1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tiếng Việt 3 tuần 23 - Trường Tiểu học Vĩnh Lương 2

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2 nhãm thi t×m trong hép tiÕng cã vÇn âu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó th¾ng.. - GV theo dâi, chØnh söa.[r]

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn: 9 / 10 / 2010

Ngày dạy : Thứ hai ngày 11 / 10 / 2010

Học vần- Tiết 83+84+85 :

Bài : au - âu

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được các câu ứng dụng

Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

MTR: em Hằng đọc ,viết được vần au âu.

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

Tiết 1

I.ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài : (gián tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

au:

Hoạt động 1 : Nhận diện vần:

- Viết lên bảng vần au

- Vần au do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh au với ao ?

- Hãy phân tích vần au ?

Đánh vần vần và tiếng khoá

- Vần au đánh vần nh thế nào ?

- Giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài vần au

- Tìm tiếp chữ ghi âm c để gài tiếng cau

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

- ghi bảng: Cau

- Hãy phân tích tiếng cau ?

- Hãy đánh vần tiếng cau ?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc theo GV: au - âu

- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u

- Giống: Bắt đầu = a

- Khác: au kết thúc = u

- Vần au có a đứng trớc, u đứng sau

- a - u - au

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài

- au - cau

- Tiếng cau có âm c đứng trớc, vần au

đứng sau, dâu

- Cờ - au - cau

- CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ cây cau

Trang 2

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Cây cau (gđ)

Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện.

- 3 nhóm thi tìm các tiếng chứa vần

au.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm

đó thắng.

Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.

- 3 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm

.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó

thắng.

Tiết 2

Hoạt động 5 : Nhận diện vần:

- Vần âu đợc tạo nên bởi âm â và u

- So sánh vần âu và au

Giống: Kết thúc = u

Khác: âu bắt đầu bằng â

Đánh vần:

ơ - u - âu

+ Tiếng và từ khoá

- Ghép âu

- Ghép c với ( \ ) vào âu để đợc tiếng

cầu

- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái

cầu (đọc trơn)

Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện.

- 2 nhóm thi tìm trong hộp tiếng có vần

âu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó

thắng

Hoạt động 7:Tập viết: lưu ý nét nối

giữa các con chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.Nhóm

nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng

- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con

- HS làm theo HD của GV

- 3 HS đọc

- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 3

Tiết 3

3- Luyện tập:

Hopatj động 8: Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1+2 (bảng lớp)

+ Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

Rau cải: Là loại rau thờng có lá ta mềm

để nấu canh…

Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng

tựa thành bông

Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ

n-ớc

Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen,

l-ng mầu nâu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- Tranh vẽ gì ?

+ Viết câu ứng dụng lên bảng

- GV hớng dẫn, đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 9: Luyện viết:

- Nêu yêu cầu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét bài viết của HS

Hoạt động 10: Luyện nói:

- Nêu yêu cầu và giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Ngời bà đang làm gì ?

- Hai cháu đang làm gì ?

- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi

nhất ?

- Bà thường dạy các cháu điều gì ?

- Em có quý Bà không ?

- Em đã giúp Bà những việc gì ?

III- Củng cố - dặn dò:

+ Đọc lại bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: Học bài ở nhà

- Xem trước bài 40

- Học sinh đọc lại bài tiêt 1+2

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát và nhận xét

- HS nêu, một vài em

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- 1 vài em

Trang 4

Ngày soạn: 9 / 10 / 2010

Ngày dạy : Thứ ba ngày 12 / 10 / 2010

Học vần- Tiết86+87+88:

Bài : iu - êu A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Hiểu được cấu tạo vần iu - êu

- Đọc, viết được iu, êu, lỡi dìu, cái phễu

- Đọc được từ, câu ứng dụng

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?

MTR: đọc ,viết được vần iu, iê.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách Tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt 1

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

Tiết 1

I ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu

chấu

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2- Dạy vần.

iu:

Hoạt động 1 : Nhận diện vần

- GV ghi bảng vần iu

- Vần iu do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh iu với au ?

- Hãy phân tích vần iu

Đánh vần:

- Vần iu, đánh vần nh thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá:

- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm

chữ ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài

thêm dấu( \ )

- Hãy phân tích tiếng rìu ?

- Hãy đánh vần tiếng rìu ?

- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 2 - 3 em

- HS đọc theo GV: iu - êu

- Vần iu do hai âm tạo nên là i và u

- Giống: Đều kết thúc = u

- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a

- Vần iu có i đứng trớc, u đứng sau

- i - u - iu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu

- Tiếng rìu có r đứng trớc iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i

- Rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc rìu

- HS quan sát

Trang 5

- Y/c đọc trơn.

+ Từ khoá:

- GV giơ lỡi rìu cho HS xem và hỏi

- Đây là cái gì ?

- GV ghi bảng: Lỡi rìu (gt)

- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu

Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện

- 3 nhóm thi tìm trong hộp tiếng chứa

vần iu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh

nhóm đó thắng

Hoạt động 3 :Tập Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.

- 3 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.nhóm

nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng

Tiết 2

Hoạt động 5 : Nhận diện vần:

- Vần được tạo nên bởi ê và u

- So sánh êu với iu

Giống: Kết thúc bằng u

Khác: êu bắt đầu từ ê

Đánh vần:

+ Vần êu: ê - u - êu

+ Tiếng và từ khoá

- HS ghép ân ph, dấu ngã với êu để đợc

tiếng phễu

- Cho HS quan sát cái phễu để rút ra từ:

cái phễu

Hoạt động 6; Trò chơi nhận diện.

- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng có

vần êu.Nhóm nào tìm đúng,nhanh nhóm

đó thắng

Hoạt động 7: Tập viết: Lu ý nét nối

giữa các con chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.

- Cái rìu

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

- HS làm theo HD của GV

- 1 -3 em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 6

- 3 nhóm thi viết đúng các chữ vừa

tìm.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó

thắng

Tiết3

3- Luyện tập:

Hoạt động 9: Luyện đọc:

+ Đọc bài tiết 1+2 (bảng lớp)

+ Từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn

giản

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu, giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 10: Luyện viết:

- HD cách viết vở, giao việc

- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS

- Chấm một số bài, nhận xét

Hoạt động 11: Luyện nói:

- HD và giao việc

+ Yêu cầu thảo luận:

- Trong tranh vẽ những gì ?

-Theo em các con vật trong tranh đang làm

gì?

-Trong số những con vật đó con nào chịu

khó?

- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi

là chịu khó ?

-Em đã chịu khó họcbài và làm bài cha ?

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng

ta phải làm gì ? và làm nh thế nào?

- Các con vật trong tranh có đáng yêu

không ?

Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?

4- Củng cố - Dặn dò:

- Đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

- Học sinh đọc lại bài tiết 1+2

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX

- HS nêu, một vài em

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay

- 1 vài em

Trang 7

Tiết.37: Luyện tập

A.Mục tiêu:

HS được:

- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phếp tính trừ

B Đồ dùng dạy- học

GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số

C Đồ dùng dạy- học

I.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

- yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong

phạm vi 3

- GV nhận xét cho điểm

3 Dạy - Học bài mới.

a Giới thiệu bài.

b HD HS lần lượt làm BT trong SGK.

Bài 1:

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm tính, nêu kết quả và

nêu miệng

- Gọi HS dưới lớp nêu NX

- GV NX bài và cho điểm

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì?

- HD và giao việc

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 3:

- HD HS nêu cách làm

- Giao việc

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết

phép tính thích hợp

- GV nhận xét và cho điểm

4 Củng cố:

- Trò chơi: "Trú mưa"

+ GV dán 5 - 6 ngôi nhà lên bảng (mỗi

ngôi nhà viết 1 phép tính) và 5 - 6 con

thỏ mỗi con mang một số tương ứng với

kết quả của các số trong ngôi nhà

HS 1

HS 2

2 + 1 =

3 - 1 =

3 - 2 =

1 + 2 =

- HS đọc

- Tính

- HS làm và nêu miệng kết quả

1 + = 3

1 + = 2

1 + 3 = 4

2 - 1 = 1

1 + 4 = 5

2 + 1 = 3

- Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn

- HS làm sau đó lên bảng chữa

- HS khác nhận xét bài của bạn

- Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có phép tính thích hợp

- HS làm và đổi bài KT chéo

- HS đọc bài của bạn và NX

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

2 - 1 = 1

3 - 2 = 1

- 1HS

a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1 quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng

2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch

3 - 2 = 1

- HS chia 2 đội, các đội cử đại diện lên chơi

Trang 8

+ Chia HS làm 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên chơi hô: "Mưa rồi! đưa thỏ về trú mưa" HS nhanh chóng nhấc con thỏ có số tương ứng vào các ngôi nhà có phép tính

đó để tạo thành kết quả đúng

- Đội nào làm nhanh, đúng thì đội đó sẽ thắng

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

* Về làm BT trong SBT

Ngày soạn : 7 / 10 / 2010

Ngày dạy : Thứ tư ngày 13 /10 /2010

Học vần-Tiết89+90+91:

Bài : ưu –ươu A- Mục đích yêu cầu:

- HS nắm đợc cấu tạo vần ưu,ươu

- HS đọc và viết đợc: Ưu,ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc đợc các câu ứng dụng, từ ứng dụng

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

MTR:Đọc ,viết đợc vần u,ơu.

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết1

I ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Buổi chiều, hiểu bài, yêu

cầu

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy vần.

u:

Hoạt động 1 : Nhận xét vần:

- Viết bảng vần u

- Vần u do mấy âm tạo nên ? đó là những

âm nào ?

- Hãy so sánh u với iu ?

- Hãy phân tích vần u ?

Đánh vần:

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 Hs đọc

- HS đọc theo GV: ưu,ươu

- Vần u do hai âm tạo nên đó là âm và u

- Giống: Kết thúc = u

- Khác: u bắt đầu =

- Vần u có đứng trớc, u đứng sau

Trang 9

- Vần u đợc đánh vần ntn ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng, từ khoá

- Y/c HS tìm và gài vần u ?

- Tìm thêm chữ ghi âm 1 và dấu (.) để gài

đợc tiếng lựu

- Đọc tiếng em vừa ghép

- Ghi bảng: lựu

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- Hãy đánh vần tiếng lựu ?

- Y/c đọc

+ Từ khoá: GT tranh

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Trái lựu

- Cho HS đọc: u - lựu - trái lựu

Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện.

- 3 nhóm tìm trong hộp tiếng chứa vần

mới.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó

thắng

Hoạt động 3: Tập viết:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng.

- 3 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm

.Nhóm nào viết đúng, đẹp nhóm đó

thắng

Tiết2

2Hoạt động 5: Nhận diện vần:

- Vần ơu do ơ và u tạo nên

- So sánh ơu với u:

Giống: Kết thúc bằng u

Khác: ơu bắt đầu = ơ

Đánh vần:

ơ - u - ơu

hờ ơu - hơu

- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ hơu

- u: - u - u (CN, nhóm, lớp)

- Hs sử dụng bộ đồ dùng dạy học để gài:

u - lựu

- 1 số em

- cả lớp đọc lại lựu

- Tiếng lựu có âm l đứng trớc vần u đứng sau, dấu (.) dới

- Lờ - u - lu - nặng - lựu

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

- Đọc trơn

- HS quan sát

- …… trái lựu

- HS đọc trơn, CN, nhóm, lớp

- HS đọc đồng thanh

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- Hs làm theo HD của GV

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 10

Hoạt động 6 : Trò chơi nhận diện.

- 3 nhóm thi tìm trong hộp tiếng chứa

vần mới Nhóm nào tìm đúng,nhanh

nhóm đó thắng

Hoạt động 7 : Tập viết: Lu ý nét nối

giữa các chữ

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 8 : Trò chơi viết đúng.

-3 nhóm thi viết các chữ vừa tìm Nhóm

nào viết đúng ,đẹp nhóm đó thắng

Tiết3

3- Luyện tập:

Hoạt động 9 : Luyên đọc:

+ Đọc lại bài T1+2 (bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Y/c HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- Trang vẽ gì ?

- Giới thiệu ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc mẫu, HD đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 10: Luyện viết

- HD viết và giao việc

- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- Chấm một số bài, NX bài viết

Hoạt động 11: Luyện nói:

- GV nêu Y/c và giao việc

+ Gợi ý

- Trong cảnh vẽ gì ?

- Những con vật này sống ở đâu ?

- Những con vật nào ăn cỏ?

- Con vật nào thích ăn mật ong ?

- Con nào to xác nhng rất hiền ?

- Các tổ cử đại diện lên chơi

- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con

- học sinh đọc lại bài tiết 1+2

- HS đọc nhóm, CN, lớp

- HS quan sát tranh và NK

- Một vài em nêu

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS viết vở tập viết

- HS QS tranh, thảo luận nhóm

- 2 em Y/c luyện nói hôm nay

Trang 11

- Em còn biết những con vật nào khác ?

- Em có thuộc bài hát nào về một trong

những con vật này ?

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì ?

4- Củng cố - dặn dò:

- Đọc bài trong sách GK

- Đọc tiếng có vần

- NX chung giờ học

: Học lại bài

- Xem trước bài 43:

- 2 HS

- 1 số em

Toán:

A Mục tiêu:

Qua bài học HS

- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Giải đợc các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

B Đồ dùng dạy học.

- Bộ chấm trò chơi, 4 quả cam, tranh vẽ con chim

- Bộ đồ dùng toán 1

C Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng làm bài tập

1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =

3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 = - HS lên bảng

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3 - 2 HS

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm

vi 4.

* Bước 1:

- GV lần lợt giới thiệu phép trừ

4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1

- Giới thiệu phép trừ : 4 – 1 = 3

- Dán 4 quả cam lên hỏi

- GV lấy 1 quả đi và hỏi

- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy đi

1 quả hỏi còn lại mấy quả cam? - Còn lại 3 quả cam.

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w