- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/phút; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 18, Từ ngày 21 tháng 12 năm 2009 đến ngày 25 tháng 12 năm 2009
Hai
21/12
Chào
Toán
Ôn
Ôn
Ôn
Ôn
18 52 53 86 18
1 2 3 4 5
Ba
22/12
& '(
Toán
)& *+
Chính
Âm /
TC: Vòng tròn và nhanh lên 7/ 8
Ôn
Ôn
35 87 18 35 18
1 2 3 4 5
Tư
23/12
Toán
</ =
> nhiên XH
Ôn
> hành A B I
54 88 18 18
1 2 3 4
Năm
24/12
& '(
Toán
LT và câu
I công
Ôn
CLM NM dán 7& báo giao thông L O xe (T2)
36 89 18 18
1 2 3 4
Sáu
25/12
Toán
Chính
TLV
Sinh /
)& tra W
VTT: 1X màu vào hình có F[ “Gà mái”
)& tra
90 36 18 18 18
1 2 3 4 5
Trang 2Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009.
Tiết 2 + 3: TẬP ĐỌC
PPCT 52 + 53 - ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
Tiết 1
I Mục tiêu:
sau các
(BT3)
* HS khá,
fgS
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2
- HS: SGK.Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một
III Các hoạt động dạy học
1
4
25
1 Ổn định: Hát
2 Bài củ: Gà “tỉ tê” với gà
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài
lên bảng
b Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp:
1,5 điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1,5 điểm
* Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
Trang 3bài cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự
vật trong câu văn đã cho
- Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
- Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện ra
nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự
làm bài
- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.
- Cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do:
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài tập
đọc đã học
- Chuẩn bị: Tiết 2
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ sung nếu cần
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Sau mỗi lần có HS đọc bài, các HS khác nhận xét, bổ sung
Tiết 2
I Mục tiêu:
sau các
- k o câu > p + mình p E khác(BT2)
- kEp q 7 dùng 'L L & tách / B thành 5 câu và 5/ cho g CT (BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 3
- HS: SGK
III Các hoạt động
1
4
25
1 Ổn định:
2 Bài củ:
3 Bài mới:
Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau
Trang 4- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1,
5 điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/1 phút: 1, 5 điểm
Đặt câu tự giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn em
cần nói đủ tên và quan hệ của em với
bạn là gì?
- Gọi một số HS nhắc lại câu giới thiệu
cho tình huống 1
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm
cách nói lời giới thiệu trong hai tình
huống còn lại
Ví dụ:
+ Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con bố
Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố
cháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học
sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến
phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa
ạ!
- Gọi một số HS nói lời giới thiệu Sau
đó, nhận xét và cho điểm
Ôân luyện về dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn
văn
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại
cho đúng chính tả
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng
Sau đó nhận xét và cho điểm HS
Lời giải:
Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà
đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi em đến nhà bạn lần đầu
- 1 HS khá làm mẫu Ví dụ: Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác Ngọc có nhà không ạ
- Thảo luận tìm cách nói
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
Trang 5của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp
có quai đeo Hôm khai giảng, ai cũng
phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ
thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui
lòng
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 3
4: TOÁN
PPCT 86 - ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I-Mục tiêu:
- Bi > Ei các bài tốn 7s e phép tính e o 3bM trong Z cĩ các bài tốn 8M ít 8 e F 8 W
- HS làm Ei Bài 1; Bài 2; Bài 3
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1
4
25
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập về đo lường.
- Con vịt nặng bao nhiêu kílôgam?
- Gói đường nặng mấy kílôgam?
- Bạn gái nặng bao nhiêu kílôgam?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu:
GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài
lên bảng
b Ôn tập
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
(Bài toán cho biết buổi sáng bán được 48l
dầu, buổi chiều bán được 37l dầu.)
- HS trả lời Bạn nhận xét
- Đọc đề
- HS trả lời
Trang 6- Bài toán hỏi gì?
(Bài toán hỏi cả hai buổi cửa hàng bán
được bao nhiêu lít dầu?)
- Muốn biết cả hai buổi bán được bao
nhiêu lít dầu ta làm thế nào?
Ta thực hiện phép cộng 48 + 37 )
- Tại sao?
(Vì số lít dầu cả ngày bằng cả số lít dầu
buổi sáng bán và số lít dầu buổi chiều bán
gộp lại.)
- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm
bài Sau đó nhận xét, cho điểm HS
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: …… lít?
Bài giải
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
rồi giải
Tóm tắt
32 kg Bình / -/ -/
An / -/ 6 kg
? kg
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Làm bài
- Đọc đề bài
- Bài toán cho biết Bình cân nặng 32 kg An nhẹ hơn Bình 6 kg
- Hỏi An nặng bao nhiêu kg?
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn
- Làm bài Bài giải Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg
- Đọc đề bài
- Lan hái được 24 bông hoa Liên hái được nhiều hơn Lan 16
Trang 7- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải
Tóm tắt
24 bông Lan / -/ 6 bông
Liên / -/ -/
? bông
Bài 4: Còn thời gian cho HS giỏi làm
- GV tổ chức cho HS điền số hạng
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
bông hoa
- Liên hái được mấy bông hoa?
- Bài toán về nhiều hơn
- Làm bài Bài giải Liên hái được số hoa là:
26 + 14 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa
- HS giỏi làm
Tiết 5 - TẬP VIẾT PPCT 18 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 3)
I Mục tiêu:
-
sau các
- k > hành Fu '( ( 5( sách (BT2)
- Nghe – chính xác, trình bày g bài CT; e 40 Df 15 phút
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1
4
25
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Ôn tập:
Ôân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1,5
điểm
- Hát
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
Trang 8+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1,5 điểm
Ôân luyện kĩ năng sử dụng mục lục
sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức
cho HS thi tìm mục lục sách
- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1
lá cờ và cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi:
Mỗi lần cô sẽ đọc tên 1 bài tập đọc nào
đó, các em hãy xem mục lục và tìm số
trang của bài này Đội nào tìm ra trước
thì phất cờ xin trả lời Nếu sai các đội
khác được trả lời Thư kí ghi lại kết quả
của các đội
- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to:
“Người mẹ hiền.”
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài
tập đọc hơn là đội thắng cuộc
Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2
HS đọc lại
- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ: đầu
năm, quyết trở thành, giảng lại, đã đứng
đầu lớp
- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3
lần
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài
của HS
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét chung về tiết học
Chuẩn bị: Tiết 4
- Đọc yêu cầu của bài và nghe
GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
- HS phất cờ và trả lời: trang 63
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Đoạn văn có 4 câu
- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa vì là chữ đầu câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Thực hành viết bảng
- Nghe GV đọc và viết lại
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở
Trang 9Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: THỂ DỤC PPCT 35 - TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN ”VÀ “NHANH LÊN BẠN ƠI ” I/MỤC TIÊU
- Ôn 2 trò chơi “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biết và tham gia trò chơi tương đối chủ động
- Tham gia chơi nhiệt tình
II/ĐỊA ĐIỂM,PHƯƠNG TIỆN
-Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
-Phương tiện: Chuẩn bị một còi, bốn cờ nhỏ có cán để cắm trên đất hoặc các khúc cây chuối, lon đựng cát…, kẻ vạch xuất phát và vòng tròn
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1’
4’
25’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
.Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Khởi động
- Ôân các động tác: tay, chân, lườn, bụng,
toàn thân và nhảy của bài thể dục
*Trò chơi “Diệt các con vật có hại” hoặc
do GV chọn
.Phần cơ bản
- Ôn trò chơi “Vòng tròn”:
GV nhắc lại cách chơi, cho HS điểm số
theo chu kì 1-2, sau đó cho HS chơi có
kết hợp vần điệu Sau 2, 3 phút GV có
thể tổ chức cho các em chơi dưới hình
thức thi (từng tổ trình diễn) xem tổ nào
có nhiều người múa đẹp và nhảy chuyển
- Tập hợp lớp 4 hàng dọc
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo một hàng dọc 70-80m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
-HS tập mỗi động 2x8 nhịp -Yêu cầu các em chơi nhiệt tình
Trò chơi vòng tròn và nhanh lên bạn ơi,các em tham gia trật tự, nghiêm túc
HS chơi thử
Trang 105’
đội hình đúng
- Ôn trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” GV
nhắc lại cách chơi,cho HS chơi thử 1, 2
lần, lần 3, 4 chơi chính thức có phân
thắng, thua và thưởng, phạt Chú ý trước
khi cho HS chơi chính thức, GV cần cho
HS điểm số để điều chỉnh số lượng các
đội cho bằng nhau Có thể cho hai đội
nhất, nhì chơi thêm lần nữa để xác định
đội vô địch
Chú ý GV có thể thay thế các trò chơi
trên bằng những trò chơi khác
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV cùng HS hệ thống bài,nhận xét giờ
học,giao bài tập về nhà
HS chơi chính thức
- HS đọc lời
Tung tăng múa ca
Nhi đồng chúng ta Họp thành nhóm 3 Hay là nhóm 7
- Yêu cầu các em tham gia trò chơi chủ động
HS chơi thử
HS chơi chính thức
- Tập hợp lớp 4 hàng dọc đi đều và hát
- Đi đều theo 2, 4 hàng dọc và hát do GV hoặc cán sự điều khiển
- Một số động tác hồi tĩnh
*Trò chơi hồi tĩnh
Tiết 2: TOÁN PPCT 87 - LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Bi eM 3b w trong / vi 20
- k làm tính eM 3b cĩ p trong / vi 100
- k tìm F /M F 7W 3b
- k bài tốn ít 8 e F 8 W
- HS làm Ei Bài ReM 2, 3); Bài 2 Re 1, 2); Bài 3 (a, b); Bài 4
- GD HS
II Chuẩn bị: - GV: SGK, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học
1
4
25
1 Ổn định:
1 Bài cũ Ôn tập về giải toán.
- Sửa bài 3
3 Bài mới
a Giới thiệu:
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Trang 11lên bảng
Ôn tập
Bài 1: GV giúp đợ HS yếu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
Vở bài tập
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét
Bài 2: GV giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực
hiện tính của từng phép tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Cho HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng khi biết tổng và số hạng
còn lại Tìm số bị trừ chưa biết khi biết
hiệu và số trừ
- Có thể nêu và thực hiện giải từng ý
hoặc nêu tất cả rồi giải bài
Bài 4:
- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài
rồi giải bài toán
Tóm tắt
92 kg
Lợn to / -/ -/
Lợn bé / -/ 16 kg
? kg
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Thực hành tính nhẩm
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính
28 73 +19 - 35
47 38
- 4 HS lần lượt trả lời
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời
x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 - 18 x = 37 + 27
x = 44 x = 64
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn
Bài giải Con lợn bé nặng là:
92 – 16 = 76 (kg) Đáp số: 76 kg
Tiết 3: KỂ CHUYỆN
PPCT 18 - ÔN TẬP CUy HỌC KÌ I
Tiết 4
Trang 12I Mục tiêu:
-
sau các
-
- k cách nĩi 5 an I và cách j & E khác > p + mình (BT4)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1
4
25
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới
a Giới thiệu:
Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên
bảng
b Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1,5
điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1,5 điểm
Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn
trong bài
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ
chỉ hoạt động có trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Kết luận về câu trả lời đúng sau đó cho
điểm
Lời giải: nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn
mình, dang (đôi cánh), vỗ, gáy.
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc đề bài
- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- Nhận xét bạn làm bài Đúng/ Sai Bổ sung nếu bài bạn còn thiếu
... đề- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Làm
- Đọc đề
- Bài tốn cho biết Bình cân nặng 32 kg An nhẹ Bình kg
- Hỏi An nặng kg?
- Bài toán thuộc... cáo kết Mỗi HS báo cáo kết phép tính
28 73 +19 - 35
47 38
- HS trả lời
- Nhận xét bạn làm phần trả lời
x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 - 18 x... /M F 7W 3b
- k tốn 8 e F 8 W
- HS làm Ei Bài ReM 2, 3); Bài Re 1, 2) ; Bài (a, b); Bài
- GD HS
II Chuẩn bị: - GV: SGK, bảng phụ.