1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra môn Tiếng Anh Lớp 7 - Lần 4

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy để tìm x trong một đa thức ta có thể phân tích đa thức đó thành nhân tử Hoạt động 3: Baøi 39: Cho hoïc sinh laøm theo nhoùm Người trong nhóm có thể thay người đại diện trả lời caâu h[r]

Trang 1

Giáo viên: §Ỉng H¶i Linh Trang

Tuần : 1 Ngày soạn 8/2010

Tiết : 1 Ngày dạy

§1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

 Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

 Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức

 Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Bảng phụ

Học Sinh: Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: (2’)

Ôn tập về nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số, t/c phân

phối của phép nhân đối

với phép cộng

Hoạt động 2: ?1 (5’)

Học sinh làm theo nhóm 5

người Các nhóm cử đại

diện lên trình bày

Giáo viên chốt lại các kết

quả

Hày phát biều thành quy

tác

Hãy làm ví dụ trên bảng

Hoạt động 3: ?2 (5’)

Cho học sinh làm việc

theo cá nhân

Hoạt động 4: ?3 (5’)

Nếu học sinh không nhớ

thì giáo viên gợi ý: Muốn

tính diện tích hình thang

ta làm thế nào?

Học sinh ghi lại công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng

cơ số, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Học sinh làm ?1 vào bảng nhóm

Sau khi nghe các bạn trình bày học sinh nhận xét

1 học sinh phát biều, 3em nhắc lại

Học sinh làm việc cá nhân và kiểm tra chéo lẫn nhau

Học sinh làm ?2 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau

Học sinh làm ?3 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau

S=

2

(Đáy lớn + đáy nhỏ).chiều cao

=

m n m n

x x x 

m n m n

ax y.bx (ab)x  y

a(b + c) = ab + ac

1 Quy tắc

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2)

= (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x – (- 4x2 ).2 = - 20x3y – 12x3

+ 8x2

2 Aùp dụng:

? 2

4 4 3 3 2 4

3x y x xy 6xy

6 18x y 3x y x y

5

 







? 3

Trang 2

Gọi 1 học sinh lên trình

bày bài giải

Hoạt động 4: (25’)

Luyện tập:

Bài 1: Sau khi học sinh

làm xong gv treo lần lượt

3 bảng phụ rồi cho học

sinh nhận xét

Bài 2: nêu các yêu cầu

của bài toán

Cho học sinh làm câu b

tương tự câu a

Bài 3: Cho học sinh làm

theo nhóm

Hai nhóm làm nhanh nhất

được lên trình bày vào

bảng phụ

Bài 4:

Hướng dẫn: Gọi số tuổi là

x dựa vào đề bài đã cho

hãy lập biểu thức từ đó

Hãy nhận xét về kết quả

Bài 5:

Rút gọn biểu thức

Cho học sinh làm vào

nháp

Củng cố: (2’)

Muốn nhân một đơn thức

với một đa thức ta làm thế

nào?

Cả lớp làm nháp và theo dõi bạn làm rồi nhận xét

học sinh làm vào vở nháp

3 học sinh làm bài trên bảng phụ

 Thực hiện phép nhân

 Rút gọn kết quả

 Tính giá trị của biểu thức

Học sinh làm theo nhóm 4 người

Gọi số tuổi là x ta có:

[2(x + 5) + 10].5 – 100 = 10x

Giá trị của biểu thức chí là 10 lân số tuổi

2 học sinh trình bày vào bảng phụ, sau đó treo lên lần lượt từng bài, các học sinh nhận xét và sử chữa

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

2

5x 3 3x y 2y S

2 8x 3 y y 8xy 3y y

= =









Với x = 3, y = 2 thì S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)

2



b) = 3 2 2 4 2 2 2 2x y x y x y



c) = 4 5 2 2 2 2x y x y x y

2



Bài 2

a = x2xy yx y2

= x2y2

Tại x = - 6 ; y = 8 thì biểu thức có giá trị là:

 2 2



Bài 3:

a x = 2

b x = 5

Bài 4:

Gọi số tuổi là x ta có:

[2(x + 5) + 10].5 – 100 = (2x + 10 + 10) 5 – 100 = 10x

kết quả cuối cùng bỏ đi một chữ số 0 thì được số tuổi

Bài 5:

a) = x2y2

b) = xn yn

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : (1’)

Làm bài còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Giáo viên: §Ỉng H¶i Linh Trang

Tuần : 1

Tiết : 2 Ngày soạn :8/2010

Ngày dạy

§2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

 Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

 Học sinh biết trình bày nhân đa thức với đa thức theo các phương pháp khác

nhau

 Có ý thức chọn cách nhanh nhất trong làm Toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: bảng phu

Học Sinh: ï Bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: (2’)

Muốn nhân một đơn

thức với một đa thức ta

làm thế nào?

Cho học sinh làm bài 6

Hoạt động 2: (5’)

 Cho học sinh làm ví

dụ SGK

 Học sinh làm theo

nhóm 5 người Các

nhóm cử đại diện lên

trình bày

 Giáo viên chốt lại

các kết quả

 Hày phát biều thành

quy tác

 Hãy làm ví dụ trên

bảng

 Giới thiệu cách làm

thứ hai rồi rút ra chú ý

 Vậy trình bày đa thức

nhân đa thức như nhân

hai số tự nhiên

 Hãy rút ra chú ý

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

 Học sinh làm ví dụ

vào bảng nhóm

 Sau khi nghe các bạn trình bày học sinh nhận xét

 1 học sinh phát biều, 3

em nhắc lại

 Học sinh làm việc cá nhân và kiểm tra chéo lẫn nhau

Học sinh đọc SGK

Bảng phụ:

a(b + c) = ab + ac

m n m n

x x x 

m n m n

ax y.bx (ab)x  y

1 Quy tắc

Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau

Ví dụ:

3 2

x 2 6x 5x 1 6x 5x x 12x 10x 2 6x 17x 11x 2







Cách 2:

2

3 2

3 2

5x 1

x - 2 12x 10x 2 6x 5x x 6x 17x 11x 2

2 6x - ×







2 Aùp dụng:

Trang 4

Hoạt động 3: ?2 (5’)

Cho học sinh làm việc

theo cá nhân

Hoạt động 4: ?3 (5’)

Nếu học sinh không nhớ

thì giáo viên gợi ý:

Muốn tính diện tích hình

chữ nhật ta làm thế

nào?

Gọi 1 học sinh lên trình

bày bài giải

Hoạt động 5: (25’)

Luyện tập:

Bài 7:

Cho học sinh làm theo

hai cách

Từ câu b hãy suy ra kết

quả của

x 3  2x 2 x 1 x 5  

Bài 8:

Cho học sinh làm nhóm

(mỗi nhóm 4 em)

Dựa vào bài làm trong

bảng phụ để sửa sai cho

học sinh

Bài 9: Cho học sinh làm

theo nhóm, cả lớp chia

thành 4 nhóm

Học sinh làm ?2 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau

Học sinh làm ?3 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau

S = chiều dài chiều rộng

Cả lớp làm nháp và theo dõi bạn làm rồi nhận xét

Hai học sinh lên bảng làm theo 2 cách vào bảng phụ

Ta có:

3 2

3 2

4 3 2

x 2x x 1 x 5

x 2x x 1 5 x

x 7x 11x 6x 5







Học sinh thảo luận và tìm

ra cach làm và viết vào bảng nhóm

Học sinh làm theo nhóm

? 2

2 2

? 3 S 2x y 2x y 4x 2xy 2xy y 4x y







Với x = 2,5, y = 1 thì S = 4.2,52 – 12 = 24(m2)

Bài 7:

a a) = x 3  2x 2 x x 2 2x 1

= x33x2 3x 1

3 2

4 3 2

4 3 2

5x 10x 5x 5

x 7x 11x 6x 5

b) = 





Làm các bài tập còn lại

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Giáo viên: §Ỉng H¶i Linh Trang

Tuần : 2 Ngày soạn :8/2010

Tiết : 3 Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

 Có ý thức chọn lựa cách tính nhanh trong thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức

đặc biệt là trong việc tính giá trị của biểu thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Bảng phụ

Học Sinh: Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:

Bài cũ:

- Nêu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

- Nêu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

- Nhấn mạnh sai lầm

thường gặp: Thực hiện

xong không rút gọn

Hoạt động 2:

Luyện tập:

Bài 11:

Hướng dẫn: Để chứng

tỏ biểu thức không phụ

thuộc vào biến x ta biến

đổi biểu thức đến khi

không còn chứa x

Bài 12:

Đặt biểu thức đó bằng

A rồi biến đổi rút gọn

biểu thức và tính giá trị

của biểu thức

- 2 học sinh lên bảng:

Hs1: bài 10a

Hs2: bài 10b

Các học sinh khác làm bài vào vở, theo dõi và nhận xét khi gv yêu cầu

1 em làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở

Học sinh làm việc theo nhóm

A x 5x 3x 15

x 15

= -





Bài 10: Thực hiện phép tính

3 2

1

a x 2x 3 x 5

2

x x x 5x 10x 15

x 6x x 15



 







3 2 2 2 2 3

3 2 2 3

b x 2x y xy x y xy y

x 3x y 3xy y





LUYỆN TẬP:

Bài 11:

2 2

x 5 2x 3 2x x 3 x 7 2x 10x 3x 15

2x 6x x 7 8









Bài 12: Tính giá trị của

biểu thức

A = - x – 15

x = 0 thì A = 0 – 15 = -15

x = -15 thì A = 15 – 15= 0 x= 15 thì A = - 15 – 15 = -30

Trang 6

Bài 13:

Để làm được bài này

chúng ta cần làm gì?

Hãy lên bảng trình bày

vào bảng phụ

Cho học sinh nhận xét

và sửa bài

Bài 14:

Gọi số chẵn thứ nhất là

x Hãy biểu diễn hai số

chẵn tiếp theo theo x và

dựa vào đề bài viết

thành biểu thức

Cho học sinh nhận xét

và chỉ ra sự sai lầm của

bạn

Hoạt động 4: Củng Cố

Các nhóm lên trình bày và nêu nhận xét

Khai triển và rút gọn vế phải

1học sinh lân bảng trình bày vào bảng phụ Cả lớp làm vào vở

Học sinh làm việc theo nhóm hai người

Học sinh nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

x = 0,15 thì A = - 0,15 – 15

= - 15,15

Bài 13: Tìm x biết

2 2

83x 83











Bài 14:

Gọi ba số chẵn liên tiếp là x; x + 2; x + 4 theo đề bài ta có:

2 6x 8 x 2x 192 4x 8 192

4x 184

x 46

2

(x+ 4)(x+2) - x(x + 2) = 192

x 



vậy ba số đó là 46, 48, 50

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

Hãy làm bài tập 15 và xem bài § 3 xem có mối liên quan nào không?

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Giáo viên: §Ỉng H¶i Linh Trang

Tuần : 2 Ngày soạn :8/2010

Tiết : 4 Ngày dạy : 8/2010

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

 Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một

hiệu, hiệu hai bình phương

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính

nhanh, tính nhẩm

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Bảng phụ.

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: KTBC

Hãy phát biểu quy tắc

nhân hai đa thức

Aùp dụng tính:

a (a + b)(a + b)

b (a - b)( a - b)

c (a - b)( a + b)

Hoạt động 2:

(a + b)(a + b) = (a + b)2 là

bình phương của một

tổng Theo bai làm của

bạn ta có: (a + b)2 = a2 +

2ab + b2

Giáo viên giới thiệu công

thức qua biểu diễn diện

tích hình chữ nhật và hình

vuông

Nếu thay a,b bằng các

biểu thức A, B ta cũng

được đẳng thức đúng

Hãy viết công thức tổng

quát

Aùp dụng tính: ? 2

Hoạt động 3:

Làm ? 3 : Tính [a + (-b)]2

Học sinh phát biểu quy tắc, 3 học sinh lên bảng làm 3 bài vào bảng phụ cả lớp làm vào nháp

Học sinh chú ý nghe giảng và rút ra công thức tổng quát sau đó phát biểu bằng lời

Phần áp dụng: 3 học sinh lên bảng làm vào 3 bảng phụ, cả lớp làm vào vở, theo dõi và cuối cùng là nhận xét

Học sinh làm vào vở

1 Bình phương của một

tổng.

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 Aùp dụng:

a (a + 1)2 = a2 + 2a.1 + 12

= a2 + 2a + 1

b x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 +1

= 2601

2 Bình phương của một hiệu.

Trang 8

kết hợp với phần bài cũ ta

r1ut ra được kết luận

Với hai biểu thức A, và B

ta cũng luôn có:

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Làm ?4

Hãy chỉ chỗ giống và

khác nhau giữa hai đẳng

thức trên

Hoạt động 3:

Lấy ví dụ từ bài cũ rồi cho

học sinh nhận xét và rút

ra kết luận

Viết thành công thức và

phát biểu bằng lời

Hãy làm ?6.

Hoạt động 4:

Cho học sinh làm ?7

Bài 16: Gọi 4 học sinh lên

bảng làm vào bảng phụ,

cả lớp làm vào vở

Bài 18:

nháp, nhận xét và rút ra kết luận

Học sinh nhắc lại công thức và phát biểu bằng lời

Học sinh làm ? 4 vào vở

3 học sinh lên bảng trình bày 3 bài

Học sinh nhận xét và viết công thức

2 em phát biểu thành lời

Học sinh làm vào vở 3 học sinh lên bảng làm vào bảng phụ

Học sinh làm ? 7

4 học sinh thuộc 4 tổ khác nhau lên bảng làm vào bảng phụ

Để làm được bài này ta cần tìm ra biểu thức A, biểu thức B từ đó dựa vào các hằng đẳng thức để áp dụng

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 Aùp dụng:

a (2x – 3y)2

= (2x)2 – 2 2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

b 992 = (100 - 1)2

= 1002 – 2.100.1 + 12

= 10000 – 200 + 1 = 10801

3 Hiệu của hai bình phương

(A - B)( A + B) = A2 – B2 Aùp dụng:

a (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 - 1

b (x – 2y)(x + 2y)

= x2 – (2y)2 = x2 – 4y2

c 56.64 = (60 - 4)(60 + 4)

= 3600 – 16 = 3584

4 LUYỆN TẬP

Cả hai người đều viết đúng

Sơn: (x - 5)2 = (5 - x)2

Bài 16:

a x2 + 2x + 1

= x2 + 2.x.1 + 12

= (x + 1)2

Bài 18:

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

Về nhà làm bài tập 17.19 và xem trước bài luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

Giáo viên: §Ỉng H¶i Linh Trang

Tuần : 3 - Tiết : 5

Ngày soạn : / 8 / 2010

Ngày dạy : / 9 / 2010

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

 Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình

phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

 Có kỹ năng vận dụng thành thạo các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu

thức và tính toán

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính

nhanh, tính nhẩm

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ.

Học Sinh: Bảng nhóm.

III Lên Lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:Bài cũ

Hãy ghi công thức tổng

quát và phát biểu bằng lời

các hằng đẳng thức 1, 2, 3

Cho học sinh nhận xét bài

làm của mình

Bài 16:

Để viết những biểu thức

đó dưới dạng bình phương

của một tổng hoặc một

hiệu ta cần làm gì?

Cho học sinh làm bài 21

Hoạt động 2:

Bài 20:

Để nhận xét sự đúng sai

của một đẳng ta làm thế

nào?

Giới thiệu một số phương

pháp chứng minh đẳng

thức

Ba học sinh đồng thời lên bảng viết ba hằng đẳng thức và nêu bằn lời và làm bài tập ở bảng phụ

Cả lớp làm vào vở bài tập

Ta xác định A (số thứ nhất) và B (số thứ 2)

4học sinh lên trình bày vào 4 bảng phụ

Học sinh làm theo nhóm từng bàn

Ta biến đổi 1 trong hai vế nếu kết quả bằng vế còn lại thì đẳng thức đúng

Học sinh làm vào vở, một học sinh lên bảng

Học sinh ghi chú ý vào vở

Bảng phụ: Tính

a 2x 1y 2

2

 





b 3x 2y 2

3

 





c 3x 2y 2

3

 





Bài 16:

 2

2 a) x 1 c) 5a 2b





 

 2

2

b) 3x y

1 d) x

2







Bài 21:

LUYỆN TẬP:

Bài 20:

 

2

2 2

VT x 2y

x x.2y 2y

x 2xy 4y VP







chú ý:

* Nếu A  B và B A thì

A = B

* Nếu A – B = 0 thì A = B

Trang 10

Bài 22:

Cho học sinh làm nháp và

trả lời miệng

Bài 23:

Hãy chứng minh công

thức (đẳng thức)

Aùp dụng cho hai học sinh

khác lên bảng làm bài,

giáo viên chỉ trình bày 1

bài mẫu lên bảng

Bài 24:

Để tính giá trị của biểu

thức này nhanh cóng ta

làm thế nào?

Giáo viên chỉ cần viết 1

bài mẫu lên bảng

Bài 25:

Giáo viên theo dõi và cần

rút ra nhận xét sau khi

học sinh làm xong bài tập

học sinh làm nháp và trả lời miệng

b 1992 = (200 – 1)2

= 2002 – 2.200.1 + 12

= 40000 – 400 + 1

= 39601

2 học sinh lên bảng chứng minh

Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab

= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1

Ta viết

A = 49x2 – 70x + 25

= (7x)2 – 2.7x.5 + 52

= (7x – 5)2

a Với x = 5 thì

A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900

b Với x = thì 1

7

A = (7 - 5)1 2 = (-4)2 =

7

16

3 học sinh lên bảng cùng lúc làm 3 bài

* Nếu A = C và C = B thì

A = B

Bài 22:

a 1012 = (100 + 1)2

= 1002 + 2.100.1 + 12

= 10000 + 200 + 1 = 10201

b = 39601

c = 2491

Bài 23:

(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab

= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 Với a - b = 20 và a.b = 3 thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

= 202– 4.3

= 400 – 12 = 388

Bài 24: Tính giá trị của

biểu thức:

A = 49x2 – 70x + 25

= (7x)2 – 2.7x.5 + 52

= (7x – 5)2

a Với x = 5 thì

A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900

b Với x = thì 1

7

A = (7 - 5)1 2 = (-4)2 =

7

16

Bài 25:

IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :

Làm lại các bài tập đã giải

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w