Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Luyện viết a/ Vaàn ua- cua -T viết mẫu và nói:Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ u, viết tiếp chữ a, kết thúc ngay đường kẻ 2, u nối với a ở giữa nét cong của[r]
Trang 1Tuần 7
Ngày:………
Bài 28 : Chữ thường – Chữ hoa.
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-H biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
-Nhận ra và đọc đúng được các chữ in hoa trong câu ứng dụng:B, K, S, P, V
-Đọc đúng được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ba Vì
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK, bảng chữ cái in hoa, chữ cái thường, chữ hoa
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng,tranh minh hoạ phần luyện nói: Ba Vì
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’
Tiết 1
*Kiểm tra bài cũ:
-T cho H chơi trò chơi “ ghép âm tạo thành
tiếng”
-T phát cho 2 đội 1 số âm và dấu thanh, cho
cả lớp hát 1 bài , dứt bài hát đội nào ghép
được nhiều tiếng sẽ thắng
-T nhận xét
-H tham gia , mỗi đội cử 5 bạn ( tổ 2 và tổ 4)
B/l, ĐDDH
5’ *Bài mới
+.Giới thiệu bài :Các em đã học các chữ ghi
âm Hôm nay,chúng ta làm quen với chữ in
hoa và chữ viết hoa.T treo bảng chữ
-T gọi H đọc lại các chữ in thường
10’
5’
10’
1 Hoạt động 1 :.Nhận diện chữ hoa:
-T:cho H quan sát chữ in hoa nào giống chữ in
thường?
-T yêu cầu H nêu các chữ in hoa khác?
-T cho H đọc ,nhận diện chữ
-T hướng dẫn H viết B/c 1 số chữ in hoa
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt dộng 2: Đọc chữ in hoa
-T chỉ cho H đọc không thứ tự
-T che chữ in thường để H đọc chữ in hoa
-T lưu ý rèn đọc các chữ khác nhau nhiều :D,
Q, R, G, M, N, B, H
3.Củng cố:
-H quan sát ,trả lời:C, E, Ê,I, K ,L,
O, Ô, Ơ, P, T, S, U, Ư, V, X, Y
-H:A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N,
Q, R
-H đọc cá nhân , ĐT -H viết C, K, L, V ,V…
- H đọc cá nhân ,ĐT
Mẫu chữ
Bảng chữ
Trang 210’ 1.Hoạt động 1 :Luyện đọc:
-T cho H đọc lại các chữ hoa
-T treo tranh minh hoạ câu ứng dụng, hỏi:
tranh vẽ gì?
-T chốt: tranh vẽ cảnh bé và chị Kha đi nghỉ
hè ở Sa Pa
-T cho H đọc câu ứng dụng
-T: tìm trong câu ứng dụng tiếng nào có chữ
in hoa?
-T khắc sâu cho H: tiếng đứng đầu câu, và
tên riêng phải viết hoa
-T cho H nhắc lại luật viết hoa
-T giải thích : Sa Pa
-Cá nhân, ĐT -Vẽ 2 chị em đang đi
-H đọc cá nhân,ĐT -H : Bố, Kha, Sa Pa
Tranh
5’
15’
5’
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2 :Luyện nói:
-T treo tranh,hỏi:tranh vẽ cảnh gì?
-Vậy chủ đề luyện nói là gì?
-T giới thiệu núi Ba Vì
-T cho H nhìn tranh và nói theo tranh , gv giới
thiệu về địa danh Ba Vì
-T gợi ý cho H nói về : Sự tích Sơn Tinh,
Thuỷ Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa
-T chốt:Ba Vì là 1 cảnh đẹp ở nước ta
+ Củng cố,dặn dò:
-T tổ chức cho H chơi trò chơi “ Ai nhanh
nhất”
-T cử 2 đội,mỗi đội 5 em.Gv đọc các chữ in
hoa có trong bộ chữ mà gv đã phát cho 2 đội
Đội nào tìm nhanh và đúng sẽ thắng
Về nhà đọc lại bài ,xem trước bài 29
-Vẽ các ngọn núi và đàn bò -H : Ba Vì
-H hoạt động cặp
-Tổ 1 và 4 thi đua
Tranh
B/l, ĐDDH
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
……… ………
Trang 3Tuần 7
Ngày:………
Bài 29 : ia
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-H có thể hiểu được cấu tạo của vần ia
-Đọc và viết được: ia, lá tía tô
-Nhận ra ia trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá
-Đọc được từ ứng dụng: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, và câu ứng dụng:Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chia quà
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-T :SGK, ĐDDH,tranh minh hoạ từ khoá: lá tía to; câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá ; luyện nói : Chia quà
-H: SGK, ĐD học Tiếng Việt,B/c, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
*Kiểm tra bài cũ:
-T cho H chơi trò chơi “ điền tiếng”
-T nêu cách chơi và luật chơi:
+Cách chơi:T viết vào B/p câu sau:
Bố mẹ cho……vàchị ……… đi ………hè ở Sa…….Hai
đội lên điền tiếng thích hợp vào chỗ trống sao
cho thành câu
Lưu ý: 1 H chỉ điền 1 tiếng
+Luật chơi:Đội nào điền nhanh và đúng sẽ
thắng
-T nhận xét, biểu dương
-H quan sát -Tổ 1 và tổ 3 cử mỗi tổ 4 H tham gia điền các tiếng: bé,Kha, nghỉ, Pa
-Cả lớp bắt bài hát
B/p
2’
5’
*Bài mới:
+Giới thiệu bài: Giờ trước các em được học
chữ thường, chữ hoa.Từ bài học này trở đi
chúng ta chuyển sang học các vần
1Hoạt động 1:.Dạy vần:
Nhận diện chữ:
- T treo tranh,hỏi :Tranh vẽ gì
-T cài lá tía tô,hỏi:lá tía tô có mấy tiếng ?
Tiếng nào đã học rồi?
-Còn tiếng tía ta chưa học, ta có tiếng
tía.T cài tiếng tía
-Trong tiếng tía có âm nào đứng trước?
-Hôm nay ta học vần ia.T cài vần ia
-H quan sát trả lời:Vẽ lá tía tô
-Có 3 tiếng , tiếng lá và tiếng tô học rồi
-Âm t đứng trước
Tranh ĐDDH
Trang 4-Gọi H đánh vần ia
-Đọc trơn vần ia
-Nêu cấu tạo vần ia
-T hỏi: muốn cài tiếng tía ta cài như thế nào?
-T cho H cài tiếng tía
-T gọi H đánh vần tiếng tía
-T xác nhận H đánh vần đúng,gv đánh vần
mẫu, gọi nhiều H đánh vần
-T cho H đọc trơn
-T gọi H nêu cấu tạo tiếng tía
-T cho H đọc lại hết bảng
-Cá nhân , ĐT
-Vần ia có 2 âm: âm i đứng trước, âm a đứng sau -Cài âm t trứơc ,vần ia sau, dấu sắc trên đầu i
-H thực hiện -Cá nhân ,Đ T -15 H
-15 H -4 H -6 H
Bộ chữ,ĐD học tập
3’
7’
5’
5’
7’
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2 :Đọc từ ứng dụng :
-T cho H chơi trò chơi “ Ong tìm hoa”
-T nhắc lại cách chơi và luật chơi
-T: trong các từ các em vừa tìm ,có 4 từ ta
cần luyện đọc.: tờ bìa,lá mía, vỉa hè, tỉa lá
-T giải thích từ:vỉa hè, tỉa lá
-T gọi H đọc
3.Hoạt động 3 :Viết chữ ghi vần , tiếng và từ:
-T viết mẫu, nhắc lại quy trình viết:
Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ i , viết tiếp
chữ a , kết thúc ngay đường kẻ 2 i nối với a ở
giữa nét cong của a
-T cho H nhắc lại
-T cho H viết trên không trung
-T hỏi: i nối với a ở đâu?
-T viết mẫu lần 2
+ Viết tiếng tía:
-T viết mẫu, nêu cách nối nét: t nối với ia ở
đầu nét xiên của i dấu sắc trên đầu chữ i
.Gọi H nhắc lại
Củng cố:Cho H chơi trò chơi “Tìm từ”
TIẾT 2 1.Luyện đọc:
+Đọc vần , tiếng, từ:
-T cho H đọc B/l, SGK/ 60
-T sửa sai
+ Đọc câu ứng dụng :
-T treo tranh, hỏi : tranh vẽ gì ?
-T chốt : trong khu vườn, bé Hà đang nhổ cỏ,
còn chị Kha thì tỉa lá để cây trồng được phát
-H quan sát, tổ 2 và 4 thi đua -H quan sát
-Cá nhân, ĐT -H quan sát
-2 H
-H viết lên không trung -i nối với a ở giữa nét cong của a
-H quan sát, nhắc lại -H viết B/c: ia , tía
-Mỗi tổ cử 5 H
-H đọc cá nhân ( 10 )
-H : 1 bạn nhỏ đang nhổ cỏ, 1 chị đang tỉa lá
B/l
b/c phấn
ĐDDH
B/l
ĐDDH
B/1, Tranh,
Trang 5Các ghi nhận lư u ý :
10’
3’
10’
5’
triển tốt
-T gắn câu ứng dụng, đọc mẫu
-T gọi H đọc
Lưu ý : khi đọc câu có dấu phẩy cần phải
ngắt hơi
2 Luyện viết :
-T: hôm nay chúng ta viết 2 dòng cỡ nhỡ : ia,
lá tía tô
-T viết từng chữ mẫu, hỏi :
+Khi viết vần ia, i nối với a ở đâu ?
-T quan sát và chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở, nhận xét
Nghỉ giữa tiết
3 Luyện nói :
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì ?
-T nói : ai cũng muốn mọi người chia quà cho
mình, và khi được quà chúng ta rất vui phải
không Chủ đề luyện nói hôm nay là : chia
quà
-T gợi ý cho H luyện nói theo cặp :
+Ai đang chia quà cho các bạn trong tranh ?
+Bà chia những quà gì ?
+Em thường thích ai cho quà nhất ?
+Khi được quà em có thích không ? Em sẽ
làm gì khi được người khác cho quà ?
-T gọi từng cặp luyện nói
-T chốt : khi được quà em cần phải nói cám
ơn
* Củng cố, dặn dò :
-T nói : Đọc SGK/61 Tìm vần vừa học
-Về nhà : đọc S/60, 61 Xem trước bài 30
-H đọc cá nhân, ĐT
-H quan sát
+ I nối với a ở giữa nét cong của a
+Dấu sắc viết trên đầu i +Cách 1 con chữ o -H mở vở viết theo GV
-H dò lại bài viết -H nộp vở
-Bà đang chia quà cho 2 chị em
-H học cặp và nói với nhau
-H đọc và 2 tìm vần
Vở tập viết,bút
Tranh
SGK/60, 61
Trang 6Tuần 7
Ngày:………
Bài 30 : ua – ưa
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-H biết đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
-Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ các từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : giữa trưa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5 ‘
2’
TIẾT 1
*Bài cũ:
-T cho chơi trò hái quả
Trên bảng có gắn 1 số từ, H lên bảng hái và
đọc từ nào có vần ia Nếu từ nào không co ùvần
ia thì không đọc
-T ghi bảng : tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
-T nhận xét – chấm điểm
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài
-T treo tranh hỏi : +tranh vẽ gì?
-T nói: Đây là con “ cua bể” Trong từ cua bể
có tiếng nào học rồi
Hôm nay ta tìm hiểu tiếng “cua”
-T cài “cua”
-T hỏi:trong tiếng “ cua” có âm nào đã học rồi
Hôm nay ta học vần ua.T ghi bảng ua
-T cài : ua
H thi đua
H đọc
-H quan sát -H: vẽ cua -H:tiếng bể học rồi
-H : âm c
B/l, ĐDDH
Tranh
12’ 1 Hoạt động 1 : Nhận diện – Đánh vần
-T phát âm mẫu: ua
-T đánh vần: u-a-ua
-T: ai phân tích được vần ua?
-T yêu cầu H cài tiếng “ cua”
-T phân tích
-T: tiếng cua đánh vần như thế nào ?
b/T :Cô thay âm u bằng âm ư cô được vần gì ?
(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng ưa
-T : các em cài vần ưa cho cô
-H cài vần ua, H phát âm ua -H đánh vần u –a- ua (C/n, ĐT) -H: vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau Cả lớp phân tích vần ua
H đọc ua (cá nhân) H: cài tiếng cua H:c đứng trước, vần ua đứng sau
H: c-ua- cua H đọc trơn cua H: ưa
H cài vần ưa
ĐDHT, ĐDDH
Trang 7-T đánh vần mẫu: ư- a- ưa
-Ai phân tích được vần ưa ?
-T đọc ưa
-T: cô thêm âm ng trước vần ưa và dấu nặng cô
được tiếng gì?
-T cài: “ ngựa”
-T: ai phân tích được tiềng ngựa?
-T: tiếng ngựa đánh vần như thế nào?
-T treo tranh ngựa gỗ, hỏi: tranh vẽ gì?
-T nói : ta có ngựa gỗ.T cài ngựa gỗ
-T chỉ bảng 2 vần ua – ưa,H đọc từ trên xuống
-T hỏi: vần ua và ưa có gì giống và khác nhau
H: ư- a- ưa H: âm ư đứng trước, a đứng sau
H đọc ưa( cá nhân) H: tiếng ngựa
H cài ngựa H: tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng dưới vần ưa
H: ng- ưa- ngưa- nặng- ngựa
H đọc trơn nhiều em H: ngựa gỗ
H đọc ngựa gỗ
H đọc cá nhân H: giống nhau là âm a đứng sau
Khác nhau là có u và ư đứng trước
Tranh
Nam châm
3’
7’
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Luyện viết
a/ Vần ua- cua
-T viết mẫu và nói:Đặt bút ngay đường kẻ 2
viết chữ u, viết tiếp chữ a, kết thúc ngay đường
kẻ 2, u nối với a ở giữa nét cong của a
-T:viết vần ua đặt bút và kết thúc ở đâu?
Tiếng cua:Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ c,
viết tiếp vần ua kết thúc ngay đừơng kẻ 2 , c
nối ở đầu nét xiên của a
-T: c nối với ua ở đâu?
-T chỉnh sửa
b/ Vần ưa- ngựa:
-T viết mẫu và nói: Đặt bút ngay đường kẻ 2
viết chữ u, viết tiếp chữ a, kết thúc ngay đường
kẻ 2, lia bút viết dấu phụ( dấu móc) trên chữ u
Tiếng ngựa: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ
ng, viết tiếp vần ưa, kết thúc ngay đường kẻ 2,
lia bút viết dấu nặng dưới chữ ư
-T hỏi: tiếng ngựa dấu nặng đặt ở đâu?
H quan sát
H:đặt bút ngay đường kẻ 2, kết thúc ngay đường kẻ 2
H viết ua
H quan sát H: ở đầu nét xiên của u
H viết cua
H quan sát
H viết vần ưa
H quan sát
H: đặt dưới chữ ư
H viết ngựa
B/l ,B/c
Trang 810’ 1.Hoạt động 1: Luyện đọc TIẾT 2
-Đọc trên bảng ,SGK / 62
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-Tgắn câu ứng dụng
-T lưu ý khi đọc phải chú ý ngắt hơi ở các dấu
phẩy
-T chỉnh sửa phát âm cho H
SGK
10’ 2 Hoạt động 2:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: ua, ưa, từ cua bể, ngựa gỗ
-T viết mẫu , nói lại cách viết
-T hỏi: tiếng cua và bể cách nhau như thế nào?
Trong từ ngựa gỗ, tiếng ngựa dấu nặng đặt ở
đâu?
-T quan sát chỉnh sửa cho
H nhắc điểm đặt bút và kết thúc, cách nối nét
H: cách 1 con chữ o
H viết theo lệnh của T
Vở tập viết
3’
10’ 3 Hoạt động 3: Luyện nói Nghỉ giữa tiết
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
Tại sao em biết đây là bức tranh mùa hè?
Giữa ttrưa là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mọi người thường ở đâu, làm gì?
Nếu bạn ra đường vào buổi trưa nắng thì em
sẽ nói gì với bạn
H: giữa trưa mùa hè H: trời nắng
H:11,12 giờ H: mọi người thường ở trong nhà nghỉ ngơi hay tìm chỗ mát ngồi nghỉ
5’ 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-T cho H chơi trò chơi: tìm tiếng có vần vừa
học
Trên bảng T gắn 1 số từ: H lên bảng bốc từ có
vần vừa học thì cầm chạy về chỗ, từ nào không
có vần vừa học thì bỏ xuống
-T yêu cầu H đọc
-T kết hợp giải thích từ cà chua( T cho xem vật
mẫu)
-T gắn từ ứng dụng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
-T đọc mẫu
2 đội 2 và 4 thi đua
H đọc
H đọc cá nhân
B/l, ĐDDH
Trang 9Chủ đề nói của chúng ta hôm nay là nói về đề
tài gì?
T nhận xét, đánh giá
*Củng cố , dặn dò:
-Đọc S /63
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ đến
ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học
H: giữa trưa
H thảo luận Cá nhân trình bày
SGK
Rổ, thẻ từ
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 10Tuần : 7
Ngày :
Bài 31 : Ôn tập
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học : ia , ua , ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể “ Khỉ và Rùa ”.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng ôn vần ( theo SGK )
- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng ; truyện kể: “ Khỉ và Rùa ”.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’
5’
10’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
- Trò chơi : Hái hoa , bắt bướm
- T nhận xét
* Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
- T treo tranh, hỏi: + Tranh vẽ gì ?
T : Phân tích tiếng “ mía”
T :Ngoài vần ia kể các vần đã học tuần qua
T treo bảng ôn vần
1.Hoạt động 1: Ôn tập:
a) Ôn các vần vừa học:
- T chỉ bảng không theo thứ tự :
b) Ghép chữ và vần thành tiếng:
- T làm mẫu: T lấy chữ tr ở cột dọc ghép với
vần ua ở hàng ngang thì sẽ được tiếng trua T
ghi bảng tiếng trua
- T chỉ các âm và vần còn lại để H ghép tạo ra
tiếng
- T ghi bảng
c)Đọc từ ngữ ứng dụng
-Tgắn từ ứng dụng(trò chơi ghép tiếng thành từ)
- T cho H tìm tiếng có vần đã học
Nghỉ giữa tiết
d/Tập viết từ ngữ ứng dụng:Hôm nay các em
luyện viết 2 từ :mùa dưa ,ngựa tía mỗi từ 1dòng
-T viết mẫu và nói:+ Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết m , m nối với ua ở đầu nét xiên , kết thúc
ngay đường kẻ 2 Cách 1 thân chữ o viết d , d
nối với ưa ở đầu nét xiên phải , lia bút đặt dấu
phụ trên đầu chữ ư
+ T viết mẫu từ “mùa dưa”
*.Củng cố-dặn dò:
-Chơi trò chơi khoanh tiếng có vần đã học
- H hái hoa , bắt bướm những từ có vần ua , ưa
- H đọc các từ
Vẽ cây mía
HS : Âm m đứng trước , vần ia đứng sau
HS : ua , ưa -H đọc vần ở bảng ôn
HS : tru , trua , trư , trưa , tri , tria
HS đọc cá nhân theo dãy , nhóm
- H đọc: cá nhân; đồng thanh
- H tìm tiếng có vần đã học
H viết bảng : mùa dưa
- H thi đua theo tổ
-Thẻ từ
-Tranh
- Bảng ôn
Thẻ từ
Trang 1110’
10’
2’
15’
3’
-Về nhà luyện viết tiếp các từ đã học
TIẾT 2
1 Luyện đọc:
- T yêu cầu H đọc các tiếng trong bảng ôn các
từ ngữ ứng dụng
-T chỉnh sửa lỗi phát âm cho H
- Đoạn thơ ứng dụng:+ T treo tranh hỏi :
Các em thấy gì ở trong tranh ?
- T gắn đoạn thơ ứng dụng
2 Luyện viết:
Bây giờ các em luyện viết vào vở tập viết 2 từ
mùa dưa , ngựa tía mỗi từ 1 dòng cỡ nhỡ
- T nêu cách viết ( như tiết 1)
-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết của H
-T chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết
3/ Kể chuyện: Khỉ và Rùa
-T: Treo tranh :Trong tranh vẽ con gì ?
-T : Hôm nay T sẽ kể câu chuyện “Khỉ và Rùa”
-T kể cả câu chuyện lần 1
-T kể vừa chỉ vào tranh lần 2
-T tổ chức chia nhóm
-T yêu cầu H trình bày
-T nhận xét, đánh giá các nhóm
-T yêu cầu 1, 2 H kể lại toàn câu chuyện
-T rút ra ý nghĩa câu chuyện
Qua câu chuyện, các em thấy ba hoa và cẩu thả
là tính xấu , rất có hại
* Củng cố-dặn dò:
-T cho H chơi trò chơi : tìm tiếng mới học
-T nêu cách chơi và luật chơi
-Về nhà ôn bài đã học
- H: Đọc cá nhân, đồng thanh, nhóm
- Bé đang ngủ trưa trên võng bên cửa sổ
-H đọc cá nhân trước
- H đọc cá nhân, đọc theo dãy bàn, tổ
H nêu cách nối nét ,khoảng cách các tiếng
H viết vở : mùa dưa , ngựa tía
+ H : Khỉ và Rùa
-H nghe
-H thảo luận tập kể theo tranh -H: Mỗi nhóm cử 4 em kể theo tranh
-H: lên kể lại toàn bộ câu chuyện
-H: nhận xét và bổ sung
H chơi theo cặp
Thẻ từ
Tranh ứng dụng
Vở Tập viết,bút
Tranh kể chuyện
ĐDDH
Các ghi nhận lưu ý: