1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án các môn lớp 2 - Trường Tiểu học Thị Trấn Di Lăng số 1 - Tuần 13

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 357,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- trả lời được các câu hỏi trong SGK * TCTV: Luyện đọc các từ khó cho các HS còn yếu kĩ năng Nhiệt, Lâm, Huy,Hoàng,Thẩu,Phương đọc : Lộng lẫy,chần chừ,khóm hoa, dạy dỗ…  GDKNS: vào tro[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 13

(Từ ngày 14/11 đến ngày 18/11/2011)

Duyệt của chuyên môn Di Lăng , ngày 13 tháng 11 năm 2011

GVCN

Ñinh Thò Nga Tröông Thò Trang

Thứ

ngày

chỉnh

TL Sáng

1 2 3 4 5

Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán (T Việt)

Chào cờ tuần 14 Câu chuyện bó đũa Câu chuyện bó đũa

14 trừ đi một số: 14 - 8 Luyện thêm

Theo CKTKN

và giảm tải

30’

40’

40’

40’

40’

2

14/11

2011

Chiều 12

3

(Toán) (Toán) ( TV)

Ôn 14 trừ đi một số: 14 - 8

Ôn bảng trừ, (làm toán trừ có nhớ ) Luyện đọc Luyện viết

40’

35’

35’

3

15/11

2011

Sáng

1 2 3 4

Toán

T Dục KC Đạo đức

T Công

34 – 8

GV chuyên biệt Câu chuyện bó đũa Quan tâm, giúp đỡ bạn (tiết 2) Gấp, cắt, dán hình tròn (tiết 1)

Theo CKTKN

và giảm tải

40’

35’

40’

40’

35’

Sáng

1 2 3 4 5

Tập đọc

Mĩ thuật Toán Chính tả Tập viết

Quà của bố GVBM

54 - 18 (tập chép) Bông hoa niềm vui Chữ hoa L

Theo CKTKN

và giảm tải

40’

35’

40’

40’

40’

4

16/11

2011

Chiều 12 HĐNG Kính yêu thầy cô giáo 35’35’

Sáng 12

3 4

T Dục Toán

LT & C TNXH

GVBM Luyện tập

Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu

Ai làm gì ? Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

Theo CKTKN

và giảm tải

35’

40’

40’

40’

5

17/11

2011

Chiều

1 2 3

(TV) (TV) (Toán)

Luyện đọc : Tiếng võng kêu

Ôn luyện từ và câu

Ôn phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

40’

40’

40’

6

18/11

2011

Sáng 12

3 4 5

 Nhạc Toán TLV Chính tả SHTT

GVBM Luyện tập

QS tranh , trả lời câu hỏi.Viết tin nhắn

(nghe- viết) Quà của bố Tổng kết tuần 13

Theo CKTKN

và giảm tải

35’

40’

40’

40’

35’

Trang 2

Thứ 2 ngày 14 t háng 11năm 2011 Tiết 1:

CHÀO CỜ TUẦN 13

_

Tiết 2+3 Tập đọc

Bông hoa Niềm vui

I/ MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảovới cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

- (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* TCTV: Luyện đọc các từ khĩ cho các HS cịn yếu kĩ năng

( Nhiệt, Lâm, Huy,Hồng,Thẩu,Phương) đọc : Lộng lẫy,chần chừ,khĩm hoa, dạy dỗ…

3.Thái độ : Giáo dục HS biết phải hiếu thảo với cha mẹ

* GDKNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng; Kĩ năng xác định giá trị; Tự nhận thức về bản

thân; Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ

* GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.

II PP: Trải nghiệm, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân,phản hồi tích cực.

III/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa niềm vui

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS đọc thuộc lòng bài :Mẹ

-Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới

GTB:

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Tranh vẽ gì?

HĐ1:Luyện đọc

-GV : Đọc mẫu và HD cách đọc

1) HD HS luyện đọc và giải nghĩa từ

* HD đọc câu dài.

-2-3 HS đọc học thuộc lòng bài :Mẹ

- trả lời câu hỏi SGK

-Quan sát tranh

-Nêu vẽ cơ giáo và Chi

- HS Nghe

- HS đọc nối tiếp câu

Trang 3

- HD đọc từ khĩ

2) Đọc đoạn

Chia đoạn

* Giúp HS giải nghĩa từ

-Cúc đại hoá là loại hoa NTN?

GV giải nghĩa

-Chia lớp thành các nhóm theo bàn

HĐ2:Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn và tự nêu câu

hỏi cho bạn trả lời

? Mới sáng tinh mơ,Chi đã vào vườn hoa để

làm gì ?

-? CH2 SGK

-nhận xét

-Câu nói đó cho biết thái độ của cơ giáo

ntn?

-Theo em, bạn Chi có những đức tính gì

đáng quý?

Qua baì học, em hiểu được điều gì ở bạn

Chi ?

* Nội dung

Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảovới cha

mẹ của bạn HS trong câu chuyện

HĐ3: Luyện đọc lại.

- TCTV: Thẩu, nhiệt, Lâm,Huy,Huệ luyện

đọc theo nhĩm

3.Củng cố, dặn dò

* GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thương

-Phát âm từ khĩ :

Lộng lẫy,chần chừ,khĩm hoa, dạy dỗ

*TCTV luyện đọc từ khĩ

(Nhiệt, Lâm, Huy,Hồng,Thẩu,Phương)

-Nối tiếp nhau đọc đoạn -Nêu nghĩa các từ SGK

-Loại hoa cúc tobằng cái bát ăn cơm

-Luyện đọc theo nhóm -Thi đọc giữa các nhóm

-Cử đại diện các nhóm ra thi đọc

-Nhận xét, bình chọn HS đọc tốt

-Thực hiên -Đọc đoạn 1

+Câu 1:Tìm bông hoa niềm vui để tặng bố đang bị bệnh…

- Đọc đoạn 2

Câu2: Vì Chi không dám hái theo nội quy của nhà trường…

-Đọc đoạn 3:

+ Câu 3:Cô cho em hái 3 bông hoa…

-Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi và rất khen ngợi cô

-Thương bố, mẹ, tôn trọng nội quy của nhà trường, thật thà

- Tấm lịng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ.

-Tự hình thành nhóm và luyện đọc -3-4 nhóm HS thực hành đọc -Nhận xét bạn đọc

-Vài HS cho ý kiến

Trang 4

những người thân trong gia đình.

-Em có nhận xét gì về Chi và cô giáo?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-Tập kể lại câu chuyện

Thứ 2 ngày 14 tháng 11năm 2011 Tiết 4:

Tốn:

14 Trừ đi một số : 14 - 8

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 -8, lập được bangtr 14 trừ đi một số Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 14 -8

- BT cần làm; 1 (cột 1,2), 2 (3 phép tính đầu), 3 (a,b), 4 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

*TCTV: Cho các em yếu đọc bảng trừ 14 trừ với một số ( Phương, thẩu, Huệ, Tơ, Huy, Hương)

 HSY : GV hướng dẫn làm bài 1

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : 1 bó1 chục que tính và 4 que rời

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ : Luyện tập tìm số bị trừ.

-Ghi : 43 – 5 63 - 7

x + 15 = 43

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 14 - 8

a/ Nêu vấn đề : Có 14 que tính, bớt đi 8

que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm

thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 14 – 8

b/ Tìm kết quả.

-Còn lại bao nhiêu que tính ?

-2 em đặt tính và tính Lớp bảng con

43 – 5 53 - 7 Bảng con

x + 15 = 43

-14 trừ đi một số 14 – 8

-Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 14 - 8

-HS thao tác trên que tính, lấy 14 que tính bớt 8 que, còn lại 6 que

Trang 5

-Em làm như thế nào ?

-Vậy còn lại mấy que tính ?

- Vậy 14 - 8 = ? Viết bảng : 14 – 8 = 6

GVHD đđặt tính

c/ Đặt tính và tính.

-Em tính như thế nào ?

-Bảng công thức 14 trừ đi một số

-Ghi bảng

-Xoá dần công thức 14 trừ đi một số cho

học sinh HTL

* TCTV:

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1 :(cột 1,2)

-Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5

không, vì sao ?

-Khi biết 9 + 5 = 14 có thể ghi ngay kết

quả 14 – 9 và 14 – 5 không, vì sao ?

-So sánh 4 + 2 và 6 ?

-So sánh 14 – 4 – 2 và 14 – 6

-Kết luận : Vì 4 + 2 = 6 nên 14 – 4 – 2 =

14 – 6 (khi trừ liên tiếp các số hạng cũng

bằng trừ đi tổng)

-Nhận xét, cho điểm

Bài 2 (3 phép tính đầu)

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 :(a,b)

-Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ, số trừ ?

-Nhận xét, cho điểm

bớt

-Còn lại 6 que tính

-Trả lời : Đầu tiên bớt 4 que tính Sau đó tháo bó que tính và bớt đi 4 que nữa (4 + 4

= 8) Vậy còn lại 6 que tính

* 14 - 8 = 6

14 Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới -8 thẳng cột với 4 Viết dấu –

06 kẻ gạch ngang

-Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8, lấy14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1, 1 trừ 1 bằng 0

-Nhiều em nhắc lại

-HS thao tác trên que tính tìm kết quả ghi vào bài học

-Nhiều em nối tiếp nhau nêu kết quả

-HTL bảng công thức

* TCTV: đọc bảng trừ 14 trừ với một số ( Phương, thẩu, Huệ, Tơ, Huy, Hương)

-3 HSY lên bảng làm, mỗi em 1 cột.

9 + 5 8 + 6 14 - 8 = 6

5 + 9 6 + 8 14 – 6 = 8 -Không cần vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi

-Vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ được số hạng kia

-Làm tiếp phần b

-Ta có 4 + 2 = 6 -Có cùng kết quả là 8

- yêu cầu tính -Làm bài

-Nêu cách tính 14 – 6, 14 – 9, 14- 7

-1 em nêu Nêu cách đặt tính và tính

-2 em lên bảng Lớp làm bài

Trang 6

Bài 4 :

-Bán đi nghĩa là thế nào ?

-Nhận xét cho điểm

3 Củng cố : Đọc bảng trừ 14 trừ đi một

số

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài

a)14 và 5, b) 14 và 7

-1 em đọc đề -Bán đi nghĩa là bớt đi

-Giải và trình bày lời giải

Số quạt điện cửa hàng cịn lại là

14 – 6 = 8 (quạt) Đáp số : 8 quạt điện

-3 em HTL bảng trừ -Học bài – làm VBT tốn

Thứ 2 ngày 14 tháng 11năm 2011 Tiết 5 ( Tiếng việt)

Luyện thêm

Đọc và tìm hiểu bài : Bơng hoa Niềm Vui

I/ MỤC TIÊU :

- TT ơn đọc và tìm hiểu bài : Bơng hoa Niềm vui

- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung :Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảovới cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

- (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* TCTV: Luyện đọc các từ khĩ cho các HS cịn yếu kĩ năng

( Nhiệt, Lâm, Huy,Hồng,Thẩu,Phương) đọc : Lộng lẫy,chần chừ,khĩm hoa, dạy dỗ…

 GDKNS: vào trong bài học :

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng; Kĩ năng xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân;

Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ

* GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.

-II / LÊN LỚP

1 Luyện đọc : Cá nhân, nhĩm, đọc phân vai

* TCTV: Luyện đọc các từ khĩ cho các HS cịn yếu kĩ năng

( Nhiệt, Lâm, Huy,Hồng,Thẩu,Phương) đọc : Lộng lẫy,chần chừ,khĩm hoa, dạy dỗ.

2/ Tìm hiểu nội dung

Giúp HSY TLCH 1,2 trong SGK

 HSK : TLCH 4,5 - SGK

Thứ 2 ngày 14 tháng 11năm 2011 Buổi chiều

Trang 7

Tiết 1+2

LUYỆN THÊM TỐN

Ơn : 14 Trừ đi một số : 14 - 8

- Làm bài tập, đọc bảng trừ

I/ MỤC TIÊU :

- TT cũng cố cách thực hiện phép trừ dạng 14 -8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số

Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 14 -8

- BT cần làm; 1 (cột 1,2), 2 (3 phép tính đầu), 3 (a,b), 4

*TCTV: Cho các em yếu đọc bảng trừ 14 trừ với một số ( Phương, thẩu, Huệ, Tơ,

Huy, Hương)

 HSY : GV hướng dẫn làm bài tập theo CKTKN

 HSKG làm bài tập nâng cao.

II / LÊN LỚP

A/ Ơn bảng trừ 14 ( CẢ LỚP)

B/ Thực hành

* cho HS yếu:

2./ : x + 15= 34 x + 26 = 54

-Em nêu cách tìm số hạng trong một tổng ?

3 Tính :

14 – 5 14 – 6

14 – 7 14 – 8

14 – 9 14 – 4 – 3

 Dành cho HSKG

4 / Viết mỗi số 4, 14,10 vào mỗi ơ trống để được phép tính đúng

* Gợi ý : Dựa vào bảng trừ để làm

5/ Giải bài toán theo tóm tắt sau :

Nam có : x quyển vở

Cho bạn : 9 quyển vở

Còn lại : 24 quyển vở

6 / Điền dấu : > < =

24 – 9  24 – 5 – 4

Trang 8

14 – 6  14 – (5+1)

14 – 9  19 - 4

34 – 8  38 – 4

Thứ 2 ngày 14 tháng 11năm 2011

Tiết 3

LUYỆN THÊM TIẾNG VIỆT

- Luyện chính tả (nghe-viết) 1 đoạn bài : Bơng hoa Niềm Vui

- Làm bài tập trắc nghiệm

I Mục tiêu

- Nghe chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn lời nĩi của nhân vật

- Dựa vào bài Bơng hoa Niềm Vui làm bài tập trắc nghiệm

* TCTV: Cho hs yếu các kĩ năng đọc, viết ( Phương, Nhiệt,Huy, Hồng, Huệ…)

II Lên lớp

1/ Viết chính tả (nghe viết) : Bơng hoa Niềm vui

* HSKG: nghe chép

( GV đọc cho hs nghe chép)

* HSY: GV đọc đánh vần cho hs nghe chép.

- Thu bài chấm

2/ Làm bài tập trắc nghiệm ( Tất cả hs)

Em hãy đánh dấu x vào ơ vuơng cĩ ý trả lời đúng:

- gv chuẩn bị phiếu bài tập, phát cho từng hs làm

- Thu chấm điểm

Thứ 3 ngày 15 tháng 11năm 2011 Tiết 1

Tốn

34 - 8

I/ MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 -8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài tốn vè ít hơn

- BT cần làm: 1 (Cột 1,2,3), 3,4

** TCTV: đọc thứ tự thực hiện tính trừ : 34 – 8 ( Lâm, Hồng, Huy)

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :

Trang 9

-Ghi : 14 – 7 44 – 8 14 - 5

-Nêu cách đặt tính và tính

-Nhận xét

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Phép trừ 34 - 8

a/ Nêu vấn đề :

-Bài toán : Có 34 que tính, bớt đi 8 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu

que ?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính em

phải làm gì ?

-Viết bảng : 34 – 8

b / Tìm kết quả

-Em thực hiện bớt như thế nào ?

-Hướng dẫn cách bớt hợp lý

-Có bao nhiêu que tính tất cả ?

-Đầu tiên bớt 4 que rời trước

-Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que nữa

? Vì sao?

-Để bớt được 2 que tính nữa cô tháo 1 bó

thành 10 que rời, bớt 4 que còn lại 6 que

-Vậy 34 que tính bớt 8 que tính còn mấy

que tính ?

-Vậy 34 - 8 = ?

-Viết bảng : 34 – 8 = 26

c/ Đặt tính và thực hiện

-Nhận xét

** TCTV: đọc thứ tự thực hiện tính trừ

Hoạt động 2 : luyện tập

Bài 1 :(Cột 1,2,3),

-3 em lên bảng làm

-Bảng con

-34 – 8

- HS đọc 34 – 8

-Nghe và phân tích

-34 que tính, bớt 8 que

-Thực hiện 34 – 8

-Thao tác trên que tính Lấy 34 que tính, bớt 8 que, suy nghĩ và trả lời, còn 26 que tính

-1 em trả lời

-Có 34 que tính (3 bó và 4 que rời) -Đầu tiên bớt 4 que tính rời

-Sau đó tháo 1 bó thành 10 que tính rời bớt tiếp 4 que Còn lại 2 bó và 6 que rời là 26 que

-HS có thể nêu cách bớt khác

-Còn 26 que tính

-34 - 8 = 26 -Vài em đọc : 34 – 8 = 26

-1 em lên bảng đặt tính và nêu cách làm :

34 Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới -8 thẳng cột với 4 (đơn vị) Viết

26 dấu trừ và kẻ gạch ngang

-Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8, lấy

14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

-Nhiều em nhắc lại

** TCTV: đọc thứ tự thực hiện tính trừ : 34 – 8 ( Lâm, Hồng, Huy) đọc

Trang 10

-Nêu cách thực hiện phép tính

-Nhận xét

Bài 3 :HSG

-Bài toán thuộc dạng gì ?

-Hãy tóm tắt và giải

-Nhận xét, cho điểm

Bài 4 : Yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm số hạng ?

-Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào ?

-Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố : Nhắc lại cách đặt tính và tính

34 – 8

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài

-3HSY lên bảng làm.Lớp làm bảng con.

94 – 7 ; 64 – 5; 44 - 9

-Đọc đề Tự phân tích đề bài

-Bài toán về ít hơn

-1 em Tóm tắt.

Nhà Hà nuơi : 34 con gà Nhà Ly nuơi ít hơn nhà Hà : 9 con gà Nhà Ly nuơi : ? con gà.

Giải.

Số con gà nhà bạn Ly nuôi :

34 – 9 = 25 (con gà) Đáp số 25 con gà.

-Tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ

-2 em nêu

-HS làm vở BT

x + 7 = 34 x – 14 = 36

x = 34 – 7 x = 36 + 14

x = 27 x = 50

-1 em nêu

-Học cách đặt tính và tính 34 – 8

-

Thứ 3 ngày 15 tháng 11năm 2011 Tiết 2

Thể dục

( GVBM)

Thứ 3 ngày 15 tháng 11năm 2011 Tiết 3

Kể chuyện

Bông hoa Niềm Vui.

I/ MỤC TIÊU :

- Biết kể đoạn mổ đầu theo theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (Bt1)

- Dựa theo tranh kể lại được đoạn 2,3 (BT2); kẻ được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

Giáo dục học sinh biết bổn phận làm con phải hiếu thảo với cha mẹ

 TCTV: cho hs yếu kĩ năng ( Hồng, lâm, huy, Nhiệt, Thẩu)

Trang 11

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa Niềm Vui.3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ : Gọi 2 em nối tiếp nhau kể

lại câu chuyện : Sự tích cây vú sữa

-Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

-Tiết tập đọc vừa rồi em đọc bài gì ?

-Câu chuyện kể về ai?

-Câu chuyện nói lên những đức tính gì

của bạn Chi ?

-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta

cùng kể lại câu chuyện “Bông hoa

Niềm Vui”

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn.

Trực quan : Tranh 1

a / Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

-Gợi ý : Em còn cách kể nào khác ?

-Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?

-Đó là lí do vì sao Chi vào vườn từ

sáng sớm Các em hãy nêu hoàn cảnh

của Chi trước khi Chi vào vườn

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Kể nội dung chính

(đoạn 1-2).

Trực quan : Tranh

-Hỏi đáp : Bức tranh vẽ cảnh gì ?

-Thái độ của Chi ra sao ?

-Vì sao Chi không dám hái ?

-Bức tranh kế tiếp có những ai ?

-Cô giáo trao cho Chi cái gì ?

-Chi nói gì với cô mà cô lại cho Chi

ngắt hoa ?

-2 em kể lại câu chuyện

-Bông hoa Niềm Vui

-Bạn Chi

-Hiếu thảo, trung thực, tôn trọng nội quy

-1 em nêu yêu cầu : Kể đoạn 1 (đúng trình tự câu chuyện)

-Nhận xét

-1 em theo cách khác (đảo vị trí các ý của đoạn 1) -Vì bố của Chi ốm nặng

-2-3 em kể : Bố của Chi đang nằm bệnh viện Em muốn đem tặng bố một bông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau Vì vậy, mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường

-Quan sát

-Chi đang ở trong vườn hoa

-Chần chừ không dám hái

-Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng

-Cô giáo và Chi

-Bông hoa cúc

-Xin cô cho em ………… ốm nặng

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w