Các hoạt động: Hoạt động 1: Luyện đọc - Mục tiêu: Học sinh đọc đúng vần, tiếng từ, câu ứng dụng.. - Giáo viên yêu cầu đọc trơn.[r]
Trang 1TUẦN 18: Thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2004
Chào Cờ
-Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Bài 81: ACH (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được ach, cuốn sách Nhận ra các tiếng từ
có vần ach trong các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo
chủ đề Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữ gìn sách vở
- Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Đồ dùng dạy học, tranh ảnh minh họa.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết các từ ngữ: vách núi, túi
xách, áo rách
- Đọc câu ứng dụng
- Tìm từ mang vần ach
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Dạy vần ACH
- Mục tiêu: Giới thiệu vần ACH
- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại
Hát
- Học sinh viết bảng con
- 2 – 3 Học sinh đọc
Trang 2- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi
bảng: ACH
- Giáo viên yêu cầu viết bảng
- Viết thêm vào vần ACH chữ S và
dấu sắc để tạo thành tiếng mới
- Giáo viên ghi bảng SÁCH
- Giáo viên đưa tranh và hỏi:
Đây là cái gì?
- Giáo viên ghi bảng: CUỐN SÁCH
Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng
dụng
- Mục tiêu: Học sinh đọc được đúng từ
và câu ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập
- Giáo viên viết từ lên bảng
viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn
- Giáo viên yêu cầu đọc
4 Hát chuyển tiết 2:
- Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ACH
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết:
- Học sinh: quyển sách
- Học sinh đọc trơn: ách, sách, cuốn sách
- Học sinh đọc thầm và gạch dưới tiếng chứa vần mới:
thóc, cóc, nhạc, vạc
- Học sinh đọc trơn tiếng và đọc trơn từ
Tiết 3: Môn: Tiếng Việt
Bài 81: ACH (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được ach, cuốn sách Nhận ra các tiếng từ
có vần ach trong các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo
chủ đề Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữ gìn sách vở
- Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Đồ dùng dạy học, tranh ảnh minh họa.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
ách
Trang 3TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
1 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng vần,
tiếng từ, câu ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập – Đàm thoại
- Quan sát tranh 1, 2, 3?
- Giáo viên cho đọc thầm đoạn thơ và
tìm tiếng mới
- Giáo viên yêu cầu đọc trơn
- Luyện đọc toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vần
ACH
- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu,
đều nét các chữ
- Phướng pháp: Thực hành – Luyện tập
- Giáo viên viết mẫu bảng lớp:
- Lưu ý: Lưu ý nét hất từ c sang nét
khuyết của h
Hoạt động 3: Luyện nói
- Mục tiêu: Học sinh mạnh dạn nói
theo chủ đề
- Phướng pháp: Đàm thoại
- Giáo viên cho học sinh quan sát sách
vở được giữ gì sạch đẹp của các bạn
trong lớp
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Tìm tiếng mang vần ACH Các nhóm thi
đua tìm
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết:
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng mới: sạch, sách
- Học sinh đọc CN – ĐT – Nhóm
- Học sinh nhận biết các nét viết đã được học
- Học sinh quan sát và thảo luận nhóm
- Trình bày trứơc lớp về quyển vở đẹp
- 1 – 2 Em
- Thi đua tìm giữa các tổ
ACH ACH cuốn sách
Trang 4- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài 82: INH - ÊCH
Rút kinh nghiệm:
Phần bổ sung:
-Tiết 4: Môn: Đạo Đức KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 5-Thứ ba ngày tháng 01 năm 2004
Tiết 1: Môn: Tiếng Việt
Bài 82: INH – ÊCH (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: inh, êch, tờ lịch, con ếch Nhận ra
tiếng có vần inh, êch trong từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mô hình con ếch, tờ lịch, tranh minh họa từ, câu ứng dụng.
- Học sinh: SGK – Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Dạy vần ICH.
- Mục tiêu: Giới thiệu và dạy vần ICH
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi
bảng: ICH
- Giáo viên yêu cầu viết ICH vào bảng
con
- Viết thêm vào vần ICH chữ L và dấu
nặng để tạo tiếng?
- Giáo viên yêu cầu đọc
- Giáo viên ghi bảng: LỊCH
- Giáo viên đưa tờ lịch và hỏi: Đây là
cái gì?
- Giáo viên viết bảng: TỜ LIÏCH
Hoạt động 2: Dạy vần ÊCH.
- Mục tiêu: Giới thiệu và dạy vần
Hát
- Học sinh đánh vần trơn
Phân tích tiếng ICH
- Học sinh viết bảng: ICH
- Học sinh viết: LỊCH Đọc trơn và phân tích tiếng
- Học sinh: tờ lịch
- Học sinh đọc trơn tờ lịch, ich, lịch, tờ lịch
- CN - ĐT – Nhóm
Trang 6- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên ghi bảng: ÊCH
- Hỏi: Vần ÊCH có gì khác so với vần
mới thứ ICH?
- Giáo viên viết thêm vào vần ÊCH
dấu sắc để tạo thành tiếng mới
- Giáo viên ghi bảng: ẾCH
- Giáo viên đưa mô hình và hỏi: Đây
là con gì?
- Giáo viên ghi bảng: CON ẾCH
Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng
dụng
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng từ ứng
dụng có vần ÊCH - ICH
- Phương pháp: Luyện tập – Thực
hành
- Giáo viên viết từ:
- Giáo viên cho học sinh đọc trơn tiếng,
từ
4 Hát chuyển tiết 2:
- Khác nhau I và Ê
- Học sinh: đánh vần, đọc trơn và phân tích ÊCH
- Học sinh viết: ÊCH
- Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: ẾCH
- Học sinh: con ếch
- Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: ẾCH
Đọc trơn: êch, ếch, con ếch
- CN – ĐT – Nhóm
- Học sinh tìm vần mới: kịch, thích, hếch, chếch
- Học sinh đọc trơn tiếng từ
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Bài 82: INH – ÊCH (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: inh, êch, tờ lịch, con ếch Nhận ra
tiếng có vần inh, êch trong từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
ếch
Trang 7- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mô hình con ếch, tờ lịch, tranh minh họa từ, câu ứng dụng.
- Học sinh: SGK – Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng tiếng,
từ, câu ứng dụng
- Phương pháp: Trực quan – Đàm
thoại
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
1,2, 3 vẽ gì?
- Giáo viên yêu cầu đọc thầm đoạn
thơ
- Giáo viên cho đọc trơn đoạn thơ
- Luyện đọc toàn bài SGK
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.
- Phướng pháp: Thực hành – Luyện
tập
- Giáo viên viết mẫu:
- Lưu ý nét hất I được lia bút đến điểm
đặt bút đầu tiên của C trong ICH
Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ
đề
Hát
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng mới: chích, rích, ích
- Học sinh đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- CN – ĐT - Nhóm
- Học sinh nhận biết các nét nối đã được học ở các bài trước
- Nét nối c sang h, ê sang c
- Học sinh thực hành viết vở tập viết
ich êch tờ lịch con ếch
Trang 8- Mục tiêu: Học sinh mạnh dạn nói
theo chủ đề
- Phương pháp: Đàm thoại – Luyện
tập
- Giáo viên gợi ý:
Tranh vẽ gì?
Bạn nào được đi du liïch với gia
đình hoặc nhà trường?
Khi đi du lịch các bạn thường
mang theo những gì?
Kể tên các nơi mà em đã được
đi?
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Tìm tiếng mang vần mới
- Giáo viên cho học sinh lên bốc thăm,
trúng tờ thăm nào có vần mới học thì đọc
lên Đội nào bốc được nhiều thăm có chứa
vần mới thì thắng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 83: Ôn Tập
- Học sinh trả lời theo gợi ý của giáo viên
- 1 – 2 Em
- Học sinh chia làm 2 nhóm lên thi đua
- Giáo viên thi đua tìm thăm
Rút kinh nghiệm:
Phần bổ sung:
Tiết 3: Môn: Toán
Bài 66: ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết được điểm đoạn thẳng.
- Kĩ năng: Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm Biết đọc tên các điểm và đoạn
thẳng
- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chăm chỉ.
Trang 9II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước kẻ, phấn.
- Học sinh: Thước kẻ, bút chì.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra định kỳ
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu “Điểm”
đoạn thẳng
- Mục tiêu: Học sinh hiểu được điểm,
đoạn thẳng và thực hành vẽ được
đoạn thẳng
- Phương pháp: Trực quan – Đàm
thoại
- Giáo viên yêu cầu học sinh xem
hình vẽ trong sách và nói
- Giáo viên lưu ý đọc B: là bê, C đọc
là xê
- Giáo viên vẽ lên bảng và nói trên
bảng có 2 điểm
x x
A B
- Giáo viên lấy thước nối 2 điểm lại
và nói: “Nối A với B ta có đoạn thẳng
AB.”
Hoạt động 2: Giới thiệu cách vẽ
đoạn thẳng
- Mục tiêu: Học sinh nắm được cách
vẽ đoạn thẳng
Hát
- Học sinh: Trên sách có điểm A, B
- Học sinh đọc tên đoạn thẳng
Trang 10a Giới thiệu dụng cụ để vẽ.
- Giáo viên đưa thước thẳng và nói:
Để vẽ đoạn thẳng ta dùng thước
thẳng
- Giáo viên hướng dẫn quan sát mép
thước
b Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ
đoạn thẳng:
Bước 1: Dùng bút chấm một điểm rồi một điểm nữa Đặt tên cho từng điểm
Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm, dùng tay trái giữ thước, đặt đầu bút tựa vào mép thước và cho đầu bút trượt nhẹ từ điểm A sang điểm B
Bước 3: Nhấc thước và bút ra
Trên mặt giấy có đoạn thẳng AB
Hoạt động 3: Thực hành.
- Mục tiêu: Học sinh làm nhanh đúng
và chính xác từng loại bài tập
- Phương pháp: Luyện tập – Thực
hành
Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc tên các điểm và đoạn thẳng trong SGK
Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh nối từng điểm để có đoạn thẳng Sau đó đọc tên đoạn thẳng
Bài 3: Cho học sinh nêu số đoạn thẳng rồi đọc tên từng đoạn thẳng trong 1 hình vẽ
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Độ dài đoạn thẳng
- Học sinh lấy thước thẳng
- Học sinh lấy ngón tay di động theo mép thước để biết mép thước thẳng
- Học sinh quan sát theo từng bước giáo viên hướng dẫn
- Học sinh đọc tên
- Học sinh nối và đọc tên từng đoạn thẳng
- Học sinh nêu số đường
Rút kinh nghiệm:
Trang 11Phần bổ sung:
-Tiết 4: Môn: Thể Dục
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
- Yêu cầu học sinh hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, ưu, khuyết điểm và hướng khắc phục
II Địa điểm – Phương tiện:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi
III.Nội Dung:
Thời gian Định lương
Tổ chức luyện tập
Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu bài học
- Giậm chân tại chỗ
- Ôn động tác TDRLTTCB
1’ – 2’
1’- 2’
2’ – 3’
- Xếp thành đội hình 4 hàng dọc quay thành 4 hàng ngang
Cơ bản
- Giáo viên nhắc lại những kiến thức và
kĩ năng đã học về: ĐHĐN – TDRLTTCB – Trò chơi vận động
- Giáo viên đánh giá, tuyên dương
- Trò chơi
- Giáo viên có thể chọn trò chơi tĩnh
10 – 15’
8 – 10’
- Vài em xung phong lên làm mẫu động tác
- “Chạy tiếp sức” Học sinh tham gia cùng chơi ở mức tương đối
Kết
thúc
- Đi thường theo nhịp
- Trò chơi
2’ – 3’
1’ – 2’
- 4 Hàng dọc
- Diệt các con vật
Trang 12- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về nhà
1’ – 2’ có hại
Rút kinh nghiệm:
-Tiết 5: Môn: Hát Nhạc
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 13
-Thứ tư ngày tháng 01 năm 2004
Tiết 1: Môn: Tiếng Việt
Bài 83: ÔN TẬP (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần
vừa học từ bài 76 đến bài 82
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn, đúng được các từ ngữ và câu ứng dụng Nghe hiểu
và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh kể chuyện, từ ngữ, mô hình.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết được: tờ lịch, vở kịch, chếnh
chếch
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập các chữ và
vần đã học
- Mục tiêu: Học sinh nêu được các vần
đã học
- Phương pháp: Luyện tập
- Giáo viên viết sẵn bảng ôn vần
- Giáo viên đọc vần Chia theo dãy,
mỗi dãy viết 1 vần 1 lần
- Giáo viên đọc vần
- Trong các vần vừa học, vần nào có
nguyên âm đôi
- Giáo viên cho luyện đọc bảng ôn
Hát
- Học sinh viết bảng con
- 1 - 2 Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc các vần
- Học sinh: uôc, ươc, iêc
- Học sinh đọc bảng ôn
Trang 14 Hoạt động 23: Đọc từ và câu ứng
dụng
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng, nhanh
các từ và câu ứng dụng có vần ôn
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên viết từ:
THÁC NƯỚC CHÚC MỪNG
ÍCH LỢI
- Giáo viên yêu cầu đọc thêm từ và tìm
tiếng có vần ôn
- Luyện đọc toàn bài
4 Hát chuyển tiết 2:
- Học sinh tìm: thác nước, chúc Ích
- Học sinh đọc CN – ĐT
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Bài 83: ÔN TẬP (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần
vừa học từ bài 76 đến bài 82
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn, đúng được các từ ngữ và câu ứng dụng Nghe hiểu
và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh kể chuyện, từ ngữ, mô hình.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng đọc đúng
vần, tiếng từ, từ ứng dụng, câu ứng
dụng
- Phương pháp: Luyện tập – Đàm
thoại
Trang 15- Giáo viên cho học sinh luyện đọc
trong SGK
Quan sát tranh 1, 2, 3 vẽ gì?
Luyện đọc bài thơ ứng dụng
- Giáo viên yêu cầu đọc trơn đoạn thơ
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết đúng
mẫu, đều nét
- Phương pháp: Thực hành
- Giáo viên viết mẫu trên bảng lớp
THÁC NƯỚC ÍCH LỢI
Hoạt động 3: Kể chuyện.
- Mục tiêu: Học sinh mạch dạn kể theo
tranh và có thể kể thành câu chuyện
- Phương pháp: Kể chuyện – Đàm
thoại
- Giáo viên giới thiệu câu chuyện
- Giáo viên kể chuyện diễn cảm có
kèm theo tranh minh họa
Tranh 1: Có anh chàng ngốc vào
rừng chơi gặp 1 ông cụ xin ăn
Anh ngốc cho thức ăn Ngốc
được ông lão cho con ngỗng có
bộ lông vàng
Tranh 2: Trên đường về nhà
Gặp 3 có gái đều muốn có bộ
lông ngỗng bằng vàng nhưng khi
đụng vào thì bị dích tay ngay
vào ngỗng Những người khác
muốn cứu đều bị dính vào ngỗng
và 7 người kéo lên kinh đô
Tranh 3: Ở kinh đô có chuyện lạ
Công chúa chẳng nói chẳng
cười Vua treo giải ai làm công
chúa cười sẽ cưới ngườii làm vợ
Tranh 4: Công chúa nhìn thấy
đoàn người cùng con ngỗng lếch
thếch đi thì buồn cười quá Nàng
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần vừa ôn tập: trước, bước, lạc
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh viết vở nắn nót
- Học sinh lắng nghe và cử đại diện nhóm kể chuyện theo từng nội dung bức tranh
- 1 – 2 Học sinh
- Học sinh tìm từ