Nhận ra các tiếng, từ ngữ có vần op, ap trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề : chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.. - Kĩ năng: Rèn đọc trơn được các từ ngữ và đọan thơ ứng[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2004
TIẾNG VIỆT BÀI : op – ap
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp Nhận
ra các tiếng, từ ngữ có vần op, ap trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề : chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn được các từ ngữ và đọan thơ ứng dụng Phát triển
lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
II/ Chuẩn bị :
1/ GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói
2/ HS : Bộ đồ dùng học TV, B con
III/ Các hoạt động :
1/ Khởi động : Hát ( 1’)
2/ Bài cũ : ( 5’)
- Gọi HS đọc trang trái, trang phải
- Viết B con : thác nước, chúc mừng
- GV nhận xét
3/ Bài mới : ( 1’)
- Tiết này các em học vần op – ap
* TIẾT 1 :
a/ Hoạt động 1 : Dạy vần op ( 10’)
- PP : Trực quan, thực hành, luyện đọc
Nhận diện vần op :
- GV ghi B : op
* Vần op gồm mấy âm ghép lại ? là những âm nào ?
- Ghép vần op vào Bảng cài – 1 em lên Bảng lớp gắn
- GV nhận xét
- Cho HS đọc op
- Nêu cách đánh vần ?
Đọc tiếng – từ khoá :
- Ghép âm h và thanh nặng với vần op để tạo tiếng họp – 1
em lên B lớp gài B cài
- Chúng ta vừa ghép được tiếng gì ?
- Hãy phân tích tiếng họp ?
- Nêu cách đánh vần ?
* Ở lớp em có những hình thức họp nào ?
- GV ghi B : họp nhóm
Gồm âm o và p
HS thực hiện
Đọc CN
o – p – op
HS thực hiện
Họp âm h và vần op,thanh nặng
H – op – hop – nặng – họp
HS tự nêu
Trang 2- Gọi HS đánh vần và đọc : o – p – op
h – op – hop – nặng – họp
họp nhóm
Hướng dẫn viết :
Gv hướng dẫn viết: op, họp
Gv viết mẫu - nêu quy trình
Nhận xét
HS đọc CN, nhóm
HS viết B con
b/ Hoạt động 2 : Dạy vần ap ( 10’)
- PP : Trực quan, thực hành, luyện đọc
Nhận diện vần ap :
- GV ghi B :ap
* Nêu cấu tạo vần ap ?
* So sánh op – ap ?
- Nêu cách đánh vần ?
- GV nhận xét – chỉnh sửa
Đọc tiếng và từ khoá :
- Vần ap, muốn có tiếng sạp ta làm như thế nào ? Hãy ghép
vào B cài
- Hãy phân tích tiếng sạp ?
- Nêu cách đánh vần ?
- GV cho HS xem tranh múa sạp : tranh vẽ gì ?
- GV nhận xét – rút ra từ : múa sạp
- Gọi HS đọc bài : ap
sạp
múa sạp
- GV nhận xét
Hướng dẫn viết :
Gv hướng dẫn viết: ap, sạp
Gv viết mẫu - nêu quy trình
Nhận xét
Gồm âm a và p Giống : p - khác : o và a
a – p – ap
thêm âm s và thanh nặng
âm s, vần ap,thanh nặng
s – ap – sap – nặng – sạp
múa sạp
HS đọc CN, ĐT
HS viết bảng con
c/ Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng ( 8’)
- PP : Trực quan, động não, luyện đọc
GV ghi B : con cọp giấy nháp
đóng góp xe đạp
- Gọi HS đọc từ trên bảng
- Tìm tiếng có chứa vần mới học ?
- GV nhận xét – giải thích từ
- Gọi HS đọc trơn lại các từ trên bảng
HS đọc Cọp, nháp, góp, đạp Đọc CN, ĐT
* TIẾT 2 :
Trang 3a/ Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 8’)
- PP : Luyện tập, thực hành
- Gọi HS đọc lại các từ trên B
- Gọi HS đọc trang trái
- GV nhận xét
- GV treo tranh – tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu câu ứng dụng – ghi B
- Gọi HS đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới học ?
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài trong SGK
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Luyện viết ( 12’)
- PP : Trực quan, thực hành
GV giới thiệu nội dung viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Gọi HS nêu tư thế khi ngồi viết
- GV viết mẫu từng dòng
- GV thu vở chấm – nhận xét
2 – 3 em đọc
2 em đọc vẽ cây, nai, …
HS đọc CN – đạp
2 – 3 em đọc
HS tự nêu
HS viết bài vào vở
c/ Hoạt động 3 : Luyện nói ( 8’)
- PP : Trực quan, gợi mở, đàm thoại
- GV treo tranh – vẽ gì ?
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói : Chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông
* Yêu cầu HS chỉ :chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
* Chóp núi là nơi nào của ngọn núi ?
* Kể tên một số đỉnh núi mà em biết ?
* Ngọn cây ở vị trí nào của cây ?
* Thế còn tháp chuông thì sao ?
* Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm gì giống nhau ?
* Tháp chuông thường có ở đâu ?
- GV nhận xét
d/ Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
Núi, cây, tháp chuông
HS lên B chỉ vào tranh
HS tự nêu
5/ Tổng kết – dặn dò : ( 1’)
- Học bài op, ap
- GV nhận xét – tiết học
- Chuẩn bị : ăp – âp