KÜ n¨ng: - Học thuộc bảng cộng, làm đúng các phép tính cộng trong phạm vi các số đã học, so s¸nh hai sè... - GV nhËn xÐt bµi lµm cña HS - Cho HS đọc lại bảng cộng, nhận xét tõng b¶ng cén[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Hoạt động ngoài giờ lên lớp:
Toàn trường chào cờ
Đạo đức:
Tiết 9:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS hiểu được lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em mới hoà thuận, đoàn kết; cha mẹ mới vui lòng
2 Kĩ năng:
- HS biết yêu quý anh chị em của mình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày ở gia
đình
3 Thái độ:
- Có thái độ yêu quý anh chị em của mình
B Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- Vở bài tập Đạo đức 1, Tranh L /Đ Đ 1.5/ T9
* Học sinh:
- Vở bài tập Đạo đức
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
+ Giờ đạo đức hôm trước ta học bài gì?
+ Trong gia đình, trẻ em có quyền gì và bổn
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Chuyển tiếp từ bài cũ
2 Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh
* Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và
làm rõ nội dung sau: - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2. + ở từng tranh có những ai? + Tranh 1 có hai anh em, tranh hai có
hai chị em
Trang 2+ HS đang làm gì? + Anh nhường em ăn táo, em cám ơn
anh
Chị mặc áo búp bê giúp em bé
+ Các em có nhận xét gì về những việc làm
của họ? + Anh em, chị em thương yêu nhường nhin, giúp đỡ nhau
- Cho một số HS trả lời chung trước lớp - Một vài HS trả lời trước lớp
- GV kết luận theo từng tranh - HS theo dõi
Tranh 1: Anh rất quan tâm đến em, em lễ
phép với anh chị
Tranh 2: Hai chị em chơi với nhau rất hoà
thuận, chị biết giúp đỡ em trong khi chơi
* Anh chị em trong gia đình phải thương
yêu hoà thuận với nhau
3 Hoạt động 2: Thảo luận và phân tích tình
huống
* Bài tập 2:
- Yêu cầu HS xem tranh và cho biết: - HS xem tranh trả lời câu hỏi theo nhóm
+ Tranh vẽ gì?
+ Mẹ cho hai chị em quả cam, chị khoanh tay xin mẹ Em mượn đồ chơi của anh
- GV hỏi:
+ Theo em, bạn Lan ở trong tranh 1có thể
có những cách giải quyết nào trong tình
huống đó?
+ Bạn Lan khoanh tay xin mẹ , rồi chia cho em Hoặc Lan giữ ăn một mình + Anh sẽ cho em mượn hoặc không
- GV chốt lại cách ứng xử chính của Lan: - HS theo dõi
*Lan nhận quà và giữ lại cho mình
*Lan chia cho em( quả bé), giữ lại cho
mình quả to
*Lan chia cho em quả to, giữ lại cho mình
quả bé
*Mỗi người một nửa quả to, một nửa quả
bé
*Nhường cho em chọn trước
- GV chia HS thành các nhóm có cùng sự
lựa chọn thảo luận: - Các nhóm trình bày cách lựa chọn của mình + Vì sao em lại muốn chọn cách giải quyết
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày, nhận
xét , bổ sung
* GV kết luận: Nhường nhịn cho em bé
chọn trước là đáng khen, thể hiện chị yêu em,
Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi,
cách bảo quản đồ chơi khỏi hỏng, thể hiện
Trang 3anh yêu em, biết nhường nhịn em nhỏ
III Củng cố - dặn dò:
- Cho HS tự liên hệ: Lễ phép với anh chị,
+ Vì sao phải lễ phép với anh chị và nhường
nhịn em nhỏ? + Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em mới hoà thuận,
đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
- Nhận xét chung giờ học - Một vài em nêu
- Thực hành lễ phép với anh chị và nhường
nhịn em nhỏ
Học vần:
Bài 35:
uôi ươi
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau bài học HS :
- Đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
2 Kĩ năng:
- Đọc và phân tích được từ ứng dụng:tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- Đọc , ngát nghỉ đúng câu ứng dụng: Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức rèn đọc, rèn viết
B Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụviết từ , câu ứng dụng
* Học sinh:
- SGK, Bộ đồ dùng Học Vần, bảng con, vở tập viết
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:
cái túi, vui vẻ, gửi quà
- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc
- GV nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Dạy vần:
a Dạy vần uôi:
- GV: Vần uôi do uô và i tạo nên uô là
nguyên âm đôi
Trang 4+ Hãy phân tích vần uôi + Vần uôi do uô và i tạo nên; uô đứng
trước,i đứng sau
+ Hãy so sánh vần uôi với ôi + Giống: Cùng kết thúc bằng i
Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô
- Đánh vần- đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
uô- i- uôi / uôi
- Yêu cầu HS tìm và gài: HS gài: uôi, chuối
+ Em hãy phân tích tiếng chuối? + chuối (ch đứng trước, uôi đứng sau, dấu
sắc trênô)
- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối/ chuối
- GV giới thiệu nải chuối - HS quan sát
- GV viết bảng, cho HS đọc từ - Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: nải chuối
- Cho HS đọc bài - Đọc cá nhân: uôi, chuối, nải chuối
b Dạy vần ươi:
( quy trình tương tự dạy vần uôi)
+ So sánh vần ươi với vần uôi + Giống: Cùng kết thúc bằng i
Khác nhau: ươi bắt đầu bằng ươ
- Gọi HS đánh vần, đọc vần - ươ- i- ươi / ươi
- Cho HS cài và phân tích tiếng bưởi + bưởi (b trước, ươi sau, dấu hỏi trên ơ )
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc tiếng - bờ- ươi- bươi- hỏi- bưởi/ bưởi
- Giới thiệu múi bưởi - HS quan sát múi bưởi
- Viết bảng ,gọi HS đọc từ - múi bưởi
- Gọi HS đọc bài - Đọc các nhân, cả lớp: ươi, bưởi, múi bưởi
c, Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu
uụi nải
chuối
- 2, 3 HS trình bày cách viết
ươi mỳi
bưởi
- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con:
uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Trang 5- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
d, Đọc từ ứng dụng:
- GVgắn bảng từ ứng dụng - HS đọc nhẩm
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
và gạch chân
- 2 HS tìm tiếng có vần mới và gạch chân
- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV giải thích một số từ- đọc mẫu tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
đ Củng cố:
*Trò chơi: Tìm tiếng có vần - Các nhóm cử đại diện lên chơi
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
3 Luyện tập:
a, Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1 - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm 2 + Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ chị Kha chơi trò đố chữ
+ Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh - 3 HS đọc bài
+ Khi đọc câu này ta cần phải chú ý
- GVđọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
b, Luyện viết:
+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài
các em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh
- Hướng dẫn HS viết vào vở - HS viết trong vở:
uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- GV nhận xét và chấm một số bài viết
c, Luyện nói theo chủ đề
+ Em hãy đọc tên bài luyện nói ? * Chuối, bưởi, vú sữa.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm 4
* GV nêu câu hỏi gợi ý: Nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm
nay
+ Trong tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ quả chuối, bưởi, vú sữa
+ Trong ba thứ quả này, em thích loại
+ Vườn nhà em trồng cây gì?
Trang 6+ Vú sữa chín có màu gì ? + Vũ sữa chín có màu tím.
+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào? + Bưởi có nhiều vào mùa thu
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung
- HS trình bày trước lớp, nhận xét
III Củng cố , dặn dò:
* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần uôi hay
- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về học bài, xem trước bài 36:
Toán:
Tiết 33:
Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS củng cố về phép cộng một số với o
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi)
2 Kĩ năng:
- Học thuộc bảng cộng, làm đúng các phép tính cộng trong phạm vi các số đã học, so sánh hai số
3 Thái độ:
- Giáo dục HS thích học toán , làm bài cẩn thận, chính xác
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ bài 3, bài 4(52)
* Học sinh:
- SGK, bảng con, bút dạ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm: - 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng
con
3 + 0 = 1 + 2 0 + 3 = 3 + 0
4 + 1 > 2 + 2 1 + 3 = 3 + 1
- GV nhận xét và cho điểm
II Bài mới:
Trang 71 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1 (52):
- Hướng dẫn HS làm bài , gọi HS tiếp
nối đọc kết quả - HS tính, điền kết quả sau đó nêu miệng kết quả
- GV ghi nhanh kết quả lên bảng lớp 0 + 1= 1 0 + 2=2 0 + 3= 3 0 + 4=4
2 + 1= 3 2 + 2=4 2 + 3=5
- GV nhận xét bài làm của HS 3 + 1= 4 3 + 2=5
4 + 1= 5
- Cho HS đọc lại bảng cộng, nhận xét
từng bảng cộng - HS đọc đồng thanh, nhận xét bảng cộng *Bài 1 (52):
+ Nhìn vào bài, ta phải làm gì ? + Tính và viết kết quả sau dấu =
- Hướng dẫn HS làm bảng con theo tổ - HS làm bảng con, đọc kết quả
- Gắn bài, gọi HS nhận xét 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 5
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5
- GV chỉ vào hai phép tính: 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
+ Em có nhận xét gì về kết quả của
+ Em có nhận xét gì về vị trí các số 1
và 2 trong hai phép tính? + Vị trí của 2 số đổi nhau.
+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả ra sao ? + Kết quả không thay đổi
- GV nói: Đó chính là một tính chất
trong phép cộng, khi biết 1+ 2=3 thì biết
ngay được 2+1=3
* Bài 3 (52):
+ Bài yêu cầu gì ? * Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
+ Làm thế nào để điền được dấu vào
chỗ chấm?
- HS nêu cách làm
- GV hướng dẫn và giao việc - HS làm bài, đổi bài kiểm tra chéo
- Gắn bài, nhận xét - HS nêu nhận xét bài của bạn trên bảng,
trong SGK
- GV nhận xét, sửa sai, cho điểm 2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1 *Bài 3 (52):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách làm: Lấy 1 số ở
cột dọc cộng lần lượt với các số ở hàng
* Viết kết quả phép cộng:
Trang 8ngang rồi viết kết quả vào ô tương ứng cứ
như vậy làm lần lượt cho đến hết
- GV làm mẫu: Vừa làm vừa nói lấy 1
(chỉ vào số 1) cộng (chỉ vào dấu cộng)
với 1 (chỉ vào số 1) bằng 2 (viết vào số 2)
- Hướng dẫn và giao việc - HS làm ở bảng 2, bảng 3
- Cho HS lên bảng chữa bài - Chữa bài trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
III Củng cố - dặn dò:
*Trò chơi: Tìm kết quả đúng
- Cách chơi: Một em nêu phép tính
(VD: 1+3) và có quyền chỉ định cho một
bạn nêu kết quả (bằng 4) nếu bạn đó chỉ
trả lời đúng sẽ được quyền chỉ định bạn
khác trả lời câu hỏi của mình Ngược lại
sẽ bị phạt, GV lại chỉ định em khác hoạt
động
- Cả lớp tham gia chơi
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về xem lại bài
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán:
Tiết 34:
Luyện tập chung
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0, so sánh các số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đặt tính, thực hiện dãy tính, so sánh các số
- Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi làm tính
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Chuẩn bị bài trên máy, bảng phụ bài 3, bài 4(53)
* Học sinh:
- SGK, bảng con, vở toán
Trang 9C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài - 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5 0 + 5 = 5 1 + 4 = 5
- GV nhận xét, cho điểm 5 + 0 = 5 4 + 1 = 5
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn HS bài tập:
* Bài1 (53):
- Hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài, chữa bài, kiểm tra kết quả Lưu ý: Viết kết quả phải thẳng cột
- Gọi HS đọc kết quả
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét, cho điểm
2 4 1 3 1 0
3 0 2 2 4 5
5 4 3 5 5 5 *Bài 2 (53):
+ Mỗi dãy tính có 2 phép cộng ta phải làm
như thế nào ? + Phải cộng lần lượt từ trái qua phải, đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai,
sau đó lấy kết quả vừa tìm được cộng với
số thứ ba
- Cho HS làm bài bảng con theo nhóm lớn
rồi trình bày quy trình tính
- GV nhận xét, cho điểm
- HS làm bài bảng con rồi trình bày miệng
2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5
2 + 0 + 2 = 4 *Bài 3 (53):
+ Muốn điền dấu trước hết ta phải làm gì ? + Thực hiện phép cộng , lấy kết quả của
phép cộng so sánh với số (hoặc kết quả của phép cộng) bên vế phải
- Gọi HS làm miệng cột một
- Tổ chơi trò chơi: Tiếp sức - HS nêu miệng , nêu cách so sánh.- 2 đội tham gia chơi
- Gọi HS chữa nhận xét 2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1
- GV nhận xét, công bố kết quả 2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 5 + 0 = 2 + 3 *Bài 4 (53):
+ Bài toán yêu cầu gì? *Viết phép tính thích hợp :
+ Nhìn vào bài ta phải làm gì ? + Quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh
rồi viết phép tính tương ứng
- Yêu cầu HS nêu đề toán a, Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có
mấy con ngựa?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở (2 HS làm ở
bảng phụ) b, Có 4 con ngan thêm 1 con ngan Hỏi có tất cả mấy con ngan?
+ +
+ +
+ +
Trang 10
- Yêu cầu HS gắn bài, nhận xét
a,
b,
III Củng cố - dặn dò:
* Trò chơi: Chọn số, dấu gài phép tính và
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về học thuộc bảng cộng, xem lại
bài tập Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm
vi 3
- HS nghe và ghi nhớ
Học vần:
Bài 36:
ay â - ây
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau bài học HS :
- Đọc và viết được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây
2 Kĩ năng:
- Đọc và phân tích được từ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Đọc rõ ràng, ngắt hơi, nghỉ hơi đúng câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
3 Thái độ:
- Giáo dục HS chơi các trò chơi bổ ích và giữ sân trường sạch sẽ trong giờ ra chơi
B Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ viết từ, câu ứng dụng, L/ HV 1 36/ T9, dây
* Học sinh:
- SGK, bộ đồ dùng Học vần, bảng con, vở tập viết
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:
tuổi thơ, buổi tối, tươi cười
- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc
- Nêu nhận xét sau khi kiểm tra
II Bài mới:
Trang 111 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
2 Dạy vần:
a Dạy vần ay:
+ Hãy phân tích vần ay? + Vần ay do a và y tạo nên; a đứng trước,
y đứng sau
+ Hãy so sánh vần ay với ai + Giống: Cùng bắt đầu bằng a
Khác nhau: ay kết thúc bằng y
- Gọi HS đánh vần, đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả
lớp: a- y- ay / ay
- Yêu cầu HS tìm và gài -HS gài: ay, bay
+ Em hãy phân tích tiếng bay? + bay( b đứng trước, ay đứng sau)
- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng - HS đánh vần, đọc cá nhân, nhóm, cả
lớp: bờ- ay- bay / bay
- GV giới thiệu tranh: máy bay - HS quan sát tranh
- GV viết bảng, cho HS đọc từ - Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: máy bay
- Gọi HS đọc bài - HS đọc cá nhân : ay, bay, máy bay
b, Dạy vần ây:
- GV viết và giới thiệu chữ ghi âm â - HS theo dõi
( quy trình dạy vần ây tương tự dạy vần ay)
+ Em hãy so sánh vần ây với vần ay? + Giống: Cùng kết thúc bằng y
Khác nhau: ây bắt đầu bằng â
- Gọi HS đánh vần , đọc vần - “ ớ”- y- ây / ây
- Cho HS gài và phân tích tiếng + dây (d trước, ây sau )
- Cho HS đánh vần , đọc tiếng - Đọc cá nhân , nhóm, cả lớp:
dờ- ây- dây / dây
- Giới thiệu tranh nhảy dây
- GV làm động tác nhảy dây
- HS quan sát
- Viết bảng , gọi HS đọc - Đọc cá nhân, cả lớp: nhảy dây
- Gọi HS đọc bài - Đọc cá nhân, cả lớp: ây, dây, nhảy dây
c, Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu
ay mỏy
bay
- 3 HS nêu lại cách viết