1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, kì I - Tuần 2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy và học bài mới: a Hoạt động 1 : Luyện đọc  Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ , bẹ  Giáo viên sửa phát âm cho học sinh b Hoạt Động 2 : Luyện viết  Giaùo vieân cho hoïc s[r]

Trang 1

Tuần 2

Thửự hai, ngaứy 24 thaựng 8 naờm 2009

Tiết 1 Hoùc vaàn

DAÁU ? - 

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực :

 Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc caực daỏu ỷ ,

2 Kyừ naờng :

 Bieỏt gheựp caực tieỏng beự , beù

 Bieỏt ủửụùc caực daỏu ỷ , ụỷ tieỏng chổ caực ủoà vaọt, sửù vaọt

3 Thaựi ủoọ :

 Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng vieọt

 Tửù tin trong giao tieỏp

II/ CHUAÅN Bề :

1 Giaựo vieõn :

 Baỷng coự keỷ oõ li

 Caực vaọt gioỏng nhử hỡnh daỏu ỷ ,

 Tranh minh hoùa caực tieỏng : gioỷ , khổ, thoỷ, hoồ , moỷ, quùa, coù, nuù, cuù

2 Hoùc sinh :

 Boọ ủoà duứng hoùc tieỏng vieọt

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn

Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 OÅn ủũnh :

 Haựt

2. Kieồm tra baứi cuừ : Daỏu vaứ thanh saộc

 Cho hoùc sinh vieỏt daỏu ự vaứ tieỏng beự vaứo baỷng con

 Goùi caự nhaõn hoùc sinh leõn baỷng chổ daỏu ự trong caực

tieỏng voự, laự tre, veự, boựi caự, caự meứ

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt

3 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi:

Daỏu ỷ :

 Giụựi thieọu baứi :

 Giaựo vieõn treo tranh : gioỷ, khổ, thoỷ, hoồ, moỷ

 Tranh naứy veừ ai, veừ gỡ ?

 Caực tieỏng naứy coự ủieồm gỡ gioỏng nhau ?

 Giaựo vieõn chổ vaứo daỏu ỷ vaứ noựi ủaõy laứ daỏu hoỷi

 Cho hoùc sinh phaựt aõm ủoàng thanh caực tieỏng coự

thanh ỷ

Daỏu :

 Thửùc hieọn tửụng tử nhử thanh ỷ

 Baứi hoùc hoõm nay laứ daỏu vaứ thanh hoỷi, naởng _ ghi

bảng

Daùy daỏu thanh :

 Hoùc sinh leõn baỷng chổ

 Hoaùt ủoọng nhoựm

 Hai em ngoài cuứng baứn thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi

 Gioỏng nhau ụỷ daỏu ỷ

 Hoùc sinh phaựt aõm : daỏu hoỷi ủoàng thanh

 Hoùc sinh phaựt aõm

 3 hoùc sinh đọc

Trang 2

 Dấu û :

 Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét móc

 Viết lần 2

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

a) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Dấu û :

 Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng bẻ viết

là bẻ

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong tiếng

bẻ

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được

chỉ bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

b) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng

con

* Dấu û :

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu

hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu û

 Học sinh quan sát.

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

 Giống cổ con ngỗng

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

 Oâng sao trong đêm

 Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e

 Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

 Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

TiÕt 2 Học vần

DẤU ? - 

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û

 Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông

Trang 3

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

4 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa

5 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2

2. Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ , bẹ

 Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư

thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ , bẹ

theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết

trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê

lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi

trên chữ e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu

nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

 Tổ 1 : Tranh 1

 Tổ 2 : Tranh 2

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô

 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

Trang 4

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho

gọn gàng tươm tất

 Em đọc tên của bài này

 Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái

 Chú nông dân bẻ ngô

 Bạn gái bẻ bánh cho bạn

 Đều có tiếng bẻ

 Các hoạt động khác nhau

 Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc : bẻ

3 Củng cố – kết thúc :

 Thi đua trò chơi

 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm tiếng

có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ thắng

 Nhận xét giờ chơi

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm

 Lớp hát bài hát

4 Dặn dò :

 Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

******************************************************

TiÕt 3 Toán

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến Thức :

 Giúp học sinh cũng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kỹ Năng :

 Nhận ra các vật thật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác 3

3 Thái Độ :

 Thính quan sát, học hỏi

II/ CHUẨN BỊ :

4 Giáo viên :

 Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

 Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

5 Học sinh :

 Bộ đồ dùng học toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định :Hát

2 Bài cũ :

 Kể tên các hình đã học

Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình tròn

Trang 5

3 Daùy baứi mụựi

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh a) Giụựi thieọu baứi: Luyeọn taọp

OÂn caực hỡnh ủaừ hoùc

 Mụỷ saựch

 Caực hỡnh naứo caực em ủaừ hoùc ?

 Haừy toõ caực hỡnh cuứng teõn 1 maứu

 Giaựo vieõn sửỷa baứi

b) Taùo hỡnh

 tửứ caực hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực

caực em seừ taùo thaứnh caực hỡnh ủoà vaọt coự daùng

khaực nhau

 Giaựo vieõn theo doừi vaứ khen thửụỷng nhửừng

hoùc sinh trong 5’ taùo ủửụùc hỡnh mụựi

- Thực hiện theo hướng dẫn của gv

 Hoùc sinh xeỏp hỡnh

 Ngoõi nhaứ, thuyeàn, khaờn quaứng

 Caỷ ba nhoựm ủi leõn hoõ to vaọt mỡnh tỡm ủửụùc ụỷ treõn baỷng

 Lụựp nhaọn xeựt tửứng toồ

4-Cuỷừng coỏ:

 Phửụng phaựp : Troứ chụi

 Caỷ ba nhoựm thi ủua tỡm caực ủoà vaọt coự maởt hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực, hỡnh troứn

 Lụựp tuyeõn dửụng

5-Daởn doứ:

 Xem laùi caực baứi ủaừ hoùc

 Chuaồn bũ:Caực soỏ 1,2,3

 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

*******************************************

Tiết 4 ẹaùo ẹửực

EM LAỉ HOẽC SINH LễÙP 1 ( tieỏt 2)

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực :

 Hoùc sinh hieồu treỷ em coự quyeàn coự hoù teõn, coự quyeàn ủi hoùc

 Thaọt vui, tửù haứo ủaừ trụỷ thaứnh hoùc sinh lụựp moọt

2 Kyừ naờng :

 Reứn cho hoùc sinh coự tớnh daùn dú, coự kyừ naờng giao tieỏp

3 Thaựi ủoọ :

 Caực em coỏ gaộng hoùc thaọt gioỷi, thaọt ngoan ủeồ xửựng ủaựng laứ hoùc sinh lụựp moọt

II/ CHUAÅN Bề :

1 Giaựo vieõn :

 Tranh veừ phoựng to ụỷ saựch giaựo khoa

 Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

Trang 6

2 Học sinh :

 Vở bài tập đạo đức

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

 Hát tập thể bài “Đi đến trường”

2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

 Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo khoa và

nêu nhận xét tranh đó

 Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện

 Giáo viên treo tranh và kể

 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai

vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

 Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai

thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào lớp

 Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao điều

mới lạ

 Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng chơi

với các bạn

 Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường

lớp mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp một

 Học sinh lấy vở bài tập

 Mỗi nhóm 2-3 em

 Học sinh kể chuyện trong nhóm

 2-3 học sinh kể

 Học sinh kể lại tranh 1

 Học sinh kể lại ở tranh 2

 Học sinh trình bày tranh 4, 5

3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi

 Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

 Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

 Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải làm gì?

 Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em

 Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em

 Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em

4 Kết luận :

 Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các em

phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

 Nhận xét tiết học

 Học sinh nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

5 Dặn dò :

 Thực hiện như những điều vừa học

 Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Trang 7

Thứ ba, ngày 25 tháng 8 năm 2009

Tiết 1 Học vần

DẤU ø , õ

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ

 Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ vào

bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các

tiếng củ cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài :

 Dấu ø :

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có dấu

huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh

tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

Trang 8

 Thực hiện tương tư như thanh ø

Dạy dấu thanh :

+ Nhận diện dấu

 Dấu ø :

 Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ

nghiêng trái

 Viết lần 2

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

+ Ghép chữ và phát âm

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng bè

Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong tiếng

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có

tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

+ Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

 Dấu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt dấu

huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

 Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

 Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân

 Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2 Học vần

DẤU: ø , õ

I/ MỤC TIÊU :

Trang 9

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ

 Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở trên

bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư

thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè , bẽ

theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết

trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê

lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền

trên con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu

ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô vào vở

Trang 10

tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho học

sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

 Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

 Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

 Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

 Học sinh đọc : bè

3 Củng cố – kết thúc :

 Thi đua trò chơi ai nhanh hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ, vẽ,

mẻ, bé nhè mẹ

 Nhận xét

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

 Lớp hát 1 bài

4 Dặn dò :

 Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

 Học lại bài Xem trước bài mới

 Làm bài tập

************************************************

TiÕt 3 Toán

CÁC SỐ 1 , 2 , 3

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

 Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3(mỗi số là đại diện cho 1 lớp các

nhóm đối tượng cùng số lượng)

 Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

2 Kỹ năng :

 Nhận biết số lượng có cùng nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

3.Thái độ :

 Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc

II/ CHUẨN BỊ :

Trang 11

4 Giáo viên :

 Mẩu vật và tranh ở SGK/11

 Số 1, 2, 3 mẫu

5 Học sinh :

 Bộ đồ dùng học toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định :

 Hát

2 Bài cũ : Luyện tập

 Kể tên các hình đã học

 Khăn quàng, gạch bông có hình gì ?

3- Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Hoạt động 1 : Học các số 1,2,3

 Giáo viên : cô có 1 quả chuối, cô có 1 cái ca

 Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con chim, 1 con chó

 Giới thiệu số 1 in , 1 viết

 Tương tự số 2, 3

 Học sinh chỉ hình lập phương đọc xuôi , đọc

ngược

Nghỉ giữa tiết

b) Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 thực hành viết số

 Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?

 Số 2, 3 gồm mấy nét ? đó là nét nào ?

 Giáo viên cho học sinh viết trên không ,

bàn, vở

Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ

 Giáo viên nêu yêu cầu

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn

 Đề bài yêu cầu gì ?

 Giáo viên theo dõi, nhận xét

 Học sinh quan sát

 Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim

 Học sinh đọc số 1

 1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1 học sinh chơi trò chơi

 Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ

2 3

 Viết mỗi số 1 dòng

 Học sinh nêu lại

 Học sinh nêu số lượng hình vẽ

 Viết số vào ô 

 Vẽ chấm tròn vào ô 

 Học sinh làm bài

4-Củng cố:

 Trò chơi : Nhận biết số lượng

 Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số lượng đó

 Giáo viên nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w