1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thiết kế bài dạy các môn học khối 1 - Trường: Tiểu Học Chiềng Khoong - Tuần 24

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 590,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

uỷ ban hoà thuận luyện tập - Gọi học sinh lên bảng tìm và gạch chân tiếng chứa vần có trong bảng ôn.. - Chọc học sinh đánh vần tiếng mới.[r]

Trang 1

1



Thứ

ngày, tháng Tiết (p.môn) Môn PPCT Tiết Đầu bài hay nội dung công việc

Thứ 2

Ngày: 08-02

1 2 3 4 5 6

Chào cờ Học vần Học vần

Đạo đức

24 211 212 24

Sinh hoạt dưới cờ.

Bài 100: UÂN - UYÊN (tiết 1).

Bài 100: UÂN - UYÊN (tiết 2).

Đi bộ đúng quy định (tiết 2).

Thứ 3

Ngày: 09-02

1 2 3 4 5 6

Hát nhạc Học vần Học vần Toán

TN - XH

24 213 214 93 24

Học hát: Bài Quả (chỉ dạy 3 lời ca).

Bài 101: UÂT - UYÊT (tiết 1).

Bài 101: UÂT - UYÊT (tiết 2).

Luyện tập.

Cây gỗ.

Thứ 4

Ngày: 10-02

1 2 3 4 5 6

Mỹ thuật Học vần Học vần Toán

24 215 216 94

Vẽ cây đơn giản.

Bài 102: UYNH - UYCH (tiết 1).

Bài 102: UYNH - UYCH (tiết 2).

Cộng các số tròn chục.

Thứ 5

Ngày: 11-02

1 2 3 4 5 6

Học vần Học vần Toán Thủ công

217 218 95 24

Bài 103: Ôn tập (tiết 1).

Bài 103: Ôn tập (tiết 2).

Luyện tập.

Cắt, dán hình chữ nhật.

Thứ 6

Ngày: 12-02

1 2 3 4 5 6

Thể dục Tập viết Tập viết Toán Sinh hoạt

24 21 22 96 24

Bài thể dục - Đội hình đội ngũ.

Tàu thuỷ, giấy pơ-luya,

Ôn tập.

Trừ các số tròn chục.

Sinh hoạt lớp tuần 24.

Thực hiện từ ngày:08/02 đến 12/02/2010

Người thực hiện

Nguyễn Thị Nga.

Trang 2

2

Tiết 2+3:HỌC VẦN.

A/ Mục đích yêu cầu:

1/ Kiến thức:

- Học sinh nhận biết được: uân - uyên; mùa xuân - bóng chuyền.

2/ Kỹ năng:

- Đọc được câu ứng dụng:

Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện.

3/ Thái độ:

- Yêu thích môn học, cảm nhận được cảnh đẹp mùa xuân,

B/ Đồ dùng dạy học.

1 Giáo viên:

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

C/ Các hoạt động dạy học.

I Ổn định tổ chức: (1').

- Bắt nhịp cho học sinh hát

- Cho học sinh lấy bộ thực hành Tiếng Việt

II Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Nhận xét, ghi điểm

III Bài mới: (29').

Tiết 1.

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tiếp tục học vần mới đó là

vần: Uân - Uyên.

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Dạy vần: “Oanh”

*Giới thiệu vần: “Uân”.

- Ghi bảng Uân

? Nêu cấu tạo vần mới?

- Đánh vần mẫu

- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)

*Giới thiệu tiếng khoá: Xuân.

- Thêm âm d vào trước vần oanh tạo thành

tiếng mới

? Con ghép được tiếng gì ?

- Giáo viên ghi bảng tiếng: Xuân

? Nêu cấu tạo tiếng ?

- Bắt nhịp hát

- Lấy bộ thực hành Tiếng Việt

- Học sinh đọc bài

- Nhận xét, sửa sai cho bạn

Tiết 1.

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

*Học vần: “Uân”.

- Học sinh nhẩm

=> Vần gồm 3 âm ghép lại: âm u đứng trước

âm â đứng giữa, âm n đứng sau

- Lắng nghe, theo dõi

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

*Học tiếng khoá: Xuân.

- Học sinh ghép vào bảng gài tiếng: Xuân

- Con ghép được tiếng: Xuân

=> Tiếng: Xuân gồm âm x đứng trước vần

Trang 3

3

- Đọc mẫu tiếng khoá

- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)

*Giới thiệu từ khoá: Mùa xuân.

- Đưa tranh cho học sinh quan sát

? Tranh vẽ gì ?

- Nhận xét, kết luận

- Ghi bảng: Mùa xuân.

- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)

- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá

uân => xuân => mùa xuân.

mùa xuân => xuân => uân.

3 Dạy vần: “Uyên”.

*Giới thiệu vần: “Uyên”.

- Giới thiệu vần, ghi bảng: Uyên.

? Nêu cấu tạo vần?

- Đọc (ĐV - T)

- Giới thiệu tiếng, từ tương tự như vần: Uân.

- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài khoá

uyên => chuyền => bóng chuyền.

bóng chuyền => chuyền => uyên.

- So sánh hai vần Uân - Uyên có gì giống và

khác nhau

- Nhận xét, sửa sai

4 Giới thiệu từ ứng dụng.

*Giới thiệu từ ứng dụng:

- Ghi từ ứng dụng lên bảng

huân chương

tuần lễ chim khuyênkể chuyện

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ ?

- Đọc vần mới trong tiếng

- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T)

- Đọc từ (ĐV - T)

- Giải nghĩa một số từ ngữ để học sinh hiểu

- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

5 Luyện viết:

*Hướng dẫn học sinh luyện viết.

- Viết lên bảng và h/dẫn học sinh luyện viết

uân - uyên; mùa xuân - bóng chuyền.

- Cho học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

6 Củng cố:

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học?

? Tìm vần mới học trong sách báo ?

- Nhận xét tuyên dương

uân đứng sau

- Lắng nghe, theo dõi

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

*Học từ khoá: Mùa xuân.

- Học sinh quan sát tranh và trả lời

=> Tranh vẽ: Hoa đào và đàn chim én,

- Đọc thầm: Mùa xuân.

- Đọc: CN - N - ĐT

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá

uân => xuân => mùa xuân.

mùa xuân => xuân => uân.

*Học vần: “Uyên”.

- Học sinh nhẩm

=> Vần Uyên gồm 4 âm: âm u đứng trước, vần yên đứng sau

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá

uyên => chuyền => bóng chuyền.

bóng chuyền => chuyền => uyên.

- So sánh:

+ Giống: có u đứng trước và n đứng sau + Khác : â khác yê đứng giữa

- Nhận xét, bổ sung

*Học từ ứng dụng.

- Học sinh nhẩm

- Cá nhân tìm và đọc

- Đánh vần, đọc trơn tiếng: CN - N - ĐT

- Đánh vần, đọc trơn từ: CN - N - ĐT

- Đọc toàn bài trên lớp: CN - N - ĐT

*Học sinh luyện viết.

- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu và HD

- Đọc các vần và từ: CN - N - ĐT

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai cho bạn

- Học 2 vần Vần: uân - uyên.

- Học sinh CN tìm, đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn

Trang 4

4

IV/ Luyện tập: (32’).

1 Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

- Cho học sinh đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)

- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng

*Câu ứng dụng.

- Đưa tranh cho học sinh quan sát

? Tranh vẽ gì ?

- Nhận xét, giới thiệu câu ứng dụng

- Chép câu ứng dụng lên bảng

Chim én bận đi đâu

Hôm nay về mở hội

Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về

? Tìm, đọc tiếng mang vần mới trong câu ?

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Gọi học sinh đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm

*Đọc cả câu.

- Gọi học sinh đọc cả câu (ĐV - T)

? Đoạn thơ gồm mấy tiếng ?

? Gồm có mấy dòng thơ ?

? Chữ đầu câu viết như thế nào ?

? Cuối câu có dấu gì ?

- Đọc mẫu câu, giảng nội dung

- Cho học sinh đọc bài

2 Luyện viết:

*Hướng dẫn học sinh viết bài.

- Hướng dẫn HS mở vở tập viết và viết bài

- Nhận xét, uốn nắn học sinh

- Thu chấm một số bài, nhận xét bài

3 Luyện nói:

*Luyện nói theo chủ đề.

- Đưa tranh cho học sinh quan sát

? Tranh vẽ gì ?

- Cho học sinh thảo luận nhóm

? Các con có hay đọc chuyện không ?

? Các con thích đọc chuyện gì ?

- Nhận xét, sửa sai

- Gọi các nhóm trình bày

- Nhận xét, nhấn mạnh lại nội dung

- Chốt lại nội dung luyện nói

? Nêu tên chủ đề luyện nói ?

- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói

4 Đọc bài trong sách giáo khoa:

- Đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài

- Gõ thước cho học sinh đọc bài

- Đọc lại bài tiết 1

- Đánh vần, đọc trơn toàn bài tiết 1

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho bạn

*Câu ứng dụng.

- Học sinh quan sát, trả lời

=> Tranh vẽ: Đàn chim ém bay về đón xuân,

- Lớp nhẩm

- Đọc thầm câu ứng dụng

- Học sinh tìm đọc, CN tìm đọc

- Nhận xét, sửa sai

- Đọc theo yêu cầu: CN - N - ĐT

*Đọc cả câu.

- Đọc cả câu: CN - N - ĐT

=> Đoạn thơ gồm 20 tiếng

=> Gồm có 4 dòng thơ

=> Các chữ đầu câu được viết hoa

=> Cuối câu có dấu chấm

- Nghe giáo viên đọc mẫu

- Đọc bài: CN - N - ĐT

*Luyện viết.

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

*Luyện nói theo chủ đề.

- Học sinh quan sát, trả lời

=> Tranh vẽ: Các bạn đang ngồi đọc chuyện.

- Thảo luận câu hỏi theo nhóm

- Trả lời các câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Học sinh nêu: CN - N - ĐT

- Luyện chủ đề luyện nói:

Em thích đọc chuyện.

- Đọc bài trong sách giáo khoa: CN - N - ĐT

- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên

Trang 5

5

- Nhận xét, ghi điểm

V Củng cố, dặn dò: (5')

? Hôm nay học mấy vần ?

? Đó là những vần nào ?

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học 2 vần, đó là vần: uân - uyên.

- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************************************************

Tiết 4: ĐẠO ĐỨC

(Tiết 2)

A/ Mục tiêu:

*Sau bài học, học sinh hiểu:

- Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè thì phải đi sát lề đường

- Đi qua ở ngã ba, ngã tư phải đi theo tín hiệu và đi vào vạch qui định

- Đi bộ đúng qui định là đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người

- Học sinh thực hiện đi bộ đúng qui định

B/ Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên:

- Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ

2 Học sinh:

- SGK, vở bài tập

C/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1').

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh

? Hàng ngày con đi học còn thường đi về bên

nào của đường ?

- Gọi học sinh nhắc lại ghi nhớ

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: (25').

a Giới thiệu bài

- Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài “Đi bộ

đúng qui định”

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại dầu bài

b Bài giảng

*Hoạt động 1: Làm bài tập 3.

- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm

đôi

? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định

không ?

? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao ?

? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như thế ?

- Nhận xét, bổbổ sung

=> Kết luận: Đi dưới lòng đường là sai qui

- Hát chuyển tiết

- Học sinh trả lời các câu hỏi

- Đọc thuộc ghi nhớ

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

*Hoạt động 1: Làm bài tập 3.

- Học sinh thảo luận nhóm,

=> Các bạn đi không đúng qui định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường

=> Đi như vậy sẽ bị ô tô đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác

=> Em sẽ khuyên bạn cần phải đi bộ đúng qui định

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

- Lắng nghe, thực hiện

Trang 6

6

định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và

người khác

*Hoạt động 2: Làm bài tập 4.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Giải thích yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm việc theo nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bày kết quả

=> Kết luận: Tranh 1, 2, 3, 4, 6 là đúng

*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”.

- Hướng dẫn cách chơi

- Cho học sinh đứng thành hàng ngang, đội nọ

đối diện với đôi kia, người điều khiển trò chơi

cầm đèn hiệu đứng giữa, cách đều hai hàng

ngang và đọc, giáo viên đưa hiệu lệnh Khi có

đèn xanh thì hai tay quay nhanh, khi có đèn

vàng thi hai tay quay từ từ, khi đèn đỏ thì tay

đứng im

- Cho học sinh chơi

- Theo dõi, quan sát học sinh chơi và hướng dẫn

thêm cho học sinh

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò: (2').

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học

*Hoạt động 2: Làm bài tập 4.

- Học sinh thảo luận

Nối các tranh vẽ người đi bộ đúng qui định với khuôn mặt tươi cười và đánh dấu cộng vào mỗi tranh em cho là đúng

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”.

- Lắng nghe, theo dõi

- Học sinh chơi trò chơi

- Nhận xét, tuyên dương

- Về học bài, đọc trước bài học sau

****************************************************************************

Tiết 2+3:HỌC VẦN.

A/ Mục đích yêu cầu:

1/ Kiến thức:

- Học sinh nhận biết được: uât - uyêt; sản suất - duyệt binh.

2/ Kỹ năng:

- Đọc được câu ứng dụng:

Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.

3/ Thái độ:

- Yêu thích môn học, nhận biết sự thay đổi của mặt trăng,

B/ Đồ dùng dạy học.

1 Giáo viên:

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

C/ Các hoạt động dạy học.

Trang 7

7

I Ổn định tổ chức: (1').

- Bắt nhịp cho học sinh hát

- Cho học sinh lấy bộ thực hành Tiếng Việt

II Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Nhận xét, ghi điểm

III Bài mới: (29').

Tiết 1.

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tiếp tục học vần mới đó là

vần: Uât - Uyêt.

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Dạy vần: “Uât”

*Giới thiệu vần: “Uât”.

- Ghi bảng Uât

? Nêu cấu tạo vần mới ?

- Đánh vần mẫu

- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)

*Giới thiệu tiếng khoá: Xuất.

- Thêm âm x vào trước vần uât và dấu sắc trên

âm â tạo thành tiếng mới

? Con ghép được tiếng gì ?

- Giáo viên ghi bảng tiếng: Xuất

? Nêu cấu tạo tiếng ?

- Đọc mẫu tiếng khoá

- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)

*Giới thiệu từ khoá: Sản xuất.

- Đưa tranh cho học sinh quan sát

? Tranh vẽ gì ?

- Nhận xét, kết luận

- Ghi bảng: Sản xuất.

- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)

- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá

uất => xuất => sản xuất.

sản suất => xuất => uất.

3 Dạy vần: “Uyêt”.

*Giới thiệu vần: “Uyêt”.

- Giới thiệu vần Uyêt,ghi bảng Uyêt.

? Nêu cấu tạo vần ?

- Đọc (ĐV - T)

- G/thiệu tiếng từ khoá tương tự vần: Uât.

- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài khoá

- Bắt nhịp hát

- Lấy bộ thực hành Tiếng Việt

- Học sinh đọc bài

- Nhận xét, sửa sai cho bạn

Tiết 1.

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

*Học vần: “Uât”.

- Học sinh nhẩm

=> Vần Uât gồm 3 âm ghép lại: âm u đứng trước âm â đứng giữa, âm đứng sau

- Lắng nghe, theo dõi

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

*Học tiếng khoá: Xuất.

- Học sinh ghép tiếng mới vào bảng gài: Xuất

- Con ghép được tiếng: Xuất

=> Tiếng: Xuất gồm âm xđứng trước vần uât đứng sau và dấu sắc trên âm â

- Lắng nghe, theo dõi

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

*Học từ khoá: Sản xuất.

- Học sinh quan sát tranh và trả lời

=> Tranh vẽ: Các cô công nhân trong nhà máy sản xuất quần áo.

- Đọc thầm: Sản xuất.

- Đọc: CN - N - ĐT

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá

uất => xuất => sản xuất.

sản suất => xuất => uất.

*Học vần: “Uyêt”.

- Học sinh nhẩm

=> Vần Uyêt gồm 4 âm: âm u đứng trước, âm

y đứng sau âm u, âm ê đứng sau âm u kết thúc

là âm t

- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT

- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá

Trang 8

8

uyêt => duyệt => duyệt binh.

duyệt binh => duyệt => uyêt

- So sánh hai vần Uât và Uyêt có gì giống và

khác nhau

- Nhận xét, sửa sai

4 Giới thiệu từ ứng dụng.

*Giới thiệu từ ứng dụng:

- Ghi từ ứng dụng lên bảng

luật giao thông

nghệ thuật

băng tuyết tuyệt đẹp

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ ?

- Đọc vần mới trong tiếng

- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T)

- Đọc từ (ĐV - T)

- Giải nghĩa một số từ ngữ để học sinh hiểu

- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

5 Luyện viết:

*Hướng dẫn học sinh luyện viết.

- Viết lên bảng và h/dẫn học sinh luyện viết

uât uyêt sản xuất duyệt binh.

- Cho học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

6 Củng cố:

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học ?

? Tìm vần mới học trong sách báo, ?

- Nhận xét tuyên dương

uyêt => duyệt => duyệt binh.

duyệt binh => duyệt => uyêt

- So sánh:

+ Giống: đều bắt đầu bằng âm u kết thúc bằng t

+ Khác : âm â khác y và ê đứng giữa

- Nhận xét, bổ sung

*Từ ứng dụng.

- Học sinh nhẩm

- Cá nhân tìm và đọc

- Đánh vần, đọc trơn tiếng: CN - N - ĐT

- Đánh vần, đọc trơn từ: CN - N - ĐT

- Đọc toàn bài trên lớp: CN - N - ĐT

*Học sinh luyện viết.

- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu và HD

- Đọc các vần và từ: CN - N - ĐT

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai cho bạn

- Học 2 vần Vần: uât - uyêt.

- Học sinh CN tìm, đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn

Tiết 2.

IV/ Luyện tập: (32’).

1 Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

- Cho học sinh đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)

- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng

*Câu ứng dụng.

- Đưa tranh cho học sinh quan sát

? Tranh vẽ gì ?

- Nhận xét, giới thiệu câu ứng dụng

- Chép câu ứng dụng lên bảng

Những đêm nào trăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi.

? Tìm tiếng mang vần mới trong câu ?

? Đọc tiếng mang vần mới trong câu ?

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Gọi học sinh đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm

Tiết 2.

- Đọc lại bài tiết 1

- Đánh vần, đọc trơn toàn bài tiết 1

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho bạn

*Câu ứng dụng.

- Học sinh quan sát, trả lời

=> Tranh vẽ: Các bạn nhỏ đang múa hát dưới trăng.

- Lớp nhẩm

- Đọc thầm câu ứng dụng

- Học sinh tìm đọc, CN tìm đọc

- Học sinh lên bảng tìm, chỉ và đọc

- Nhận xét, sửa sai

- Đọc theo yêu cầu: CN - N - ĐT

Trang 9

9

*Đọc cả câu.

- Gọi học sinh đọc cả câu (ĐV - T)

? Đoạn thơ gồm mấy tiếng ?

? Chữ đầu câu viết như thế nào ?

? Hết câu có dấu gì ?

- Đọc mẫu câu, giảng nội dung

- Cho học sinh đọc bài

2 Luyện viết:

*Hướng dẫn học sinh viết bài.

- Hướng dẫn HS mở vở tập viết và viết bài

- Nhận xét, uốn nắn học sinh

- Thu chấm một số bài, nhận xét bài

3 Luyện nói:

*Luyện nói theo chủ đề.

- Đưa tranh cho học sinh quan sát

? Tranh vẽ gì ?

- Cho học sinh thảo luận nhóm

? Các con đã nhìn thấy thác nước, ruộng bậc

thang, cánh đồng lúa chín bao giờ chưa ?

- Nhận xét, nhấn mạnh lại nội dung

- Cho học sinh trình bày

- Nhận xét, bổbổ sung

- Chốt lại nội dung luyện nói

? Nêu tên chủ đề luyện nói ?

- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói

4 Đọc bài trong sách giáo khoa:

- Đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài

- Gõ thước cho học sinh đọc bài

- Nhận xét, ghi điểm

*Đọc cả câu.

- Đọc cả câu: CN - N - ĐT

=> Đoạn văn gồm 20 tiếng

=> Các chữ đầu câu được viết hoa

=> Hết câu có dấu chấm

- Nghe giáo viên đọc mẫu

- Đọc bài: CN - N - ĐT

*Luyện viết.

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

*Luyện nói theo chủ đề.

- Học sinh quan sát, trả lời

=> Bức tranh vẽ: Thác nước, ruộng bậc thang, cánh đồng lúa chín.

- Thảo luận câu hỏi theo nhóm

=>

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Học sinh nêu: CN - N - ĐT

- Luyện chủ đề luyện nói:

Đất nước ta tuyệt đẹp.

- Đọc bài trong sách giáo khoa: CN - N - ĐT

- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên

V Củng cố, dặn dò: (5')

? Hôm nay học mấy vần ?

? Đó là những vần nào ?

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học 2 vần, đó là vần: uât - uyêt.

- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************************************************

Tiết 4:TOÁN

Tiết 93:LUYỆN TẬP.

A Mục đích yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố về đọc,viết, đếm các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục

- Học sinh làm được các bài tập

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bộ thực hành Toán,

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

Trang 10

10

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1').

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ (4').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: (28').

a Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta học tiết “Luyện tập”/128

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Luyện tập

*Bài tập 1/128: Nối (theo mẫu).

- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm bài

- Treo bảng phụ ghi bài tập 1 lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng thi nối

- Nhận xét, tuyên dương

*Bài tập 2/128: Viết (theo mẫu).

- Nêu yêu cầy và hướng dẫn mẫu cách làm

Mẫu: a) Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

- Gọi học sinh lên bảng viết

- Hát chuyển tiết

- Học sinh thực hiện

VIẾT

VIẾT SỐ

- Nhận xét, sửa sai

- Học sinh lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

*Bài tập 1/128: Nối (theo mẫu).

- Nêu lại yêu cầu bài tập

- Lên bảng thi nối

tám mươi sáu mươi

30 chín mươi 90 10 ba mươi

80 60

năm mươi mười

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 2/128: Viết (theo mẫu).

- Nêu lại yêu cầu bài tập

- Quan sát và theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở b) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị c) Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị d) Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w