1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài dạy các môn lớp 1 - Tuần 24 (chi tiết)

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 357,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng - Cho học sinh đọc từ ứng dụng - Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: - Giáo viên giải thích các từ ngữ này.. - Giáo viên đọc mẫu.[r]

Trang 1

TUẦN 24: Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010

TIẾNG VIỆT UÂN – UYÊN.

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện.

*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài

*KT: Đọc, viết được: uân, uyên

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Dạy vần uân

Lớp cài vần uân

Gọi 1 HS phân tích vần uân

HD đánh vần vần uân

uân, muốn có tiếng xuân ta làm thế

nào?

Cài tiếng xuân

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân

Gọi phân tích tiếng xuân

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân

Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng xuân, đọc trơn từ

mùa xuân

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: Dạy vần uyên.

(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

HD viết bảng con: uân, uyên, mùa xuân,

Hát

- 3 Học sinh

- 2 - 3 Học sinh

- Học sinh đọc theo: uân, uyên

-Cài bảng cài

-HS phân tích, cá nhân 1 em

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm x đứng trước vần uân -Toàn lớp

-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Tiếng xuân -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-3 em -1 em

Trang 2

4’

1’

bóng chuyền

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập

viết

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Đọc tên bài luyện nói

- Tranh vÏ g×?

- Em đã xem những cuốn truyện gì?

- Trong số truyện đã xem em thích nhất

truyện gì?

- Em hãy kể về một câu truyện mà em

thích?

- Đọc truyện giúp em điều gì?

* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1

lượt tồn bài

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần uân, uyên

Giáo viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm

nào tìm được nhiều, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Toàn lớp viết

-HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em -HS nêu

-Học sinh đọc CN – ĐT

-Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT

-Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu

* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt tồn bài

- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài sau

ĐẠO ĐỨC:

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T1) I.Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương.

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.

Trang 3

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.

II.Chuẩn bị:

-Tranh BT1/ 33

-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu.

III Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

28’

2’

2.Bài cũ :(5’)

-Muốn có nhiều bạn quý mến

mình thì em phải cư xử với bạn như

thế nào khi cùng học cùng chơi ?

-Nhận xét

3.Bài mới: Giới thiệu bài :

HĐ.1 GV treo tranh1 và 2, thảo

luận

H.Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần

đường nào?

H Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở

phần đường nào ?

KL: Ỏ nông thôn cần đi sát lề

đường Ở thành phố cần đi trên vỉa

HĐ.2: HS làm bài tập 2.

Trong các tranh dưới đây, em thấy

bạn nào đi bộ đúng quy định.

Một số HS trình bày kết quả

- Lớp nhận xét bổ sung.

HĐ.3: Trò chơi “ qua đường”

GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy

định dành cho người đi bộ,

GV phổ biến luật chơi

3 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát lề đường

phía bên tay phải.

- HS trả lời

- HS quan sát, thảo luận

- Phần đường dành cho người đi bộ

- Đi sát vào lề đường phía bên phải

Quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định

- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định.

- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng quy định.

Lớp chia 3 nhóm

Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các nhóm có bạn đi đúng quy định

Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2010

Trang 4

TIẾNG VIỆT UÂT - UYÊT

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.

- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài

*KT: Đọc, viết được: uât, uyêt

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Dạy vần uât

Lớp cài vần uât

Gọi 1 HS phân tích vần uât.

HD đánh vần vần uât

uât, muốn có tiếng xuất ta làm thế

nào?

Cài tiếng xuất

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuất

Gọi phân tích tiếng xuất.

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuất

Dùng tranh giới thiệu từ “sản xuất

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng xuất, đọc trơn từ “sản

xuất

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: Dạy vần uyêt.

(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

HD viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất,

duyệt binh

Hát

- 3 Học sinh

- 2 - 3 Học sinh

- Học sinh đọc theo: uât, uyêt

-Cài bảng cài

-HS phân tích, cá nhân 1 em

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm x đứng trước vần uât, thanh sắc trên đầu âm â

-Toàn lớp

-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Tiếng xuất -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-3 em -1 em

-Toàn lớp viết

Trang 5

4’

1’

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

Hoaùt ủoọng 4: ẹoùc tửứ ngửừ ửựng duùng

- Cho hoùc sinh ủoùc tửứ ửựng duùng

- Hoỷi tieỏng mang vaàn mụựi hoùc trong tửứ:

- Giaựo vieõn giaỷi thớch caực tửứ ngửừ naứy

- Giaựo vieõn ủoùc maóu

Tiết 2 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

- Giaựo vieõn cho ủoùc caực tửứ ngửừ ửựng duùng

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh nhaọn xeựt tranh

- ẹoùc caõu ửựng duùng

- Giaựo vieõn chổnh sửỷa

- Giaựo vieõn ủoùc maóu caõu ửựng duùng

Hoaùt ủoọng 2:Luyeọn vieỏt

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt

Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn noựi.

- ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi

- Tranh vẽ gì?

- Nửụực ta coự teõn laứ gỡ?

- Em nhaọn ra caỷnh ủeùp naứo treõn tranh

aỷnh em ủaừ xem?

- Noựi veà moọt caỷnh ủeùp maứ em bieỏt?

* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1

lượt toàn bài

4 Cuỷng coỏ:

- ẹoùc laùi toaứn baứi

- Troứ chụi: Tỡm tieỏng, tửứ coự vaàn uaõt, uyeõt

Giaựo vieõn cho thi ủua giửừa 2 nhoựm Nhoựm

naứo tỡm ủửụùc nhieàu, tuyeõn dửụng

5 Toồng keỏt – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-HS ủaựnh vaàn, ủoùc trụn tửứ, CN 4 em -HS nờu

-Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT

-Hoùc sinh thaỷo luaọn neõu nhaọn xeựt

- Hoùc sinh ủoùc caõu ửựng duùng CN-ẹT -Hoùc sinh ủoùc 2 – 3 em

- Hoùc sinh vieỏt naộn noựt

- Hoùc sinh ủoùc teõn baứi

- Hoùc sinh luyeọn noựi vaứ traỷ lụứi cho troùn caõu

* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt toàn bài

- Thi ủua hai nhoựm Nhoựm naứo nhanh, ủuựng ủửụùc tuyeõn dửụng

- Chuaồn bũ baứi sau

TOÁN

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị )

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4.

II CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1’

4’

28’

2’

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

a- Giới thiệu bài: Luyện tập

b- Luyện tập

Bài tập 1: Nối ( theo mẫu)

- Hướng dẫn cách làm bài

- Gọi học sinh lên bảng thi nối

- Gọi đại diện các nhóm nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 2: Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn cách viết lên bảng

+ Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

- Gọi học sinh lên bảng viết

- GV nhận xét

Bài tập 3: GV hướng dẫn cách làm và gọi hai

nhóm học sinh lên thi làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 4: Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

- Dưới lớp học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét

4- Củng cố, dặn dò (2')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Học sinh thảo luận và làm vào phiếu bài tập

Hai nhóm thi nói trên bảng

Học sinh làm bài

+ Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

+ Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

+ Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Hai nhóm lên bảng thi làm bài

A, Khoanh tròn vào số bé nhất

70, 40, 20, 50, 30

B, Khoanh tròn vào số lớn nhất

10, 80, 60, 90, 70

Viết thứ tự các số: tăng, giảm:

Về nhà học bài xem trước bài học sau

Thửự tử , ngaứy 24 thaựng 2 naờm 2010

TOÁN

Cộng các số tròn chục

A Mục tiêu:

- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90

Giải được bài toán có phép cộng

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.

B CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

Trang 7

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1’

4’

28’

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

a- Giới thiệu bài: Cộng các số tròn chục

b- Giảng bài:

* Giới thiệu cách cộng các số tròn chục,

hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng

30 + 20 = 50

- Hướng dẫn thao tác trên que tính: Hướng

dẫn học sinh lấy 3 bó một cục que tính

? Em lấy bao nhiêu que tính

? 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Ta viết 3 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị

- Yêu cầu học sinh lấy 20 que tính

- 20 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Hướng dẫn viết 2 chục thẳng với 3 chục, số

0 hàng đơn vị thẳng với nhau

? Gộp lại ta được bao nhiêu que tính

- Ta viết 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị

* Hướng dẫn học sinh thực hiện đặt tính

- Đặt tính: Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục

thẳng cột với chục và đơn vị thẳng cột với

đơn vị

- Viết dấu +

- Kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái

(0 cộng 0 bằng0 viết 0; 3 cộng 2 bằng 5 viết

5

Vậy : 30 + 20 = 50

- Nêu lại cách thực hiện tính cộng

c, Thực hành:

Bài 1- GV làm mẫu và hướng dẫn học sinh

cách tính

? Nêu cách thực hiện phép tính

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm

bài vào vở

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 2: Tính nhẩm

30 + 20 50

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Học sinh thao tác trên que tính

30 que tính

Số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

Học sinh ghi

Học sinh lấy 20 que tính Gồm 2 chục và 0 đơn vị

Học sinh theo dõi

Học sinh nêu cách đặt tính

Thực hiện phép tính từ phải sang trái, cộng hàng đơn vị trớc, hàng chục sau:

+ 40

50

30

10 70

Học sinh thảo luận theo nhóm và nêu

Trang 8

- GV hướng dẫn học sinh nhẩm

20 + 30 = ?

Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục

Vậy : 20 + 30 = 50

Cho học sinh thảo luận Gọi các nhóm trình

bày kết quả

- GV ghi kết quả trên bảng

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 3:

- GV đọc đề toán

- GV hướng dẫn cách làm và gọi học sinh lên

bảng tóm tắt bài toán

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- GV kiểm tra, hướng dẫn thêm

- Nhận xét

4- Củng cố, dặn dò (2')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

kết quả

50 + 10 = 60 40 + 30 = 70

20 + 20 = 40 20 + 60 = 80

30 + 50 = 80 70 + 20 = 90

Tóm tắt: Thùng 1: 20 gói bánh Thùng 2: 30 gói bánh Cả 2 thúng: ? gói bánh

Bài giải: Số bánh ở cả hai thùng là

20 + 30 = 50 ( gói bánh) Đáp số: 50 (gói bánh)

Về nhà học bài xem trước bài học sau

Thuỷ coõng

CAẫT DAÙN HèNH CHệế NHAÄT

I.Muùc tieõu:

Biết cỏch kẻ, cắt dỏn hỡnh chữ nhật

Kẻ, cắt dỏn được hỡnh chữ nhật theo cỏch đơn giản

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Chuaồn bũ tụứ giaỏy maứu hỡnh chửừ nhaọt daựn treõn neàn tụứ giaỏy traộn coự keỷ oõ

-1 tụứ giaỏy keỷ coự kớch thửụực lụựn

-Hoùc sinh: Giaỏy maứu coự keỷ oõ, buựt chỡ, vụỷ thuỷ coõng, hoà daựn …

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1’

4’

28’

1.OÅn ủũnh:

2.KTBC:

Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh theo

yeõu caàu giaựo vieõn daởn trong tieỏt trửụực

Nhaọn xeựt chung veà vieọc chuaồn bũ cuỷa hoùc

sinh

3.Baứi mụựi:

Giụựi thieọu baứi, ghi tửùa

 Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh quan

saựt vaứ nhaọn xeựt:

Ghim hỡnh veừ maóu leõn baỷng

+ ẹũnh hửụựng cho hoùc sinh quan saựt

hỡnh chửừ nhaọt maóu (H1)

Haựt

Hoùc sinh mang duùng cuù ủeồ treõn baứn cho giaựo vieõn keồm tra

Vaứi HS neõu laùi

Hoùc sinh quan saựt hỡnh chửừ nhaọt H1

Trang 9

+ Hình chữ nhật có mấy cạnh?

+ Độ dài các cạnh như thế nào?

Giáo viên nêu: Như vậy hình chữ nhật

có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh

ngắn bằng nhau.

 Giáo viên hướng dẫn mẫu

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình chữ

nhật:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học

sinh quan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Lấy 1 điểm

A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm

xuống dưới 5 ô theo đường kẻ, ta được

điểm D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường

kẻ ta được điểm B và C Nối lần lượt các

điểm từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta

được hình chữ nhật ABCD

 Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời

hình chữ nhật và dán Cắt theo cạnh

AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật

+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,

phẳng

+ Thao tác từng bước để học sinh theo

dõi cắt và dán hình chữ nhật

+ Cho học sinh cắt dán hình chữ nhật

trên giấy có kẻ ô ly

4.Củng cố- dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng

và cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ

dán…

Hình 1 Hình chữ nhật có 4 cạnh

Hai cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau

Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi và thao tác theo

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô

ly Cát và dán hình chữ nhật có chiều dài 7 ô và chiều rộng 5 ô

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

Trang 10

Thứ năm, ngày 26 tháng 2 năm 2010

Thể Dục BÀI THỂ DỤC – ĐHĐN

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện 6 động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, tồn thân của bài thể dục phát

triển chung

- Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hịa của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ và lớp

Chú ý: Thực hiện 6 động táccủa bài thể dục phát triển chung chưa cần theo thứ tự từng động tác

của bài

II Địa điểm – Phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi

III Nội Dung:

Phần Nội dung Định lương Thời gian Tổ chức luyện tập

Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.

- Đứng vỗ tay

- Trò chơi

1’ – 2’

1’

1’-2’

- Học sinh xếp 4 hàng dọc quay thành hàng ngang

- Học sinh hát

Cơ bản

- Động tác điều hòa

- Giáo viên nêu tên động tác

- Giáo viên làm mẫu, giải thích

- Chú ý: Động tác điều hòa cần thực hiện chậm, thả lỏng tay chân

- Ôn toàn bài thể dục đã học

- Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô nhịp

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số

- Trò chơi

1 – 2l 2x8 nhịp

2l

3 – 4’

- Học sinh dãn hàng

- Học sinh tập theo

- Giáo viên điều khiển 1 lần

- Nhảy đúng, nhảy nhanh

Kết thúc - Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát.

- Đi thường thả lỏng

- Giáo viên hệ thống bài

- Giáo viên nhận xét, giao bài tập về nhà

1 – 2’

2-3’

1 - 2’

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w