HS đọc và phân tích tiếng mới – HS đọc lại cả từ cá nhân, cả lớp GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ: chữ số; rổ rá, HS đọc lại HS đọc lại toàn bài trên bảng.. nhắc lại âm, tiếng vừa học.[r]
Trang 1tuần 5
Ngày soạn:14/ 9 / 2009
Đạo đức ( Tiết số: 5) Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
I Mục tiêu:
Biết được tác dụng của sách,vở đồ dùng học tập
Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân
**Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
II Tài liệu, phương tiện:
Vở bài tập đạo đức lớp 1
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: (1- 2’) Hát, kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ(5’)
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
H: Mặc như thế nào là gọn gàng sạch sẽ?
HS trả lời, GV nhận xét chung
3.Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại
b Hoạt động 1: Làm bài tập 1
Gv nêu yêu cầu bài tập 1
HS tìm và tô màu vào các đồ dùng học tập trong bức trranh
HS trao đổi bài từng đôi một
HS nêu tên những đồ dùng học tập – HS nhận xét
c Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
GV nêu yêu cầu bài tập 2
HS thảo luận nhóm đôi giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình; câu hỏi gợi ý H: Kể tên các đồ dùng học tập?
H: Đồ dùng đó để làm gì?
H: Cách giữ gìn đồ dùng đó như thế nào?
Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét
+ KL: Được đi học là quyền lợi của trẻ em; giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
d Hoạt động 3: Làm bài tập 3
GV nêu yêu cầu của bài tập - HS làm bài – HS chữa bài và giải thích
H: Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?
H: Vì sao em cho rằng hành động đó là đúng?
H: Vì sao em cho rằng hành động đó là sai?
Gv giải thích: Hành động của những bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai; hành động của những bạn trong tranh 1, 2 là đúng
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Trang 2+ KL chung: Cần giữ gìn đồ dùng học tập, không nên làm dây bẩn, viết bậy; vẽ bậy ra sách vở; không gập gáy sách vở; không xé sách vở; không dùng thước; bút để nghịch; học xong cất gọn đồ dùng vào nơi qui định; giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền
được học tập của mình
4 Củng cố, dặn dò (2 – 3’)
GV tóm tắt nội dung bài
Nhận xét giờ học, Dặn hs ôn lại bài Chuẩn bị bài sau: Giữ gìn đồ dùng học tập
Học vần ( Tiết số: 37 + 38)
bài 17: u - Ư
I Mục tiêu:
Đọc được: u, ư, nụ, thư.từ và câu ứng dụng
Viết được: u, ư, nụ, thư
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô
*Đọc,viết được chữ u
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: chữ mẫu,phấn mầu
HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức( 1) HS hát
2.Kiểm tra bài cũ(5’)
Gv cho 2 hs đọc: Bảng lớp: tổ cò, lá mạ , SGK
GV đọc cho hs viết bảng con chữ: tổ cò, lá mạ
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3.Bài mới:
tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng,HS nhắc lại
b, Dạy chữ ghi âm
u
Nhận diện chữ
GV viết bảng: u – HS nhắc lại
GV giới thiệu chữ in, chữ viết thường
GV giới thiệu cấu tạo chữ u gồm nét xiên phải và hai nét móc ngược
H: u và i giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?: ( Giống nhau: nét xiên phải và nét móc ngược
Khác nhau: u có hai nét móc ngược; i có dấu chấm ở trên)
Phát âm và đánh vần tiếng
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm
HS phát âm( cá nhân, cả lớp)
HS dắt âm u
Trang 3H: Có âm u muốn có tiếng nụ ta thêm âm gì? (âm n)
HS nêu – GV ghi bảng: nụ
HS ghép tiếng: nụ – HS nêu cách ghép tiếng: nụ – HS phân tích tiếng: nụ
H: Em nêu cách đánh vần?(âm nào đứng trước đánh vần trước,âm nào đứng sau đánh vần sau)
HS đánh vần: nờ – u – nu – nặng - nụ (cá nhân, nhóm)
HS đọc: nụ(cá nhân, cả lớp)
Dạy từ khóa
GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
H:Bức tranh vẽ gì? (nụ)
GV giới thiệu và ghi bảng: nụ
Hs đọc: nụ ( cá nhân, cả lớp) – HS đọc kết hợp(cá nhân,lớp)
ư
GV hướng dẫn tương tự như đối với u
Lưu ý: ư viết như u nhưng có thêm một dấu râu trên nét móc thứ hai
So sánh ư với u ( Giống nhau: đều có u
Khác nhau: ư có thêm râu)
Phát âm: Miệng mở hẹp như phát âm âm i nhưng thân lưỡi nâng lên
hướng dẫn cách viết
GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết chữ u
HS viết bằng ngón trỏ định hình – HS viết bảng con – GV sửa sai
Các chữ ư, nụ, thư hướng dẫn tương tự
c, Đọc tiếng, từ ứng dụng
GV ghi các từ ứng dụng lên bảng: cá thu,đu đủ, thứ tự, cử tạ
HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học
HS đọc và phân tích tiếng mới – HS đọc lại cả từ( cá nhân, cả lớp)
GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ: cá thu; cử tạ, HS đọc lại
HS đọc lại toàn bài trên bảng nhắc lại âm, tiếng vừa học
tiết 2 ( 35’)
d, Luyện tập:
Luyện đọc ( 10-12’)
HS lần lượt đọc ( trên bảng, sgk)
HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs
Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh – HS quan sát
H:Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu nội dung bức tranh
GV ghi câu ứng dụng lên bảng: thứ tư bé hà thi vẽ
HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học
GV tô màu âm vừa học
Hs đọc câu, GV đọc mẫu và hướng dẫn cách ngắt, nghỉ
Hs đọc lại( cá nhân, cả lớp)
HS đọc SGK( cá nhân, cả lớp)
Trang 4Luyện viết ( 10’)
GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng tư thế
HS viết bài ở vở tập viết lần lượt từng dòng
GV quan sát, uốn nắn cho hs
GV chấm 3-5 bài, nhận xét
Luyện nói (4 -6’):
GV nêu chủ đề luyện nói: thủ đô
Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:
H:Bức tranh vẽ những gì?
H: Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm cảnh gì?
H: Chùa một cột có ở đâu?
H: Hà nội còn được gọi là gì?
H: Mỗi nước có mấy thủ đô?
HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy trớc lớp
HS nhận xét, bổ xung
4 Củng cố – dặn dò: (3’)
HS đọc bài trên bảng lớp, đọc bài ở sgk
Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài Đọc trước bài 18: x - ch
Toán ( Tiết số: 17)
Số 7
I Mục tiêu:
Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7,đọc đếm được từ 1 đến 7;biết so sánh các số trong phạm vi 7; biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
Giáo dục HS ham học toán
*Đọc ,viết được số 7
II Đồ dùng dạy - học:
GV: SGK,mẫu vật,các số từ 1 đến 7
HS: SGK, bộ thực hành toán1, bảng,phấn
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức(1’)Lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ (4’)
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
1, 2 hs viết số 6
GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới (30’)
a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp Ghi đầu bài HS nhắc lại
b, Hoạt động 1: Giới thiệu số 7
Trang 5+ Lập số
GV cho HS quan sát tranh
H: Có mấy bạn chơi cầu trượt? (6)
H: Có mấy bạn đến xin chơi? (1)
GV: Sáu bạn thêm một bạn tất cả có 7 bạn
HS nhắc lại: 7 bạn
Tương tự như vậy GV cho HS quan sát bảy hình vuông; bảy chấm tròn; bảy con tính GV: Có 7 bạn, 7 hình vuông, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7
+ Giới thiệu số 7 in, 7 viết
GV viết mẫu và phân tích cách viết – HS viết bảng con – GV sửa sai
+ Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7
GV chỉ – HS đếm xuôi, đếm ngược
H:Số 7 liền sau số mấy? ( số 6)
+ Số liền trước của số 7 là số mấy? (số 6)
c, Hoạt động 2: Thực hành
HS mở SGK làm bài tập 1,2,3
**HS khá giỏi làm bài 4
Bài 1 :HS quan sát bài 1, HS viết số 7
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài
+ HS làm bài; HS đổi vở kiểm tra; HS đọc bài làm
+ Có mấy bàn là trắng? Có mấy bàn là đen? Tất cả có mấy bàn là?
GV hỏi tương tự – HS nêu
GV: 7 gồm 6 và 1 gồm 1 và 6; 7 gồm 5 và 2 gồm 2 và 5; 7 gồm 4 và 3 gồm 3 và 4
HS nhắc lại – HS nhận xét.GV nhận xét tuyên dương
Bài 3( trang 29): GV nêu yêu cầu của bài
HS điền số vào ô trống – HS chữa bài
H:Cột có số 7 cho biết có mấy ô vuông?
H:Số 7 đứng liền sau số mấy trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6 ?
H:Trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 số nào lớn nhất? Số nào nhỏ nhất?
HS trả lời,GV nhận xét tuyên dương
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài
HS điền dấu; HS chữa bài; GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:( 2-3’)
GV tóm tắt nội dung bài, Nhận xét giờ học
Dặn về nhà chuẩn bị bài: số 7
Ngày soạn:15/ 9/ 2009
Ngày dạy Thứ ba ngày22 tháng 9 năm 2009
Học vần ( Tiết số: 39 + 40 bài 18: x - ch
I Mục tiêu:
Đọc được: x, ch, xe, chó;từ và câu ứng dụng:
Viết được: x, ch, xe, chó
Trang 6Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
*Đọc viết được chữ x
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: chữ mẫu,bộ đồ dùng
HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức( 2’) HS hát
2.Kiểm tra bài cũ( 5’)
Gv cho 2,3 hs đọc: Bảng lớp: u, ư, nụ, thư, SGK
GV đọc cho hs viết bảng con chữ: nụ, thư
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3.Bài mới(30’)
tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bài,HS nhắc lại
b, Dạy chữ ghi âm
x
+Nhận diện chữ
GV viết bảng: x – HS nhắc lại
GV giới thiệu chữ in, chữ viết thường
GV giới thiệu cấu tạo chữ x gồm nét cong hở phải và nét cong hở trái
H:x và c giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?: ( Giống nhau: đều có nét cong hở phải Khác nhau: x có thêm nét cong hở trái)
+Phát âm và đánh vần tiếng
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm
HS phát âm( cá nhân, cả lớp)
HS Dắt âm x
H: Có âm x muốn có tiếng xe ta thêm âm gì? (âm e)
HS nêu – GV ghi bảng: xe
HS ghép tiếng: xe – HS nêu cách ghép tiếng: xe – HS phân tích tiếng: xe
H: Em nêu cách đánh vần?
HS đánh vần: xờ – e – xe (cá nhân, nhóm)
HS đọc: xe(cá nhân, cả lớp)
+Dạy từ khóa
GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
H:Bức tranh vẽ gì? ( xe ô tô)
GV giới thiệu và ghi bảng: xe
Hs đọc: xe ( cá nhân, cả lớp) – HS đọc kết hợp
ch
GV hướng dẫn tương tự như đối với x
Lu ý: ch là chữ ghép từ hai con chữ c và h
So sánh ch với th ( Giống nhau: đều có h, Khác nhau: ch có thêm c)
Phát âm: Lưỡi chạm lợi rồi bật nhẹ không có tiếng thanh
Trang 7+hướng dẫn cách viết
GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết chữ x
HS viết bằng ngón trỏ định hình – HS viết bảng con – GV sửa sai
Các chữ ch, xe, chó hướng dẫn tương tự
c, Đọc tiếng, từ ứng dụng
GV ghi các từ ứng dụng lên bảng:
HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học
HS đọc và phân tích tiếng mới – HS đọc lại cả từ( cá nhân, cả lớp)
GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ: chả cá; thợ xẻ, HS đọc lại
HS đọc lại toàn bài trên bảng nhắc lại âm, tiếng vừa học
tiết 2 ( 35’)
d, Luyện tập:
Luyện đọc ( 10-12’)
HS lần lượt đọc ( trên bảng, sgk)
HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs
Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh – HS quan sát
H:Bức tranh vẽ gì? ( Vẽ ô tô chở cá)
GV giới thiệu nội dung bức tranh
GV ghi câu ứng dụng lên bảng: xe ô tô chở cá về thị xã
HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học
GV tô màu âm vừa học
Hs đọc câu, GV đọc mẫu và hướng dẫn cách ngắt, nghỉ
Hs đọc lại( cá nhân, cả lớp)
HS đọc SGK( cá nhân, cả lớp)
+Luyện viết ( 10’)
GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng tư thế
HS viết bài ở vở tập viết lần lượt từng dòng
GV quan sát, uốn nắn cho hs
GV chấm 3-5 bài, nhận xét
+Luyện nói (4 -6’):
GV nêu chủ đề luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:
H:Bức tranh vẽ những gì?
H:Xe bò dùng để làm gì?
H:Xe lu dùng để làm gì?
H:Xe ô tô trong tranh dùng để làm gì?
H:Quê em thường dùng loại xe nào?
HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy trớc lớp.HS nhận xét, bổ xung
4 Củng cố – dặn dò(3’)
HS đọc bài trên bảng lớp, đọc bài ở sgk.Gv tóm tắt nội dung bài
Nhận xét giờ học.Dặn hs ôn lại bài Đọc trước bài 19: s - r
Trang 8Âm nhạc ( Tiết số: 5)
ôn tập hai bài hát: Quê hương tươi đẹp, mời bạn vui múa ca
I Mục tiêu:
Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát
Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
Biết hát kết hợp một vài động tác phụ họa đơn giản
**Thuộc lời ca của 2 bài hát
II Đồ dùng dạy - học:
GV:Hát đúng bài hát,song loan,thanh phách, tranh, ảnh
HS:Thuộc bài hát,thanh phách
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức( 2’) Lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ( 3- 4’)
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
1, 2 hs hát lại bài Quê hương em tươi đẹp Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của hs GVđánh giá bằng nhận xét
3.Bài mới(30’)
a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu , Ghi đầu bài HS nhắc lại
b, Hoạt động 1: Ôn bài Quê hương em tươi đẹp
+Ôn luyện bài hát
HS hát ôn theo cá nhân, nhóm, lớp
HS, GV nhận xét, Gv chỉnh sửa cho hs
+Hát kết hợp với vận động phụ hoạ
GV biểu diễn 1 lần
Cho hs biểu diễn trước lớp( cá nhân, nhóm)
HS nhận xét, GV khen
c, Hoạt động 2( 8-10’): ôn tập bài hát “ Mời bạn vui múa ca”
+Ôn luyện bài hát
HS hát ôn theo cá nhân, nhóm, lớp
HS, GV nhận xét, Gv chỉnh sửa cho hs
+Hát kết hợp với vận động phụ hoạ
GV biểu diễn 1 lần.Cho hs biểu diễn trước lớp( cá nhân, nhóm)HS nhận xét, GV khen +Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca ( GV làm mẫu- HS thực hành theo)
HS thực hành( cá nhân, nhóm).HS nhận xét,GVkhen
+Vừa hát vừa gõ thanh phách theo tiết tấu lời ca
HS hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca.GV cùng hs nhận xét
D, Hoạt động 3: Chơi trò chơi
Cho cả lớp vừa hát vừa làm động tác cưỡi ngựa theo bài đồng dao “ Ngựa ông đã về”
4 Củng cố- dặn dò( 2-3’)
GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài hát Chuẩn bị bài sau: Tìm bạn thân
Trang 9Tự nhiên và Xã hội ( Tiết số: 5)
Vệ sinh thân thể
I Mục tiêu:
Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
Biết cách rửa mặt,rửa tay chân sạch sẽ
**Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa,ghẻ,chấy rận,đau mắt,mụn nhọt
II Đồ dùng dạy - học:
GV: tranh vẽ +HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức( 2’)Lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ(3’)
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
H: Vì sao chúng ta cần bảo vệ mắt và tai?GV nhận xét, đánh giá chung
3.Bài mới( 30’)
a, Giới thiệu bài: GV giớithiệu Ghi đầu bài.HS nhắc lại
b, Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc mỗi Hs đã làm để giữ vệ sinh cá nhân
Cách tiến hành: HS nhớ lại những gì mình đã làm hằng ngày để giữ da luôn sạch sẽ
HS thảo luận nhóm đôi, GV quan sát, giúp đỡ hs
Hoạt động cả lớp: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, HS nhận xét, bổ sung c,Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+Mục tiêu: Nhận ra những việc nên làm và những việc không nên làm để giữ da sạch sẽ + Cách tiến hành: HS quan sát các hình ở trang 12 và 13 SGK; chỉ và nói việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao?
HS thảo luận theo cặp
Hoạt động cả lớp: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, HS nhận xét, bổ sung +KL: Các việc nên làm: tắm, gội đầu bằng nước sạch và sà phòng; thay quần áo lót; rửa chân; rửa tay; cắt móng chân, móng tay
d, Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
+ Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh cá nhân như tắm; rửa tay; rửa chân và biết nên làm những việc đó vào lúc nào
+ Cách tiến hành: GV nêu câu hỏi; HS trả lời
H:hãy nêu những việc cần làm khi tắm?
H:Nên rửa tay khi nào? rửa chân khi nào?
+KL: Chuẩn bị nước tắm, xà phòng, khăn tắm sạch sẽ, khi tắm dội nước sát xà phòng, kì cọ…; tắm xong lau khô người, mặc quần áo sạch Chúng ta biết giữ vệ sinh thân thể bằng cách tắm rửa hằng ngày; mặc quần áo sạch; thường xuyên thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót; rửa chân; rửa tay; cắt móng chân, móng tay
4 Củng cố- dặn dò( 2-3’)
GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau: Chăm sóc và bảo vệ răng
Trang 10Ngày soạn:16/ 9/ 2009
Ngày dạy Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009
Học vần ( Tiết số: 41 + 42) bài 19: s - r
I Mục tiêu:
Đọc được: s, r, sẻ, rễ;từ và câu ứng dựng
Viết được s, r, sẻ, rễ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá
*Đọc ,viết được chữ s
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: chữ mẫu, bảng ôn
HS: Bảng, phấn, sgk, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức( 1’)HS hát, kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ(5’)
Đọc bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
Đọc sgk
Viết: thợ xẻ; chả cá
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3.Bài mới(30’)
tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài,HS nhắc lại
b, Dạy chữ ghi âm
s
+ Nhận diện chữ
GV viết bảng: s – HS nhắc lại
GV giới thiệu chữ in, chữ viết thường
GV giới thiệu cấu tạo chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái
H: s và x giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?: ( Giống nhau: đều có nét cong hở trái + Khác nhau: s có nét xiên phải)
+Phát âm và đánh vần tiếng
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm
HS phát âm( cá nhân, cả lớp)
HS ghép thanh dắt âm s
H: Có âm s muốn có tiếng sẻ ta thêm âm gì? dấu gì?
HS nêu – GV ghi bảng: sẻ
HS ghép tiếng: sẻ – HS nêu cách ghép tiếng: sẻ – HS phân tích tiếng: sẻ
H: Em nêu cách đánh vần?
HS đánh vần: sờ – e – xe – hỏi - sẻ (cá nhân, nhóm)
HS đọc: sẻ(cá nhân, cả lớp)
+Dạy từ khóa