B-Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc - Bộ chữ học vần thực hành C-Các hoạt độngdạy - học: Hoạt động giáo viên Hoạt động giáo viên I- Kiểm tra bàicũ: - 2 HS đọc và t[r]
Trang 1TUẦ N 26
Ngày soạn: / / 2010
Ngày dạy thứ 2: / / 2010 Tiết 1: Hoạt động tập thể
chào cờ
**********************************
Tiết 2: Âm nhạc:
ễN HAI BÀI:QUẢ,HOÀ BèNH CHO Bẫ
(Giỏo viờn bộ mụn thực hiện)
************************************
Tiết3,4: TAÄP ẹOẽC
Ngôi nhà A- Mục tiờu: Dọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ:hàng xoan, xao xuyến nở, lảnh lút,
thơm phức, mộc mạc,
-Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mổi dũng thơ,khổ thơ
- Hiểu được nội dungbài thơ Tỡnh cảm của bạn nhỏ đối với ngụi nhà
-Trả lời được cõu hỏi 1SGK
*MTR:HSKH đọc được khổ thơ đầu
B-Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
- Bộ chữ học vần thực hành
C-Cỏc hoạt độngdạy - học:
I- Kiểm tra bàicũ:
- Cho HS đọc bài "Con quạ thụng minh"
H: Vỡsao Quạ khụng thểuống nước
trong lọ được
H: Để uống được nước quạ đó làm gỡ ?
- GV nhận xột, cho điểm
II- Dạy -họcbài mới:
1-Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a-Giỏo viờn đọc mẫu lần 1:
- Giọng chậm rói, tha thiết, tỡnh cảm
b- Luyện đọc:
- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi
- Vỡ lọ ớt nước, cổ lọ lại cao
- Nú lấy mỏ cặp từng viờn sỏi bỏ vào trong lọ
- HSchỳ ý nghe
- HS tỡm: Hàng xoan,xao xuyến, lảnh lút,
Trang 2+ Luyện đọc tiếng từ ngữ
- Yêu cầu HStìm và luyện đọc
H: Những từ nào trongbài em chưa hiểu
?
Thơm phức:Chỉ mùi thơm rất mạnh và
hấp dẫn
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc bài thơ:
- Cho HS đọc từng khổ thơ rồi đọc cả bài
- Cho HS đọc ĐT bài thơ
- Nghỉ giữa tiết
c- Ôn các vần yêu iêu:
H: Gọi 1 vài,HS đọc yêu cầu 2 trong
SGK
H: Tìm tiếng ngoài bài có vân iêu ?
- Cho HS thời gian 1 phút, mỗi em tự
nghĩ ra 1 tiếng và gài vào bảng gài khi cô
yêu cầudãy nào thì cả dãy giơ lên vàđọc
nối tiếp, dãy nào tìm được nhiều và đúng
là thắng
- Gọi HS đọc yêu cầu 3 trong SGK
- Cho HS chơi thi giữa các tổ
GV nhận xét và cho điểm
- Tiết 2
3- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc:
- Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu
H: Hãy tìm và đọc những câu thơ nói về tình yêu
ngôi nhà của em bé gắn với tình yêu đất nước
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm lại bài thơ
b-Học thuộc lòng bài thơ:
- Yêu cầu HS đọc nhẩm lại khổthơ mà
em yêuthích nhất và học thuộclòng khổ
thơ đó
- Cho HS thi đọc học thuộc lòng, diễn
cảm khổ thơ mà mình thích
- GV theo dõi, nhận xétvà cho điểm
- Nghỉ giữa tiết
thơm phức
- HS phân tích1 số tiếng vừa tìm ®ược và đọc (CN, ĐT)
- HStìm
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nói tiếp tổ, nhóm, ĐT
- 1 vài em đọc cả bài thơ
- Cả lớp đọc 1 lần Lớp trưởng điều khiển
- HStìm và đọc
- 1 HS đọc
- HS thi tìm đúng, nhanh những từ bên ngoài có vần iêu
- Hãy nói câu có tiếng chứa vần yêu
- HS suy nghĩ và lần lượt nói ra câu của mình
- Em rất yêu mến bạn bè
- Hạt tiêu rất cay
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Nghe thấy hàng xoan,trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm, tiếng chim lảnh lót ởđầu hồi
- Em yêu ngôi nhà
Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca
- 2,3 HS đọc
- HS tự học thuộc lòng khổ thơ mà mình thích
- HS thi đọc CN,nhóm
- Lớp trưởng điều khiển
- 1 HS đọc: Nói về "Ngôi nhà em mơ ước"
- HS suy nghĩ và nói về ngôi nhà
Trang 3c- Luyện núi:
- Cho HS đọc yờu cầu của bài luyện núi
- GV cho HS xem tranh 1 số ngụi nhà để cỏc em
tham khảo
- Yờu cầu HS nghe, nhận xột và bỡnh
chọn người núi về ngụi nhà mơ ước hay nhất
4- Củng cố- dặn dũ:
- Gọi HS đọc khổ thơ mà em thớch
H: Vỡsao em lại thớch khổ thơ đú ?
- GV nhận xột tiết học, khen ngợi những HS học
tốt, phờbỡnh, nhắc nhở những em chưa tốt
mỡnh mơ ước
- 1 vài em đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Học thuộccả bài thơ
- - Chuẩn bị trước bài: Quà của bố Buổi chiều:
Tiết 1: Thực hành tiếng việt
Ôn ngôi nhà
I/Mục tiêu:
-Học sinh nắm chắc các kiến thức vừa học
-Rèn kỹ năng nghe đọc nói viết
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài củ
-Gọi học sinh lên bảng đọc bài:
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
II/Dạy học bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
2/Ôn tập:
-Cho học sinh đọc bài trong sách giáo
khoa
-Gọi học sinh lên bảng đọc bài
-Rèn cho những em còn yếu
-Rèn cho học sinh viết bảng con
(Đọc cho học sinh viết )
3/Củng cố ,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn về nhà học bài
-Hai em đọc bài -Tìm tiếng trong bài có vần ươn,ương
-Học sinh đọc bài
-Viết bảng :hàng xoan ,lảnh lót ,xao xuyến
Trang 4Tiết 2: LUYỆN TIẾNG VIỆT
I.Mục tiờu:
Tiết 3: Đạo đức
CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT (Tieỏt 1)
I.Muùc tieõu: Nờu được ý nghĩa của việc chào hỏi,tạm biệt.
Biết chào hỏi tạm biệt trong cỏc t/huống cụ thể trongcỏc t/huống quờn thuộc hằng ngày -cú thỏi độ tụn trọng lễ độvới ng ười lớn tuổi;thõn ỏi với bạn bố và em nhỏ
II.Chuaồn bũ: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.
-ẹieàu 2 trong Coõng ửụực Quoỏc teỏ Quyeàn treỷ em
-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang ủụn giaỷn khi saộm vai
-Baứi ca “Con chim vaứnh khuyeõn”
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC:
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc laùi caõu tuùc ngửừ cuoỏi baứi
tieỏt trửụực
Taùi sao phaỷi chaứo hoỷi, taùm bieọt?
GV nhaọn xeựt KTBC.
2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi tửùa
Cho hoùc sinh khụỷi ủoọng, haựt baứi: Con chim
vaứnh khuyeõn
Hoaùt ủoọng 1 : Hoùc sinh laứm baứi taọp 2:
Giaựo vieõn neõu yeõu caàu vaứ toồ chửực cho hoùc
sinh laứm baứi taọp trong VBT
Giaựo vieõn choỏt laùi:
Tranh 1: Caực baùn caàn chaứo hoỷi thaày giaựo coõ
giaựo
Tranh 2: Baùn nhoỷ caàn chaứo taùm bieọt khaựch
Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm baứi taọp 3:
Chia lụựp thaứnh 2 nhoựm vaứ yeõu caàu caực
nhoựm thaỷo luaọn, cửỷ ủaùi dieọn nhoựm trỡnh
baứy, toồ chửực cho lụựp trao ủoồi thoỏng nhaỏt
Noọi dung thaỷo luaọn:
+ 2 HS ủoùc caõu tuùc ngửừ, hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc ủuựng chửa
Chaứo hoỷi, taùm bieọt theồ hieọn sửù toõn troùng laón nhau
Vaứi HS nhaộc laùi
Caỷ lụựp haựt vaứ voó tay
+ Hoùc sinh ghi lụứi caực baùn nhoỷ trong tranh 1 vaứ tranh 2
Tranh 1 : Chuựng em kớnh chaứo coõ aù ! Tranh 2 : Chaựu chaứo taùm bieọt
Hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm 2 ủeồ giaỷi quyeỏt caực tỡnh huoỏng
Trang 5Em sẽ chào hỏi như thế nào trong các
tình huống sau:
a Em gặp người quen trong bệnh viện?
b Em nhìn thấy bạn ở nhà hát, rạp chiếu
bóng lúc đang giờ biểu diễn?
Giáo viên kết luận :
Không nên chào hỏi một cách ồn ào khi gặp
người quen trong bệnh viện, trong rạp hát,
rạp chiếu bóng lúc đang giờ biểu diễn
Trong những tình huống như vậy, em có thể
chào bạn bằng cách ra hiệu gật đầu, mỉm
cười và giơ tay vẫy.
Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 1:
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm, mỗi nhóm đóng vai một tình huống
Tổ chức cho các em thảo luận rút kinh
nghiệm
Nhóm 1: tranh 1
Nhóm 2: tranh 2
Hoạt động 4: Học sinh tự liên hệ
Giáo viên nêu yêu cầu cần liên hệ
Trong lớp ta bạn nào đã thực hiện chào hỏi
và tạm biệt?
Tuyên dương học sinh thực hiện tốt theo
bài học, nhắc nhở những học sinh thực hiện
chưa tốt
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị tiết sau
Thực hiện nói lời chào hỏi và tạm biệt
đúng lúc
a Chào hỏi ôn tồn, nhẹ nhàng, không nói tiếng lớn hay nô đùa…
b Giơ tay vẫy, gật đầu, mỉm cười…
Trình bày trước lớp ý kiến của nhóm mình
Học sinh trao đổi thống nhất
Nhắc lại
3 học sinh đóng vai, hoá trang thành bà cụ và 2 bạn nhỏ Hai bạn nhỏ đang chào bà cụ Bà cụ khen hai bạn nhỏ ngoan
3 học sinh đóng vai đi học và chào tạm biệt nhau khi chia tay để vào trường, lớp
Học sinh tự liên hệ và nêu tên các bạn thực hiện tốt chào hỏi và tạm biệt
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời chào hỏi, lời tạm biệt khi chia tay
Trang 6Ngµy so¹n : / /2009 Ngµy d¹y : Thø 3/ / /2009 TiÕt 1: Thđ c«ng
CẮT DÁN HÌNH TAM GIÁC (Tiết 1)
I Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình tam giác.
- Kẻ,cắt dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng.Hình dán tương đối phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị 1 hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
+ Định hướng cho học sinh quan sát hình
tam giác về: Hình dạng và kích thước mẫu
(H1) Hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1
cạnh của hình tam giác là 1 cạnh hình CN
có độ dài 8 ô, còn 2 cạnh kia nối với 1 điểm
của cạnh đối diện
Giáo viên nêu: Như vậy trong hình mẫu
(H1), hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1
cạnh có số đo là 8 ô theo yêu cầu.
Giáo viên hướng dẫn mẫu
Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình tam giác:
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại Học sinh quan sát hình tam giác mẫu (H1)
A
Hình 1
Trang 7Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học
sinh quan sát:
Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và gội ý cách
kẻ
Từ những nhận xét trên hình tam giác (H1)
là 1 phần của hình CN có đôï dài 1 cạnh 8 ô
muốn Muốn vẽ hình tam giác cần xác định
3 đỉnh, trong đó 2 đỉnh là 2 điểm đầu của
cạnh hình CN có độ dài 8 ô, sau đó lấy
điểm giữa của cạnh đối diện là đỉnh thứ 3
Nối 3 đỉnh với nhau ta được hình tam giác
như H2
Ta có thể dựa vào các cạnh hình CN để kẻ
hình tam giác đơn giản (H3)
Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời
hình tam giác và dán Cắt theo cạnh AB,
AC
+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,
phẳng
+ Thao tác từng bước để học sinh theo dõi
cắt và dán hình tam giác
+ Cho học sinh cắt dán hình tam giác trên
giấy có kẻ ô ly
4.Củng cố:
5.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và
cắt dán đẹp, phẳng
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…
A
Hình 2
A
Hình 3 Học sinh cắt rời hình tam giác và dán trên giấy có kẻ ô li
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán tam giác
TiÕt 2: TËp viÕt
TÔ CHỮ HOA H,I,K
C B
Trang 8I.Mục tiêu:-Giúp HS biết tô chữ hoa H,I,K.-Viết đúng các vần :iết,uyêt,iêu,yêu;các từ
ngữ:hiếu thảo,ngoan ngỗn,đoạt giải,kiểu chữ viết thường,cỡ chữ theo vở tâpviết1,tập hai(mỗi từ ngữ viết ít nhất một lần)
*MTR:HSKH viết được
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: H đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
các từ: vườn hoa, ngát hương
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: vườn hoa, ngát hương
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa H trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Trang 9GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
4.Củng cố :Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
và quy trình tô chữ H
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
TiÕt 3: ChÝnh t¶
Ng«i nhµ
I Mục tiêu
- HS nhìn bảng chép lại đúng khổ thơ 3bài ngơi nhà trong khoảng 10-12 phút
-HS điền đúng các vần iêu, yêu ,k, c vào chỗ trống Bài tâp 2,3 SGK
*MTR:HSKH viết được khổ thơ 17 đến 20 phút
II.Đồ dùng :
- Bài viết mẫu trên bảng
- Bảng phụ phần bài tập
III Các hoạt động dạy học
A KT bài cũ: (3’)
- Nhận xét bài chính tả trước
B.Bài mới:
1 Giới thiệu (1’)
- GV đọc mẫu đoạn viết
2 HD viết từ khĩ : ( 5- 7’)
- GV nêu từ khĩ
- Đọc cho HS viết tiếng khĩ
3 Tập chép : (13- 15’)
- Đọclại bài viết
- Chỉnh tư thếngồi viết
- HD cách trình bày vào vở:
Bài tập: (3-5’)
C Củng cố , dặn dị: (1-2’)
- 2 HS đọc lại
HS phân tích tiếng: buổi chiỊu
2 HS đọc lại, viết bảng con
a) Điền vần : iêu, yêu - Đọc yêu cầu
- Chữa bài trên bảng phụ - HS điền SGK
- Đọc lại bài hồn chỉnh b) Điền chữ :k, c ? ( HD tương tự )
Trang 10- NX giờ học
- Khen những em viết đẹp
- VN:Viễt lại những chữ cịn viết sai vào bảng
TiÕt 4: To¸n
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN(TT) I.Mục tiêu :
- Hiểu bài toán cĩ một phép trừ :Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?
-Biết trình bày bài giảigồm:câu lời giải ,phép tính, đáp số
*MTR:HSKH làm được bài tập 1
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4
Lớp làm bảng con: So sánh : 55 và 47
16 và 15+3 2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày
bài giải
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu
hỏi:
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và cho
học sinh đọc lại bài toán theo TT
Tóm tắt:
Có : 9 con gà
Bán : 3 con gà
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
57 > 47
16 < 15+3 Học sinh nhắc tựa
2 học sinh đọc đề toán trong SGK
Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con gà
Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?
Học sinh đọc đề toán theo TT trên
Trang 11Còn lại ? con gà Giáo viên hướng dẫn giải:
Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm
thế nào?
Cho học sinh nêu phép tính và kết quả, nhìn
tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày bài giải
Giáo viên hỏi thêm:
Bài giải gồm những gì?
Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán và tự
tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách điền
số thích hợp và chỗ trống theo SGK
Gọi học sinh trình bày bài giải
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải
Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm (4
nhóm)
Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
HS đọc đề, TT và tự trình bày bài giải
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
bảng
Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ
An đã bán
9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà
Giải Số gà còn lại là:
9 – 3 = 6 (con gà)
Đáp số : 6 con gà
Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính và đáp số
Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:
Tóm tắt
Bay đi : 2 con chim Còn lại : ? con chim Giải
Số con chim còn lại là:
8 – 2 = 6 (con chim)
4 nhóm hoạt động : TT và giải bài toán (thi đua giữa các nhóm)
Giải:
Số bóng còn lại là:
8 – 3 = 5 (quả bóng)
Đáp số : 5 quả bóng
Học sinh giải VBT và nêu kết quả Nêu tên bài và các bước giải bài toán có văn
Thực hành ở nhà