Giáo viên: _ Một số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn _ Một vài loại quả dạng tròn khác nhau để HS quan sát _ Một số bài vẽ hoặc nặn của HS về quả dạng tròn 2.. KTBC: - Kiểm tra dụ[r]
Trang 1Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 1
Thứ ,ngày , tháng năm 20
TÊN BÀI DẠY : XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI
( Chuẩn KTKN:…83……; SGK:……….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi
_ Bước đầu biết quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh
* HS khá, giỏi: bước đầu cảm nhận được vẽ đẹp của từng bức tranh.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi (ở sân trường, ngày lễ, công viên, cắm trại)
2 Học sinh:
Sưu tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi vui chơi:
_ GV giới thiệu tranh
Đây là loại tranh vẽ về các hoạt động vui chơi của
thiếu nhi ở trường, ở nhà và ở các nơi khác
_ Cho HS xem các tranh:
_ GV nhấn mạnh: Đề tài vui chơi rất rộng, phong phú
và hấp dẫn người vẽ Nhiều bạn đã say mê đề tài này
và vẽ được những tranh đẹp Chúng ta cùng xem
tranh các bạn
2.Hướng dẫn HS xem tranh:
_ GV treo các tranh mẫu có chủ đề “Vui chơi” hoặc
hướng dẫn HS quan sát tranh trong Vở tập vẽ 1 và đặt
câu hỏi gợi ý, dẫn dắt HS tiếp cận với nội dung các
bức tranh:
+ Bức tranh vẽ những gì?
+ Em thích bức tranh nào nhất?
+ Vì sao em thích bức tranh đó?
_ GV tiếp tục đặt các câu hỏi khác để giúp HS tìm
hiểu thêm về bức tranh:
+ Trên tranh có những hình ảnh nào?
+ Hình ảnh nào chính?
Hình ảnh nào phụ?
+ Em có thể cho biết các hình ảnh trong tranh đang
_HS quan sát:
_ HS xem các tranh:
+ Cảnh vui chơi ở sân trường với rất nhiều hoạt động khác nhau: nhảy dây, múa hát, kéo co, chơi
bi, v.v…
+ Cảnh vui chơi ngày hè cũng có nhiều hoạt động khác nhau: thả diều, tắm biển, tham quan du lịch, v.v…
_ Dành cho HS từ 2-3 phút để HS quan sát các bức tranh trước khi trả lời câu hỏi
_HS trả lời theo gợi ý
+HS nêu các hình ảnh và mô tả hình dáng, động tác
+Thể hiện rõ nội dung bức tranh
Trang 2Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 2
diễn ra ở đâu?
+ Trong tranh có những màu nào? Màu nào được vẽ
nhiều hơn?
+ Em thích màu nào trên bức tranh của bạn?
_ Cho các nhóm thảo luận Sau đó GV yêu cầu đại
diện các nhóm trả lời các câu hỏi trên cho từng bức
tranh
_ GV sửa chữa, bổ sung thêm
3.Tóm tắt, kết luận:
GV hệ thống lại nội dung và nhấn mạnh: (SGV trang
81)
4 Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về: nội dung bài học, về ý
thức học tập của các em
5.Dặn dò:
_Về nhà tập quan sát và nhận xét tranh.
_ Chuẩn bị cho bài học sau
Hỗ trợ làm rõ nội dung chính
+Địa điểm
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh khác nhau
_ Đại diện nhóm lên trình bày
_ Chuẩn bị cho bài học sau: Vẽ nét thẳng +Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Lop1.net
Trang 3Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 3
Thứ ,ngày tháng năm 20
MÔN : MĨ THUẬT
( Chuẩn KTKN:……83…; SGK:……….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ HS nhận biết được một số loại nét thẳng.
_ Biết cách vẽ nét thẳng
_ Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản
* HS khá, giỏi : Phối hợp các nét thẳng để vẽ tạo thành hình vẽ có nội dung.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Một số hình (hình vẽ, ảnh) cho các nét thẳng
_ Một bài vẽ minh họa
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định :
2 KTBC :
3 Bài mới :
- GV giới thiệu bài, ghi tựa bài
*.Giới thiệu nét thẳng:
_ GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong Vở tập vẽ 1 để các
em biết thế nào là nét vẽ và tên của chúng:
+ Nét thẳng “ngang” (Nằm ngang)
+ Nét thẳng “nghiêng” (Xiên)
+ Nét thẳng “đứng”
+ Nét “gấp khúc” (Nét gãy)
_ GV có thể chỉ vào cạnh bàn, bảng… đồng thời vẽ lên
bảng các nét thẳng ngang
_ GV cho HS tìm thêm ví dụ về nét thẳng
* Hướng dẫn HS cách vẽ nét thẳng:
_ GV vẽ các nét lên bảng và hỏi:
“Vẽ nét thẳng như thế nào?”
+ Nét thẳng “ngang”
+ Nét thẳng “nghiêng”
+Nét gấp khúc
_ GV vẽ lên bảng và đặt câu hỏi để HS suy nghĩ: Đây
là hình gì?
+ Hình a:
- HS lặp lại
_ Quan sát các hình vẽ
- HS quan sát, lắng nghe
_Ở quyển vở, cửa sổ…
-HS quan sát và suy nghĩ theo câu hỏi:
+Vẽ từ trái sang phải +Vẽ từ trên xuống +Vẽ liền nét, từ trên xuống hoặc từ dưới lên
- Quan sát từng hình và trả lời
Trang 4Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 4
-Vẽ núi: Nét gấp khúc
-Vẽ nước: Nét ngang
+ Hình b:
-Vẽ cây: Nét thẳng đứng, nét nghiêng
-Vẽ đất: nét ngang
_ GV tóm tắt: Dùng nét thẳng đứng, ngang, nghiêng có
thể vẽ được nhiều hình
* Thực hành:
_ GV hướng dẫn HS tìm ra các cách vẽ khác nhau:
+ Vẽ nhà và hàng rào…
+ Vẽ thuyền, vẽ núi…
+ Vẽ cây, vẽ nhà…
_ GV gợi ý HS khá, giỏi vẽ thêm hình để bài vẽ sinh
động hơn (vẽ mây, vẽ trời…)
_ GV gợi ý để HS vẽ màu theo ý thích vào các hình
* Trong quá trình HS vẽ GV cần bao quát lớp và giúp
HS yếu làm bài
4 Nhận xét, đánh giá:
_ GV nhận xét, động viên chung
_ GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ
5.Dặn dò:
_Về nhà tập quan sát và nhận xét tranh
- Nhận xét tiết học
- Cho HS vẽ vào Vở tập vẽ 1
- HS khá, giỏi vẽ
_ HS vẽ màu vào hình
- Lớp nhận xét bài vẽ của bạn
_ Chuẩn bị cho bài học sau: Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Lop1.net
Trang 5Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 5
Thứ ,ngày tháng năm 20
MÔN : ĐẠO ĐỨC
( Chuẩn KTKN:…83……; SGK:…8…….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam.
_ Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn giản,tô được màu kín hình
_ Thích vẽ đẹp của bức tranh khi được tô màu
* HS khá, giỏi : Cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu.
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
_ Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam
_ Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, lam như hộp sáp màu, quần áo, hoa quả v.v…
_ Bài vẽ của HS các năm trước
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1, màu vẽ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định :
2 KTBC :
- Kiểm tra dụng cụ học tập HS
3 Bài mới :
- GV giới thiệu bài, ghi tựa bài
a.Giới thiệu màu sắc: 3 màu đỏ, vàng, lam
_ GV cho HS xem hình 1 (3 màu cơ bản) và hỏi:
+ Kể tên các màu ở hình 1
Nếu HS gọi tên màu sai, GV sửa ngay để các em nhận
ra được 3 màu: đỏ, vàng, lam
+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam?
_ GV kết luận:
+ Mọi vật xung quanh chúng ta đều có màu sắc.
+ Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn.
+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính.
b.Thực hành:
* Vẽ màu vào hình đơn giản (h.2, h.3, h.4, bài 3, Vở
bài tập vẽ 1)
_ GV đặt câu hỏi để HS nhận ra các hình ở hình 2,
hình 3, hình 4 và gợi ý về màu của chúng:
- HS lặp lại
_HS quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi
+Mũ màu đỏ, vàng, lam…
+Quả bóng màu đỏ, vàng, lam…
+Màu đỏ ở hộp sáp, hộp chì…
+Màu xanh ở cỏ cây, hoa trái…
+Màu vàng ở giấy thủ công…
Trang 6Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 6
+ Lá cờ Tổ quốc Yêu cầu HS vẽ đúng màu cờ
+ Hình quả và dãy núi Yêu cầu
_ GV hướng dẫn HS cách cầm bút và cách vẽ màu:
_ GV theo dõi và giúp HS:
+ Tìm màu theo ý thích
+ Vẽ màu ít ra ngoài hình vẽ
4 Nhận xét, đánh giá:
_ GV cho HS xem một số bài và hỏi:
+ Bài nào màu đẹp?
+ Bài nào màu chưa đẹp?
_ GV yêu cầu HS tìm bài vẽ nào đẹp mà mình thích
5.Dặn dò:
_ Chuẩn bị bài: Vẽ hình tam giác
+Nền cờ màu đỏ, ngôi sao màu vàng
_HS thực hiện:
+ Cầm bút thoải mái để vẽ màu dễ dàng
+ Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau
_HS vẽ màu theo ý thích:
- Quả xanh hoặc quả chín
- Dãy núi có thể là màu tím, màu xanh lá cây, màu
lam…
- Các em nhận xét _ Quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng (lá cây, hoa, quả…)
_ Quan sát tranh của bạn , xem bạn đã dùng những màu nào để vẽ
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Lop1.net
Trang 7Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 7
Thứ ,ngày tháng năm 20
MÔN : MĨ THUẬT
( Chuẩn KTKN:…83……; SGK:…9…….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ HS nhận biết được hình tam giác.
_ Biết cách vẽ hình tam giác
- Vẽ được một số đồ vật có dạng hình tam giác
* HS khá, giỏi : Từ hình tam giác vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Một số hình vẽ có dạng hình tam giác (h.1, h2, h3, … bài4, Vở tập vẽ 1)
_ Cái êke, cái khăn quàng…
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Bút chì đen, chì màu, sáp màu…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định :
2 KTBC :
- Kiểm tra dụng cụ học tập HS
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài, ghi tựa bài
b.Giới thiệu hình tam giác:
_ GV cho HS xem ttranh, đồng thời đặt câu hỏi:
+ Tranh vẽ hình gì? Hình gì?
_ GV cho HS xem hình 3, yêu cầu HS gọi tên hình đó
_ GV kết luận:
Có thể vẽ được nhiều hình (vật, đồ vật) từ hình tam
giác
2.Hướng dẫn HS cách vẽ hình tam giác:
_ GV đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như thế nào? Đồng
thời GV vẽ lên bảng
+ Vẽ từng nét
+ Vẽ nét từ trên xuống
+ Vẽ nét từ trái sang phải (vẽ theo chiều mũi tên)
- HS lặp lại
- Quan sát hình vẽ ở bài 4 Vở tập vẽ 1, và đồ dùng dạy học
+ Hình vẽ cái nón Hình vẽ cái êke Hình vẽ mái nhà + Cánh buồm; dãy núi; con cá…
_ Xem và gọi tên hình
_HS quan sát cách vẽ
Trang 8Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 8
_ GV vẽ lên bảng một số hình tam giác khác nhau
3.Thực hành:
_ GV hướng dẫn HS cách vẽ cánh buồm, dãy núi,
nước… (GV vẽ lên bảng HS quan sát)
_ GV hướng dẫn HS khá, giỏi:
+ Vẽ thêm hình: mây, cá…
+ Vẽ màu theo ý thích, có thể:
-Mỗi cánh buồm là 1 màu
-Tất cả các cánh buồm là một màu
-Màu buồm của mỗi thuyền khác nhau
-Màu thuyền khác với màu buồm
-Vẽ màu mặt trời và nước
_ GV hướng dẫn HS vẽ màu trời và nước
4 Nhận xét, đánh giá:
_ GV cho HS xem một số bài và nhận xét bài nào đẹp
_ GV động viên, khen ngợi một số HS có bài vẽ đẹp
5.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : " Vẽ nét cong "
_HS quan sát
_Cho HS vẽ vào vở
_HS có thể vẽ vào vở hai, ba cái thuyền buồm to nhỏ khác nhau
_ Thực hành vẽ màu _ Xem một số bài đẹp của bạn
_ Quan sát quả cây, hoa, lá _ Chuẩn bị bài: Vẽ nét cong
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Lop1.net
Trang 9Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 9
Thứ ,ngày tháng năm 20
MÔN: MĨ THUẬT TÊN BÀI DẠY : VẼ NÉT CONG
( Chuẩn KTKN:…83……; SGK:…10…….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
- HS nhận biết được nét cong.
- Biết cách vẽ nét cong
_ Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
* HS khá,giỏi : Vẽ được một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích.
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
_ Một số đồ vật có dạng hình tròn
_ Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong (cây, dòng sông, con vật…)
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Bút chì đen, bút dạ, sáp màu…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định :
2 KTBC :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài ghi tựa bài
b Giới thiệu các nét cong:
_ GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn sóng, nét cong
kín… và hỏi: Đây là nét gì?
_ GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy núi…
GV gợi ý HS: các hình vẽ trên được tạo ra từ nét gì?
c Hướng dẫn HS cách vẽ nét cong:
_ GV vẽ và hướng dẫn cho HS nhận ra:
+ Cách vẽ nét cong
+ Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong (h2, bài 5, Vở
tập vẽ 1)
d.Thực hành:
_ GV gợi ý HS làm bài tập (Cho HS xem tranh gợi ý)
+ Cho HS vẽ vào vở những gì HS thích nhất:
_ GV giúp HS làm bài: Gợi ý để HS tìm hình định vẽ
Nhắc HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở vẽ
- GV theo dõi giúp đỡ HS TB, yếu còn lúng túng chưa vẽ
được.
4 Nhận xét, đánh giá:
- HS lặp lại
_Quan sát và trả lời _ Quan sát và trả lời
+ Vẽ vườn hoa, vườn cây ăn quả, thuyền và biển, núi và biển
_Vẽ thêm những hình khác có liên quan _Vẽ màu theo ý thích
_ Quan sát hình dáng và màu sắc của quả cây,
Trang 10Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 10
_ GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ đạt yêu cầu về
hình vẽ, màu sắc
5.Dặn dò:
hoa, quả _ Chuẩn bị bài: Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG
Lop1.net
Trang 11Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 11
Thứ tư ,ngày tháng năm 20
MÔN : MĨ THUẬT TÊN BÀI DẠY : VẼ QUẢ DẠNG TRÒN
( Chuẩn KTKN:…83……; SGK:…11…….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ HS nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc một số quả dạng tròn
_ Vẽ một vài quả dạng tròn
* Lồng ghép vệ sinh môi trường.
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
_ Một số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn
_ Một vài loại quả dạng tròn khác nhau để HS quan sát
_ Một số bài vẽ hoặc nặn của HS về quả dạng tròn
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Màu vẽ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định :
2 KTBC:
- Kiểm tra dụng cụ học tập HS
3 Bài mới :
- GV giới thiệu bài, ghi tựa bài
a.Giới thiệu đặc điểm các loại quả dạng tròn:
_ GV cho HS xem các loại quả dạng tròn qua ảnh, tranh
vẽ và mẫu thực
_ Đặt câu hỏi về hình dáng, màu sắc của các loại quả
dạng tròn
+ Quả táo tây?
+ Quả bưởi?
+ Quả cam?
b.Hướng dẫn HS cách vẽ, cách nặn:
_ GV vẽ một số hình quả đơn giản minh họa trên bảng để
cả lớp quan sát theo các bước:
+ Cách vẽ: Vẽ hình quả trước, vẽ chi tiết và vẽ màu sau
Chú ý bố cục (hình vẽ vừa với phần giấy ở Vở tập vẽ 1)
c.Thực hành:
_ GV cho HS vẽ hình quả tròn vào phần giấy trong vở
- HS lặp lại
_Cho HS quan sát, nhận xét _ HS nhận xét
+ Hình dáng gần tròn, có loại màu xanh, vàng,
đỏ hay tím đỏ
+ Hình dáng nhìn chung là tròn, màu chủ yếu là xanh hoặc vàng
+ Hình tròn hoặc hơi tròn, màu da cam, vàng hay xanh đậm…
- HS quan sát, lắng nghe
_ HS vẽ 1 hoặc 2 loại quả dạng tròn khác nhau
Trang 12Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 12
tập vẽ 1:
4 Nhận xét, đánh giá:
_ GV nhận xét chung và động viên HS
-VSMT:Biết yêu thích bài vẽ của bản thân
5.Dặn dò: Em nào chưa hoàn thành bài vẽ về vẽ tiếp
và vẽ màu theo ý thích (quả to, nhỏ có thể che khuất nhau hoặc cách nhau một chút)
_HS nhận xét bài vẽ về:
+ Hình dáng + Màu sắc _ Quan sát hoa, quả (hình dáng và màu của chúng)
_ Chuẩn bị bài: Vẽ màu vào hình quả (trái) cây
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Lop1.net
Trang 13Giáo viên :Bùi Thị Thanh Tuyền 13
Thứ tư ,ngày tháng năm 20
MÔN : MĨ THUẬT
( Chuẩn KTKN:…84……; SGK:……….)
I.MỤC TIÊU:( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
-HS nhận biết màu sắc và vẽ đẹp của một số loại quả quen biết.
Biết chọn màu để vẽ vào hình các quả
- Tô được màu vào quả theo ý thích
* HS khá, giỏi : Biết chọn màu, phối hợp màu để vẽ vào hình các quả cho đẹp.
VSMT: Biết vẽ màu vào quả theo ý thích
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
_ Một số quả thực (có màu khác nhau)
_ Tranh về các loại qua
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Màu vẽ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.On định lớp:
2 KTBC:
- Kiểm tra dụng cụ học tập HS
3.Bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tựa bài
*.Giới thiệu quả:
_ GV giới thiệu cho HS một số quả thực (hoặc xem h1,
h2, bài7-Vở tập vẽ 1) và hỏi:
Đây là quả gì? Quả có màu gì?
*.Hướng dẫn HS cách làm bài tập:
Bài vẽ màu: Vẽ màu quả cà và quả xoài (h3-Vở tập vẽ
1)
_ GV gợi ý để HS nhận ra đặc điểm của từng quả:
+ Quả gì? Có màu gì?
+ Yêu cầu HS nêu thêm màu sắc của một số loại quả
khác
_ GV chốt lại
*.Thực hành:
_ GV quan sát và giúp các em:
+ Chọn màu để vẽ
+ Cách vẽ màu: nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa
sau để màu không ra ngoài hình vẽ
- HS lặp lại
_ HS xem các loại quả: xoài, bầu, bí, táo…
_ Quan sát và trả lời + Quả cà, có màu xanh, đỏ
+ Quả xoài, có màu vàng, xanh lá
_ Thực hiện theo hướng dẫn của GV _HS thực hành