Giáo viên ghi câu ứng dụng: Suoái chaûy rì raøo Gioù reo lao xao Beù ngoài thoâæ saùo Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết Nhaéc laïi tö theá ngoài v[r]
Trang 1
TUẦN 9
Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Học vần
Vần : uôi – ươi I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : uôi-ươi, nải chuối, múi bưởi
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Nhận ra đựơc cấu tạo của vần uôi - ươi
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần uôi, ươi để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa
Vật mẫu : nải chuối, múi bưởi và từ ứng dụng
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ui - ưi
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho học sinh viết bảng con: cái túi, gửi qùa,
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Giáo viên cho hs ghép uôi
Giới thiệu bài :uôi
b) Hoạt động1: Dạy vần uôi
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ uôi
uôi được ghép từ những con chữ nào?
So sánh uôi và ui
Lấy vần uôi ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: u – ô – i – uôi
Giáo viên đọc trơn uôi
Muốn có chữ chuối cô phải thêm âm và dấu
thanh gì ?
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh ghép uôi
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Được ghép từ con chữ u , chữ
ô và chữ i
Học sinh so sánh
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Âm ch và dấu thanh sắc
Học sinh ghép: chuối
Trang 2 Cho hs ghép tiếng : chuối
Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng chuối
Cho hs đọc trơn
Đánh vần: u-ô-i chờ-uôi-chuôi-sắc chuối
Cho hs qsát tranh ? Đây là quả gì
Viết bảng, giải thích từ: nải chuối
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu
Viết chữ uôi: đặt bút viết chữ u lia bút viết chữ
ô lia bút viết chữ i
Nải chuối: viết chữ nải cách 1 con chữ o viết
chuối
c) Hoạt động 2: Dạy vần ươi
Quy trình tương tự như vần uôi
So sánh vần ươi - ưi
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đính vật mẫu
Giáo viên gợi ý cho học sinh nêu từ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh nêu
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Quả chuối
Đọc cn, nhóm, lớp
Đọc bài khoá xuôi, ngược
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc
Tiết 2 Học vần
Vần : uôi – ươi I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng : buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 73, sách giáo khoa
5 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 3
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang 73
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Cho học sinh đọc câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha
rủ bé chơi trò đố chữ
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu
Nêu lại cách viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Giáo viên viết mẫu từng dòng
Uốn nắn, chấm bài - nxét
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng
Trong 3 thứ quả này, em thích quả nào nhất?
Vườn nhà em trồng cây gì?
Vú sữa chín có màu gì?
Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
3 Củng cố:
Giáo viên nêu: 3 rổ có 6 từ
Ghép từ để tạo câu có nghĩa
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc và viết bảng vần uôi, ươi tiếng từ có mang vần
Học sinh luyện đọc theo hướng dẫn của gv
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh nêu cách viết
Học sinh viết vở
Qsát , thảo luận
Học sinh nêu
3 dãy cử mỗi dãy 6 bạn lên thi đua ghép
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
***************************************************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về :
Phép cộng 1 số với 0
Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
Tính chất của phép cộng
2.Kỹ năng:
Rèn cho học sinh tính cộng nhanh, chính xác
Trang 4 Làm nhanh các bài toán, khi đổi các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
3.Thái độ:
Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
4.Giáo viên:
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
5.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: số 0 trong phép cộng
Cho học sinh làm bảng con
3 + 0 = 0 + 5 =
4 + 0 = 0 + 6 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
Hãy nêu kết quả của toán cộng khi cộng 1 số
với 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Đây là bảng cộng trong phạm vi 5
Giáo viên sửa lên bảng
Bài 2 : tương tự bài 1
Nhận xét kết quả
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
Bài 3 : Điền dấu: >, <, =
Em nêu cách làm
Bài 4 : Giáo viên hướng dẫn
Lấy 1 số ở cột đầu cộng với 1 số ở hàng
ngang trong bảng đã cho rồi viết kết quả vào ô
trống thích hợp trong bảng
4 Củng cố:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Một người nêu phép tính mời người khác nêu
kết quả, người đó nêu phép tính mời người 3…
Hát
Học sinh làm bảng con
Học sinh đọc và thực hiện ở bộ đồ dùng
Khi cộng 1 số với 0 kết quả bằng chính số đó
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài, nhận xét bài của bạn
Học sinh làm bài
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
0 cộng 3 bằng 3 bé hơn 4, vậy:
0 + 3 < 4
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Học sinh 1: bằng 5, 0+3 bằng mấy?
Trang 5
Ví dụ: giáo viên nêu : 3 cộng 2 bằng mấy?
Nhận xét
5 Dặn dò:
Làm lại các bài còn sai vào vở
Ôn kiến thức đã học, chuẩn bị bài luyện tập
chung
Học sinh 2: bằng 3, 1+4=?
Học sinh nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh đúng
************************************************************
Tiết 4 Đạo đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ - NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
-Học sinh biết lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng
-Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời anh chị,biết nhường nhịn em nhỏ
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ phóng to theo nôïi dung bài
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em.
GV nêu câu hỏi :
Bức tranh vẽ những gì?
Ở tranh bạn nào sống với gia đình?
Bạn nào sống xa cha mẹ?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 :
Xem tranh ở bài tập 1
Thảo luận theo cặp nhóm 2 em
Tranh 1:
Hỏi học sinh về nội dung tranh?
Tranh 2:
Hỏi học sinh về nội dung tranh?
Tóm ý: Anh chị em trong gia đình phải
thương yêu và hoà thuận với nhau
* Hoạt động 2 :
Xem tranh ở bài tập 2
GV treo tranh và hỏi:
Bức tranh vẽ cảnh gì?
Theo em bạn Lan phải giải quyết như thế nào?
HS nêu tên bài học
Học sinh nêu
- Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi
- Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cám ơn anh - Anh quan tâm đến em, em lễ phép với anh
- Hai chị em cùng nhau chơi đồ chơi, chị giúp
em mặc áo cho búp bê.Hai chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị biết giúp đỡ em trong khi chơi
- Lắng nghe
- Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
Trang 6Nếu em là Hùng em chọn cách giải quyết
nào?
Kết luận :
Cách ứng xử trong tình huống là đáng khen
thể hiện anh nhường em nhỏ
* Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ như
thế nào?
Gọi Học sinh nêu
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Trò chơi
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.
Lan chia em quả to, quả bé phần mình
- Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô nhưng em nhìn thấy và đòi chơi
Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi Nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Học sinh nêu
Đại diện các nhóm chơi
Thực hiện ở nhà
*******************************************************************************
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Học vần
Vần : ay – â – ây I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ay, â-ây, máy bay, nhảy dây
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Nhận ra được cấu tạo vần ay – ây
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần ay, ây để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng
5 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần uôi, ươi
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho học sinh viết bảng con: buổi tối, tươi cười
Nhận xét
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Trang 7
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Giáo viên cho hs ghép : ay
Giới thiệu, viết: ay - đọc
b) Hoạt động1: Dạy vần ay
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ay
Vần ay được ghép từ những con chữ nào?
So sánh ay và ai
Lấy và ghép vần ay ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: a – y – ay
Giáo viên đọc trơn ay
Cho hs ghép tiếng bay
Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng bay
Đánh vần: a-y-ay bờ-ay-bay
Cho hs qsát tranh ? Tranh vẽ gì
Viết bảng: máy bay - đọc
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu
Viết chữ ay: viết chữ a lia bút viết chữ y
Máy bay: cách nhau 1 con chữ o giữa 2 tiếng
c) Hoạt động 2: Dạy vần ây
Quy trình tương tự như vần ay
So sánh vần ay - ây
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đính mẫu vật và gơi ý để học sinh nêu
từ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng
Cối xay vây cá Ngày hội cây cối
Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh ghép ay
Học sinh đọc cn, đồng thanh
Học sinh quan sát
Được ghép từ con chữ a và chữ y
Giống nhau là đều có âm a
Khác nhau là ay có âm y, ai có âm i
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Học sinh ghép: bay
B trước, ay sau
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Qsát, nhận xét
Đọc cn, nhóm, lớp
Đọc bài khoá xuôi, ngược
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Trang 8Tiết 2 Học vần
Vần : ay – â – ây
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng : giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chạy , bay, đi bộ, đi xe
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chạy , bay, đi bộ, đi xe
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 74, sách giáo khoa
5 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh luyện đọc bài tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sgk 74
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: giờ ra chơi bé trai thi
chạy, bé gái thi nhảy dây
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu
Nêu cách viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
Cho hs viết bài vào vở
Uốn nắn - Chấm bài, nhận xét
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Em gọi tên từng hoạt động trong tranh
Khi nào em phải đi máy bay?
Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
Bố mẹ em đi làm bằng gì?
3 Củng cố:
Cho học sinh đọc cả bài
Học sinh luyện đọc cá nhân ,nhóm, lớp
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Học sinh quan sát
Học sinh nêu cách viết
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc bài
Trang 9
Thi đua ai nhanh ai đúng: nối từ
Suối chảy bơi lội Chú tư đi cày Bầy cá qua khe đá
Nhận xét
4 Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
****************************************************************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp cho học sinh củng cố về:
Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
Phép cộng 1 số với số 0
2.Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài mới :
a) Hoạt động 1: ôn lại kiến thức cũ
Nhận xét : đúng hay sai
0 + 3 = 0
1 + 2 = 3
3 + 2 = 5
4 + 0 = 4
2 + 3 = 4
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả như
thế nào?
Sắp xếp các số đã học từ bé đến lớn
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 1 : Tính kết qủa
Lưu ý: viết các số thẳng hàng dọc với nhau
Bài 2 : Tính (dãy tính)
Hát
Học sinh nghe, giơ hoa – đúng, sai
S 0 + 3 = 3
Đ
Đ
Đ
S 2 + 3 = 5
Kết quả không thay đổi
Học sinh xắp xếp số ở bộ đồ dùng, đọc lại
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Trang 10 Nêu lại cách làm bài dạng bài tập này: 2+1+2=
Bài 3 : Học sinh đọc thầm bài tập
Bài 4 : Cho học sinh xem tranh
Nêu bài toán ứng với tình huống trong tranh
Thực hiện phép tính gì?
Viết phép tính vào dòng các ô vuông dưới tranh
3 Củng cố:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Nối các phép tính với kết quả bằng nhau
3 + 1 3
Nhận xét
4 Dặn dò:
Làm lại các bài còn sai vào vở số 2
Ôn lại các bài đã học để kiểm tra giữa kỳ
Tính 2+1 được 3, lấy 3+2 bằng 5
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh tự làm bài
Học sinh nêu
Phép cộng
Học sinh sửa bài miệng
Mỗi dãy cử 3 em lên thi tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
******************************************************************
Tiết 4 Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN
TƯ THẾ CƠ BẢN
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương
đối chính xác, nhanh, trật tự
- Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa hai tay ra trước
- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V Yêu cầu thực
hiện ở mức cơ bản đúng
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung Định lượng Phương pháp - Tổ chức lớp I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu
cầu bài học
+ Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ
đã học
+ Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa hai
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x