1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 7 - Tiết 17, 18: Sử dụng các hàm để tính toán

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò: 4 phót - Trình bày các bước sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán?. - Vì sao phải sử dụng địa chỉ trong công thức?[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Bài 3 sử dụng các hàm để tính toán

(Tiết 17)

A Mục tiêu.

* Kiến thức: - Biết nhập công thức và hàm vào ô tính.

* kỹ năng: - Thực hiện được các phép tính.

* Thái độ: - Nghiêm túc, yêu thích môn học.

B Phương pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.

D Tiến trình lên lớp.

I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- Trình bày các bước sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán?

- Vì sao phải sử dụng địa chỉ trong công thức?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Muốn sử dụng các hàm để tính toán các em sẻ thực hiện như thế nào?

2 Triển khai bài:

a Hoạt động 1: Hàm trong chương trình bảng tính (15 phút)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV: Em hãy trình bày cách nhập công thức để

tính trung bình cộng của ba số 3, 10 và 2:

HS: thực hiện.

GV: Em có thể thay công thức trên bằng hàm

Average.

= Average (3,10,2)

HS: chú ý nghe giảng.

GV: Để tính trung bình cộng 2 số trong ô A1

và A5 em phải thực hiện như thế nào?

HS: Thực hiện.

1 Hàm trong chương trình bảng tính.

* Cú pháp sử dụng hàm:

= Tên hàm (Danh sách biến) + Trong đó tên hàm do Excel quy định

Trang 2

GV: Nhận xét, bổ sung.

GV: Vậy hàm là gì?

HS: Trả lời.

GV: Vì sao phải sử dụng hàm trong tính toán?

HS: Trả lời.

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.

- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị cụ thể.

- Sử dụng các hàm sẽ giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.

b Hoạt động 2: Nhập công thức (20 phút)

IV Cũng cố: (5 phút)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước nhập công thức.

V Dặn dò:

- Học bài, làm bài tập ở SGK (trang 24) Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức.

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Bài 3 sử dụng các hàm để tính toán

(Tiết 18)

A Mục tiêu.

* Kiến thức: - Biết sử dụng các hàm, SUM, AVERAGE, MAX, MIN.

* kỹ năng: - Thực hiện được các phép toán có sử dụng các hàm.

* Thái độ: - Nghiêm túc, yêu thích môn học.

B Phương pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.

D Tiến trình lên lớp.

I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- Trình bày cách sử dụng hàm?

- Giả sử khối A1 đến A3 lần lượt chứa các số 5, 4 và 9 Hãy trình bày các cách để tính:

+ Tính tổng của khối A1 : A3 + Tính trung bình cộng của khối A1 : A3

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Trong chương trình bảng tính các Hàm sẽ được thực hiện như thế nào

để việc tính toán được dễ dàng hơn?

2 Triển khai bài:

a Hoạt động 1: Một số hàm trong chương trình bảng tính (35 phút)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV: Em hãy sử dụng công thức để tính tổng ba

số sau: 15, 24, 45.

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Từ ví dụ trên em hãy sử dụng hàm để tính

tổng ba số 15, 24, 45 rồi so sánh kết quả với

cách sử dụng công thức Sau đó rút ra kết

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính.

a) Hàm tính tồng (Sum)

* Cú pháp: = SUM (a, b, c )

- Trong đó các biến a, b, c là các số hay địa chỉ của các ô cần tính, (số lượng các biến không hạn chế).

Trang 4

HS: Trả lời.

GV: Yêu cầu HS làm 1 số bài tập, và rút ra kết

luận theo nhóm.

HS: Thực hiện theo nhóm và rút ra kết luận.

GV: Yêu cầu HS thực hiện các ví dụ ở SGK và

rút ra kết luận.

HS: Làm bài tập.

GV: Yêu cầu HS trình bày cú pháp.

HS: Thực hiện.

GV: Cho biết kết quả của ví dụ 1?

HS: Trả lời.

GV: Yêu cầu HS làm thêm 1 số ví dụ khác.

HS: Làm bài.

* Lưu ý:

+ Có thể tính theo hàng.

+ Có thể tính theo cột.

+ Có thể tính kết hợp cả cột và hàng.

+ Các biến số và địa chỉ ô tính có thể dùng kết hợp.

+ Hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức.

b) Hàm tính trung bình cộng (Average).

* Cú pháp: = Average (a, b, c )

(Tương tự hàm tính tổng Sum)

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất (Max).

* Cú pháp: = Max (a, b, c )

- Ví dụ: = Max (47, 5, 64, 4, 13)

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất (Min).

* Cú pháp: = Min (a, b, c )

IV Cũng cố: (5 phút)

- Yêu cầu học sinh trình bày các kiến thức cần nắm của bài học.

- Yêu cầu HS yếu nhắc lại cú pháp của các hàm đã học.

V Dặn dò:

- Học bài, làm bài tập SGK Chuẩn bị cho tiết thực hành.

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w