1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 2 - Trường Tiểu học Thị Trấn Di Lăng số 1 - Tuần 32 năm 2012

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào cờ tuần 32 Chuyện quả bầu Chuyện quả bầu Luyện tập Luyện đọc : Chuyện quả bầu Ôn tập cũng cố bài tập cũng cố Luyện đọc , viết Luyện tập chung GV chuyên biệt thực hiện Chuyện quả bầu[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 32 ( Từ ngày 9/4/2012 đến ngày 13/4/ 2012

Thứ

Sáng

1 2 3 4 5

Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán (TViệt)

Chào cờ tuần 32 Chuyện quả bầu Chuyện quả bầu Luyện tập Luyện đọc : Chuyện quả bầu

Theo chuẩn KTKN và giảm tải

30’

40’

40’

40’

40'

2

9/4

2012

Chiều 12

3

(Toán) (Toán) ( TV)

Ôn tập cũng cố bài tập cũng cố Luyện đọc , viết

40’

40’

40’

3

10/4

2012

Sáng

1 2 3 4 5

Toán TDục

KC Đạo đức TCông

Luyện tập chung

GV chuyên biệt thực hiện Chuyện quả bầu

Tìm hiểu về BMVNAH Đinh Thị Trất Làm con bướm (T2)

Theo chuẩn KTKN và giảm tải

40’

35’

35’

35’

35'

4

11/4

1 2 3 4 5

Tập đọc MThuật Toán Chính tả Tập viết

Tiếng chổi tre

GV chuyên biệt thực hiện Luyện tập chung

N-V: Chuyện quả bầu Chữ hoa Q (kiểu 2)

Theo chuẩn KTKN và giảm tải

40’

35’

40’

40’

40'

Sáng 12

3 4

TDục Toán

LT & C TNXH

GV chuyên biệt thực hiện Luyện tập chung

Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy Mặt trời và phương hướng

Theo chuẩn KTKN và giảm tải

35’

40’

40’

40’

5

12/4

2012

Chiều 12

3

(TViệt) (TV) (Toán)

Ôn luyện đọc tiến trỗi tre Luyện viết tập làm văn Làm con bướm (T2)

40’

40’

40’

6

13/4

2012

Sáng 12

3 4 5

Â/nhạc Toán TLV Chính tả SHTT

GV chuyên biệt thực hiện Kiểm tra 1 tiết

Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc nghe – viết : Lượm

Tuần 32

Theo chuẩn KTKN và giảm tải

35’

40’

40’

40’

35'

Duyệt của chuyên môn

Di Lăng, ngày 9 tháng 4 năm 2012

Người lập

Ñinh Thò Nga Tröông Thò Tranmg

TUẦN 32

Trang 2

Thứ 2 ngày 9 tháng 4 năm 2012

Tiết 1 CHÀO CỜ TUẦN 32

_

Thứ 2 ngày 9 tháng 4 năm 2012

Tiết 2 + 3 Tập đọc

CHUYỆN QUẢ BẦU I/ MỤC TIÊU :

- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng.

+Hiểu ND : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc cĩ chung một tổ tiên ( TL được các câu hỏi 1,2,3,5) HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4.

* Rèn HS yếu kĩ năng đọc (Thẩu, Nhiệt, lâm)

- * TCTV đọc : con dúi, sáp ong, khoét rỗng, giàn bếp, lao xao, dùi,…

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ :

-Gọi 3 em đọc bài “Cây và hoa bên lăng Bác” và

TLCH

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đocï

- Giáo viên đọc mẫu lần

-PP trực quan : Tranh

-Hướng dẫn luyện đọc

Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu )

* Rèn HS yếu kĩ năng đọc (Thẩu, Nhiệt, lâm)

Đọc từng đoạn trước lớp

-PP trực quan :Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu

các câu cần chú ý cách đọc

-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu

phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm

Giọng đọc dồn dập

-PP giảng giải : Hướng dẫn đọc chú giải

- TCTV : (Thẩu, Nhiệt, lâm) từ ngữ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

-3 em đọc bài và TLCH

-Chuyện quả bầu

-Tiết 1

-Theo dõi đọc thầm

-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọc thầm -Quan sát

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : lạy van, ngập lụt, biển nước, vắng tanh, nhanh nhảu

* TCTV đọc ( Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ)

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

-Luyện đọc câu : Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước

ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết

chìm trong biển nước.//

-HS đọc chú giải (SGK/ tr 117) con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên

-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả

Trang 3

-Nhận xét

Gọi 1 em đọc lại bài

-Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

-Gọi 1 em đọc

-PP Trực quan :Tranh “Chuyện quả bầu”

-Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người đi rừng

bắt ?

-Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều

gì ?

-Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt ?

-Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật

như thế nào sau nạn lụt ?

-Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau nạn

lụt ?

-Những con người đó là tổ tiên của dân tộc nào ?

-Kể thêm một số dân tộc trên đất nước mà em

biết ?

-GV giảng : Có 54 dân tộc : Kinh, Tày, Thái,

Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, Hmông, Dao,

Gia-rai, Ê-d8ê, Ba-na, Sán Chảy, Chăm, Xơ-đăng,

Sán dìu, Hrê, Cơ-ho,…

-Luyện đọc lại :

-Nhận xét

3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.

-Câu chuyện cho em hiểu điều gì về nguồn gốc

dân tộc Việt Nam?

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò – Đọc bài

bài) CN

- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)

-1 em đọc lại bài

-Tiết 2

-1 em đọc đoạn 1

-Quan sát Đọc thầm đoạn 1 và trả lời -Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật -Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt

-Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc gỗ

to khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra

-Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh không một bóng người

-Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần hai vo85 chồng

đi làm nương về ……… Từ trong quả bầu những con người bé nhỏ nhảy ra

-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, ………

-Hs nêu theo sự hiểu biết của các em

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai

-3-4 em thi đọc lại truyện

-1 em đọc bài Các dân tộc trên đất nước ta là anh em một nhà, có chung một tổ tiên Phải yêu thương giúp đỡ nhau

-Tập đọc bài

Thứ 2 ngày 9 tháng 4 năm 2012

Trang 4

Tiết 4

Tốn

ƠN PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 I/ MỤC TIÊU :

- Tiếp tục ơn lại tồn cộng, trừ ( khơng nhớ )

- Ơn lại bảng nhân, chia 2,3,4,5

- Biết tìm số bị chia, số chia, thừa số chưa biết qua dạng tốn tìm x

* Rèn cho HS yếu biết làm các phép tính cộng , trừ các số với đơn vị là tổng

( Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ)

II/ NỘI DUNG DẠY

1/ Kiểm tra bài củ : 2 hs làm bài lên bảng làm

762 - 12 325 + 424 nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới

a GTB : nêu yêu cầu của tiết ơn tập

b/ Thực hành

* HS yếu:

1/ Tính:

456 934 868

123 612 421

2/ Ơn bảng nhân, chia 2,3,4,5

GV cho từng cá nhân đọc bảng nhân, bảng chia 2,3,4,5

* TCTV: Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ

3/.Tính :

98 – 47 76 - 23

45 + 24 37 + 22

* HS khá, giỏi

4/ Mẹ mua 45m vải hoa và 34m vải thun Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu mét vải ?

5/ Nêu bài toán : Một người mua hàng hết 800 đồng, người đó đã trả người bán hàng 2 tờ giấy bạc loại 100 đồng và 1 tờ giấy bạc loại 500 đồng Hỏi người đó phải trả thêm cho người bán hàng mấy tờ giấy bạc loại 100 đồng ?

HS làm bài - gv nhận xét

III/ cũng cố - dặn dị.

_

Tiết 5 ( tiếng việt) Thứ 2 ngày 9 tháng 4 năm 2012

LUYỆN ĐỌC

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu văn dài.

- Tập cho HS yếu trả lời lại các câu hỏi trong SGK

- Tiếp tục rèn kĩ năng đọc cho HS.( Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ).

Trang 5

- Làm bài tập trắc nghiệm ( bài tập cũng cố)

II/ NỘI DUNG DẠY:

* Luyện đọc bài : Chuyện quả bầu

Tập trả lời câu hỏi cho hsy ( Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ).

1 Luyện đọc đúng và rõ ràng: lụt, rỗng, sáp ong, giàn bếp (MB); ùn ùn, vàng úa, nhanh nhẩu, tổ tiên (MN)

2 Đọc các câu văn sau, chú ý ngắt hơi cho đúng:

Họ còn khuyên bà con trong bản cúng làm / nhưng chẳng ai tin // Hai người vừa chuẩn bị xong / thì sấp chớp đùng đùng, / mây đen ùn ùn kéo đến

3 Sắp xếp lại thứ tự các việc hai vợ chồng người đi làm rừng theo lời con dúi bằng cách ghi số từ

1 đến 5 vào ô trống trước mỗi việc (tài liệu củng cố kiến thức và kĩ năng trang 68)

4 Điền từ ngữ trong bài vào chỗ trống để hoàn chỉnh các cấu văn nêu chuyện lạ xảy ra đối với hai

vợ chồng người đi rừng:

Cả lớp hực hiện

a) Người vợ sinh ra

b) Hai vợ chồng nghe thấy tiêngs cười đùa trong bếp, nghe thấy tiếng

trong quả bầu

c) Hai vợ chồng đốt que dùi thủng quả bầu thì thấy

5 Dòng nào dưới đây có thể dùng để đặt tên khác cho câu chuyện?

a - Anh em một nhà

b - Các dân tộc trên đất nước có cùng tổ tiên

c - Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam

GV HD hs làm bài tập

_

Thứ 2 ngày 9 tháng 4 năm 2012

Buoåi chieàu

Tiết 1

TOÁN LUYỆN TẬP CŨNG CỐ

I Mục tiêu

- TT cũng cố + So sánh các số có ba chữ số

+ Viết số thành tổng các trăm chục, đơn vị

+ Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)

* Rèn cho HS yếu kĩ năng làm toán ( Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ).

Trang 6

II Nội dung dạy

Cả lớp thực hiện

1 Viết số tiền có trong mỗi túi vào chỗ chấm: ( trang 31 tài liệu củng cố kiến thức và kĩ năng)

HS q/s trả lời - trang 31

2 Em mua một chiếc phong bì hết 500 đồng, em đưa người bán hàng 1000 đồng Hỏi người bàn hàng trả lại cho em bao nhiêu tiền?

Bài giải:

HS TB làm

3 Viết (theo mẫu)

Số Trăm Chục Đơn vị Đọc số

236 2 3 6 hai trăm ba mươi sáu

187

ba trăm hai mươi tám

Dành cho HSKG

4

374 364 534 500+30+4

? 899 901 1000 800+100+90

678 687 345 300+50

TIẾT 2: TOÁN ÔN PHÉP CỘNG TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100

I/ MUÏC TIEÂU :

- Tiếp tục rèn luyện cho HS biết cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số

- Luyện cho HS khắc sâu cách đặt tính và tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị kg

II/ NỘI DUNG DẠY: ( Cả lớp )

1/ Đặt tính rồi tính: Cả lớp thực hiện

56 + 78 89 + 67 98 – 79 48 + 79 90 – 67 78 + 56

2/ Đọc các số 472; 254; 632; 820; 205; 804

* Rèn cho HS yếu kĩ năng làm toán ( Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ).

472 Bốn trăm bảy mươi hai

254 Hai trăm năm mươi tư

632 Sáu trăm ba mươi hai

820 Tám trăm hai mươi

205 Hai trăm linh năm

804 Tám trăm linh tư

>

<

=

Trang 7

* HS KHÁ, GIỎI làm

3/ Mẹ Lan mua được 47kg đậu xanh, mẹ cho bà hết 9kg Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu kilôgam đậu xanh?

4/ Ghi lại toàn bộ 6 qui tắc sau và đọc thuộc các quy tắc đó Cho ví dụ:

- Tìm số hạng : Muốn tìm số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

- Tìm số bị trừ : Muốn tìm số bị trừ , ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Tìm số trừ

- Tìm số bị chia

- Tìm số chia

- Tìm thừa số

III nhận xét -dặn dò

Thứ 2 ngày 9 tháng 4 năm 2012

Tiết 3

luyện viết

1 Tập chép: Chuyện quả bầu ( từ mưa to gió lớn đến không còn một báng người)

* TCTV cho hs đọc bài chuyện quả bầu ( Nhiệt, Thẩu, Lâm, Phương )

.

.

* làm bài tập

2 a) Điền l hoặc n vào chỗ trống:

Dành cho HSY

mắc ỗi .eo núi con .ai sáng oáng âng đỡ

b) Điền tiếp 2 từ ngữ chứa tiếng ở cột bên trái vào chỗ trống

Trang 8

Dành cho HSG

bịch bịch sữa,

bịt bịt mắt,

tích tích trữ,

tít quay tít,

3 a) Điền v hoặc d vào chỗ trống: Cả lớp thực hiện .ui đùa đường ài ấp ngã nhảy ây bao ây b) Chon từ trong ngoặc điền vào chỗ trống: - Nĩi hay, việc tốt - Ăn trơng , ngồi trơng hướng - chảy, đá mịn - Ăn cỗ đi trước, nước đi sau (nồi, lời, làm, nước, lội)

-*&* - Tiết 1 Thứ 3 ngày 10 tháng 4 năm 2012

Thể dục ( thầy Thuỳ) _

Tiết 2 Thứ 3 ngày 10 tháng 4 năm 2012

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách đọc, viết , so sánh các số cĩ ba chữ số

- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng

BT cần làm : 1,3,5

* * Rèn cho HSY kĩ năng làm tốn : Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ.

Trang 9

.II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Ghi bảng BT1,5

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ : Gọi 3 em lên bảng viết số còn thiếu

vào chỗ chấm

500 đồng = 200 đồng + ……… đồng

700 đồng = 200 đồng + ……… đồng

900 đồng = 200 đồng + ……… đồng

-Nhận xét,cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

-Nhận xét.

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-GV viết bảng : 389 

- Số liền sau số 389 là số nào ? Vậy ta

viết số nào vào  ?

- Số liền sau số 390 là số nào ? Vậy ta

viết số nào vào  ?

-Em hãy đọc dãy số trên ?

-3 số này có đặc điểm gì?

-Hãy tìm số để điền vào các ô trống

còn lại sao cho chúng tạo thành các số

tự nhiên liên tiếp ?

-Nhận xét, cho điểm.

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

- Hãy nêu cách so sánh các số có 3

chữ số với nhau ?

-Sửa bài

-GV hỏi : Vì sao điền dấu < vào 900 + 90

+ 8 < 1000 ?

-GV hỏi tương tự với 732 = 700 + 30 + 2 ?

Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề.

-Vì sao em biết điều đó ?

-Hình b được khoanh vào một phần mấy

hình vuông, vì sao em biết ?

-Nhận xét

-3 em lên bảng viết Lớp viết bảng con

500 đồng = 200 đồng + 300 đồng

700 đồng = 200 đồng + 500 đồng

900 đồng = 200 đồng + 700 đồng

-Luyện tập chung

-1 em lên bảng làm Lớp làm vở

-Đổi vở kiểm tra

-Điền số thích hợp vào ô trống

-Là số 390 Viết số 390

-Là số 391 Viết số 391

-HS đọc :389, 390, 391

*TCTV; đọc số Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ.

-Đây là 3 số tự nhiên liên tiếp, 3 số đứng liền nhau

-3 em lên bảng Lớp làm vở BT

*Rèn cho HSY kĩ năng làm tốn : Thẩu, Nhiệt, Lâm, Huệ.

Bài tập yêu cầu so sánh số

-1 em nêu.

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT.

-Vì 900 + 90 + 8 = 998, mà 998 < 1000 -HS làm tiếp với các bài còn lại.

-1em đọc : Hình nào được khoanh vào 1/5 hình vuông

-Hình a được khoanh vào 1/5 hình vuông.

-Vì hình a có 10 hình vuông Đã khoanh 2 hình vuông

-Hình b được khoanh vào 1/2 hình vuông.

-Vì hình b có 10 hình vuông Đã khoanh 5 hình

Trang 10

Bài 5 : Gọi 1 em đọc đề ?

-PP giảng giải : GV hướng dẫn tóm tắt

và giải.

-Chấm vở Nhận xét.

3.Củng cố : 876 – 435 = ? Nêu cách đặt tính và

tính ?

-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở

- Dặn dò Học thuộc cách đặt tính và tính

vuông

-1 em đọc -1 em lên bảng làm

Giải.

Giá tiền chiếc bút bi là :

700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số : 1000 đồng.

-1 em nêu

-Học thuộc cách đặt tính và tính

Thứ 3 ngày 10 tháng 4 năm 2012

Tiết 3

Kể chuyện

CHUYỆN QUẢ BẦU

I/ MỤC TIÊU :

- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT 1, BT2)

- HS khá, giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước.(BT3 )

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Chuyện quả bầu”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ : Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3

đoạn câu chuyện “ Chiếc rễ đa tròn”

-Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn chuyện.

-PP trực quan : 2 Tranh

-GV treo 2 tranh theo đúng thứ tự trong

SGK –Em hãy nói vắn tắt nội dung từng

tranh Nội dung của bức tranh 1 là gì ?

-Em nhìn thấy những hình ảnh nào ở bức

tranh thứ hai ?

-PP hoạt động : Yêu cầu HS chia nhóm :

Nhớ truyện, sắp xếp lại trật tự 2 tranh theo

đúng diễn biến trong câu chuyện

-Nhận xét, cho điểm

-3 em kể lại câu chuyện “Chiếc rễ đa tròn”

-Chuyện quả bầu

-Quan sát

-HS nói nội dung từng tranh

-Tranh 1 : Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con dúi

-Tranh 2 : Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không còn một bóng người

-Chia nhóm thực hiện

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w