-H quan saùt +Viết m nối ơ ở giữa nét cong của Chữ ô maãu +d nối o ở giữa nét cong của o +th coù neùt khuyeát treân phaûi leân Nghỉ giữa tiết đến đường kẻ 6 -H vieát B/c:mô, do, thô B/l,[r]
Trang 1Tu ần: 4
Ngày: ………
Bài 15: t , th
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H đọc và viết được : t.th,tổ, thỏ
-Đọc được câu ứng dụng:bố thả cá mè,bé thả cá cờ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:ổ, tổ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-T : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa:tổ, thỏ Tranh luyện nói : ổ, tổ ,SGK,B/I,B/p
-H : Đd học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
5’
7’
3’
7’
TIẾT 1
*Kiểm tra bài cũ:
-T tổ chức trò chơi “ cài tiếng có âm đã học”
-T nhận xét
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
- T treo tranh hỏi:tranh vẽ gì?
- T chỉ tiếng khóa trong tranh hỏi:
+Trong tiếng tổ âm gì đã học rồi?
+Hôm nay học âm t.Ghi tựa -T cài chữ t
1.Hoạt động 1 : Phát âm , đánh vần:
- T phát âm mẫu t (2 lần) Đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh
-T nói: cài chữ t, phát âm t
- T sửa cho H -T vừa cài vừa hỏi:Khi cài tiếng tổ ta cài như thế nào?
-T nói:cài tiếng tổ Đánh vần tiếng tổ
- T xác nhận Hs đánh vần đúng -T đánh vần mẫu
-T nói đọc trơn tiếng tổ -T xác nhận H đọc trơn đúng + Âm th quy trình tương tự như âm t Tiếng khóa: thỏ
-T hỏi: so sánh t và th?
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2 : Viết chữ ghi âm:
a/ Viết âm t : -T gắn chữ mẫu -T đồ chữ mẫu,nói:chữ t gồm 3 nét: nét xiên, nét móc ngược phải và nét ngang
- Tổ 1và 2 cử mỗi tổ 5 bạn
- H quan sát trả lời:tổ chim trên cành cây
+ âm ôvà dấu hỏi
- H đọc t
- H cài chữ t, phát âm t (C/n ĐT)
- Cài âm t trước, âm ô sau , dấu / trên đầu âm o
-H cài tiếng tổ
- H đánh vần: tờ-ô-tô-hỏi tổ
-H đánh vần cá nhân,ĐT -H đọc trơn tiếng tổ (C/n , ĐT)
-H trả lời:th có thêm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu
- H quan sát, nhắc lại
- H quan sát, nhắc lại cách viết
B/p
B/c
Tranh
ĐD dạy TV
ĐD học TV
Tranh
ĐD dạy TV
Chữ mẫu
Trang 23’
10’
10’
Đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên, viết tiếp nét
móc, kết thúc ngay đường kẻ 2,lia bút viết nét
ngang
- T nói: Viết bằng tay không
- T hỏi:Viết chữ t đặt bút ở đâu, kết thúc ở
đâu?
-T viết mẫu lần 2:
b/ Viết tiếng tổ:
-T viết mẫu, nêu cách nối nét:chữ t nối chữ ô
ở giữa nét cong của ô
-T hỏi: t nối ô ở đâu?
c/ Viết âm th, tiếng thỏ:
(quy trình tương tự t ,tổ )
-Viết giống t thêm nét khuyết trên và nét móc
2 đầu
-Chữ th nối với o ở giữa nét cong của
3.Hoạt động 3 :Đọc tiếng, từ ứng dụng:
-T gắn tiếng ứng dụng
+Giải thích to,thơ ,tha
-Trò chơi tìm chữ vừa học: T viết ở 2 bảng có
các tiếng khác nhau ,H cử mỗi đội 5 bạn lên
khoanh tròn các tiếng có chứa âm vừa học
TIẾT 2
1 Hoạt động 1 :Luyện đọc:
a/Đọc âm tiếng ,từ
-T nói: Đọc B/l Đọc S/ 32
-T sửa phát âm cho H
b/Đọc câu ứng dụng:
-T treo tranh hỏi:tranh vẽ gì?
-T chốt:hai bố con cùng thả cá,nhưng bố thả cá
mè còn bé thả cá cờ
-T gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu
-T gọi H đọc
-T sửa phát âm cho H
2.Hoạt động 2 :Luyện viết :
-T nói viết 4 dòng cỡ nhỡ: t, th, tổ, thỏ
-T lần lượt viết từng chữ mẫu,hỏi:
+Viết chữ t đặt bút ở đâu, kết thúc ở đâu?
+Viết chữ th đặt bút ở đâu,kết thúc ở đâu?
+Chữ tổâ nối nét như thế nào?
+Chữ thỏø nối nét như thế nào?
-T nói :mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng
theo T
- H viết trên không trung -H trả lời: Đặtbút ngay đường kẻ 2,kết thúc ngay đường kẻ 2
- H viết B/c:t,t
- H quan sát -H : t nối ô ở giữa nét cong -H viết B/c:tổ
-H viết B/c:th, thỏ -H quan sát, đọc cá nhân, ĐT -H thi đua
-H đọc cá nhân,ĐT
-H quan sát trả lời -H quan sát -H đọc cá nhân,ĐT
-H quan sát,trả lời:
+Chữ t đặt bút ngay đường kẻ 2,kết thúc ở ngay đường kẻ 2 +Chữ th đặt bút ngay đường kẻ 2,kết thúc ngay đường kẻ 2 +t nối ô ở giữa nét cong của ô +th nối o ở giữa nét cong của o -H mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng
B/c
B/l
Chữ mẫu B/l B/c phấn
ĐD dạy TV B/p
B/l,S/32
Tranh câu ứng dụng
Trang 3Các ghi nhận lưu ý:
………
………
3’
10’
2’
-T quan sátvà chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở,nhận xét
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3 : Luyện nói:
-T treo tranh hỏi:+Trong tranh vẽ gì?
-T nói: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-T đặt câu hỏi gợi ý:
+Con gì có ổ?
+Con gì có tổ?
+Các con vật có ổ,tổ để ở.Con người cógì để ở
-T nói:học cặp, trao đổi với bạn, trình bày
trước lớp
-T chốt: Chúng ta không nên phá tổ
chim,ong,gà…cần phải bảo vệ chúng vì chúng
đem ích lợi cho con người Còn đối với tổ mối
thì ta nên phá vì chúng là con vật có hại
*Củng cố dặn dò:
-T nói:.Đọc S/33
Tìm chữ vừa học
-Về nhà:Đọc S/32,33, làm bài tập
Xem trước bài 16
-H dò lại bài viết -H nộp vở
+ H quan sát , trả lời:ổ gàvà tổ chim
-H : ổ, tổ
- H thực hành học nhóm
-H đọc S/31 -H tìm chữ vừa học -H thực hành
B/l Vở tập viết bút
Tranh luyệnnói
S/32,33
Trang 4Tu ần: 4
Ngày: ………
Bài 14: d , đ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H đọc và viết được : d , đ , dê , đò
-Đọc được câu ứng dụng:dì Na đi đò, ï bé và mẹ đi bộ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-T : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa:dê đò Tranh luyện nói ,SGK,B/I,B/p
-H : Đd học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
5’
7’
3’
TIẾT 1
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H đọc : n , m , nơ , me bò bê có cỏ, bò bê no nê -T: phân tích tiếng nê -T đọc no nê , bó mạ -T nhận xét
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
- T treo tranh hỏi:tranh vẽ gì?
- T chỉ tiếng khóa trong tranh hỏi:
+Trong tiếng dê âm gì đã học rồi?
+Hôm nay học âm d.Ghi tựa -T cài chữ d
1.Hoạt động 1 : Phát âm , đánh vần:
- T phát âm mẫu d (2lần) Đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh
-T nói: cài chữ d, phát âm d
- T sửa cho H -T vừa cài vừa hỏi:Khi cài tiếng dê ta cài như thế nào?
-T nói:cài tiếng dê Đánh vần tiếng dê
- T xác nhận H đánh vần đúng -T đánh vần mẫu
-T nói đọc trơn tiếng dê -T xác nhận H đọc trơn đúng + Âm đ quy trình tương tự như âm d Tiếng khóa: đò
-T hỏi: so sánh d và đ?
Nghỉ giữa tiết
- H đọc cá nhân, đồng thanh
- 1 H -H viết b/c
- H quan sát trả lời:dê đang ăn cỏ + âm ô và dấu hỏi
- H đọc ê
- H cài chữ d, phát âm d (cá nhân, ĐT)
- Cài âm d trước, âm êâ sau
-H cài tiếng dê
- H đánh vần: d – ê – dê
-H đánh vần cá nhân,ĐT -H đọc trơn tiếng dê (cá nhân , ĐT)
-H trả lời:đ có thêm nét ngang
B/p
B/c
Tranh
ĐD dạy TV
ĐD học TV
Tranh
ĐD dạy TV
Chữ mẫu
Trang 55’
3’
10’
2.Hoạt động 2 : Viết chữ ghi âm:
a/ Viết âm d :
-T gắn chữ mẫu
-T đồ chữ mẫu,nói:chữ d gồm 2 nét: nét cong
hở phải và nét móc ngược
-T viết mẫu hướng cách viết:
Đặt bút dưới đường kẻ 3viết nét cong hở phải,
nối liền nét móc ngược, kết thúc ngay đường
kẻ 2
- T nói: Viết bằng tay không
- T hỏi:Viết chữ d đặt bút ở đâu, kết thúc ở
đâu?
-T viết mẫu lần 2:
b/ Viết tiếng dê:
-T viết mẫu, nêu cách nối nét:chữ d nối chữ ê
ở đầu nét xiên của ê
-T hỏi: d nối ê ở đâu?
c/ Viết âm đ, tiếng đò:
(quy trình tương tự d , dê )
-Viết giống d thêm nét ngang ngay đường kẻ 4
-Chữ đ nối với o ở giữa nét cong của o
3.Hoạt động 3 :Đọc tiếng, từ ứng dụng:
-T gắn tiếng ứng dụng
+Giải thích đa , đe
-Trò chơi tìm chữ vừa học: T viết ở 2 bảng có
các tiếng khác nhau ,H cử mỗi đội 5 bạn lên
khoanh tròn các tiếng có chứa âm vừa học
TIẾT 2
1 Hoạt động 1 :Luyện đọc:
a/Đọc âm tiếng ,từ
-T nói: Đọc B/l
Đọc S/ 30
-T sửa phát âm cho H
b/Đọc câu ứng dụng:
-T treo tranh hỏi:tranh vẽ gì?
-T chốt:dì thì đi đò trên sông, còn bé và mẹ đi
bộ trên bờ
-T gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu
-T gọi H đọc
- H quan sát, nhắc lại
- H quan sát, nhắc lại cách viết
- H viết trên không trung -H trả lời: Đặtbút dưới đường kẻ 3,kết thúc ngay đường kẻ 2
- H viết B/c:d , d
- H quan sát -H : d nối ê ở đầu nét xiên của ê -H viết B/c:dê
-H viết B/c: đ , đò
-H quan sát, đọc cá nhân, ĐT -H thi đua
-H đọc cá nhân,ĐT
-H quan sát trả lời -H quan sát -H đọc cá nhân,ĐT
B/l
B/c
B/l
Chữ mẫu
B/l B/c
ĐD dạy TV B/p
B/l,S/32
Tranh câu ứng dụng
Trang 6Các ghi nhận lưu ý:
………
………
10’
3’
10’
2’
-T sửa phát âm cho H
2.Hoạt động 2 :Luyện viết :
-T nói viết 4 dòng cỡ nhỡ: d , đ , dê , đò
-T lần lượt viết từng chữ mẫu,hỏi:
+Viết chữ d đặt bút ở đâu, kết thúc ở đâu?
+Viết chữ đ đặt bút ở đâu,kết thúc ở đâu?
+Chữ dêâ nối nét như thế nào?
+Chữ đòø nối nét như thế nào?
-T nói :mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng
theo T
-T quan sátvà chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở,nhận xét
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3 : Luyện nói:
-T treo tranh hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
-T nói: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-T đặt câu hỏi gợi ý:
+Em có chơi bi không, cách chơi như thế nào?
+Em có thấy dế chưa, dế sống ở đâu?
+Cá thường sống ở đâu, cá cờ có màu gì?
-T nói:học cặp, trao đổi với bạn, trình bày
trước lớp
-T chốt: các em chơi các trò chơi này lúc nghỉ
hè và chỉ chơi giải trí, không được cá độ
*Củng cố dặn dò:
-T nói:.Đọc S/31
Tìm chữ vừa học
-Về nhà:Đọc S/30,31, làm bài tập
Xem trước bài 15
-H quan sát,trả lời:
+Chữ d đặt bút dưới đường kẻ 3 ,kết thúc ở ngay đường kẻ 2 +Chữ đ đặt bút dưới đường kẻ 3 ,kết thúc ngay đường kẻ 2 +d nối ê ở đầu nét xiên của ê +đ nối o ở giữa nét cong của o -H mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng
-H dò lại bài viết -H nộp vở
+ H quan sát , trả lời:bi , cá , dế , lá đa
-H : trả lời
- H thực hành học nhóm
-H đọc S/31 -H tìm chữ vừa học -H thực hành
B/l Vở tập viết
bút
Tranh luyệnnói
S/30,31
Trang 7Tuần : 4
Ngày:………
TẬP VIẾT TUẦN 4
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-H biết viết các chữ mơ , do, ta, thơ đúng quy trình đều nét đúng cỡ
-H có ý thức ngồi đúng tư thế khi viết
-Giáo dục H : nét chữ nết người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
_ Các chữ mẫu cơ bản phóng to
_ Bảng lớp kẻ sẵn 4 dòng Vở tập viết, bảng , phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
5’
8’
3’
15’
4’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: t, th, nụ, xe
-T nhận xét
*Bài mới:+ Giới thiệu bài:Hôm nay các em viết 4
dòng cỡ nhỡ:mơ, do, ta, thơ
1.Hoạt động 1 : Viết bảng con
-T chỉ chữ mẫu, nói:+Nêu cách viết chữ mơ?
+d nối với o ở đâu?
+Viết chữ thơ lưu ý điều gì?
-T viết mẫu, H viết B/c
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: H viết vở
-T nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách đặt vở
-T viết mẫu từng dòng
-T thu và chấm 1 số vở
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố dặn dò:
T cho H thi đua viết đúng đẹp
Về luyện viết tiếp chữ mơ, do, ta, thơ
-H viết B/l, lớp viết B/c
-H quan sát +Viết m nối ơ ở giữa nét cong của ơ
+d nối o ở giữa nét cong của o +th có nét khuyết trên phải lên đến đường kẻ 6
-H viết B/c:mơ, do, thơ
- H viết vở từng dòng theo hiệu lệnh của T
-H xem bài viết đẹp
H thi đua các tổ
H thực hành
B/l,B/c
Chữ mẫu
B/l,B/c phấn
Vở tập viết,bút
Trang 8Tu ần: 4
Ngày: ………
Bài 17: u ,ư
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H đọc và viết được : u , ư , nụ , thư
-Đọc được câu ứng dụng:thứ tư , bé Hà thi vẽ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:thủ đô
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-T : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa:nụ , thư Tranh luyện nói ,SGK,B/I,B/p
-H : Đd học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
5’
7’
3’
TIẾT 1
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H đọc : tổ cò, lá mạ, da thỏ , thợ nề cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về to
-T đọc da thỏ, thợ nề -T nhận xét
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
- T treo tranh hỏi:tranh vẽ gì?
- T chỉ tiếng khóa trong tranh hỏi:
+Trong tiếng nụ âm gì đã học rồi?
+Hôm nay học âm u.Ghi tựa -T cài chữ u
1.Hoạt động 1 : Phát âm , đánh vần:
- T phát âm mẫu u (2lần) Miệng mở hẹp như i, nhưng tròn môi -T nói: cài chữ u, phát âm u
- T sửa cho H -T vừa cài vừa hỏi:Khi cài tiếng nụ ta cài như thế nào?
-T nói:cài tiếng nụ Đánh vần tiếng nụ
- T xác nhận H đánh vần đúng -T đánh vần mẫu
-T nói đọc trơn tiếng nụ -T xác nhận H đọc trơn đúng + Âm ư quy trình tương tự như âm u Tiếng khóa: thư
-T hỏi: so sánh u và ư?
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2 : Viết chữ ghi âm:
a/ Viết âm u :
- H đọc cá nhân, đồng thanh -H viết b/c
- H quan sát trả lời:nụ hoa + âm ô và dấu hỏi
- H đọc n và dấu nặng
- H cài chữ u, phát âm u (cá nhân, ĐT)
- Cài âm n trước, âm u sau , dấu nặng viết dưới âm u
-H cài tiếng nụ
- H đánh vần: n – u – nu – nặng – nụ
-H đánh vần cá nhân,ĐT -H đọc trơn tiếng nụ (cá nhân , ĐT)
-H trả lời:ư có thêm dấu phụ là nét móc
B/p
B/c
Tranh
ĐD dạy TV
ĐD học TV
Tranh
ĐD dạy TV
Trang 95’
3’
10’
-T gắn chữ mẫu
-T đồ chữ mẫu,nói:chữ u gồm 3 nét: nét xiên
và 2 nét móc ngược
-T viết mẫu hướng cách viết:
Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết nét xiên phải,
viết tiếp 2 nét móc ngược, kết thúc ngay
đường kẻ 2
- T nói: Viết bằng tay không
- T hỏi:Viết chữ u đặt bút ở đâu, kết thúc ở
đâu?
-T viết mẫu lần 2:
b/ Viết tiếng nụ:
-T viết mẫu, nêu cách nối nét:chữ n nối chữ u
ở đầu nét xiên của u
-T hỏi: n nối u ở đâu?
c/ Viết âm ư, tiếng thư :
(quy trình tương tự u , nụ )
-Viết giống u thêm dấu phụ ở đầu nét móc thứ
2
-Chữ th nối với ư ở đầu nét xiên của ư
3.Hoạt động 3 :Đọc tiếng, từ ứng dụng:
-T gắn tiếng ứng dụng
+Giải thích thứ tự, cử tạ
-Trò chơi tìm chữ vừa học: T viết ở 2 bảng có
các tiếng khác nhau ,H cử mỗi đội 5 bạn lên
khoanh tròn các tiếng có chứa âm vừa học
TIẾT 2
1 Hoạt động 1 :Luyện đọc:
a/Đọc âm tiếng ,từ
-T nói: Đọc B/l
Đọc S/ 36
-T sửa phát âm cho H
b/Đọc câu ứng dụng:
-T treo tranh hỏi:tranh vẽ gì?
-T chốt:các bạn nhỏ này đang tham gia một
cuộc thi vẽ.Câu ứng dụng của ta hôm nay là :
thứ tư, bé Hà thi vẽ
-T gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu
-T gọi H đọc
-T sửa phát âm cho H
- H quan sát, nhắc lại
- H quan sát, nhắc lại cách viết
- H viết trên không trung -H trả lời: Đặt bút ngay đường kẻ 2,kết thúc ngay đường kẻ 2
- H viết B/c: u , u
- H quan sát -H : n nối u ở đầu nét xiên của u -H viết B/c:nụ
-H viết B/c:ư , thư
-H quan sát, đọc cá nhân, ĐT -H thi đua
-H đọc cá nhân,ĐT
-H quan sát trả lời -H quan sát
-H đọc cá nhân,ĐT
Chữ mẫu
B/l
B/c
B/l
Chữ mẫu
B/l B/c
ĐD dạy TV B/p
B/l,S/36
Tranh câu ứng dụng
Trang 10Các ghi nhận lưu ý:
………
………
10’
3’
10’
2’
2.Hoạt động 2 :Luyện viết :
-T nói viết 4 dòng cỡ nhỡ: u , ư , nụ, thư
-T lần lượt viết từng chữ mẫu,hỏi:
+Viết chữ u đặt bút ở đâu, kết thúc ở đâu?
+Viết chữ ư đặt bút ở đâu,kết thúc ở đâu?
+Chữ nụ nối nét như thế nào?
+Chữ thư ø nối nét như thế nào?
-T nói :mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng
theo T
-T quan sátvà chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở,nhận xét
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3 : Luyện nói:
-T treo tranh hỏi:+Trong tranh vẽ gì?
-T nói: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-T đặt câu hỏi gợi ý:
+Trong tranh, cô giáo đưa H tham quan cảnh
gì?
+Chùa Một Cột ở đâu?
+Hà Nội được gọi là gì?
-T nói:học cặp, trao đổi với bạn, trình bày
trước lớp
-T chốt: Thủ đô là thành phố lớn, mỗi nước chỉ
có 1 thủ đô.Các em cần yêu quý thủ đô của
ta.Khi đi tham quan các nơi cần giữ gìn tài sản
và giữ vệ sinh những nơi ta đến
*Củng cố dặn dò:
-T nói:.Đọc S/37
Tìm chữ vừa học
-Về nhà:Đọc S/36,37, làm bài tập
Xem trước bài 18
-H quan sát,trả lời:
+Chữ u đặt bút ngay đường kẻ 2 ,kết thúc ở ngay đường kẻ 2 +Chữ ư đặt bút ngay đường kẻ 2 ,kết thúc ngay đường kẻ 2
+n nối u ở đầu nét xiên của u +th nối ư ở đầu nét xiên của ư -H mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng
-H dò lại bài viết -H nộp vở
+ H quan sát , trả lời:chùa Một Cột ở thủ đô Hà Nội
-H : trả lời
- H thực hành học nhóm
-H đọc S/37 -H tìm chữ vừa học -H thực hành
B/l Vở tập viết bút
Tranh luyện nói
S/36,37