- 2 nhãm thi t×m trong hép tiÕng cã vÇn âu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó th¾ng.. - GV theo dâi, chØnh söa.[r]
Trang 1Tuần 10 Ngày soạn: 9 / 10 / 2010
Ngày dạy : Thứ hai ngày 11 / 10 / 2010
Học vần- Tiết 83+84+85 :
Bài : au - âu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được các câu ứng dụng
Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
MTR: em Hằng đọc ,viết được vần au âu.
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học.
Tiết 1
I.ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (gián tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
au:
Hoạt động 1 : Nhận diện vần:
- Viết lên bảng vần au
- Vần au do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh au với ao ?
- Hãy phân tích vần au ?
Đánh vần vần và tiếng khoá
- Vần au đánh vần nh thế nào ?
- Giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c để gài tiếng cau
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: Cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: au - âu
- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u
- Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Vần au có a đứng trớc, u đứng sau
- a - u - au
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
- au - cau
- Tiếng cau có âm c đứng trớc, vần au
đứng sau, dâu
- Cờ - au - cau
- CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cây cau
Trang 2- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cây cau (gđ)
Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện.
- 3 nhóm thi tìm các tiếng chứa vần
au.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm
đó thắng.
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.
- 3 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm
.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó
thắng.
Tiết 2
Hoạt động 5 : Nhận diện vần:
- Vần âu đợc tạo nên bởi âm â và u
- So sánh vần âu và au
Giống: Kết thúc = u
Khác: âu bắt đầu bằng â
Đánh vần:
ơ - u - âu
+ Tiếng và từ khoá
- Ghép âu
- Ghép c với ( \ ) vào âu để đợc tiếng
cầu
- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái
cầu (đọc trơn)
Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm trong hộp tiếng có vần
âu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Hoạt động 7:Tập viết: lưu ý nét nối
giữa các con chữ
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.Nhóm
nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng
- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con
- HS làm theo HD của GV
- 3 HS đọc
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 3Tiết 3
3- Luyện tập:
Hopatj động 8: Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1+2 (bảng lớp)
+ Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
Rau cải: Là loại rau thờng có lá ta mềm
để nấu canh…
Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng
tựa thành bông
Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ
n-ớc
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen,
l-ng mầu nâu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng
- GV hớng dẫn, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 9: Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 10: Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Ngời bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi
nhất ?
- Bà thường dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
III- Củng cố - dặn dò:
+ Đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: Học bài ở nhà
- Xem trước bài 40
- Học sinh đọc lại bài tiêt 1+2
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- 1 vài em
Trang 4Ngày soạn: 9 / 10 / 2010
Ngày dạy : Thứ ba ngày 12 / 10 / 2010
Học vần- Tiết86+87+88:
Bài : iu - êu A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu được cấu tạo vần iu - êu
- Đọc, viết được iu, êu, lỡi dìu, cái phễu
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?
MTR: đọc ,viết được vần iu, iê.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách Tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt 1
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học.
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu
chấu
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2- Dạy vần.
iu:
Hoạt động 1 : Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần iu
- Vần iu do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh iu với au ?
- Hãy phân tích vần iu
Đánh vần:
- Vần iu, đánh vần nh thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm
chữ ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài
thêm dấu( \ )
- Hãy phân tích tiếng rìu ?
- Hãy đánh vần tiếng rìu ?
- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 - 3 em
- HS đọc theo GV: iu - êu
- Vần iu do hai âm tạo nên là i và u
- Giống: Đều kết thúc = u
- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a
- Vần iu có i đứng trớc, u đứng sau
- i - u - iu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu
- Tiếng rìu có r đứng trớc iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i
- Rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc rìu
- HS quan sát
Trang 5- Y/c đọc trơn.
+ Từ khoá:
- GV giơ lỡi rìu cho HS xem và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: Lỡi rìu (gt)
- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu
Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện
- 3 nhóm thi tìm trong hộp tiếng chứa
vần iu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh
nhóm đó thắng
Hoạt động 3 :Tập Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.
- 3 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.nhóm
nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng
Tiết 2
Hoạt động 5 : Nhận diện vần:
- Vần được tạo nên bởi ê và u
- So sánh êu với iu
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: êu bắt đầu từ ê
Đánh vần:
+ Vần êu: ê - u - êu
+ Tiếng và từ khoá
- HS ghép ân ph, dấu ngã với êu để đợc
tiếng phễu
- Cho HS quan sát cái phễu để rút ra từ:
cái phễu
Hoạt động 6; Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng có
vần êu.Nhóm nào tìm đúng,nhanh nhóm
đó thắng
Hoạt động 7: Tập viết: Lu ý nét nối
giữa các con chữ
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.
- Cái rìu
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
- HS làm theo HD của GV
- 1 -3 em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 6- 3 nhóm thi viết đúng các chữ vừa
tìm.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó
thắng
Tiết3
3- Luyện tập:
Hoạt động 9: Luyện đọc:
+ Đọc bài tiết 1+2 (bảng lớp)
+ Từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn
giản
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu, giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 10: Luyện viết:
- HD cách viết vở, giao việc
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
- Chấm một số bài, nhận xét
Hoạt động 11: Luyện nói:
- HD và giao việc
+ Yêu cầu thảo luận:
- Trong tranh vẽ những gì ?
-Theo em các con vật trong tranh đang làm
gì?
-Trong số những con vật đó con nào chịu
khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi
là chịu khó ?
-Em đã chịu khó họcbài và làm bài cha ?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng
ta phải làm gì ? và làm nh thế nào?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu
không ?
Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?
4- Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học
- Học sinh đọc lại bài tiết 1+2
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX
- HS nêu, một vài em
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay
- 1 vài em
Trang 7Tiết.37: Luyện tập
A.Mục tiêu:
HS được:
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phếp tính trừ
B Đồ dùng dạy- học
GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số
C Đồ dùng dạy- học
I.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
- yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong
phạm vi 3
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy - Học bài mới.
a Giới thiệu bài.
b HD HS lần lượt làm BT trong SGK.
Bài 1:
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm tính, nêu kết quả và
nêu miệng
- Gọi HS dưới lớp nêu NX
- GV NX bài và cho điểm
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- HD và giao việc
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- HD HS nêu cách làm
- Giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết
phép tính thích hợp
- GV nhận xét và cho điểm
4 Củng cố:
- Trò chơi: "Trú mưa"
+ GV dán 5 - 6 ngôi nhà lên bảng (mỗi
ngôi nhà viết 1 phép tính) và 5 - 6 con
thỏ mỗi con mang một số tương ứng với
kết quả của các số trong ngôi nhà
HS 1
HS 2
2 + 1 =
3 - 1 =
3 - 2 =
1 + 2 =
- HS đọc
- Tính
- HS làm và nêu miệng kết quả
1 + = 3
1 + = 2
1 + 3 = 4
2 - 1 = 1
1 + 4 = 5
2 + 1 = 3
- Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn
- HS làm sau đó lên bảng chữa
- HS khác nhận xét bài của bạn
- Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có phép tính thích hợp
- HS làm và đổi bài KT chéo
- HS đọc bài của bạn và NX
1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
2 - 1 = 1
3 - 2 = 1
- 1HS
a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1 quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng
2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch
3 - 2 = 1
- HS chia 2 đội, các đội cử đại diện lên chơi
Trang 8+ Chia HS làm 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên chơi hô: "Mưa rồi! đưa thỏ về trú mưa" HS nhanh chóng nhấc con thỏ có số tương ứng vào các ngôi nhà có phép tính
đó để tạo thành kết quả đúng
- Đội nào làm nhanh, đúng thì đội đó sẽ thắng
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
* Về làm BT trong SBT
Ngày soạn : 7 / 10 / 2010
Ngày dạy : Thứ tư ngày 13 /10 /2010
Học vần-Tiết89+90+91:
Bài : ưu –ươu A- Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc cấu tạo vần ưu,ươu
- HS đọc và viết đợc: Ưu,ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc đợc các câu ứng dụng, từ ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
MTR:Đọc ,viết đợc vần u,ơu.
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết1
I ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Buổi chiều, hiểu bài, yêu
cầu
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần.
u:
Hoạt động 1 : Nhận xét vần:
- Viết bảng vần u
- Vần u do mấy âm tạo nên ? đó là những
âm nào ?
- Hãy so sánh u với iu ?
- Hãy phân tích vần u ?
Đánh vần:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 Hs đọc
- HS đọc theo GV: ưu,ươu
- Vần u do hai âm tạo nên đó là âm và u
- Giống: Kết thúc = u
- Khác: u bắt đầu =
- Vần u có đứng trớc, u đứng sau
Trang 9- Vần u đợc đánh vần ntn ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng, từ khoá
- Y/c HS tìm và gài vần u ?
- Tìm thêm chữ ghi âm 1 và dấu (.) để gài
đợc tiếng lựu
- Đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: lựu
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Hãy đánh vần tiếng lựu ?
- Y/c đọc
+ Từ khoá: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Trái lựu
- Cho HS đọc: u - lựu - trái lựu
Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện.
- 3 nhóm tìm trong hộp tiếng chứa vần
mới.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Hoạt động 3: Tập viết:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng.
- 3 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm
.Nhóm nào viết đúng, đẹp nhóm đó
thắng
Tiết2
2Hoạt động 5: Nhận diện vần:
- Vần ơu do ơ và u tạo nên
- So sánh ơu với u:
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: ơu bắt đầu = ơ
Đánh vần:
ơ - u - ơu
hờ ơu - hơu
- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ hơu
- u: - u - u (CN, nhóm, lớp)
- Hs sử dụng bộ đồ dùng dạy học để gài:
u - lựu
- 1 số em
- cả lớp đọc lại lựu
- Tiếng lựu có âm l đứng trớc vần u đứng sau, dấu (.) dới
- Lờ - u - lu - nặng - lựu
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Đọc trơn
- HS quan sát
- …… trái lựu
- HS đọc trơn, CN, nhóm, lớp
- HS đọc đồng thanh
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- Hs làm theo HD của GV
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 10Hoạt động 6 : Trò chơi nhận diện.
- 3 nhóm thi tìm trong hộp tiếng chứa
vần mới Nhóm nào tìm đúng,nhanh
nhóm đó thắng
Hoạt động 7 : Tập viết: Lu ý nét nối
giữa các chữ
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 8 : Trò chơi viết đúng.
-3 nhóm thi viết các chữ vừa tìm Nhóm
nào viết đúng ,đẹp nhóm đó thắng
Tiết3
3- Luyện tập:
Hoạt động 9 : Luyên đọc:
+ Đọc lại bài T1+2 (bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Y/c HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Trang vẽ gì ?
- Giới thiệu ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 10: Luyện viết
- HD viết và giao việc
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
- Chấm một số bài, NX bài viết
Hoạt động 11: Luyện nói:
- GV nêu Y/c và giao việc
+ Gợi ý
- Trong cảnh vẽ gì ?
- Những con vật này sống ở đâu ?
- Những con vật nào ăn cỏ?
- Con vật nào thích ăn mật ong ?
- Con nào to xác nhng rất hiền ?
- Các tổ cử đại diện lên chơi
- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con
- học sinh đọc lại bài tiết 1+2
- HS đọc nhóm, CN, lớp
- HS quan sát tranh và NK
- Một vài em nêu
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết vở tập viết
- HS QS tranh, thảo luận nhóm
- 2 em Y/c luyện nói hôm nay
Trang 11- Em còn biết những con vật nào khác ?
- Em có thuộc bài hát nào về một trong
những con vật này ?
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì ?
4- Củng cố - dặn dò:
- Đọc bài trong sách GK
- Đọc tiếng có vần
- NX chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trước bài 43:
- 2 HS
- 1 số em
Toán:
A Mục tiêu:
Qua bài học HS
- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Giải đợc các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
B Đồ dùng dạy học.
- Bộ chấm trò chơi, 4 quả cam, tranh vẽ con chim
- Bộ đồ dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =
3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 = - HS lên bảng
- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3 - 2 HS
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
vi 4.
* Bước 1:
- GV lần lợt giới thiệu phép trừ
4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1
- Giới thiệu phép trừ : 4 – 1 = 3
- Dán 4 quả cam lên hỏi
- GV lấy 1 quả đi và hỏi
- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy đi
1 quả hỏi còn lại mấy quả cam? - Còn lại 3 quả cam.