- Các em đều ngoan, chú ý nghe giảng, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, có ý thức cao trong học tập, biết phát huy ưu điểm trong tuần trước.. - Vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: 26/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 01/ 03/ 2010
Tiết 2+ 3: Tập đọc:
Đ7+ 8:Bàn tay Mẹ A- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sợ biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK
- Sách tiếng việt 1 tập 2
C Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện đọc, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học:
I ÔĐTC: 1’
II- Kiểm tra bài
cũ:4’
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
? Bố khen Giang thế nào
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc
- Tự viết được nhãn vở
III- Dạy bài mới:33’
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS
luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm
- GV giải nghĩa từ:
- HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời phân tích tiếng
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương + Luyện đọc câu:
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc ĐT
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
Trang 2+ Thi đọc trơn cả bài:
- GV nhận xét, cho điểm HS
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
4- Tìm hiểu bài đọc
và luyện nói:
*- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tã lót đầy
H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các
ngón tay gầy gầy, xương
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
5- Củng cố - dặn
dò:3’
- Gọi 1 HS đọc toàn bài H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, xương xương ? - Vì hàng ngày mẹ phải làm những việc H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trước bài "Cái bống"
Tiết 3:Toán:
Đ101: các số có hai chữ chữ số( Trang 136)
I Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 20-> 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 3,Bài 4
* Hs khá giỏi làm thêm bài 2
II Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
III Đồ dùng dạy học
- 4 bó , mỗi bó 1 chục que tính, 10 que tính rời
- Bộ thực hành toán
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 31 Kiểm tra bài
cũ: 2'
2 Bài mới: 32'
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu các số
từ 20-> 30
c Luyện tập
Bài tập 1:
- Trả bài kiểm tra 1 tiết
- ghi đầu bài Lấy 2 bó que tính ,mỗi bó có mười que tính
Lại lấy thêm 3 que tính nữa
? 2 chục và 3 là bao nhiêu?
GV ghi: 23 và đọc : Hai mươi ba
? Hai mươi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Hướng dẫn viết: Viết số 2 rồi viết
số 3 liền sau số 2
* Giới thiệu các số 36, 42 tương tự như với số 23
- Chỉ cho hs đọc các số từ 20-> 50
và từ 50-> 20 a) Viết số
- Đọc cho hs viết, b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc
Nhận xét- sửa sai
- Hs thực hiện theo GV
- 23 que tính
- CN-L
- Hai chục và ba đơn vị
- Hs viết bảng con : 23
- CN- CL
- Nêu yêu cầu bài
- Viết số vào bảng con
- HS viết và đọc
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Bài 2: Viết số
Bài tập 3: Viết số
- Gọi HS lên viết bảng- Lớp làm vở
- GV nhận xét
- Gọi HS lên viết Nhận xét- sửa sai
* Hs khá giỏi
- Nêu yêu cầu
30, 31,32,33,34,35,35,37,38,38
- Nêu yêu cầu 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,
Bài tập 4: Viết số
thích hợp vào ô
trống rồi đọc số đó
4 Củng cố dặn
dò: 3'
- Gọi HS lên bảng viết
- GV nhận xét sửa sai
- cho HS đọc số đó
- Chỉ cho hs đọc lại các số từ 20->
50
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau và làm bài tập về nhà
- Nêu yêu cầu
- các nhóm thi viết
- 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
34 35 36
- 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44
45 46
- 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48
49 50
- HS đọc
- CN- CL
Tiết 4: Đạo đức:
Trang 4Đ 26: Cảm ơn và xin lỗi
A/ Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
B/ Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/ Phươnh pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
? Khi đi bộ chúng ta cần đi như
thế nào
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay cô giới thiệu với cả
lớp bài: Cám ơn và xin lỗi
- Đi sát lề đườngphía bên tay phải Học sinh trả lời câu hỏi
b-Bài giảng.
* HĐ 1: làm bài tập
1
- GV ghi đầu bài lên bảng
-MT:Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong bài 1 và trả lời câu hỏi:
? Các bạn trong tranh đang là - Tranh 1: Đang cảm ơn
m gì
? Vì sao các bạn làm như vậy
- Cho học sinh thảo luận và trả
lời câu hỏi
- Tranh 2: Bạn đang xin lỗi Học sinh trả lời:
Trang 5* HĐ2:Làm bài tập
2:
* HĐ3: Bài tập 4
Đóng vai
3- Củng cố, dặn dò:
2’
KL: Biết cám ơn khi bạn tặng quả; Biết xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
- Cho học sinh quan sát tranh 4 trong SGK và thảo luận
- Gọi các nhóm lên bảng trình bày
KL:
+ Tranh 1: Cần nói lời xin lỗi
+ Tranh 2: Cần nói lời cám ơn
+ Tranh 3: Cần nói lời cám ơn
+ Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
- MT: Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho mỗi nhóm
- GV theo dõi, hướng dẫn học sinh
- Gọi các nhóm lên bảng đóng vai
? Em có nhận xét gì về cách ứng
xử trong tiểu phẩm của nhóm bạn
? Em cảm thấy thế nào khi được bạn cám ơn
?Em cảm thấy thế nào khi được nói lời xin lỗi
- GV nhận xét, tuyên dương
GV KL: Cần nói lời cảm ơn khi
được người khác quan tâm, giúp
đỡ Khi mắc lỗi cần nói lời xin lỗi
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Quan sát nội dung tranh và thảo luận nội dung từng tranh các nhóm lên bảng trình bày tranh Lớp nhận xét bổ sung
Học sinh thảo luận nhóm và đóng vai
- Hs trả lời
- Em rất vui
- Em thấy thoảI mái
Về học bài đọc trước bài sau
==================================================================
Ngày soạn: 27/02/2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 02/03/2010
Tiết 1:Thể dục:
Tiết 2: Toán
Đ102: các số có hai chữ số( tiếp theo)Trang 138
I Mục tiêu :
- Nhận biết số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 50- 69
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50- 69
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4,Bài 1,
II Phương pháp:
Trang 6- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
III Đồ dùng dạy học
- 6 bó mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ toán thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt đọng học
1 Kiểm tra bài
cũ: 5'
2 Bài mới: 30'
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu các
số từ 50-60
c Thực hành
Bài 1: Viết số
Bài 2: Viết số
Bài 3: Viết số
thích hợp vào ô
trống
Bài 4: Đúng ghi Đ
, sai ghi S
4.Củng cố dặn
dò: 3'
Gọi HS đọc viết các số từ 40-50
GV nhận xét
- Ghi đầu bài Lấy 5 bó que tính
? có mấy chục que tính Lấy thêm 3 que tính rời nữa
? 5 chục và 3 que tính nữa là bao nhiêu ?
GV ghi: 53 và đọc : năm mươi ba
- Năm mươi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Hướng dẫn viết: Viết số 5 rồi viết
số 3 liền sau số 5
GV viết : 53
* Giới thiệu các số từ 61-69 tương tự
- GV nhận xét , tóm lại
- Cho HS viết bảng con
- Gv nhận xét
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
- Cho HS viết vào vở
- Gọi HS trả lời
- Cho HS lên điền
- các HS thi giải , GV nhận xét
- Gv nhận – sửa sai
- Chỉ cho hs đọc các số từ 30-> 69
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài
- 2 HS viết
40 41 42 43 44 45 46 39 40 41
42 43 44 45 46 47 48 49 50
- 50 que tính
- 3 que tính
- 53 que tính
- CN, ĐT
- 5 chục và 3 đơn vị
- viết bảng con
- HS đọc yêu cầu
- Viết bảng con
- 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,
58, 59
- HS nêu yêu cầu và viết bảng con
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67,
68, 69, 70
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào SGK
- 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69
HS nêu yêu cầu
a, Ba mươi sáu viết là: 306 S
Ba mươi sáu viết là: 36 Đ b,54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
54 gồm 5 và 4 S
Trang 7Tiết 3: Tập viết:
Đ24: Tô chữ hoa:C, D, Đ
A- Mục tiêu:
- Tô được các chữ C, D, Đ.:
- Viết đúng các vần an,at,ach và các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ: kiểu chữ thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết
* Hs khá giỏi viết đều nét,đúng khoảng cách và đủ số dòng số chữ quy định trong vở TV
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp:
- Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I-Kiểm tra bài
cũ:(4')
II- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn
học sinh tô chữ
hoa
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
GV: Ghi đầu bài
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ C gồm mấy nét
Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ C gồm 1 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt
Trang 8Tiết 4:Chính tả:
Đ3: Bàn tay Mẹ
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn "Hằng ngày… lót đầy" 35 chữ trong khoảng 15-17’
- Điều đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 SGK
3 Hướng dẫn
học sinh viết
vần, từ ứng
dụng.
4- Hướng dẫn
học sinh tô và
tập viết vào vở.
? Các nét được viết như thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
? Chữ D gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa Đ,
Đ
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
- GV giới thiệu các chữ D, Đ
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
- Cho học sinh tô các chữ hoa: C,
D, Đ
- Tập viết các vần: an, ach, viết các từ: hạt thóc, gánh đỡ
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ D viết hoa gồm 1 nét
được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái
- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét
được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét ngang
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con Các Vần : an, ach, Các từ: gánh
đỡ, hạt thóc
- Viết bảng con
Học sinh tô và viết bài vào vở
III- Củng cố,
dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Trang 9B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
- Bộ chữ HVT
C Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài
cũ:4’
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
II- Dạy bài mới:33’
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS
tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng
- GV theo dõi, chỉnh sửa + Cho HS tập chép bài chính tả
vào vở
- HS chép bài theo hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng phải viết hoa
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát
đánh vần, những từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3- Hướng dẫn HS
làm bài tập chính
tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
? Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- Giao việc: - Đánh vần, tát nước- 2 HS làm miệng
Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tương tự bài 2
- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vào vở
Đáp án: Nhà ga; cái ghế
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS
4- Củng cố - dặn
dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả
vừa viết Y/c những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 10=================================================================
Ngày soạn: 01/03/2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 03/03/2010
Tiết 1+ 2:Tập đọc:
Đ9+ 10:Cái bống
A- Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: khéo sảy, khéo sàng,đường trơn, mưa ròng.
- Hiểu ND bài: Tnhf cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng bài đồng dao
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVT
C Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
C- Các hoạt động dạy - học:
I ÔĐTC:1’
II- Kiểm tra bài
cũ:4’
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc
III- Dạy bài mới:33’
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn HS
luyện đọc:
(linh hoạt)
a- GV đọc mẫu lần 1.
(GV đọc nhẹ nhàng, từ ngữ: : khéo sảy, khéo sàng,đường trơn, mưa ròng
- GV Y/c HS tìm và ghi bảng
- Y/c HS phân tích tiếng: khéo, ròng
đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã
Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ Mưa ròng: Mưa nhiều, kéo dài
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
- 3 HS đọc
Trang 11+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK chấm điểm
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi - 2 HS đọc
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? - Bống sảy, sàng gạo
H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ? - Bống gánh đỡ mẹ
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần các chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng - HS đọc thầm
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn
dò:3’
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài:
- GV khen những HS học tốt
: Đọc lại toàn bài
- 1 HS đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3: Toán:
Đ103 : Các số có hai chữ số ( tiếp theo) Trang 140
I Mục tiêu :
- Nhận biết số lượng , đọc viết các số từ 70-99
- Biết đếm và nhanạ ra thứ tự các số từ 70-99
* Mục tiêu riêng:
Bước đầu giúp hs nhận biết số lượng , đọc viết các số từ 70-99
II Đồ dùng dạy học:
- 9 bó que tính và 10 que tính rời
- Bộ thực hành toán
III Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học