1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Lương Quới - Tiết 57: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi coäng cuøng moät soá vaøo hai veá cuûa moät baát ñaúng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho... Khi trừ cùng một số vaøo hai veá cuûa moät bất đẳng thức [r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức, biết được hai bất đẳng thức cùng chiều

- HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Biết so sánh các số , các biểu thức dựa vào tính chất trên

- Thấy được toán học gần gũi trong cuộc sống thực tế

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ.

- HS : ôn lại tập hợp số thực, các kí hiệu so sánh hai số

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

10’ HOẠT DỘNG 1: Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số thực.

Khi so sánh hai số thực, có thể xảy ra những trường hợp nào ?

 GV minh hoạ trên trục số thực

 Củng cố : ?1 Gọi 2 HS

điền vào bảng phụ

GV giới thiệu cách đọc kí hiệu: ;  và gọi HS cho ví dụ

Có thể xảy ra ba trường hợp: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng

HS quan sát

HS điền vào bảng phụ

HS nghe

1) Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số thực.

Kí hiệu:

a = b : a bằng b.

a > b : a lớn hơn b.

a < b : a nhỏ hơn b.

a  b : a lớn hơn hoặc bằng b

a  b : a nhỏ hơn hoặc bằng b

GV giới thiệu như SGK.(bảng phụ)

Gọi HS cho ví dụ

GV khẳng định

HS nghe 2) Bất đẳng thức :

Hệ thức dạng a < b (hay a > b ; a  b; a  b) là bất đẳng thức, và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức

VD: 4 + (-3) < 2 10’ HOẠT ĐỘNG 3 : Liên hệ giữa thứ tự và phép công.

GV nêu ví dụ và hình vẽ như SGK

HS quan sát, suy nghĩ

3) Liên hệ giữa thứ tự và phép công.

§ 1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.

NS: 4-3-2007 Tuần:27

ND: 14-3-2007 Tiết: 57

Trang 2

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

 Củng cố: ?2.Gọi HS trả lời

GV giới thiệu bất đẳng thức cùng chiều

 tính chất

 phát biểu thành lời

GV chốt : tính chất của thứ tự cũng là tính chất của bất đẳng thức,

Hãy nêu ý nghĩa của tính chất của bất đẳng thức ?

GV khẳng định : để so sánh hai số, hoặc chứng minh bất đẳng thức

 yêu cầu ?3,?4.gọi 2 HS giải thích

 GV khẳng định  tính chất trên có thể phát biểu một cách khác ?

HS trả lời

HS phát biểu tính chất

Dùng để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức

Khi trừ cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Tính chất: Với ba số a,b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c;nếu a  b thì a + c  b + c Nếu a > b thì a + c > b + c;nếu a  b thì a + c  b + c

Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Bài 1: Gọi HS thảo luận

theo bàn  trả lời

Bài 2 : thảo luận nhóm 5’

Bài 3: (bảng phụ) GV đưa

lên bảng phụ hình vẽ bảng báo tín hiệu giao thông  bài toán trắc nghiệm Gọi

HS xác định

 liên hệ thực tế

Bài 1: HS trao đổi

theo bàn  trả lời:

Bài 2: HS thảo luận.

Bài 3: HS quan sát,

suy nghĩ và trả lời

Chọn a  20

Bài 1: Điền dấu “x” vào ô vuông thích hợp:

B/ Số –6 không lớn hơn hoặc bằng tích của 2 và (-3) x C/ 4 + (-8) < 15 + (-8) x

Bài 2:

a) a < b  a + 1 < b + 1 b) a – 5  b - 5  a – 5 + 5b – 5+ 5  a  b.(tc)

Trang 3

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

- Nắm vững tính chất bất đẳng thức

- Giải bài 1 b,d; bài 2 b, bài 3 a

HD.

Bài 2b Cộng 2 vào hai vế của bất đẳng thức

Bài 3b Cộng (–15) vào hai vế

- Chuẩn bị § 2 Giải các ?., nghiên cứu các tính chất, ví dụ và bài tập 5  8

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w