1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 môn Tiếng Việt - Tuần 10

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 95,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

viết chữ a, viết tiếp chữ n, kết thúc ngay H viết vần an đường kẻ 2 Tiếng sàn : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ H quan sát s , viết tiếp vần an , kết thúc ngay đường kẻ 2, lia bút viết [r]

Trang 1

Tuần 10

Ngày:………

Bài: Tập viết tuần 10

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-Giúp H viết đúng, đẹp các từ : chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

-Rèn H ngồi đúng tư thế viết

-Giáo dục H yêu nét đẹp, chữ viết

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-T: B/l, ĐDDH

-H : B/c, vở tập viết, ĐDHT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

10’+

*Kiểm tra bài cũ :

-T đọc : on, an, ân, ăn,ôn, ơn

-T nhận xét

*Bài mới:

1 Hoạt động 1: T nêu yêu cầu, nội dung viết:

-Hôm nay các em viết 6 dòng cỡ nhỡ : chú

cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn

mưa

-T chỉ chữ mẫu , nêu cách viết và hỏi H:

+Nêu cách nối nét từ khôn lớn : kh nối với ôn

ở giữa nét cong của ô , cách 1 con chữ o viết

tiếng lớn , l cách ơn ở giữa nét cong của ơ

+Giữa các tiếng cách nhau như thế nào?

+Từ chú cừu ,tiếng cừu dấu huyền viết ở đâu?

+rau non : đặt bút ngay ĐK1 viết chữ r, viết

tiếp vần au,kết thúc ngay ĐK2,cách 1 con chữ

O,đặt bút trên ĐK2 viết chữ n, viết tiếp vần

on kết thúc ngay ĐK2

+T tiếp tục nêu cách viết của các từ còn lại

-T viết mẫu :

-H viết B/c và đọc lại

-H quan sát

+ Cách nhau 1 con chữ o +Viết trên đầu chữ ư

-H viết B/c : chú cừu, khôn lớn

B/c

B/l, B/c Phấn

3’

2 Hoạt động 2:H viết vở

-T tư thế ngồi viết, cách để vở

-T viết mẫu từng dòng : -H viết vào vở tập viết : chú cừu,

rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

Vở tập viết Bút

Trang 2

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

5’

-T thu , chấm 1 số vở

-T nhận xét vở của H ( nêu ưu , khuyết)

* Củng cố, dặn dò:

-Cho H thi viết chữ đúng , đẹp

-Về nhà viết tiếp các chữ còn lại

-H nộp vở -H xem vở của bạn

-H thi đua -H thực hành

Bài mẫu B/l,phấn

Trang 3

Tuần 10

Ngày:………

Bài 43 : Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-H biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u hay o

-Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện Sói và Cừu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng ôn -Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

-Tranh truyện kể Sói và Cừu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

5’

TIẾT 1

*Kiểm tra bài cũ:-T cho H chơi trò chơi truyền tin

-T nêu cách chơi : T gắn lên bảng 1 số từ úp lại,

bên ngoài có ghi các số từ 1 đến 5.T để trong hộp

các số 1,2,3,4,5

-T yêu cầu cả lớp bắt bài hát và truyền hộp đi từ

bàn 1 ,khi bài hát đã dứt thì cái hộp đến H nào thì

mở hộp lấy ra 1 số và lên bảng lấy thẻ có số tương

ứng đọc từ trong thẻ

-T yêu cầu H đọc lại các từ vừa trên bảng

-T nhận xét, đánh giá

Cả lớp tham gia

- 3 H

Các từ ,số,B/l, hộp

2’ * Bài mới:+ Giới thiệu bài–T hỏi: tuần qua ta đã học được vần gì?

-T : Hôm nay , chúng ta sẽ ôn lại các vần này T

ghi bảng

-T hỏi: các em có nhận xét gì về các vần đã học

H: vần eo, ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu

H: các vần đều có âm u và o đứng sau

B/l

7’

3’

6’

7’

1.Hoạt động 1 : +Ôn lại các âm đã học:

-T gọi H đọc các âm đã viết trên bảng

+ Tập ghép các chữ thành vần

-T nêu yêu cầu của bảng chữ : ghép các chữ ở cột

dọc và hàng ngang thành vần

-T hỏi:Các ô trong bảng tô màu với ý nghĩa gì?

-T gọi H lên bảng ghép vần theo mẫu

-T cho H đọc

Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng:

-T cho H chơi trò chơi “ Hái quả”

-T nêu lại cách chơi và luật chơi

-T:trong các từ các em vừa tìm ,có 3 từ chúng ta

cần luyện đọc.T ghi bảng: ao bèo, cá sấu, kì diệu

-T gọi H đọc

-T: trong các từ có chứa những vần nào?

-T giải thích : ao bèo, kì diệu

3.Hoạt động 3 :Tập viết từ ứng dụng:

-T :viết mẫu từ cá sấu và hỏi:

H đọc không theo thứ tự ( cá nhân, ĐT)

-H nhắc lại yêu cầu

-H:Không ghép được vần -H quan sát H thực hiện -Cá nhân , ĐT

-H quan sát -H thi đua, mỗi đội cử 5 H

-H đọc cá nhân, ĐT -H: ao, eo, âu, iêu

B.l, Bảng ôn

ĐDDH , B/l

Trang 4

Các ghi nhận lưu ý :

………

………

………

5’

10’

10’

2’

10

3’

-T: viết tiếng sấu đặt bút ở đâu, kết thúc ở đâu?

-T:Dấu sắc đặt ở đâu/

-T: s nối với âu ở đâu?

-T: khoảng cách giữa các chữ trong 1 từ như thế

nào?

-T viết mẫu lần 2

Trò chơi: nối tiếng tạo từ

T nêu cách chơi và luật chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

-T cho H đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng S/88

-T chỉnh sửa H đọc sai

+Đọc câu ứng dụng:T treo tranh ,hỏi:tranh vẽ gì?

-T: hãy đọc câu ứng dụng sau để biết đó là con gì

và chúng số ở đâu

-T yêu cầu H đọc

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2.Hoạt động 2 : Luyện viết:

Hôm nay viết 2 từ: cá sấu, kì diệu , mỗi từ 1 dòng

cỡ nhỡ T viết mẫu ,hỏi:

+Tiếng diệu , chữ d nối với iêu ở đâu?

-T yêu cầu H viết từng dòng theo T

-T thu 1 số vở chấm

-T nhận xét,khen bài viết đẹp

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Kể chuyện :Sói và Cừu

-T kể diễn cảm,có tranh minh hoạ

-T cho H quan sát các tranh và kể lại

-T gợi ý:+Câu chuyện có mấy nhân vật?

+Câu chuyện xảy ra ở đâu ?

-T cho đại diện cá tổ lên kể lại từng tranh

-T chốt:câu chuyện cho ta thấy kẻ kiêu căng, độc

ác bao giờ cũng bị đền tội

_T nhận xét cách kể chuyện của H

* Củng cố, dặn dò:

-T cho H đọc S/89

-T cho H phân vai kể lại câu chuyện

-Về nhà họïc bài và làm BT, xem trước bài 44

-H:đặt bút ngay đường kẻ 1 , kết thúc trên đường kẻ 1

-H:dấu sắc đặt ở đầu chữ â -H: s nối với âu ở giữa nét cong của â

-H: cách nhau 1 con chữ o -H viết B/c

H thi đua

-H đọc cá nhân, ĐT -H: vẽ các con chim và dãy núi

-H đọc cánhân, nhóm, ĐT

-H quan sát trả lời:

+d nối với iêu ở đầu nét xiên của i

-H mở vở tập viết , viết từng dòng theo lệnh

-H nộp vở

-H quan sát

-H : có 3 nhân vật :Sói, Cừu, Người

-H: trên cánh đồng -Mỗi tổ kể 1 tranh

B/l,B/c phấn

SGK/ 88 Tranh

Vở tập viết, bút

Tranh,

ĐD kể chuyện

S/89

Trang 5

Tuần : 10

Ngày :………

Bài : Ôn tập giữa học kì 1

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Đọc:từ bài 29 đến 42

-Viết chính tả: hưu – hươu , dịu – diệu , sao – sau – sâu

Phía cuối trời , sếu đua nhau bay

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, B/l, B/c, vở chính tả

-Bộ chữ, bảng cài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

10’

5’

10’

5’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gắn các vần , yêu cầu H đọc ( T chọn 1 số

vần H hay bị sai )

-T nhận xét, cho điểm

*Bài mới: 1 Hoạt động 1 : Đọc ôn

-T gọi H nêu các vần có âm đứng sau là a T ghi

bảng -T gọi H đọc

-T yêu cầu H nêu các vần có âm đứng sau là i,

y T ghi bảng -T gọi H đọc

-T tiếp tục yêu cầu H nêu các vần có âm đứng

sau là o và u T ghi bảng

-T gọi H đọc

-T gọi H đọc lại toàn bài

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 :Viết chính tả nghe đọc.

-T nêu nội dung viết : Hôm nay chúng ta sẽ viết

1 số tiếng và câu để khắc sâu thêm phần đã ôn

-T đọc qua 1 lần cho H nghe :

hưu – hươu, dịu – diệu

sao – sau – sâu

Phía cuối trời , sếu đua bay

-T cho H viết từ khó: hưu, hươu, cuối, bay

-T đọc từng tiếng cho H viết

-T đọc lại cho H dò bài

-T thu vở chấm.-T nhận xét

*Củng cố :

T cho H lên bảng thi đua viết các tiếng trong bài

chính tả ( T chọn 4 tiếng cho 4 H )

T yêu cầu H phải viết nhanh, đúng và đẹp

T nhận xét

- H đọc cá nhân

-H: ia, ua, ưa

- Cá nhân -H: oi ai ôi, ơi , ui, ưi, uôi, ươi,

ay, ây

-H đọc cá nhân -H: eo, ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu ,ươu

-H đọc cá nhân -H đọc cá nhân, nhóm, ĐT

-H quan sát

-H : viết B/c -H : viết vào vở chính tả -H dò bài

- H nộp 10 vở

Mỗi tổ cử 1 H

Bìa cứng,b út lông, B/l

B/l, phấn

Bài viết của T

B /c

P hấn

Vở chính tả, bút

B/l, phấn

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 6

Tuần 10

Ngày:………

Bài 44 : on - an

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-H biết đọc và viết được : on, an ,mẹ con, nhà sàn

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ các từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Bé và bạn bè

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

5’

5’

TIẾT 1

*Kiểm tra bài cũ:

-T giơ bảng con đã ghi sẵn các vần và từ: ao,

au, iêu, ao bèo, cá sấu, kì diệu

-T gọi H từng dãy đọc nối tiếp nhau

-T nhận xét – chấm điểm

*Bài mới:

+ Giới thiệu bài

-T treo tranh hỏi :tranh vẽ ai?

-T nói: Đây là mẹ và con đang âu yếm với

nhau rất tình cảm Trong từ mẹ con có tiếng

nào học rồi.Hôm nay ta tìm hiểu tiếng “ con”

-T cài “ con”

-T hỏi:trong tiếng “con” có âm nào đã học rồi

? Hôm nay ta học vần on.T ghi bảng on

-T cài : on

Mỗi H đọc vần hoặc 1 từ

-H quan sát -H: vẽ mẹ con -H:tiếng mẹ học rồi

-H : âm c

B/l, B/c phấn

Tranh

7’ 1 Hoạt động 1: Nhận diện – Đánh vần

-T phát âm mẫu: on

-T đánh vần: o- n - on

-T: ai phân tích được vần on?

-T: so sánh vần on với vần oi

-T yêu cầu H cài tiếng “ con”

-T phân tích

-T: tiếng con đánh vần như thế nào ?

-T :Cô thay âm o bằng âm a cô được vần gì ?

(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng an

-T : các em cài vần an cho cô

-H cài vần on, H phát âm on -H đánh vần o- n -on (C/n, ĐT) -H: vần on có âm o đứng trước, âm n đứng sau Cả lớp phân tích vần on.H đọc on (cá nhân)

H: + Giống nhau :bắt đầu bằng âm o

+Khác nhau:vần on kết thúc bằng âm n, còn vần oi kết thúc bằng âm i

H: cài tiếng con H:c đứng trước, vần on đứng sau H: cờ – on- con H đọc trơn con H: an

H cài vần an

ĐDHT, ĐDDH

Trang 7

-T đánh vần mẫu: a – n -an

-Ai phân tích được vần an ?

-T đọc an

-T: cô thêm âm s trước vần an và dấu huyền

cô được tiếng gì?

-T cài: “ sàn”

-T: ai phân tích được tiếng sàn ?

-T: tiếng sàn đánh vần như thế nào?

-T treo tranh nhà sàn, hỏi: tranh vẽ gì?

-T nói :nhà này thường có ở miền núi, gọi là

nhà sàn, ta có từ nhà sàn T cài nhà sàn

-T chỉ bảng,H đọc từ trên xuống

-T hỏi: vần on và an có gì giống và khác nhau

?

H: a – n - an H: âm a đứng trước, n đứng sau

H đọc an ( cá nhân) H: tiếng sàn

H cài sàn H: tiếng sàn có âm s đứng trước, vần an đứng sau, dấu huyền trên âm a

H: sờ – an – san – huyền – sàn .H đọc trơn nhiều em

H: cái nhà

H đọc nhà sàn

H đọc cá nhân H: giống nhau là âm n đứng sau

Khác nhau là có o và a đứng trước

Tranh

3’

5’

5’

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

-T cho H chơi trò chơi: “ Hái quả”

-T nêu cách chơi và luật chơi

-T lưu ý: mỗi H chỉ được hái 1 quả

-T yêu cầu H đọc các từ vừa gắn

-T nhận xét

-T: trong các từ các em vừa tìm, có 4 từ chúng

ta cần luyện đọc T ghi bảng :

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

-T gọi H đọc

-T kết hợp giải thích từ : rau non , thợ hàn

( T cho xem vật mẫu , tranh)

2.Hoạt động2: Luyện viết

a/ Vần on – con:-T viết mẫu và nói:Đặt bút

dưới đường kẻ 3 viết chữ o, viết tiếp chữ n ,

kết thúc ngay đường kẻ 2, o nối với n ở đầu

nét móc của n

-T:viết vần on đặt bút và kết thúc ở đâu?

Tiếng con :Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ c

, viết tiếp vần on kết thúc ngay đừơng kẻ 2 , c

nối với on ở giữa nét cong của o

-T: c nối với on ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần an , sàn :

-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường kẻ 3

-H thi đua: mỗi đội cử 5 H

2 H đọc

H quan sát

H đọc cá nhân, ĐT

H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

H viết on

H quan sát

H: ở giữa nét cong của o

H viết con ( B.c)

H quan sát

B/l, ĐDDH

B/l ,B/c phấn

Trang 8

10’

10’

3’

7’

viết chữ a, viết tiếp chữ n, kết thúc ngay

đường kẻ 2

Tiếng sàn : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ

s , viết tiếp vần an , kết thúc ngay đường kẻ 2,

lia bút viết dấu huyền trên chữ a

-T hỏi: tiếng sàn dấu huyền đặt ở đâu?

Trò chơi : “ Ong tìm hoa”

T nhắc lại cách chơi và luật chơi

T nhận xét

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 90

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-Tgắn câu ứng dụng

-T lưu ý khi đọc phải chú ý ngắt hơi ở các dấu

phẩy

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: on , an , từ mẹ con, nhà

sàn

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T hỏi: tiếng mẹ và con cách nhau như thế

nào ?

Trong từ nhà sàn tiếng sàn dấu huyền đặt ở

đâu?

-T quan sát chỉnh sửa cho H

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Tất cả có mấy bé trong tranh?

-T: Bé có mấy bạn đang chơi cùng?

-T: Bé đang chơi gì?

-T:Em có quý các bạn không?

-T: Em và các bạn thường giúp đỡ nhau việc

gì?

H viết vần an

H quan sát

H: đặt trên chữ a

H viết sàn

H thi đua

-H đọc cá nhân

-H:Gấu mẹ, Gấu con đang cầm đàn; Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa

-H đọc cá nhân, ĐT

H nhắc điểm đặt bút và kết thúc, cách nối nét

H: cách 1 con chữ o

H:dấu huyền đặt trên đầu chữ a

H viết theo lệnh của T

H: Bé và bạn bè H: suy nghĩ trả lời

H thảo luận Cá nhân trình bày

ĐDDH

SGK

Vở tập viết, phấn

Trang 9

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

5

-T: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

T nhận xét, đánh giá

*Củng cố , dặn dò:

-Đọc S /91

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ

đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học

xem trước bài 45

-H đọc

Trang 10

Tuần 10

Ngày:………

Bài 45 : ân - ăn

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-H biết đọc và viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn.

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nặn đồ chơi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ các từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Nặn đồ chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

5’

5’

TIẾT 1

*Kiểm tra bài cũ:

-T cho H chơi trò chơi “ Nhà văn”

-T nêu cách chơi và luật chơi: T cài trên

bảng 1 số thẻ có viết các từ Yêu cầu H xếp

các thẻ đó lại thành câu có nghĩa, đội nào

xếp nhanh và đúng sẽ thắng

-T yêu cầu H đọc

-T nhận xét – chấm điểm

*Bài mới:

* Giới thiệu bài:

-T : em nào nhắc lại cho cô biết âm nào

không đi một mình màphải ghép với âm

khác để tạo thành vần

-T: Hôm nay, chúng ta sẽ biết thêm 1 âm

nữa cũng không đi 1 mình mà chỉ xuất hiện

khi đi với 1 âm khác để thể hiện vần Đó là

âm ă

-T cho H đọc

-T : giờ học hôm nay ta tiếp tục học 2 vần

mới

-T đưa ra cái cân hỏi: cô đang cầm cái gì?

-T: Đây là cái cân, người ta dùng để cân

hàng hoá và các loại thức ăn bán ở chợ như

thịt, cá ,gà, rau… Ta có từ cái cân, trong từ

này tiếng nào đã học rồi?

-T:ta tìm hiểu tiếng cân T cài tiếng cân

Trong tiếng cân có âm nào đứng trước?

-T: vần mới hôm nay ta học là vần ân T cài

vần ân

Mỗi đội cử 3 H

H đọc lại câu trên bảng ( cá nhân, nhóm)

-H:âm â

-H quan sát

-H đọc cá nhân, ĐT

-H: cái cân ( 4 H )

-H: tiếng cái

-H: âm c

B/l, 1 số thẻ

Chữ mẫu, B/l

Tranh

Trang 11

7’ 1 Hoạt động 1 : Nhận diện – Đánh vần

-T phát âm mẫu: ân

-T đánh vần: â - n - ân

-T: ai phân tích được vần ân?

-T yêu cầu H cài tiếng “ cân”

-T phân tích

-T: tiếng cân đánh vần như thế nào ?

b/T :Cô thay âm â bằng âm ă cô được vần gì

?(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng

-T : các em cài vần ăn cho cô

-T đánh vần mẫu: ă – n -ăn

-Ai phân tích được vần ăn ?

-T đọc ăn

-T: cô thêm âm tr trước vần ăn cô được

tiếng gì?

-T cài: “ trăn”

-T: ai phân tích được tiếng trăn ?

-T: tiếng trăn đánh vần như thế nào?

-T treo tranh con trăn, hỏi: tranh vẽ gì?

-T nói : con trăn có mình to hơn con rắn, ta

có từ con trăn T cài con trăn

-T chỉ bảng 2 vần ân – ăn ,H đọc từ trên

xuống

-T hỏi: vần ân và ăn có gì giống và khác

nhau ?

-H cài vần ân, H phát âm ân -H đánh vần â - n -ân (C/n, ĐT) -H: vần ân có âm â đứng trước, âm

n đứng sau Cả lớp phân tích vần ân.H đọc ân (cá nhân)

H: cài tiếng cân H:c đứng trước, vần ân đứng sau H: cờ – ân- cân H đọc trơn cân H: ăn

H cài vần ăn H: ă – n - ăn H: âm ă đứng trước, n đứng sau

H đọc ăn ( cá nhân) H: tiếng trăn

H cài trăn H: tiếng trăn có âm tr đứng trước, vần ăn đứng sau

H: trờ – ăn – trăn H đọc trơn H: con trăn

H đọc con trăn

H đọc cá nhân H: giống nhau là âm n đứng sau

Khác nhau là có â và ă đứng trước

ĐDHT, ĐDDH

Tranh

3’

5’

5’

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

-T cho H chơi trò chơi: “ Hái quả”

-T nêu cách chơi và luật chơi

-T lưu ý: mỗi H chỉ được hái 1 quả

-T yêu cầu H đọc các từ vừa gắn

-T nhận xét

-T: trong các từ các em vừa tìm, có 4 từ

chúng ta cần luyện đọc T ghi bảng bạn

thân khăn rằn

gần gũi dặn dò

-T gọi H đọc

-T kết hợp giải thích từ ứng dụng

2.Hoạt động 2: Luyện viết

a/ Vần ân – cân

-T viết mẫu và nói:Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết chữ â, viết tiếp chữ n , kết thúc ngay

đường kẻ 2, lia bút viết dấu phụ

-T:viết vần ân đặt bút và kết thúc ở đâu?

-H thi đua: mỗi đội cử 5 H

2 H đọc

H đọc cá nhân, ĐT

H quan sát

H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

B/l, ĐDDH

B/l ,B/c

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm