Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình chữ nhật a Ôn tập về chu vi các hình - GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là 6 cm, 7 cm, 8 cm, 9 cm và yêu cầu HS [r]
Trang 1Gv: Đặng Văn Sơn 1
Tuần 18
Ngày soạn : 13 / 12 / 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
1.Hoạt động tập thể
Toàn trường chào cờ Lớp trực tuần nhận xét chung.
- - - -
-2.Đạo đức
Tiết 18: Thực hành kĩ năng cuối học kỳ I.
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh thực hành các kỹ năng thực hiện các hành vi đã học :
+ Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng ing
II Đồ dùng dạy học:
- Gv: + Phiếu giao việc
+ Phiếu thảo luận nhóm
- Hs: sgk
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: 4p
- Kể tên các bài đạo đức đã học trong 6 tuần
vừa qua ?
- GV nhận xét, đánh giá
- Học sinh nêu
B Bài mới: 28p
1.Giới thiệu bài:
- Giới thiệu mục tiêu của tiết học
2.Hướng dẫn học sinh thực hành:
- HS: lắng nghe
Trang 2- Vì sao cần phảI tích cực tham gia việc lớp,
?
b) Bài: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng
giềng:
- Vì sao phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng
giềng?
- Kể những việc em đã làm để giúp đỡ hàng
xóm láng giềng?
- Thảo luận
- GV nêu yêu cầu HS thảo luận theo các câu
hỏi :
- Kể những hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các
- Gọi 1 số em trình bày !" lớp
3 Củng cố dăn dò: 3p
- GV tổng kết
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: về thực hiện tốt các hành vi đã học
- HS đọc
- HS nêu
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời theo nhóm 2
- - - -
-3.Toán
Tiết 86: Chu vi hình chữ nhật.
I Mục ddích yêu cầu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng "\ để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng )
- Giả toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học
-GV : " và phấn màu
-HS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
Trang 3Gv: Đặng Văn Sơn 3
1/ Tổ chức: 1p
2/ Kiểm tra: 4p
- Nêu đặc điểm của hình vuông?
- Gv nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới: 32p
3.1 Giới thiệu bài.
3.2 Hướng dẫn xõy dựng cụng thức
tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
a) ễn tập về chu vi cỏc hỡnh
- GV
cm, 9 cm và yờu ) HS tớnh chu vi -
hỡnh này
-
làm
b) Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
-
- Yờu ) HS tớnh chu vi - hỡnh 5
- Yờu
dài và 1
và
-
-
và 1
-
là (4 + 3) x 2 = 14
- HS IF Q qui S tớnh chu vi hỡnh
* b"% ý: các số đo phải cùng đơn vị đo
? Muốn tính chu vi HCN em làm ntn?
- Hát
- 2 HS nêu
- Nhận xét
-Tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó
Chu vi hình tứ giác MNPQ là
2 + 3 + 5 + 4 = 14(dm)
Đáp số :14dm
- Quan sỏt hỡnh /
- Chu vi
4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm
-
- 14 cm
- Chu vi
9) dài
- HS tớnh theo cụng /
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm
Đáp số :14cm 4cm + 3cm = 7cm
- 14cm gấp 2 lần 7cm Hoặc ( 4 +3 ) x 2 = 14 cm
- HS đọc qui tắc:
- Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.
Trang 4c) HĐ 3: Luyện tập
* Bài 1/87
- Nờu yờu ) - bài toỏn và yờu ) HS
V làm bài
- Yờu ) HS nờu cỏch tớnh chu vi
hỡnh
- Gv 5 bài và cho H# HS
* Bài 2/87
- Q 1 HS Q 9 bài
- Bài toỏn cho
- Bài toỏn D gỡ?
-
chu vi hỡnh
- Yờu ) HS làm bài
- 75 bài và cho H# HS
Bài 3
-
nhau và
- Gv nx đánh giá
4/ Củng cố dặn dò: 3p
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm
ntn?
- Chốt lại ND bài
* Dặn dò: Ôn lại bài, làm bài VBT Chuẩn
bị bài Chu vi hình vuông.
- 2 HS lờn bài vào \ bài 0F/
a) Chu vi hỡnh (10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) Chu vi hỡnh
(27 + 13) x 2 = 80 (cm)
- 35m,
E /
-
-
- Chu vi Bài
Chu vi (35 + 20) x 2 = 110 (m) ]F J1B 110m
- Chu vi hỡnh (63 + 31) x 2 = 188 (m)
- Chu vi hỡnh (54 + 40) x 2 = 188 (m)
vi hỡnh -Vậy khoanh vào chữ !" câu trả lời
đúng là phần C
- Hs nhắc lại
- - - -
Trang 5-Gv: Đặng Văn Sơn 5
4.Tập đọc – kể chuyện
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút ); trả lời "\ một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc "\ 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả ( tốc độ viết khoảng
60 chữ/ 15 phút ), không mắc quá 5 lỗi trong bài
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Kiểm tra bài cũ: 5p
- Gọi HS đọc thuộc bài “ Anh Đom Đóm” và
TLCH nội dung
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới: 32p
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu nội dung ôn tập tuần 18
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Ghi bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc( 1/3 số HS trong lớp)
- GV bỏ thăm tên các bài tập đọc đã chuẩn bị
sẵn, yêu cầu từng HS lên bốc thăm đọc bài và
TLCH
- GV đặt câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GV cho điểm, với những HS " đạt yêu
cầu cho các em về luyện đọc lại
3 Bài tập 2:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc mẫu một lần đoạn văn “ Rừng cây
trong nắng”
- Giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS nói nghĩa
? Đoạn văn tả cảnh gì?
- 2 HS đọc bài và TLCH nội dung bài
- Nghe giới thiệu
- 10 HS
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc( sau khi bốc thăm xem lại bài từ
1 đến 2 phút)
- HS đọc đoạn hoặc cả bài thơ theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
- HS theo dõi, 2 HS đọc lại
+ Suy nghĩ: Có dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính
+ Tráng lệ: Đẹp lộng lẫy -> Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng Có nắng vàn óng, rừng cây uy
Trang 6- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn, nêu những
từ khó, dễ lẫn
b) GV đọc cho HS viết
c) Chấm, chữa bài:
- GV chữa 7 bài, nhận xét từng bài
C/ Củng cố dặn dò: 3p
- GV nhận xét tiết học
- Thu vở chấm, yêu cầu về nhà tiếp tục luyện
đọc và viết
- CB bài sau
HS đọc bài và TLCH nội dung bài
- Hs nghe viết
- - - -
-5.Tập đọc – Kể chuyện
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Tìm "\ những hình ảnh so sánh trong câu văn ( BT2 )
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1
- Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn của bài tập 2 và 3
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
- GV ghi bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc: 1/ 4 lớp
- GV cho HS bốc thăm bài
- Cho HS đọc và TLCH nội dung
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ
- HS theo dõi
- HS bốc thăm bài
- Chuẩn bị 1 đến 2 phút
- HS đọc và TLCH nội dung
- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK + Nến: Vật để thắp sáng, làm bằng mỡ, hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy
Trang 7Gv: Đặng Văn Sơn 7
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV gách Z" những từ ngữ chỉ sự vật
"\ so sánh với nhau trong từng câu
văn viết trên bảng lớp, chốt lại lời giải
đúng
4 Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV chốt lại lời giải đúng
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, khen ngợi những em
học tốt
- Dặn dò về nhà luyện đọc nhiều hơn
- CB giờ sau
che " cho khách trên bãi biển
- HS làm bài cá nhân vào vở sau đó nêu bài giải
a) Những thân thẳng lên trời
W" những cây
nến khổng lồ
b) i" mọc san sát, thẳng
đuột
W" hằng hà sa số
cây dù xanh cắm trên bãi biển
- Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ, phát biểu
ý kiến + Từ biển trong câu “ Từ trong biển lá xanh
lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện !" một biển lá
_
Ngày soạn : 14/ 12 / 2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
1.Toán
Tiết 87: Chu vi hình vuông.
I Mục đích yêu cầu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )
- Vận dụng quy tắc để tính "\ chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế
II Đồ dùng dạy học
- GV : " và phấn màu
Trang 8- HS : SGK
III Hoạt động dạy - học:
1/ tổ chức: 1p
2/ KTBC: 4p
- Muốn tính chu vi HCN ta làm
ntn?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới: 32p
* Giới thiệu bài.
a) HĐ 1: Xây dựng công thức tính
chu vi hình vuông.
- GV
ABCD cú
) HS tớnh chu vi hỡnh vuụng
ABCD
- Yờu ) HS tớnh theo cỏch
khỏc (Hóy
3 + 3 + 3 thành phộp nhõn
- 3 là gỡ - hỡnh vuụng ABCD?
- Hỡnh vuụng cú
- Vỡ 2 ta cú cỏch tớnh chu vi -
hỡnh vuụng là E( dài #
? Muốn tính chu vi hình vuông ta
làm ntn
b, HĐ 2: Luyện tập:
* Bài 1: HS tự làm, đổi vở- KT
? Muốn tính chu vi HV em làm
ntn
- 75 bài và cho H# HS
* Bài 2
- Q 1 HS Q 9 bài
- Hát
- 2 HS nêu
- Nhận xét
Chu vi hình vuông ABCD là
3 + 3 + 3 + 3 = 12dm (Hoặc: 3 x 4 = 12dm)
- Là cạnh của hình vuông
- Có 4 cạnh có độ dài bằng nhau
KL: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4.
- HS đọc qui tắc
- Hs nêu Cạnh
Chu
vi
- hỡnh vuụng
/
Trang 9Gv: §Æng V¨n S¬n 9
-
làm
- Yêu ) HS làm bài
- 75 bài và cho H# HS
* Bài 3
- Q 1 HS Q 9 bài
- Yêu ) HS quan sát hình /
-
- Hình
là bao nhiêu?
-
- Yêu ) HS làm bài
- 75 bài và cho H# HS
* Bài 4
- Yêu ) HS V làm bài
- 75 bài và cho H# HS
4/ Cñng cè dÆn dß: 3p
- Nªu qui t¾c tÝnh chu vi HCN?
h×nh vu«ng?
- Chèt l¹i ND bµi
- Ta tính chu vi hình vuông có
- 1 HS lên bài 0F/
Bài
10 x 4 = 40 (cm) ]F J1B 40cm
- chu vi
2/
- Quan sát hình
- Ta hình
- viên
-
- 1 HS lên bài 0F/
Bài
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi
(60 + 20) x 2 = 160 (cm) ]F J1B 160cm
- Hs: lµm BT
Bài
Chu vi hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) ]F J1B 12cm
- Hs nªu
Trang 10* Dặn dò: Ôn lại bài, làm bài
VBT Chuẩn bị bài Luyện tập.
- - - -
-2.Chính tả
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu ( BT2 )
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1
- Bản phô tô giấy mời cỡ nhỏ
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của GV
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, ghi bảng
2 Kiểm tra đọc: 1/ 4 lớp
- GV cho HS bốc thăm bài
- Gọi HS đọc và TLCH nội dung
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài tập giúp HS thực hành giúp HS viết
giấy mời đúng nghi thức
- Gọi HS điền miệng vào giấy mời
- HS lên bốc thăm bài, chuẩn bị 1 đến 2 phút
- Đọc bài và TLCH nội dung
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy mời
- Nêu điền ghi nhớ khi viết giấy mời + Lời lẽ ngắn gọn, trân trọng
+ Ghi rõ ràng ngày giờ, địa điểm
- 2 HS điền miệng:
Giấy mời
học Quảng Sơn
Lớp 3 trân trọng kính mời thầy Tới dự: Buổi liên hoan chào mừng
Vào hồi: 8 giờ, ngày 21/12/2010 Tại: Phòng học lớp 3
Chúng em rất mong "\ đón thầy
Trang 11Gv: Đặng Văn Sơn 11
- Yêu cầu HS điền vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, thu bài chấm
- Về nhà tiếp tục luyện đọc, ghi nhớ mẫu
giấy mời, thực hành viết đúng mẫu khi
cần thiết
Ngày 21 tháng 12 năm 2010
TM lớp
Voòng Dì Hiếng
- Lớp làm bài vào vở
- - - -
-3.Thể dục
I / Mục đích yêu cầu :
- Biết cách tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, dóng thẳng hàng ngang, quay phải quay trái đúng cách
- Biết cách chơi và tham gia chơi "\ các trò chơi
II/ Đồ Dùng Dạy Học :
- Giáo viên : Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân tập
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III Hoạt động dạy học
A Phần mở đầu: 7 phút
-Xoay các khớp cơ bản
+ GV nhận lớp phổ biến ND, YC giờ học
Chơi trò chơi làm theo hiệu lệnh
- Ôn bài thể dục phát triển chung
B Phần cơ bản: 18- 22 phút
*Ôn tập đội hình đội ngũ
ngang ,dóng hàng quay phải quay trái
LT
Gv
4 hàng ngang
Trang 12- GV quan sát và sửa sai
*Ôn bài RLTTCB
*Chơi trò chơi “Đua ngựa”
- GV nêu tên trò chơi, rồi giải thích cách
chơi Cho chơi thử, chơi chính thức có
phân thắng thua
- Nhận xét : GV nhận xét
C Phần kết thúc: 4- 5 phút
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại
bài
-
nhà
GV
- - - -
-4.Tự nhiên xã hội Tiết 35: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I ( tiếp theo).
I Mục đích yêu cầu;
tiểu, thần kinh và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó
giới thiệu về gia đình của em
+ Có ý thức tham gia giao thông an toàn
II / Đồ dùng dạy học:
- tranh ảnh hs "% tầm
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: 5p
? khi đi xe đạp đi học em phải đi ntn?
- Đánh giá, nhận xét
3 Bài mới: 32p
a) Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
b) Hoạt động 1: Chơi trò chơi ai nhanh ai
đúng
- Dán tranh vẽ các cơ quan hô hấp ,tuần
cơ thể ,ghi tên chức năng và cách giữ vệ
HS trả lời
- Quan sát tranh để nhận biết
Trang 13Gv: Đặng Văn Sơn 13
sinh các cơ quan đó lên bảng
- Yêu cầu hs gắn "\ thẻ vào tranh
? Cơ quan hô hấp có những bộ phận nào
và chức năng của nó ( mũi ,khí quản , phế
quản và phổi )
- Dẫn khí trao đổi khí
? Cơ quan tuần hoàn
- Các mạch máu tim
- i" máu chứa nhiều khí ô xi và chất
,bóng đái và ống đái
-Lọc máu lấy chất thải độc hại có trong
? Thần kinh
-Não ,tủy sống các dây thần kinh
-Điều kiển mọi hoạt động của cơ thể
phòng các bệnh đó
KL:Mỗi cơ quan ,bộ phận có chức năng
nhiệm vụ khác nhau Chúng ta phải biết
giữ gìn các cơ quan ,phòng tránh các
bệnh tật
*Trò chơi: Ghép đôi: “ Việc gì? ở đâu?”
- GV phổ biến luật chơi
- Quy định
- HS sẽ tìm ban ứng với công việc
Công việc, hoạt động của mỗi cơ quan
khác nhau
+ Khi đến cơ quan làm việc ta phải chú ý
điều gì?
- Chơi theo nhóm
- Chơi theo đội hình( 2đội )
- Các đội nối tiếp nhau nêu kết quả
-Tên cơ quan
- Tên các bộ phận
- Chức năng của từng bộ phận
- HS nêu
- Hs: lắng nghe
- 4 bạn đeo biển màu xanh, 4 bạn đeo biển màu đỏ
."% điện,
+ Màu xanh: Vui chơi " giãn, giữ gìn an ninh trật tự, truyền phát tin tức, chữa bệnh,
- Sau khi nghe hiệu lệnh thì bắt đầu tim bạn ghép đôi cho đúng việc VD:
+ +"% điện: Truyền phát tin,
+ Bệnh viện: Chữa bệnh
- Các nhóm tự tổ chơi, nhóm khác nhận xét
- Nghe GV giảng, ghi nhớ
- Phải đi làm đúng việc, đi đúng giờ quy
định lịch sự nơi làm việc,
Trang 144 Củng cố, dặn dò: 3p
? Em càn làm gì để giữ vệ sinh các cơ
quan trên
- Chốt ND bài Về nhà ôn bài và làm bài
VBT Chuẩn bị bài Vệ sinh môi trường
- Nhận xét giờ học
_
Ngày soạn : 15/ 12 / 2010
Ngày giảng: Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
1.Toán
Tiết 88: Luyện tập.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học
- GD HS chăm học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ- Phiếu HT
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
1/ Tổ chức: 1p
2/ Kiểm tra bài cũ: 4p
- Nêu quy tắc tính chu vi HCN? Hình
vuông?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới: 32p
a, Giới thiệu bài
b, Luyện tập:
* Bài 1
- Q 1 HS Q 9 bài
- Yờu ) HS V làm bài
- Hát
- 2 HS nêu
- Nhận xét
- 1 HS Q bài
- 1 HS lờn vào
> chộo \ H GH# tra bài - nhau
Bài a) Chu vi hỡnh
Trang 15Gv: §Æng V¨n S¬n 15
- 75 bài và cho H# HS
* Bài 2
- Q 1 HS Q 9 bài
-
tranh chính là chu vi - hình vuông có
-
mét,
nên sau khi tính chu vi theo
ta F > ra mét
- 75 bài và cho H# HS
* Bài 3
- Q 1 HS Q 9 bài
- Bài toán cho 2 gì?
- Bài toán D gì?
-
- Yêu ) HS làm bài
- 75 bài và cho H# HS
* Bài 4
- Q 1 HS Q 9 bài
- Ja d bài toán
- Bài toán cho
-
gì?
- Bài toán D gì?
- Làm 2 nào H tính 9) dài - hình
(30 + 20) x 2 = 100 (m) ]F J1B 100m
- Khung - # tranh là hình vuông
có
là bao nhiêu mét?
- HS làm bài, sau
> chéo \ H GH# tra bài - nhau
Bài Chu vi - khung tranh là:
50 x 4 = 200 (cm) ]> 200cm = 2m ]F J1B 2m
- Tính hình vuông là 24cm
- Chu vi - hình vuông là 24cm
-
- Ta
cho 4
- 1 HS lên vào \ bài 0F/
Bài
24 : 4 = 6 (cm) ]F J1B 6cm
- Tính chu vi
- Bài toán cho
-
- Bài toán
-
... Ngày 21 tháng 12 năm 2010TM lớp
Voòng Dì Hiếng
- Lớp làm vào
- - - -< /b>
-3 . Thể dục
I... lời
- HS trả lời theo nhóm
- - - -< /b>
-3 . Tốn
Tiết 86: Chu vi hình chữ nhật.
I...!& #34 ; lớp
3 Củng cố dăn dò: 3p
- GV tổng kết
- Nhận xét học
- Dặn dò: thực tốt hành vi học
- HS đọc
- HS nêu
- HS trả lời
- HS