1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp ghép 2 + 4 - Tuần 26 năm học 2008

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giÊy - Quy trình làm đồng hồ đeo tay b»ng giÊy H¸t KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh Gv : cho hs quan s¸t mÉu , gîi ý nhËn xÐt.. - Hướng dẫn quy trình làm đồng[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 29/3/08 Ngày giảng: Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2008

Tiết 1: Chào cờ

Nhận xét đầu tuần

Tiết 2

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập làm văn Đáp lời đồng ý Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Biết đáp lời cảm ơn trong giao tiếp thông thường

- Quan sát tranh 1 cảnh biển trả

lời đúng các câu hỏi về cảnh biển trong tranh

Toán

Luyện tập chung

Giúp học sinh rèn kĩ năng:

- Thực hiện các phép tính với phân số

- Giải bài toán có lời văn

- Hs yếu làm được các phép tính

đơn giản

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Tranh minh hoạ cảnh biển

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HS làm bài tập 2 đã làm tuần

trước

Hát

Hs làm bài tập 2 tiết trước

6’ 1 Hs : Làm bài tập 1

- Đọc lời đối thoại nhắc lại lời của bạn Hà khi được bố Dũng

đồng ý cho gặp Dũng

- Yêu cầu từng cặp HS đóng vai thực hành đối đáp

Gv : Hướng dẫn làm bài tập 1

- HS xác định câu đúng/sai

a, S b, Đ c, S d, S

6’ 2 Gv : Gọi hs lên bảng hỏi đáp làm

bài 1

- Hướng dẫn làm bài tập 2

- HS thực hành đóng vai đáp lời

đồng ý theo nhiều cách sau :

a Hương cho tớ mượn cục tẩy nhé

- ừ

- Cảm ơn bạn/ cảm ơn bạn nhé

Hs : Làm bài tập 2

a, x x = ;

2

1 4

1 6

1 48 1

b, x : = =

2

1 4

1 6

1 8

6 4 3

c, : x = =

2

1 4

1 6

1 6

2 3 1

7’ 3 Hs : Làm bài tập 3

- Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS tiếp nối nhau trả lời

Gv : Chữa bài tập 2

- Hướng dẫn làmbài tập 3

a x + = +

2

5 3

1 4

1 6

5 4 1

Trang 2

a Tranh vẽ cảnh gì ?

a Tranh vẽ cảnh biển buổi sáng khi mặt trời mọc

= + =

12

10 12

3 12 13

6’ 4 Gv: Gọi hs lên bảng hỏi đáp làm

bài 3

- Nhận xét, tuyên dương hs

Hs : Làm bài tập 4

Số phần bể đã có nước là:

+ = ( bể)

7

3 5

2 35 29

Số phần bể còn lại chưa có nước là:

1 - = ( bể)

35

29 35 6

Đáp số: ( bể)

35 6

Tiết 3

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Luyện tập

- Củng cố cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

- Biết giải bài toán về chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

Khoa học

Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt

- Biết được có những vật dẫn nhiệt tốt và có những vật dẫn nhiệt kém

- Giải thích được một số hiện tượng

đơn giản liên quan đến tính dẫn nhiệt của vật liệu

- Biết cách lí giải việc sử dụng các chất dẫn nhiệt, cách nhiệt và sử dụng hợp lí trong những trường hợp

đơn giản, gần gũi

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Vở bài tập Phích nước nóng, xông, nồi, giỏ ấm, cái lót

tay,

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs làm bài tập 2 tiết trước. HátHs nêu nội dung tiết trước

6’ 1 Gv : Hướng dẫn làm bài tập 1

- GV cho HS nối trong sách

a, Một đường gấp khúc gồm 3

đoạn thẳng:

B

A D C

Hs: làm thí nghiệm theo nhóm 4, trả lời các câu hỏi sgk

- Các kim loại dẫn nhiệt tốt được gọi là vật dẫn nhiệt; gỗ, nhựa dẫn nhiệt kém còn được gọi là vật cách nhiệt

- Tại sao những ngày trời rét, chạm tay vào ghế sắt, tay ta có cảm giác lạnh?

Trang 3

6’ 2 Hs : làm bài 2, nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu của bài Bài giải

Chu vi hình tam giác là:

2 +4 +5 = 12( cm) Đáp số: 12 cm

Gv: Gọi các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- kết luận : sgk

- Hướng dẫn bài tập 3 Bài giải

Chu vi hình tứ giác là:

3 + 5 + 6 + 4 = 18 ( cm) Đáp số: 18 cm

Hs: Thảo luận nhóm 4

- Làm thí nghiệm sgk

- Vì sao phải đổ nước nóng như nhau vào hai cốc?

- Vì sao phải đo nhiệt độ hai cốc cùng một lúc?

6’ 4 Hs : làm bài 4, nêu kết quả

a, Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc ABCDE:

3 +3 +3+ 3 = 12 (cm) hoặc 3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

Gv: Gọi các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Mục bạn cần biết

Tiết 4: Âm nhạc

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Âm nhạc

học bài hát Chim chích bông

- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Tập trình diễn bài hát kết hợp với vận động phụ hoạ

Âm nhạc

Học hát: Chú voi con ở bản

Đôn

- HS hát đúng nhạc và lời bài hát Chú voi con ở Bản Đôn Hát đúng chỗ luyến hai nốt nhạc với với trường độ móc đơn chấm dôi và móc kép

- Tập trình bày bài hát theo hình thức hoà giọng và lĩnh xướng

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

Sgk, vở ghi - Nhạc cụ, băng đĩa hình

1’ 1.ÔĐTC

2.KTBC - Hát - Hát

7’ 1 Gv : Dạy học sinh hát

- Đọc lời ca

- Dạy hát từng câu

- Dạy hát tưng đoạn

Hs: Đọc thầm lời bài hát : Chú voi con ở bản Đôn

Trang 4

12’ 2 Hs : Hát kết hợp động tác hợp

hoạ

Biểu diễn trước lớp

- Dùng thanh phách, song loan, trống nhỏ, xúc xắc gõ

đệm

Gv: Cho HS đọc lời ca và khởi

động giọng

- GV HD h/s tập hát từng câu

8’ 3 Gv : Cho HS nghe một ca

khúc thiếu nhi

+ Cho học sinh nghe 1 trích

đoạn không lời

Hs : ôn theo nhóm, cá nhân

- HS thi trình bày bài hát theo nhóm, cá nhân

7’ 4 Hs: Hát lại bài hát vừa học Gv: Cho HS hát lại bài hát vừa học Tiết 5 :NTĐ4: Tập làm văn

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập làm văn

Luyện tập miêu tả cây cối.

- HS luyện tập tổng hợp viết hoàn chỉnh bài văn tả cây cối tuần tự theo các bước: lập dàn

ý, viết từng đoạn (mở bài, thân bài, kết bài)

- Tiếp tục củng cố kĩ năng viết

đoạn văn mở bài (kiểu trực tiếp, gián tiếp) đoạn thân bài, đoạn kết bài ( kiểu mở rộng, không

mở rộng)

- Hs yếu viết được 1-2 câu

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs nêu lại nội dung tiết trước

bài tập:

- Gv nêu yêu cầu của bài

- Gv treo tranh, ảnh về các loại cây

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS quan sát tranh ảnh

tả

Trang 5

- HS đọc các gợi ý 1,2,3,4 sgk

- Trao đổi bài theo nhóm 2 và viết bài

viết bài

- Lưu ý: viết nhanh dàn ý trước khi viết bài để bài văn có cấu trúc chặt chẽ, không bỏ sót chi tiết

- 1 vài HS đọc bài trước lớp

- Nhận xét

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Ngày soạn: 30/3/08 Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 4 năm 2008

Tiết 1

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Số 1 trong phép nhân và

phép chia

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Sốnào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó

Tập đọc

Kiểm tra đọc( Giữa học kì I)

( Đề do nhà trường ra đề)

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- sgk, vở bài tập Đề và giấy kiểm tra

1’

3’

1.ÔĐTC

2.KTBC

Hát Hát

5’ 1 Gv : hướng dẫn hs chuyển thành

tổng các số hạng bằng nhau)

1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4

* Vậy số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

Hs: Đọc thầm lại các bài tập đọc

15’ 2 Hs : đọc bảng nhân đã học và nêu

nhận xét

* Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

Gv: Gọi lần lượt hs lên kiểm tra

đọc

- Nhận xét, cho điểm

- Chép đề kiểm tra đọc hiểu, yêu

Trang 6

4 x 1 = 4, 5 x 1 = 5 cầu hs làm ra giấy.

6’ 3 Gv : yêu cầu hs Dựa vào quan hệ

phép nhân và phép chia )

1 x 3 = 3 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 4 : 1 = 4

KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Hs: Nghiêm túc làm bài

12’ 4 Hs : làm bài 1, nêu kết quả

Tính nhẩm 2x1 =2 3x1 = 3 4x1 = 4

2 : 1= 2 3: 1= 3 4: 1= 4 8x1 = 8 9x1 =9 6x1 =6 8: 1=8 9: 1=9 6: 1=6

Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm bài

6’ 5 Gv : chữa bài nhận xét

- Hướng dẫn hs làm bài 2

a 4 x 2 x 1 = 8

b 4 : 2 x 1 = 2

c 4 x 6 : 1 = 24

Hs: Tiếp tục làm bài

- Làm bài xong, nộp bài cho giáo viên

Tiết 2

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác (T1)

- Học sinh biết được một số quy tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của quy tắc ứng

sử đó

- Có thái độ đồng tình , quý trọng mọi người biết cư sử lịch sự khi

đến nhà người khác

Luyện từ và câu

Kiểm tra viết( Giữa học kì II)

( Đề do nhà trường ra đề)

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Phiếu câu hỏi thảo luận Đề và giấy kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Gv : yêu cầu hs nêu lại nội dung

bài trước

Hát

5’ 1 Hs: Đọc thầm truyện: Bạn đến

chơi nhà

- thảo luận nhóm 4 và trả lời theo

Gv: Chép đề kiểm tra lên bảng

- Hướng dẫn hs làm bài

Trang 7

câu hỏi:

-Mẹ bạn Toàn nhắc nhở Dũng

điều gì ?

- Sau khi được nhắc nhở bạn Dũng có thái độ cử chỉ như thế nào ?

15’ 2 Gv : Gọi đại diện cac snhóm trình

bày

- Nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Cần cư sử lịch sự khi

đến nhà người khác

Hs: Nghiêm túc làm bài

6’ 3 Hs : phát cho mỗi nhóm 1 bộ

phiếu, mỗi phiếu có 1 hành động

- Các nhóm thảo luận rồi dán theo 2 cột

Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm bài

12’ 4 Gv : Gọi đại diện cac snhóm trình

bày

- Nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm tốt

- Trong những việc nên làm em

đã thực hiện được những việc nào?

Hs: Tiếp tục làm bài

6’ 5 Hs : các nhóm lên trình bày trước

lớp

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

Gv: Theo dõi hs làm bài

- Hs làm xong bài, thu bài

Tiết 3

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập đọc

Kiểm tra đọc( Giữa học kì

I)

( Đề do nhà trường ra đề)

Toán

Luyện tập chung

Giúp học sinh rèn kĩ năng:

- Thực hiện các phép tính với phân số

- Giải bài toán có lời văn

- Hs yếu làm được các phép tính

đơn giản

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

Đề và giấy kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátLàm bài tập 2 tiết trước

6’ 1 Hs: Đọc thầm lại các bài tập

đọc Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1- HS xác định câu đúng/sai

Trang 8

a, S b, Đ c, S d, S 6’ 2 Gv: Gọi lần lượt hs lên kiểm tra

đọc

- Nhận xét, cho điểm

- Chép đề kiểm tra đọc hiểu, yêu cầu hs làm ra giấy

Hs: Làm bài tập 2

- HS nêu yêu cầu

a, x x = ;

2

1 4

1 6

1 48 1

b, x : = =

2

1 4

1 6

1 8

6 4 3

c, : x = =

2

1 4

1 6

1 6

2 3 1

6’ 3 Hs: Nghiêm túc làm bài Gv: Chữa bài tập 2

- Hướng dẫn làm bài tập 3

- hs nêu yêu cầu

a x + = +

2

5 3

1 4

1 6

5 4 1

= + =

12

10 12

3 12 13

6’ 4 Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm

bài Hs: Làm bài tập 4- HS nêu yêu cầu

Bài giải

Số phần bể đã có nước là:

(bể)

35

29 5

2 7

3  

Số phần bể còn lại chưa có nước là:

( bể)

35

6 35

29

1  

Đáp số: bể

35 6

5 5 Hs: Tiếp tục làm bài

- Làm bài xong, nộp bài cho giáo viên

Gv: Hướng dẫn bài tập 5 Bài giải

Số cà phê lấy ra lần sau là:

2710 x 2 = 5420 (kg)

Số cà phê lấy ra cả hai lần là:

2710 + 5420 = 8130 ( kg)

Số cà phê còn lại trong kho là:

23450 – 8130 = 15320 ( kg) Đáp số: 15320kg

Tiết 4

NTĐ2 NTĐ4

Trang 9

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập đọc

Kiểm tra viết( Giữa học kì

II)

( Đề do nhà trường ra đề)

Đạo đức

Tích cực tham gia các hoạt

động nhân đạo (t2)

Hs hiểu:

- Thế nào là hoạt động nhân đạo

- Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

- Biết thông cảm với những người gặp khó khăn, hoạn nạn

- Tích cực tham gia một số hoạt

động nhân đạo ở lớp, trường, địa phương

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

Đề và giấy kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs nêu lại nội dung tiết trước 7’ 1 Hs: Kiểm tra lại đồ dùng và

giấy kiểm tra Gv: Hướng dẫn làm bài tập 4- Hướng dẫn câu hỏi cho các

nhóm thảo luận

8’ 2 Gv: Chép đề kiểm tra lên

bảng

- Hướng dẫn hs làm bài

Hs : Thảo luận nhóm theo các câu hỏi sgk

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận

8’ 3 Hs: Nghiêm túc làm bài Gv : Gọi đại diện các nhóm trình

bày

- Nhận xét, bổ sung

- Kết luận : + Việc làm nhân đạo: b,c,e

+ Việc làm không nhân đạo: a, d 7’ 4 Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm

bài Hs : thảo luận nhóm làm bài tập 2-sgk

+ Nhóm 1, 3: tình huống a

+ Nhóm 2,4: tình huống b

5’ 5 Hs: Tiếp tục làm bài

- Hs làm xong bài, thu bài nộp cho giáo viên

Gv : Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Hướng dẫn làm bài tập 5

- Hs thảo luận nhóm ghi vào phiếu theo mẫu sgk

- Kết luận: cần phải cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ những người gặp khó khăn, hoạn nạ bằng cách tham

Trang 10

gia những hoạt động nhân đạo phù hợp với khả năng

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 5: NTĐ4: Lịch sử

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Lịch sử

Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII

- ở thế kỉ XVI – XVII, nước ta nổi lên ba thành thị lớn: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An

- Sự phát triển của thành thị chứng tỏ sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là thương mại

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs nêu lại nội dung tiết trước

phiếu bài tập:

- HS quan sát bản đồ

- HS xác định vị trí của Thăng Long, Phố Hiến, Hội An trên bản

đồ

- Người nước ngoài nhận xét về Thăng Long, Phố Hiến, Hội An như thế nào?

- Nhận xét, bổ sung

- Kết luận: sgk

hỏi :

- Nhận xét gì về số dân, quy mô, hoạt động buôn bán trong các thành thị ở nước ta vào thế kỉ XVI – XVII?

- Theo em hoạt động buôn bán ở các thành thị nói lên tình hình kinh tế nước ta thời đó như thế

Trang 11

nào?

- Nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Thành thị nước ta lúc bấy giờ tập trung đông người, quy mô hoạt động và buôn bán rộng lớn, sầm uất

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Ngày soạn: 31/3/08 Ngày giảng: Thứ tư ngày 2 tháng 4 năm 2008

Tiết 1

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Kể chuyện

ôn tập giữa học kì II

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập

đọc

Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở

đâu ? Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác

Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

Toán

Kiểm tra định kì

( Đề do nhà trường ra đề)

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng quay bài tập 2

Đề và giấy kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát

6’ 1 Hs : lên bảng bốc thăm( chuẩn

bị 2' )

- Từng em lên Đọc bài (trả lời câu hỏi) tìm hiểu bài

Gv: Chép đề bài lên bảng

- Hướng dẫn hs làm bài

6’ 2 Gv : - Nhận xét cho điểm em

không đạt yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp

- Hướng dẫn hs làm bài tập 1

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đầu (miệng)

Hs: Làm bài nghiêm túc

6’ 3 Hs : Làm nháp, nêu kết quả

bằng miệng

a Hai bên bờ sông

b Trên những cành cây

Gv: Quan sát, theo dõi hs làm bài

6’ 4 Gv : nhận xét , bổ sung Hs: Tiếp tục làm bài

Trang 12

- Hướng dẫn hs Đặt câu hỏi cho

bộ phận câu được in đậm ( viết)

- Nội dung tranh 3 ? - Nội dung tranh 4 ?

a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?

ở đâu hoa phượng đỏ ?

b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?

- Hs làm bài xong, nộp bài cho giáo viên

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 2

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Kiểm tra định kì

( Đề do nhà trường ra đề)

Kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

- Rèn kĩ năng nói:

- HS chọn được câu chuyện kể về lòng dũng cảm

Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ,

điệu bộ

- Hs yếu nhớ được câu chuyện vừa kể

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg

Đề và giấy kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs nêu lại nội dung bài tiết

trước

5’ 1 Gv: Chép đề bài lên bảng

- Hướng dẫn hs làm bài

Hs: Đọc thầm đề bài và gợi ý trong sgk

7’ 2 Hs: Làm bài nghiêm túc Gv: ghi đề bài lên bảng

- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu trọng tâm của đề bài

- HS đọc các gợi ý sgk

- Tổ chức cho HS kể trong nhóm 8’ 3 Gv: Quan sát, theo dõi hs làm

bài

Hs: kể chuyện kể chuyện theo cặp, trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện trong nhóm 2

- Nhận xét bạn kể

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w