1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số khối 8, kì II - Tuần 31 - Tiết 65, 66

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 92,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qui taéc nhaânSGK trang 44 Qui taéc 5/ Phát biểu qui tắc nhân để này dựa trên tính chất liên hệ giữa biến đổi bất phương trình?. thứ tự và phép nhân với một số Qui tắc này dựa trên tính [r]

Trang 1

Trang 129

Tuần 31.

Tiết 65 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I.Mục tiêu bài dạy:

– Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc nhất và phương trình giá trị tuyệt đối dạng

| ax | = cx +d và dạng | x + b | = cx +d

– Có kiến thức hệ thống về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương

II.Chuẩn bị.

Thầy,SGK,Phấn màu, bảng phụ ghi câu hỏi.

Trò: nháp, các bài tập ôn chương IV.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Thế nào là bất đẳng thức? Cho VD?

BT 38 trang 53

GV nhận xét cho điểm

3.Giảng bài mới

Cho HS trả lời câu hỏi trang

52

1/ Cho VD về bất đẳng thức

theo từng loại có chứa dấu >,

<  ,

2 / bất phương trình bậc nhất

một ẩn có dạng như thế nào?

Cho VD

3/ hãy chỉ ra một nghiệm

của bất phương trình ở câu

2

4/ Phát biểu qui tắc chuyển

vế để biến đổi bất phương

trình? Qui tắc này dựa trên

tính chất nào của thứ tự trên

tập số?

5/ Phát biểu qui tắc nhân để

biến đổi bất phương trình?

Qui tắc này dựa trên tính

chất nào của thứ tự trên tập

số?

5+ 3 > 6 5–13 < 6 – 5+ 3 6 5– 23 –6 bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b >0

(hoặc ax+b 0,ax+ b <0, ax + b   0)trong đó a, b là 2 số đã cho và a  0

VD 3x + 2 >5

x = 3 là một nghiệm của bất phương trình trên

Qui tắc chuyển vế(SGK trang 44) Qui tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng trên tập số

Qui tắc nhân(SGK trang 44) Qui tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với một số dương hoặc một số âm trên tập số

4 HS lên làm các HS khác tự làm

Ghi như bên hoạt động trò

BT 41 trang 53

Lop8.net

Trang 2

Trang 130

4.Củng cố.

Tìm x sao cho

a/ x2 > 0

b/ (x–2)(x–5)>0

5.Dặn dò.

Ôn tập các kiến thức về bất đẳng thức,bất phương trình ,phương trình giá trị tuyệt đối

IV.Rút kinh nghiệm.

Tiết 66 KIỂM TRA CUỐI NĂM

Gọi 4 HS lên làm BT 41

trang 53

Giải các bất phương trình

2

4

x

/ 3

5

x

/

/

Ôn về phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối

BT 45 trang 54

Giải phương trình

a/ | 3x| = x + 8

b/ | –2x | = 4x + 18

c/ | x – 5| = 3x

d/ | x + 2 | = 2x – 10

vào vở

a/ TH1: 3x 0  x 0 

| 3x | = 3x TH2: 3x <0  x <0

| 3x| = – 3x b/TH1: –2x 0  x 0 

| –2x | = –2x TH2: –2x <0  x > 0

| –2x| = 2x c/TH1: x–5 0  x 5 

| x–5 | = x–5 TH2: x–5 <0  x < 5

| x–5| = 5–x d/TH1: x+2 0  x –2 

| x+2 | = x+2 TH2: x+2 <0  x < –2

| x+2 | = –x –2

Giải các bất phương trình

2

4

x

 x> – 18

/ 3

5

x

 x 6

/

 x > 2

/

 x 0,7

BT 45 trang 54 Giải phương trình a/| 3x| = x + 8 tập nghiệm của phương trình là S ={ –2 , 4} b/ | –2x | = 4x + 18 tập nghiệm của phương trình là S ={ –3}

c/| x – 5| = 3x tập nghiệm của phương trình là S ={ 5/4}

d/ | x + 2 | = 2x – 10 tập nghiệm của phương trình là S ={ 12 }

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w