PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: 3ñ 3ñ Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất: 1đ 1 Trong caùc soá sau, soá naøo laø nghieäm cuûa phöông trình Caâu 1: 1 C.. GV: Traàn Leâ[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của HS về
- Phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn
- Cách giải phương trình: phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn lở mẫu
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
II CHUẨN BỊ:
- GV : Đề Kiểm tra (photo)
- HS : bút, giấy, ôn bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT DỘNG 1: GV hướng dẫn HS cách trình bày.
GV hướng dân HS cách trình bày phát đề Kiểm tra
HS nhận đề
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ) Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất: (1đ)
1) Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình
t + 3 = 4 – t ?
2 1
2) Giá trị của m để phương trình 2x + m = x – 1 nhận x = -2 làm nghiệm là :
3) Điều kiện của x để phương trình xác
1
6 1
2 2
5
x x
định là :
A x 2; x -1 B x -2; x 0 C x 1 D x -1
4) Phương trình 2(1 – 1,5x) + 3x = 0 vô nghiệm Khẳng định đó đúng hay sai ?
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
(3đ)
Câu 1: 1) C 2) A.
3) D 4) A
(Mỗi câu 0,25đ)
KIỂM TRA CHƯƠNG III
NS: Tuần: 26
ND: Tiết: 56
Trang 2BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG
Câu 2: (2đ)
Dùng bút nối mỗi phương trình ở cột A với một tập nghiệm tương ứng ở cột B
A B (4x – 10)(24 + 5x) = 0 (1) a) S = { }
9 2
5 – 3x = 6x + 7 (2) b) S = 2(x + 1) = 3 + 2x (3) c) S = {1}
(4) 2
1 6
5 3
4
5
24
; 2
5
B PHẦN TỰ LUẬN : (7đ) Bài 1 Giải các phương trình sau: (2,5đ)
1) 25 – (x – 6) = 4(3 – 2x) 2)
3
2 1 6 5
Bài 2 (1đ) Cho phương trình (3x + 2k – 5)(x – 3k + 1) = 0, trong
đó k là một số
Tìm các giá trị của k sao cho một trong các nghiệm của phương trình là x =1
Câu 2:
1 – d
2 – a
3 – b
4 - c (Mỗi câu 0.5đ)
B PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1:
1) 25 – (x – 6) = 4(3 – 2x)
25 – x + 6 = 12 – 8x 0.25đ
7 19
2)
3
2 1 6 5
3(x – 3) = 90 – 5(1 – 2x) 0.5đ
3x – 9 = 90 – 5 + 10x 0.25đ
7 94
Bài 2:
Thế x = 1 vào phương trình ta có:
(3.1 + 2k – 5)(1 – 3k + 1) = 0
(2k – 2)(-3k + 2) = 0
0 2 3
0 2 2
k
k
3 2 1
k k
Trang 3BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG
Bài 3 (1,5đ)
Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức và
2
2 2
2
x
x x
x
4
11 3
2
x x
bằng nhau
Bài 4.(2đ)
Hộp thứ I chứa 60 viên bi, hộp thứ II chứa 80 viên bi Người ta lấy ra từ hộp thứ II số viên bi nhiều gấp ba lần số viên bi lấy
ra từ hộp thứ I Hỏi có bao nhiêu viên bi được lấy ra từ hộp thứ
I, biết rằng số viên bi còn lại trong hộp thứ I nhiều gấp hai lần số viên bi còn lại trong hộp thứ II ?
HẾT
Bài 3:
Theo đề bài ta có phương trình:
2
2 2
2
x
x x
x
4
11 3
2
x x
ĐKXĐ : x 2; x -2 0.25đ
(x – 2)2 – (x + 2)2 = 3x + 11 0.5đ
Bài 4:
Gọi x là số viên bi lấy ra từ hộp thứ I (0 < x < 60, x N) 0.25đ Số viên bi lấy ra từ hộp thứ II: 3x Số viên bi còn lại trong hộp thứ I: 60 – x Số viên bi còn lại trong hộp thứ II:
80 – 3x Theo đề bài ta có phương trình:
60 – x = 160 - 6x
5x = 100
Vậy số viên bi lấy ra từ hộp thứ I là 20
HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài Kiểm tra
GV nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc, tập trung làm bài, tiết kiệm thời gian
HS nghiêm túc làm bài
HOẠT ĐỘNG 3 : Nhận xét tiết Kiểm tra , HDVN.
- GV thu bài và nhận xét thái độ HS trong tiết Kiểm tra rút kinh nghiệm trước lớp
- Chuẩn bị Chương IV Bất phương trình bậc nhất một ẩn Ôn lại thứ tự trên R
HS nghe
Trang 4Ruùt kinh nghieäm: