- §äc mÊu lÇn 1 vµ nªu giäng đọc - Hướng dẫn hs Đọc từng câu trước lớp - §äc tõng c©u trong nhãm - Thi đọc giữa các nhóm Hs : luyện đọc trong nhóm - NhËn xÐt , bæ sung cho nhau §äc tõng [r]
Trang 1Tuần 32
Ngày soạn: 10/5/08 Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Nhận xét đầu tuần Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
ôn tập về phép nhân- phép chia (tiếp)
- Giúp học sinh củng cố về : + Nhân chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân, chia đã học Bước
đầu nhận tra mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
+ Nhận biết một phần mấy của một số (bắng hình vẽ )
+ Giải bài toán về chia thành phần bằng nhau:
+ Đặc điểm của số 0 trong các phép tính
Tập đọc
Tiếng cười là liều thuốc bổ.
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết dọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học
- Hiểu nội dung bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
Tranh minh hoạ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hs đọc lại bài tiết trước 7’ 1 Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1
nêu kết quả
4 x 9 = 36 36 : 4 = 9
5 x 7 = 35 35 : 5 = 7
3 x 8 = 24 24 : 3 = 8
2 x 8 = 16 16 : 2 = 8
Gv: Đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Hướng dẫn đọc theo đoạn
6’ 2 Gv: nhận xét chữa bài 1
- Hướng dẫn hs làm bài 2
2 x 2 x 3 = 4 x 3= 12
2 x 7 + 58 = 14 + 58= 72
3 x 5 - 6 = 15 – 6= 9
Hs: Luyện đọc đoạn theo nhóm hai
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó
6’ 3 Hs : đọc bài toán và tóm tắt , giải
bài toán
Giải
Mỗi nhóm có số bút chì là :
Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK
- Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ý chính của từng đoạn?
Trang 227 : 3 = 9 (bút)
Đ/s : 9 bút - Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận
sẽ có nguy cơ gì?
- Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
- Hướng dẫn hs luyện đọc diễn cảm đoạn 3
12’ 4 Gv : nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs làm bài
4 + 0 = 4 4 - 0 = 4
0 x 4 = 0 4 : 0 = 4
Hs: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
- Nhận xét bạn đọc
- Đại diện một số nhóm thi đọc
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất, hay nhất
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc (T1)
NGười làm đồ chơi
- Đọc trôi chảy toàn bài : Ngắt nghỉ hơi đúng
-Bước đầu biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm , đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu các từ ngữ : ế (hàng), hết nhẵn
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài
Toán
Ôn tập về đại lượng
- Củng cố các đơn vị đo diện tích
và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn
vị đo diện tích và giải các bài toán
có liên quan
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát Gv: gọi hs Đọc thuộc lòng bài thơ: Lượm
Hát Làm bài tập 2 tiết trước
6’ 1 Hs : luyện đọc trong nhóm tìm
từ khó đọc trong bài
- Luyện đọc trong nhóm nối tiếp nhau từng câu
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 1
- hs nêu yêu cầu 1m2 = 100 dm2;
1km2 = 1000 000m2 1m2=10 000 cm2;
1dm2 = 100cm2 6’ 2 Gv : giới thiệu bài
- Đọc mấu lần 1 và nêu giọng
đọc
- Hướng dẫn hs Đọc từng câu
Hs: Làm bài tập 2
a 15m2 = 150000cm2; 10
1 m2= 10dm2
Trang 3trước lớp
- Đọc từng câu trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
(Bài còn lại làm tương tự)
6’ 3 Hs : luyện đọc trong nhóm
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
- hs nêu yêu cầu
2m25dm2>25dm2;
3m299dm2<4 dm2 3dm25cm2= 305cm2;
65 m2 = 6500dm2 6’ 4 Gv : tổ chức cho hs thi đọc giữa
các nhóm
- Nhận xét , tuyên dương nhóm
có nhiều hs đọc đúng và hay
- Gọi 1,2 em đọc lại cả bài
Hs: Làm bài tập 4
- HS nêu yêu cầu
Bài giải Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
64 x 25 = 1600 (m2) Cả thửa ruộng thu hoạch đượcsố tạ thóc là:
1600 x = 800 (kg)
2 1
800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ thóc
5 5 Hs : đọc cả bài theo nhóm 2
- thi đọc cả bài trứơc lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập 4
- Nhận xét
Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc (T2)
NGười làm đồ chơi
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Nói
về sự thông cảm đáng quý và cách an ủi rất tế nhị của 1 bạn nhỏ với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi Vốn rất yêu nghề nghiệp, yêu trẻ nhỏ Qua bài văn
hs học được ở bạn nhỏ lòng nhân hậu tình cảm quý trọng người lao động
Đạo đức
Dành cho địa phương
- Cung cấp cho hs những thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm
và biết giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátĐọc lại bài HátHs nêu lại nội dung tiết trước
Trang 47’ 1 Hs: Đọc thầm bài và tìm hiểu
nội dung bài theo câu hỏi trong sgk
Gv: Giới thiệu bài
- Hướng dẫn các nhóm thảo luận theo câu hỏi
8’ 2 Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo
câu hỏi trong sgk
- Bác Nhân làm nghề gì ?
- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của Bác như thế nào ?
- Vì sao bác Nhân định chuyển
về quê ?
- Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn nhỏ là người ntn ?
Hs : Thảo luận nhóm 2
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận
- Ghi lại những thực phẩm sạch,
an toàn
8’ 3 Hs: nêu câu trả lời tìm hiểu bài
- Bác Nhân là người nặn đồ chơi
= bột màu, bán rong trên các vỉa
hè thành phố
Các bạn xúm đông lại ở những chỗ dựng cái sào nứa cắm trò chơi…
- Luyện đọc lại
- Hs đọc nối tiếp nhau theo
đoạn
- Nhận xét bạn đọc
Gv : Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận : sgk
7’ 4 Gv : tổ chức cho hs thi đọc phân
vai toàn chuyện
- yêu cầu hs đọc phân vai trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs : Thảo luận nhóm
- Cần bảo quản thực phẩm ntn?
5’ 5 Hs: Nhận xét, bình chọn bạn đọc
hay nhất, hấp dẫn nhất Gv : Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận : Nơi thoáng mát, trong tủ lạnh và không để lâu 2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Đạo đức
Dành cho địa phương
- Củng cố cho HS về các chuẩn mực của những hành vi đạo đức
mà các em đã học Thông qua các bài tập tình huống
Lịch sử
Ôn tập học kì II
- Học xong bài này học sinh biết:
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XI X
- Nhớ được các sự kiện lịch sử, kiện tướng, nhân vật LS tiêu biểu
Trang 5trong quá trình dựng nước, giữ nước của DT thời Hùng Vương- thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nước, giữ nước của DT
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
-
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hát
Hs nêu nội dung tiết trước
6’ 1 Gv: nêu các tình huống cho hs
thaot luận và đóng vai
+ TH1: Hùng đang trách
ph-ương sao bạn hẹn rủ mình cùng
đi học mà lại đi một mình…
Hs: Thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi trong phiếu bài tập
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận
- Hoàn thành phiếu theo mốc thời gian từ 700 TCN đến 1400
6’ 2 Hs : thảo luận nhau tình huống
và đóng vài theo tình huống
+ TH2: Nhà cửa đang bừa bãi,
chưa dọn dẹp, mẹ đang hỏi Nga con đã dọn nhà cửa chưa em sẽ làm gì nếu là Nga ?
Gv: Gọi các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: sgk
9’ 3 Gv: Yêu cầu Các nhóm lên trình
bày cách ứng sử của mình qua tiểu phẩm
- Nhận xét tuyên dương nhóm
đóng vai đạt nhất
Hs: Thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi trong phiếu bài tập
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận
- Hoàn thành phiếu theo mốc thời gian từ TK XV đến 1858
6’ 4 Hs : Tự liên hệ thực tế
- Thi nhau kể các chuẩn mực
đạo đức đã học
- Nhận xét bổ sung cho nhau
Gv : Cho các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: sgk
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Ngày soạn: 11/5/08 Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2008
Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Mĩ thuật
Vẽ tranh: đề tài - phong cảnh
đơn giản
- HS nhận biết được tranh phong cảnh
- Cảm nhận được vẻ đẹp của
Toán
Ôn tập về hình học
- Giúp học sinh : Ôn tập về góc, các loại góc: góc vuông, nhọn, tù; các
đoạn thẳng song song, vuông góc
- Củng cố về kĩ năng và hình vuông
Trang 6phong cảnh thiên nhiên
- Biết cách vẽ tranh phong cảnh
- Nhớ lại và vẽ được 1 bức tranh phong cảnh theo ý thích
có kích thước cho trước
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của 1 hình vuông
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Sưu tầm tranh phong cảnh
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátKiểm tra sự chuẩn bị của hs HátLàm bài tập 2tiết trước
6’ 1 Hs: Quan sát một số tranh và nêu
nhận xét
- Tranh phong cảnh thường vẽ những gì ?
- Tranh phong cảnh có thể vẽ thêm những gì ?
Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1
- hs nêu yêu cầu
- Hs nêu miệng
- Các cạnh song song với nhau: AB
và DC;
- Các cạnh vuông góc với nhau:DA
và AB; AD và CD
6’ 2 Gv: Cho hs nêu nhận xét
- GV gợi ý cách vẽ
- Hình ảnh chính vẽ trước, vẽ to,
rõ và khoảng giữa phần giấy
+ Hình ảnh phụ vẽ sau + Vẽ màu theo ý thích
Hs: Làm bài tập 2
- Hs nêu yêu cầu
- Chu vi hình vuông có cạnh dài 3
cm là: 3 x 4 = 12 (cm) -Diện tích hình vuông có cạnh dài 3
cm là: 3 x3 = 9 (cm2) 6’ 3 Hs: Thực hành vẽ vào vở theo
hướng dẫn của giáo viên Gv: Chữa bài tập 2- Hướng dẫn làm bài tập 3
- Hs suy nghĩ và thể hiện kết quả bằng giơ tay:
- Câu Sai: b; c;d
- Câu đúng: a;
6’ 4 Gv: Quan sát, giúp đỡ hs yếu
- GV cho hs xem các bài vẽ đẹp khen ngợi 1 số HS làm bài tốt
Hs: Làm tập 4
- hs nêu yêu cầu Bài giải
Diện tích phòng học đó là:
5x8 = 40 (m2)
40 m2 = 400 000 cm2 Diện tích của viên gạch lát nền là:
20 x 20 = 400 (cm2)
Số gạch vuông để lát kín nền phòng học đó là:
400 000 : 400 = 400 (viên) Đáp số: 400 viên gạch
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Trang 7Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Chính tả: (Nghe – viết)
Người làm đồ chơi
Nghe - viết đúng bài tóm tắt
ND truyện: Người làm đồ chơi
- Viết đúng những chữ có âm, vần dễ lẫn do ánh hưởng của cách phát âm địa phương : tr/ch
Kể chuyện
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
+ Rèn kĩ năng nói:
- Hs chọn được một câu chuyện
về một người vui tính Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ +Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HS lênbảng viết tiếng có âm
đầu là: s,x
Hát
Hs nêu lại nội dung bài tiết trước
5’ 1 Gv: yêu cầu hs đọc thầm tìm
hiểu nội dung và từ khó viết Hs: Đọc thầm đề bài và gợi ý trong sgk 7’ 2 Hs : đọc tìm từ khó viết trong
bài chính tả và nội dung đoạn trích
- Hướng dẫn hs luyện viết từ khó viết vào bảng con
Gv: Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ quan trọng trong đề bài
- Cho hs nối tiếp nhau đọc gợi ý
- Hướng dẫn hs kể chuyện 8’ 3 Gv : yêu cầu hs đọc tìm từ khó
viết trong bài chính tả và nội dung đoạn trích
- Hướng dẫn hs luyện viết từ khó viết vào bảng con
- Đọc cho hs chép bài chính tả
vào vở
- Đọc lại cho hs soát lỗi chính tả
Hs: kể chuyện kể chuyện theo cặp, trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện trong nhóm 2
- Nhận xét bạn kể
6’ 4 Hs : nghe chép viết bài vào vở
- Đổi vở cho nhau sót lỗi chính tả
- nêu yêu cầu bài tập 2a
- Làm bài tập nêu kết quả
- trăng, trăng, trăng, trăng Cồng chiêng, còng lưng
Gv: Tổ chức thi kể chuyện
- Nhận xét, tuyên dương hs
- Trao đổi về nội dung câu chuyện
Trang 84’ 5 Gv: nhận xét chữa bài tập 2a
- Hướng dẫn hs làm bài tập Trồng trọt, chăn nuôi, trĩu quả, cá trôi, cá chép, cá trắm
chuồng lợn, chuồng trâu, chuồng gà, trông rất ngăn nắp
Hs: tham gia thi kể chuyện
- Nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay, hấp dẫn
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
ôn tập về đại lượng
Giúp HS rèn luyện kĩ năng
- Củng cố xem đồng hồ: (khi kim chỉ số 12 hoặc số 3 hoặc số 6)
- Củng cố biểu tượng đơn vị đo
độ dài
- Giải các bài toán có liên quan
đến các đơn vị đo là lít là đồng (tiền VN)
Khoa học
Ôn tập: Thực vật và động vật
- Hs được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở hs hiểu biết
- Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Vở bài tập Tranh minh hoạ trong SGK
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Gv: Chữa lại bài tập 3 HátHs nêu lại nội dung tiết trước 6’ 1 Gv : nêu yêu cầu bài tập 1.quan
sát hình vẽ và trả lời miệng
+ Đồng hồ a chỉ 4h30' + đồng hồ B chỉ 5h15' +C đồng hồ chỉ 10h + D đồng hồ chỉ 8h30'
Hs: Thảo luận nhóm 4
- quan sát hình sgk/134
- Nêu những hiểu biết của em về cây trồng và vật nuôi trong hình?
- Mối quan hệ của các sinh vật trên bắt đầu từ sinh vật nào?
Bài giải
Can to đựng được là:
10 + 5 = 15 (l)
Đ/S: 15 l nước mắm
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: sgk
7’ 3 Gv : Hướng dẫn đọc bài toán
nêu tóm tắt và giải bài 3 Bài giải
Bình còn số tiền là:
1000 - 800 = 200 (đồng) Đáp số: 200 đồng
HS: Thảo luận nhóm 4
- Dùng mũi tên và chữ thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và các con vật trong hình và giải thích sơ đồ
6’ 4 Hs : làm bài 4 nêu kết quả
a - 15 cm d - 15mm Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
Trang 9b 15m e.- 15 cm
c - 174 km - Nhóm khác nhận xét, bổ sung.- Kết luận: sgk 2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Kể chuyện
Người làm đồ chơi
- Dựa vào chí nhớ và nội dung tóm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện:
Người làm đồ chơi - Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay
đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung - Có khả năng tập chung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét lời kể của bạn, kể tiếp lời của bạn
Luyện từ và câu
MRVT: Lạc quan- yêu đời.
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu
đời
- Biết đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
tranh phóng to - Bảng phụ viết bài tập 1 – nhận
xét
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát GV: yêu cầu hs kể chuyện:Bóp
nát quả cam
Hát
Hs làm bài tập 2 tiết trước
6’ 1 Gv: hướng dẫn hs Kể từng đoạn
câu chuyện dựa theo 4 tranh đã
được sắp xếp lại
- Tổ chức cho hs thi Kể chuyện trước lớp
Hs: làm bài tập 1
- HS nêu yêu cầu
a Vui chơi, góp vui, mua vui
b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui
c Vui tính, vui nhộn, vui tươi
d vui vẻ
6’ 2 Hs : Kể chuyện trong nhóm
-Thi nhau kể Kể chuyện theo nhóm trước lớp
- Nhận xét bổ sung cho nhau
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2
- Nêu miệng, lớp nx chung
VD:
Mời các bạn đến góp vui với bọn mình
- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi
6’ 3 Gv: Tổ chức cho hs thi Kể toàn
bộ câu chuyện trước lớp
- Nhận xét tuyên dương em kể hay và hấp dẫn nhất
Hs: làm bài 3
- Hs nêu yêu cầu
- VD: Cười ha hả, cười hì hì, cười
hí hí, hơ hơ, hơ hớ, khanh khách, khềnh khệch, khùng khục, khúc
Trang 10khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,
+ Ông cụ cười khùng khục trong
cổ họng
+ Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu
7’ 4 Hs : nối tiếp nhau kể toàn bộ câu
chuyện
- Lớp nhận xét bình chọn những
HS kể chuyện hấp dẫn
- Nêu nội dung câu chuyện
Gv: Chữa bài tập 3
- Nhận xét, sửa sai cho hs
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
Thể dục
Chuyền cầu
- Tiếp tục ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người, yêu cầu tiếp tục nâng cao khả năng đón và truyền cầu chính xác
- Ôn trò chơi: " Con cóc là cậu
ông trời" yêu cầu tham gia chơi 1 cách chủ động
Thể dục
Nhảy dây Trò chơi: Lăn bóng.
- Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau Trò chơi lăn bóng bằng tay
- Biết thực hiện cơ bản đúng
động tác và nâng cao thành tích Trò chơi chủ động nhiệt tình
II.Đồ dùng
TG HĐ
5-7’ 1.Phần mở đầu Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Hs: Khởi động các khớp gối, cổ chân , cổ tay
Hs: Tập hợp thành 2 hàng dọc
- Lớp trưởng cho các bạn điểm số
- Khởi động các khớp gối, cổ chân, cổ tay
Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Hs : Chuyền cầu theo nhóm 2 người (cho HS quay mặt vào nhau thành từng đôi cách nhau 2-3m)
Gv: Hướng dẫn hs ôn tập Nhảy dây
- Thi nhảy dây giữa các tổ
Gv : Hướng dẫn hs Trò chơi:
Ném bóng trúng đích
- nêu tên trò chơi, gt làm mẫu
Hs: Ôn chuyền cầu (bằng má trong hoặc mu bàn chân) theo nhóm 2 người
18-22’ 2 Phần cơ bản
Hs : Chia tổ cho HS chơi cùng 1
địa điểm theo hiệu lệnh thống nhất
Gv: Hướng dẫn trò chơi : Con sâu đo
- Nêu tên trò chơi , cùng Hs nhắc lại cách chơi