viết chữ a, viết tiếp chữ n, kết thúc ngay H viết vần an đường kẻ 2 Tiếng sàn : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ H quan sát s , viết tiếp vần an , kết thúc ngay đường kẻ 2, lia bút viết [r]
Trang 1Tuần 10
Ngày:………
Bài: Tập viết tuần 10
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Giúp H viết đúng, đẹp các từ : chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa
-Rèn H ngồi đúng tư thế viết
-Giáo dục H yêu nét đẹp, chữ viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-T: B/l, ĐDDH
-H : B/c, vở tập viết, ĐDHT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
10’+
*Kiểm tra bài cũ :
-T đọc : on, an, ân, ăn,ôn, ơn
-T nhận xét
*Bài mới:
1 Hoạt động 1: T nêu yêu cầu, nội dung viết:
-Hôm nay các em viết 6 dòng cỡ nhỡ : chú
cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn
mưa
-T chỉ chữ mẫu , nêu cách viết và hỏi H:
+Nêu cách nối nét từ khôn lớn : kh nối với ôn
ở giữa nét cong của ô , cách 1 con chữ o viết
tiếng lớn , l cách ơn ở giữa nét cong của ơ
+Giữa các tiếng cách nhau như thế nào?
+Từ chú cừu ,tiếng cừu dấu huyền viết ở đâu?
+rau non : đặt bút ngay ĐK1 viết chữ r, viết
tiếp vần au,kết thúc ngay ĐK2,cách 1 con chữ
O,đặt bút trên ĐK2 viết chữ n, viết tiếp vần
on kết thúc ngay ĐK2
+T tiếp tục nêu cách viết của các từ còn lại
-T viết mẫu :
-H viết B/c và đọc lại
-H quan sát
+ Cách nhau 1 con chữ o +Viết trên đầu chữ ư
-H viết B/c : chú cừu, khôn lớn
B/c
B/l, B/c Phấn
3’
2 Hoạt động 2:H viết vở
-T tư thế ngồi viết, cách để vở
-T viết mẫu từng dòng : -H viết vào vở tập viết : chú cừu,
rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa
Vở tập viết Bút
Trang 2Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
5’
-T thu , chấm 1 số vở
-T nhận xét vở của H ( nêu ưu , khuyết)
* Củng cố, dặn dò:
-Cho H thi viết chữ đúng , đẹp
-Về nhà viết tiếp các chữ còn lại
-H nộp vở -H xem vở của bạn
-H thi đua -H thực hành
Bài mẫu B/l,phấn
Trang 3Tuần 10
Ngày:………
Bài 43 : Ôn tập
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-H biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u hay o
-Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện Sói và Cừu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng ôn -Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
-Tranh truyện kể Sói và Cừu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
5’
TIẾT 1
*Kiểm tra bài cũ:-T cho H chơi trò chơi truyền tin
-T nêu cách chơi : T gắn lên bảng 1 số từ úp lại,
bên ngoài có ghi các số từ 1 đến 5.T để trong hộp
các số 1,2,3,4,5
-T yêu cầu cả lớp bắt bài hát và truyền hộp đi từ
bàn 1 ,khi bài hát đã dứt thì cái hộp đến H nào thì
mở hộp lấy ra 1 số và lên bảng lấy thẻ có số tương
ứng đọc từ trong thẻ
-T yêu cầu H đọc lại các từ vừa trên bảng
-T nhận xét, đánh giá
Cả lớp tham gia
- 3 H
Các từ ,số,B/l, hộp
2’ * Bài mới:+ Giới thiệu bài–T hỏi: tuần qua ta đã học được vần gì?
-T : Hôm nay , chúng ta sẽ ôn lại các vần này T
ghi bảng
-T hỏi: các em có nhận xét gì về các vần đã học
H: vần eo, ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu
H: các vần đều có âm u và o đứng sau
B/l
7’
3’
6’
7’
1.Hoạt động 1 : +Ôn lại các âm đã học:
-T gọi H đọc các âm đã viết trên bảng
+ Tập ghép các chữ thành vần
-T nêu yêu cầu của bảng chữ : ghép các chữ ở cột
dọc và hàng ngang thành vần
-T hỏi:Các ô trong bảng tô màu với ý nghĩa gì?
-T gọi H lên bảng ghép vần theo mẫu
-T cho H đọc
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng:
-T cho H chơi trò chơi “ Hái quả”
-T nêu lại cách chơi và luật chơi
-T:trong các từ các em vừa tìm ,có 3 từ chúng ta
cần luyện đọc.T ghi bảng: ao bèo, cá sấu, kì diệu
-T gọi H đọc
-T: trong các từ có chứa những vần nào?
-T giải thích : ao bèo, kì diệu
3.Hoạt động 3 :Tập viết từ ứng dụng:
-T :viết mẫu từ cá sấu và hỏi:
H đọc không theo thứ tự ( cá nhân, ĐT)
-H nhắc lại yêu cầu
-H:Không ghép được vần -H quan sát H thực hiện -Cá nhân , ĐT
-H quan sát -H thi đua, mỗi đội cử 5 H
-H đọc cá nhân, ĐT -H: ao, eo, âu, iêu
B.l, Bảng ôn
ĐDDH , B/l
Trang 4Các ghi nhận lưu ý :
………
………
………
5’
10’
10’
2’
10
3’
-T: viết tiếng sấu đặt bút ở đâu, kết thúc ở đâu?
-T:Dấu sắc đặt ở đâu/
-T: s nối với âu ở đâu?
-T: khoảng cách giữa các chữ trong 1 từ như thế
nào?
-T viết mẫu lần 2
Trò chơi: nối tiếng tạo từ
T nêu cách chơi và luật chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
-T cho H đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng S/88
-T chỉnh sửa H đọc sai
+Đọc câu ứng dụng:T treo tranh ,hỏi:tranh vẽ gì?
-T: hãy đọc câu ứng dụng sau để biết đó là con gì
và chúng số ở đâu
-T yêu cầu H đọc
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2.Hoạt động 2 : Luyện viết:
Hôm nay viết 2 từ: cá sấu, kì diệu , mỗi từ 1 dòng
cỡ nhỡ T viết mẫu ,hỏi:
+Tiếng diệu , chữ d nối với iêu ở đâu?
-T yêu cầu H viết từng dòng theo T
-T thu 1 số vở chấm
-T nhận xét,khen bài viết đẹp
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Kể chuyện :Sói và Cừu
-T kể diễn cảm,có tranh minh hoạ
-T cho H quan sát các tranh và kể lại
-T gợi ý:+Câu chuyện có mấy nhân vật?
+Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
-T cho đại diện cá tổ lên kể lại từng tranh
-T chốt:câu chuyện cho ta thấy kẻ kiêu căng, độc
ác bao giờ cũng bị đền tội
_T nhận xét cách kể chuyện của H
* Củng cố, dặn dò:
-T cho H đọc S/89
-T cho H phân vai kể lại câu chuyện
-Về nhà họïc bài và làm BT, xem trước bài 44
-H:đặt bút ngay đường kẻ 1 , kết thúc trên đường kẻ 1
-H:dấu sắc đặt ở đầu chữ â -H: s nối với âu ở giữa nét cong của â
-H: cách nhau 1 con chữ o -H viết B/c
H thi đua
-H đọc cá nhân, ĐT -H: vẽ các con chim và dãy núi
-H đọc cánhân, nhóm, ĐT
-H quan sát trả lời:
+d nối với iêu ở đầu nét xiên của i
-H mở vở tập viết , viết từng dòng theo lệnh
-H nộp vở
-H quan sát
-H : có 3 nhân vật :Sói, Cừu, Người
-H: trên cánh đồng -Mỗi tổ kể 1 tranh
B/l,B/c phấn
SGK/ 88 Tranh
Vở tập viết, bút
Tranh,
ĐD kể chuyện
S/89
Trang 5Tuần : 10
Ngày :………
Bài : Ôn tập giữa học kì 1
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Đọc:từ bài 29 đến 42
-Viết chính tả: hưu – hươu , dịu – diệu , sao – sau – sâu
Phía cuối trời , sếu đua nhau bay
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-SGK, B/l, B/c, vở chính tả
-Bộ chữ, bảng cài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
10’
5’
10’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gắn các vần , yêu cầu H đọc ( T chọn 1 số
vần H hay bị sai )
-T nhận xét, cho điểm
*Bài mới: 1 Hoạt động 1 : Đọc ôn
-T gọi H nêu các vần có âm đứng sau là a T ghi
bảng -T gọi H đọc
-T yêu cầu H nêu các vần có âm đứng sau là i,
y T ghi bảng -T gọi H đọc
-T tiếp tục yêu cầu H nêu các vần có âm đứng
sau là o và u T ghi bảng
-T gọi H đọc
-T gọi H đọc lại toàn bài
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 :Viết chính tả nghe đọc.
-T nêu nội dung viết : Hôm nay chúng ta sẽ viết
1 số tiếng và câu để khắc sâu thêm phần đã ôn
-T đọc qua 1 lần cho H nghe :
hưu – hươu, dịu – diệu
sao – sau – sâu
Phía cuối trời , sếu đua bay
-T cho H viết từ khó: hưu, hươu, cuối, bay
-T đọc từng tiếng cho H viết
-T đọc lại cho H dò bài
-T thu vở chấm.-T nhận xét
*Củng cố :
T cho H lên bảng thi đua viết các tiếng trong bài
chính tả ( T chọn 4 tiếng cho 4 H )
T yêu cầu H phải viết nhanh, đúng và đẹp
T nhận xét
- H đọc cá nhân
-H: ia, ua, ưa
- Cá nhân -H: oi ai ôi, ơi , ui, ưi, uôi, ươi,
ay, ây
-H đọc cá nhân -H: eo, ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu ,ươu
-H đọc cá nhân -H đọc cá nhân, nhóm, ĐT
-H quan sát
-H : viết B/c -H : viết vào vở chính tả -H dò bài
- H nộp 10 vở
Mỗi tổ cử 1 H
Bìa cứng,b út lông, B/l
B/l, phấn
Bài viết của T
B /c
P hấn
Vở chính tả, bút
B/l, phấn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 6Tuần 10
Ngày:………
Bài 44 : on - an
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-H biết đọc và viết được : on, an ,mẹ con, nhà sàn
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ các từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Bé và bạn bè
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
5’
5’
TIẾT 1
*Kiểm tra bài cũ:
-T giơ bảng con đã ghi sẵn các vần và từ: ao,
au, iêu, ao bèo, cá sấu, kì diệu
-T gọi H từng dãy đọc nối tiếp nhau
-T nhận xét – chấm điểm
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài
-T treo tranh hỏi :tranh vẽ ai?
-T nói: Đây là mẹ và con đang âu yếm với
nhau rất tình cảm Trong từ mẹ con có tiếng
nào học rồi.Hôm nay ta tìm hiểu tiếng “ con”
-T cài “ con”
-T hỏi:trong tiếng “con” có âm nào đã học rồi
? Hôm nay ta học vần on.T ghi bảng on
-T cài : on
Mỗi H đọc vần hoặc 1 từ
-H quan sát -H: vẽ mẹ con -H:tiếng mẹ học rồi
-H : âm c
B/l, B/c phấn
Tranh
7’ 1 Hoạt động 1: Nhận diện – Đánh vần
-T phát âm mẫu: on
-T đánh vần: o- n - on
-T: ai phân tích được vần on?
-T: so sánh vần on với vần oi
-T yêu cầu H cài tiếng “ con”
-T phân tích
-T: tiếng con đánh vần như thế nào ?
-T :Cô thay âm o bằng âm a cô được vần gì ?
(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng an
-T : các em cài vần an cho cô
-H cài vần on, H phát âm on -H đánh vần o- n -on (C/n, ĐT) -H: vần on có âm o đứng trước, âm n đứng sau Cả lớp phân tích vần on.H đọc on (cá nhân)
H: + Giống nhau :bắt đầu bằng âm o
+Khác nhau:vần on kết thúc bằng âm n, còn vần oi kết thúc bằng âm i
H: cài tiếng con H:c đứng trước, vần on đứng sau H: cờ – on- con H đọc trơn con H: an
H cài vần an
ĐDHT, ĐDDH
Trang 7-T đánh vần mẫu: a – n -an
-Ai phân tích được vần an ?
-T đọc an
-T: cô thêm âm s trước vần an và dấu huyền
cô được tiếng gì?
-T cài: “ sàn”
-T: ai phân tích được tiếng sàn ?
-T: tiếng sàn đánh vần như thế nào?
-T treo tranh nhà sàn, hỏi: tranh vẽ gì?
-T nói :nhà này thường có ở miền núi, gọi là
nhà sàn, ta có từ nhà sàn T cài nhà sàn
-T chỉ bảng,H đọc từ trên xuống
-T hỏi: vần on và an có gì giống và khác nhau
?
H: a – n - an H: âm a đứng trước, n đứng sau
H đọc an ( cá nhân) H: tiếng sàn
H cài sàn H: tiếng sàn có âm s đứng trước, vần an đứng sau, dấu huyền trên âm a
H: sờ – an – san – huyền – sàn .H đọc trơn nhiều em
H: cái nhà
H đọc nhà sàn
H đọc cá nhân H: giống nhau là âm n đứng sau
Khác nhau là có o và a đứng trước
Tranh
3’
5’
5’
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-T cho H chơi trò chơi: “ Hái quả”
-T nêu cách chơi và luật chơi
-T lưu ý: mỗi H chỉ được hái 1 quả
-T yêu cầu H đọc các từ vừa gắn
-T nhận xét
-T: trong các từ các em vừa tìm, có 4 từ chúng
ta cần luyện đọc T ghi bảng :
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
-T gọi H đọc
-T kết hợp giải thích từ : rau non , thợ hàn
( T cho xem vật mẫu , tranh)
2.Hoạt động2: Luyện viết
a/ Vần on – con:-T viết mẫu và nói:Đặt bút
dưới đường kẻ 3 viết chữ o, viết tiếp chữ n ,
kết thúc ngay đường kẻ 2, o nối với n ở đầu
nét móc của n
-T:viết vần on đặt bút và kết thúc ở đâu?
Tiếng con :Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ c
, viết tiếp vần on kết thúc ngay đừơng kẻ 2 , c
nối với on ở giữa nét cong của o
-T: c nối với on ở đâu?
-T chỉnh sửa
b/ Vần an , sàn :
-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường kẻ 3
-H thi đua: mỗi đội cử 5 H
2 H đọc
H quan sát
H đọc cá nhân, ĐT
H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2
H viết on
H quan sát
H: ở giữa nét cong của o
H viết con ( B.c)
H quan sát
B/l, ĐDDH
B/l ,B/c phấn
Trang 810’
10’
3’
7’
viết chữ a, viết tiếp chữ n, kết thúc ngay
đường kẻ 2
Tiếng sàn : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ
s , viết tiếp vần an , kết thúc ngay đường kẻ 2,
lia bút viết dấu huyền trên chữ a
-T hỏi: tiếng sàn dấu huyền đặt ở đâu?
Trò chơi : “ Ong tìm hoa”
T nhắc lại cách chơi và luật chơi
T nhận xét
TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc trên bảng ,SGK / 90
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-Tgắn câu ứng dụng
-T lưu ý khi đọc phải chú ý ngắt hơi ở các dấu
phẩy
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2 Hoạt động 2:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: on , an , từ mẹ con, nhà
sàn
-T viết mẫu , nói lại cách viết
-T hỏi: tiếng mẹ và con cách nhau như thế
nào ?
Trong từ nhà sàn tiếng sàn dấu huyền đặt ở
đâu?
-T quan sát chỉnh sửa cho H
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 3: Luyện nói
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: Tất cả có mấy bé trong tranh?
-T: Bé có mấy bạn đang chơi cùng?
-T: Bé đang chơi gì?
-T:Em có quý các bạn không?
-T: Em và các bạn thường giúp đỡ nhau việc
gì?
H viết vần an
H quan sát
H: đặt trên chữ a
H viết sàn
H thi đua
-H đọc cá nhân
-H:Gấu mẹ, Gấu con đang cầm đàn; Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa
-H đọc cá nhân, ĐT
H nhắc điểm đặt bút và kết thúc, cách nối nét
H: cách 1 con chữ o
H:dấu huyền đặt trên đầu chữ a
H viết theo lệnh của T
H: Bé và bạn bè H: suy nghĩ trả lời
H thảo luận Cá nhân trình bày
ĐDDH
SGK
Vở tập viết, phấn
Trang 9Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
5
-T: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
T nhận xét, đánh giá
*Củng cố , dặn dò:
-Đọc S /91
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ
đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học
xem trước bài 45
-H đọc
Trang 10Tuần 10
Ngày:………
Bài 45 : ân - ăn
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-H biết đọc và viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn.
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nặn đồ chơi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ các từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Nặn đồ chơi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
5’
5’
TIẾT 1
*Kiểm tra bài cũ:
-T cho H chơi trò chơi “ Nhà văn”
-T nêu cách chơi và luật chơi: T cài trên
bảng 1 số thẻ có viết các từ Yêu cầu H xếp
các thẻ đó lại thành câu có nghĩa, đội nào
xếp nhanh và đúng sẽ thắng
-T yêu cầu H đọc
-T nhận xét – chấm điểm
*Bài mới:
* Giới thiệu bài:
-T : em nào nhắc lại cho cô biết âm nào
không đi một mình màphải ghép với âm
khác để tạo thành vần
-T: Hôm nay, chúng ta sẽ biết thêm 1 âm
nữa cũng không đi 1 mình mà chỉ xuất hiện
khi đi với 1 âm khác để thể hiện vần Đó là
âm ă
-T cho H đọc
-T : giờ học hôm nay ta tiếp tục học 2 vần
mới
-T đưa ra cái cân hỏi: cô đang cầm cái gì?
-T: Đây là cái cân, người ta dùng để cân
hàng hoá và các loại thức ăn bán ở chợ như
thịt, cá ,gà, rau… Ta có từ cái cân, trong từ
này tiếng nào đã học rồi?
-T:ta tìm hiểu tiếng cân T cài tiếng cân
Trong tiếng cân có âm nào đứng trước?
-T: vần mới hôm nay ta học là vần ân T cài
vần ân
Mỗi đội cử 3 H
H đọc lại câu trên bảng ( cá nhân, nhóm)
-H:âm â
-H quan sát
-H đọc cá nhân, ĐT
-H: cái cân ( 4 H )
-H: tiếng cái
-H: âm c
B/l, 1 số thẻ
Chữ mẫu, B/l
Tranh
Trang 117’ 1 Hoạt động 1 : Nhận diện – Đánh vần
-T phát âm mẫu: ân
-T đánh vần: â - n - ân
-T: ai phân tích được vần ân?
-T yêu cầu H cài tiếng “ cân”
-T phân tích
-T: tiếng cân đánh vần như thế nào ?
b/T :Cô thay âm â bằng âm ă cô được vần gì
?(T vừa nói vừa làm thao tác) T ghi bảng
-T : các em cài vần ăn cho cô
-T đánh vần mẫu: ă – n -ăn
-Ai phân tích được vần ăn ?
-T đọc ăn
-T: cô thêm âm tr trước vần ăn cô được
tiếng gì?
-T cài: “ trăn”
-T: ai phân tích được tiếng trăn ?
-T: tiếng trăn đánh vần như thế nào?
-T treo tranh con trăn, hỏi: tranh vẽ gì?
-T nói : con trăn có mình to hơn con rắn, ta
có từ con trăn T cài con trăn
-T chỉ bảng 2 vần ân – ăn ,H đọc từ trên
xuống
-T hỏi: vần ân và ăn có gì giống và khác
nhau ?
-H cài vần ân, H phát âm ân -H đánh vần â - n -ân (C/n, ĐT) -H: vần ân có âm â đứng trước, âm
n đứng sau Cả lớp phân tích vần ân.H đọc ân (cá nhân)
H: cài tiếng cân H:c đứng trước, vần ân đứng sau H: cờ – ân- cân H đọc trơn cân H: ăn
H cài vần ăn H: ă – n - ăn H: âm ă đứng trước, n đứng sau
H đọc ăn ( cá nhân) H: tiếng trăn
H cài trăn H: tiếng trăn có âm tr đứng trước, vần ăn đứng sau
H: trờ – ăn – trăn H đọc trơn H: con trăn
H đọc con trăn
H đọc cá nhân H: giống nhau là âm n đứng sau
Khác nhau là có â và ă đứng trước
ĐDHT, ĐDDH
Tranh
3’
5’
5’
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-T cho H chơi trò chơi: “ Hái quả”
-T nêu cách chơi và luật chơi
-T lưu ý: mỗi H chỉ được hái 1 quả
-T yêu cầu H đọc các từ vừa gắn
-T nhận xét
-T: trong các từ các em vừa tìm, có 4 từ
chúng ta cần luyện đọc T ghi bảng bạn
thân khăn rằn
gần gũi dặn dò
-T gọi H đọc
-T kết hợp giải thích từ ứng dụng
2.Hoạt động 2: Luyện viết
a/ Vần ân – cân
-T viết mẫu và nói:Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết chữ â, viết tiếp chữ n , kết thúc ngay
đường kẻ 2, lia bút viết dấu phụ
-T:viết vần ân đặt bút và kết thúc ở đâu?
-H thi đua: mỗi đội cử 5 H
2 H đọc
H đọc cá nhân, ĐT
H quan sát
H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2
B/l, ĐDDH
B/l ,B/c