGK/11

3 Luyện tập

Bài 16/13SGK: Tính

  

7

3 3

2

5

4

  

7

4 3

1

5 4

= + 21

5

 4

5 21

5 4 5

4

5

  

21

5 21

5

4 5

9

5

  22

5 11

1

9

5

  3

2 15 1

= + 9

5 3

22

9

5 9

15

= 9

5

   

9

15 3

22

= = = - 5

9

5 9

81

9

45

C- Củng cố:

Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập D- Dặn dò:

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

- Làm bài 12; 14; 15/12SGK- 10; 1

Trang 9

Ngày giảng:

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

-Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị

-Thày: Bảng phụ

-Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

= ? ; 3  3= ? ; = ? ; = ? 5 0

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: 1 vậy ở lớp 6 các em đã hiểu

 định nghĩa và biết cách tìm giá

trị tuyệt đối của một số nguyên còn

đối với một số hữu tỉ thì việc định

nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối

với định nghĩa và cách tìm giá trị

tuyệt đối của một số nguyên hay

không? Thì hôm nay chúng ta sẽ

cùng nhau nghiên cứu bài “Giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng,

trừ, nhân, chia số thập phân”

Hoạt động 2: GTTĐ của một số hữu

tỉ

Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu

hỏi với điều kiện nào của x thì x

= - x ?

Để trả lời  câu hỏi này ta đi vào

phần 1 GTTĐ của một số hữu tỉ

Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số

hữu tỉ do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì

GTTĐ của số hữu tỉ x là gì?

Hs: là khoảng cách từ điểm x đến x

điểm 0 trên trục số

Gv: Dựa vào định nghĩa này hãy làm

?1/SGK vào bảng nhỏ

Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả

Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời

 câu hỏi ở đầu bài .c

1- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

GTTĐ của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

?1: Điền vào chỗ trống

a, Nếu x = 3,5 thì = 3,5 x

Nếu x =

7

4

 thì = x

7 4

b, Nếu x > 0 thì = x x

Nếu x = 0 thì = 0 x

Nếu x <0 thì = - x x

Trang 10

Hs: Nếu x <0 thì = - xx

Gv: Từ đó ta có thể xác định 

GTTĐ của một số hữu tỉ bằng công

thức sau:

Hs: Ghi công thức

Gv: Các em có thể hiểu rõ công thức

này hơn qua một số ví dụ sau:

Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ

Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi

số hữu tỉ gồm 2 phần (dấu, số) phần

số chính là GTTĐ của nó

Gv: Hãy so sánh với 0 ?x

GTTĐ của 2 số đối nhau ?

GTTĐ của một SHT với chính nó ?

Nhận xét ?

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp

?2/SGK vào bảng nhỏ

1Hs: Đại diện lớp mang bài lên gắn

Hs: Lớp quan sát, nhận xét, bổ xung

sau:

Tìm x biết = x x = ?

2

1 

=x x = ?

2

1

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân

Gv: Cho học sinh tính: 0,3 + 6,7 =

?

Hs: 0,3 + 6,7 = + = = 7

10

3 10

67 10 70

Gv: Gọi 1 vài học sinh nhắc lại các

quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 số

nguyên

Gv: Trong thực hành ta có thể tính

đối với số nguyên

Hs: Thực hiện từng ví dụ vào bảng

Ta có:

x nếu x 0 

=

x

- x nếu x <0

Ví dụ:

1, x = thì = =

5

3

x

5

3 5 3

(vì > 0)

5 3

2, x = thì =

5

3

x

5

3

= - = (vì <0)

  5

3 5

3

5

3

Nhận xét:

0 ; = ; x

x x x x

?2 Tìm biếtx

a, x = =

7

1

 x

7 1

b, x = =

7

1  x

7 1

c, x = -3 = 3

5

1  x

5 1

d, x = 0 = 0 x

2- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ví dụ:

a, -3,26 + 1,549 = - 1,711

b, - 3,29 – 0,867 = - 4,157

c, (- 3,7).(- 3) = 11,1

d, (- 5,2) 2,3 = - 11,96

e, (- 0,48) : (- 0,2) = 2,4

g, (- 0,48) : 0,2 = - 2,4

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w