1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 48 : Thành ngữ (Tiết 2)

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiÖm, bÊt cÇn - Thượng Hải tang điền Biển xanh thành nương dâu  Biến đổi lớn lao trong cuộc đời - Được voi đòi tiên tham lam được cái này đòi cái khác, không chịu thoả mãn - Kết cơ ng[r]

Trang 1

tiết 48 : Thành ngữ

A- Mục tiêu cần đạt

* Giúp HS :

Tăng thêm vốn thành ngữ, có ý thức sử dụng TN trong giao tiếp

B- Chuẩn bị

- GV: Giáo án + SGK

- HS: Vở ghi + SGK

c- Các bước lên lớp

* Hoạt động 1; Khởi động

1- Tổ chức

2- Kiểm tra: Thế nào là từ đồng âm? Khi sử dụng từ đồng âm càn chú ý điều gì?

Chữa bài tập 4

Bài mới

*Giới thiệu bài:

Trong T.V có 1 khối 8 khá lớn thành ngữ Thành ngữ là 1 loại tổ hợp từ(

cụm từ) cố định Vậy thành ngữ là gì ? Nó có nghĩa  thế nào? và chúng ta nên

sử dụng thành ngữ ra sao? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta điều đó

* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

NL và phân tích NL

.E non lận đận 1 mình

Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy na

-Nhận xét gì về cấu tạo của cụm từ “ lên

thác xuống ghềnh”?

Có thể thay 1 vài từ trong cụm bằng những

( Không đảm bảo nghĩa)

Có thể xen thêm 1 vài từ khác vào cụm từ

hay không

Từ nhận xét trên, em rút ra kết luận gì về

đặc điểm của cụm từ “ lên thác xuống

ghềnh”?

Cụm từ “ lên thác xuống ghềnh” có nghĩa là

gì? ( nghĩa đen, bóng?)

Nghĩa đen: hđ đi lại ở những nơi k2

Nghĩa bóng: (c/s) trôi nổi, lênh đênh, phiêu

bạt, vất vả

Nhanh  chớp

Nghĩa của cụm từ này là gì?

( hành động mau lẹ, rất nhanh và chính xác

 hiểu theo nghĩa đen

Thành ngữ: “ Đứng núi này trông núi nọ”

II- Bài học

1, Thế nào là thành ngữ

- Cụm từ cố định, khó thay đổi, thêm bớt Vị trí các từ không thay đổi

- Cụm từ biểu thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh + Nghĩa bắt nguồn từ nghĩa đen Thông _ qua ghi chép chuyển rộng 9( nghĩa bóng)

* ghi nhớ1 ( 144)

- Chú ý: Một số ít thành ngữ có thể có những

Trang 2

( Nọ, khác, kia)

“Thân em và trắng lại vừa tròn

Bẩy nổi ba chìm với E non”

-“Phòng khi tắt lửa tối đèn”

Xác định vai trò ngữ pháp của các thành

ngữ ở các ngữ liệu trên?

CN: Thân em

VN: Vừa tròn…bẩy nổi ba chìm

-“Tắt lửa tối đèn” là phụ ngữ của DT “

khi” )

- Thử thay thế các thành ngữ bằng những

cụm từ đồng nghĩa ? So sánh cách diễn đạt

ấy?

( Bẩy nổi ba chìm long đong, phiêu dạt,

tắt lửa  tối đèn, khó khăn, hoạn nạn )

 Em có nhận xét gì về giá trị của thành

ngữ?

-Em hãy phân tích nghĩa của các thành ngữ

sau:

“ Thâm că cố đế”

( Thâm; Sâu, căn, rễ; cố vững chắc; đế,

cuống hoa)

 Ăn sâu, bền chắc, khó lòng thay đổi, cải

“ Khẩu phật tâm xà”( khẩu miệng; phật,

ông phật, tâm ; lòng; xà, rắn)

 miệng thì nói từ bi, W _ mà

lòng thì nham hiểm độc địa

*Hoạt động 3

- Tìm và giải thích nghĩa của các thành

ngữ ?

( Hào: món ăn ngon lấy từ động vật)

-Điền thêm yếu tố để có thành ngữ trọn

vẹn ?

-  tầm 10 thành ngữ?

biến đổi nhất định VD: Châu chấu đá xe

 châu chấu đấu ông voi Châu chấu đấu voi

2, Sử dụng thành ngữ

Thành ngữ làm CN,VN, phụ ngx trong cụm

DT, ĐT

-Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình  biểu cảm

Sử dụng đúng lời nói sinh động, gây ấn  mạnh mẽ, tăng hiệu quả tring giao tiếp

-Hiểu nghĩa thành ngữ HV hiểu nghĩa các yếu tố HV, nghĩa các tf tạo nên thành ngữ,

ẩn

những câu chuyện dân gian, lịch sử: Con rồng cháu tiên, ếch ngpồi đáy giếng, thầy bói xem voi )

*ghi nhớ 2(144)

III- Luyện tập

1, Sơn, hao hải vị: T.Ăn(sp) ngon, quý hiếm

-Khoẻ  voi: rất khoẻ

- Tứ khố vô thân: không có ai thân thích, ruột thịt( cố: ngoảnh nhìn)

2, HS kể vắn tắt, y/c hs đặt câu  thành ngữ

3, Lời ăn tiếng nói

- Một nắng hai *W

- Ngày lành tháng tốt

- No cơm ấm áo

- Bách chiến, bách thắng

- Sinh cơ lập nghiệp

4, Sống chết mặc bay  thái độ vô trách

Trang 3

* Hoạt động 4

nhiệm, bất cần

- " Hải tang điền( Biển xanh thành

W dâu)

 Biến đổi lớn lao trong cuộc đời

- \ voi đòi tiên

đòi cái khác, không chịu thoả mãn

- Kết cơ ngậm vành  báo đáp ân đức của

_ khác

- Ông tơ bà nguyệt: _ mối lái trong hôn nhân

Củng cố: Khái quát bài Tác dụng của việc sử dụng thành ngữ trong giao tiếp

Dặn dò: Học thuộc bài Làm nốt bài tập

Xem /E bài “ Cách làm bài văn BC”

... hải v? ?: T.Ăn(sp) ngon, quý hiếm

-Khoẻ  voi: khoẻ

- Tứ khố vơ thân: khơng có thân thích, ruột thịt( c? ?: ngoảnh nhìn)

2, HS kể vắn tắt, y/c hs đặt câu  thành ngữ< /i>... tầm 10 thành ngữ?

biến đổi định VD: Châu chấu đá xe

 châu chấu đấu ông voi Châu chấu đấu voi

2, Sử dụng thành ngữ< /b>

Thành ngữ làm CN,VN, phụ... mãn

- Kết ngậm vành  báo đáp ân đức

_ khác

- Ông tơ bà nguyệt: _ mối lái hôn nhân

Củng cố: Khái quát Tác dụng việc sử dụng thành ngữ giao tiếp

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm