1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số lớp 7 tiết 60: Cộng, trừ đa thức một biến

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Luyện tập GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 45 tr45-SGK theo nhãm bµn HS: Làm bài theo nhóm bàn, đại diện hai bµn lªn b¶ng tr×nh bµy GV: Hướng dẫn học sinh làm bài sau đó nhậ[r]

Trang 1

Ngày soạn: Tiết 60

Ngày giảng:

Đ8 Cộng, trừ đa thức một biến

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức

- Học sinh biết cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc

1.2 Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự

1.3 Thái độ

- Cẩn thận chính xác khi tính toán

2 Chuẩn bị

- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập, học và chuẩn bị bài

3 Phương pháp

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ, thuyết trình, đàm thoại,

4 Tiến trình dạy học

4.1 ổn định

- Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

?Có mấy cách sắp xếp đa thức ?

Bài tập 40/SGK -Có hai cách sắp xếp một đa thức đó là sắp

xếp theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến Bài 40

Q(x) = -5x6 + 2x4 + 4x3 + (3x2 +x2) -4x -1 = -5x6 + 2x4 + 4x3 + 4x2 -4x -1

b Hệ số lũy thừa bậc 6 là -5

Hệ số lũy thừa bậc 4 là 2

Hệ số lũy thừa bậc 3 là 4

Hệ số lũy thừa bậc 2 là 4

Hệ số lũy thừa bậc 1 là -4

Hệ số tự do là -1

4.3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Trang 2

Hoạt động1: Cộng hai đa thức một

biến

- Giáo viên nêu ví dụ tr44-SGK

- Học sinh chú ý theo dõi

GV: Ta đã biết cách tính ở Đ6 Vậy em

hãy thực hiện cộng tổng hai đa thức

trên

- HS: 1 học sinh lên bảng làm bài Cả

lớp làm bài vào vở

GV: Nhận xét sau đó giáo viên giới

thiệu cách 2, hướng dẫn học sinh làm

bài

HS: Làm bài theo hướng dẫn của giáo

viên

- GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập 44

phần P(x) + Q(x)

- HS: Mỗi nửa lớp làm một cách, sau đó

2 học sinh lên bảng làm bài

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: cho 2 đa thức

P x x x x x x

Q x x x x





Hãy tính tổng của chúng

Cách 1:

P x Q x x x x x x

x x x

x x x x

Cách 2:

( ) 5 2 ( ) ( ) 2 4 4 1

P x x x x x x

P x Q x x x x x

Bài 44/SGK Cách 1 P(x) + Q(x) = (-5x3 - + 8x1 4 + x2) + ( x2 -5x

3 – 2x3 + x4 - )2

3

= -5x3 - + 8x1 4 + x2 + x2 -5x- 2x3 + x4 -

3

2 3

= 9x4 – 7x3 + 2x2 – 5x -1 Cách 2

P(x) = 8x4 -5x3 + x2 -1

3 Q(x) = x4 - 2x3 + x2 -5x - 2

3 P(x) + Q(x) = 9x4 – 7x3 + 2x2 – 5x -1

Hoạt động 2: Trừ hai đa thức 1 biến

- Giáo viên nêu ra ví dụ Yêu cầu học

sinh lên bảng làm bài theo nội dung trừ

hai đa thức đã học

HS: Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh

lên bảng làm

GV: Nhận xét bài của học sinh Sau đó

giáo viên giới thiệu: ngoài ra ta còn có

cách làm thứ 2

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi vở

2 Trừ hai đa thức 1 biến

Ví dụ:

Tính P(x) - Q(x) Cách 1: P(x) - Q(x) =

2x 6x 2x x 6x 3



Cách 2:

Trang 3

GV: Trong quá trình thực hiện phép trừ

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại:

? Muốn trừ đi một số ta làm như thế

nào.

HS: ( Ta cộng với số đối của nó)

GV: Sau đó giáo viên cho học sinh thực

hiện từng cột

? Để cộng hay trừ đa thức một biến ta

có những cách nào.

HS: (Có hai cách :

Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang

Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc)

GV: Nêu nội dung chú ý

HS: Đọc lại nội dung chú ý và ghi vở

? Trong cách 2 ta phải chú ý điều gì.

HS: (+ Phải sắp xếp đa thức

+ Viết các đa thức thức sao cho các

hạng tử đồng dạng cùng một cột)

GV: Cho học sinh làm bài 44 phần P(x)

– Q(x)

HS: Hai học sinh lên bảng mỗi học sinh

làm theo một cách

GV: Cùng học sinh nhận xét và kết

luận

GV: Giới thiệu cách tính khác

P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 -1

3 -Q(x) = -x4 + 2x3 - x2 +5x + 2

3 P(x) – Q(x) = 7x4 -3x3 +5x + 1

3

( ) 2 5 1

( ) 5 2

P x x x x x x

P x Q x x x x x x

* Chú ý:

- Để cộng hay trừ đa thức một biến ta có 2 cách:

Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang

Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc

Bài 44/SGK Cách 1:

P(x) – Q(x) = (-5x3 - + 8x1 4 + x2) - ( x2

-3 5x – 2x3 + x4 - )2

3

= -5x3 - + 8x1 4 + x2 - x2 +5x + 2x3 - x4 +

3

2 3

= 7x4 -3x3 +5x + 1

3 Cách 2;

P(x) = 8x4 -5x3 + x2 -1

3

- Q(x) = x4 - 2x3 + x2 -5x - 2

3 P(x) – Q(x) = 7x4 -3x3 +5x + 1

3

Trang 4

HS; Theo dõi giáo viên hướng dẫn

GV: Giáo viên yêu cầu học sinh làm

?1 Chia lớp thành 4 nhóm, nhóm 1 làm

M(x) + N(x) theo cách 1, nhóm 2 làm

M(x) – N(x) theo cách 1 nhóm 3 làm

M(x) + N(x) theo cách 2 và nhóm 4

làm M(x) – N(x) theo cách 2

HS: Các nhóm làm bài, cử các đại diện

nhóm lên bảng

GV: Cùng học sinh nhận xét và kết

luận

?1 Cách 1:

M(x) + N (x) = (x4 + 5x3 –x2 + x– 0,5) + ( 3x4 – 5x2 – x – 2,5)

=x4 + 5x3 –x2 + x– 0,5 + 3x4 – 5x2 – x – 2,5

= 4x4 + 5x3 -6x2 -3 M(x) - N (x) = (x4 + 5x3 –x2 + x– 0,5) - ( 3x4 – 5x2 – x – 2,5)

= x4 + 5x3 –x2 + x– 0,5 - 3x4 + 5x2 + x + 2,5

= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2 Cách 2:

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x– 0,5 N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5 M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 -6x2 -3

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x– 0,5 -N(x) = -3x4 + 5x2 + x + 2,5 M(x) – N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 45

(tr45-SGK) theo nhóm bàn

HS: Làm bài theo nhóm bàn, đại diện

hai bàn lên bảng trình bày

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài sau

đó nhận xét, kết luận

3, Luyện tập

Bài 45

1

2 1

( )

2

a P x Q x x x

Q x x x P x

Q x x x x x









3

) ( ) ( )

1

2

1

2

b P x R x x

R x x x x x

R x x x x x







- Yêu cầu 2 học sinh lên làm bài tập 47

HS; Hai học sinh lên bảng, học sinh

dưới lớp làm vào vở

Bài 47

  3  2  

) ( ) ( ) ( )

a P x Q x Hx

x x x

 4  3  2  

) ( ) ( ) ( )

b P x Q x Hx

4.4/ Củng cố:

- Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong bài, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng đa thức một biến theo cột dọc

Trang 5

4.5/ Hướng dẫn về nhà :

- Học theo SGK,

- Làm bài tập 46,48, 49, 50 (tr45, 46-SGK)

5 Rút kinh nghiệm

*****************************

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w