Hoạt động của T -T giíi thiÖu bµi «n luyÖn *PP luyÖn tËp, thùc hµnh H×nh thøc: c¸ nh©n, nhãm, líp *T HDH đọc vần, tiếng,từ ứng dụng -T gọi H đọc các vần đã học trong bài -T theo dâi chØn[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
Tiếng Việt: Học vần: Bài 39 au -âu ( 2 tiết)
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được : au, âu , cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- HS viết được au, âu , cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
-Qua bài học giúp H biết yêu quí ông , bà ,cha, mẹ
II Chuẩn bị:
Tranh minh họa, mô hình, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài
cũ (4 -5')
II.Dạy bài mới
1.Giới thiệu
bài
2 Dạy vần:
ui
a.Giới thiệu
vần mới thứ
nhất: au
(4-5')
b.Đánh vần
(5-7')
c Hướng dẫn
viết
(6-7')
d.Đọc tiếng
T gọi H đọc bài trong SGK, tìm một số
từ mới có vần đã học
T đọc từ cho từng dãy viết
T nhận xét, ghi điểm
*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp
T giới thiệu bài mới
T viết lên bảng: au, âu
T nêu: Vần au, được tạo nên từ : âm a
và âm u
T nhận xét kết luận
T y\ c H tìm cài vần au
T phát âm mẫu
T HD H đánh vần: a-u-au
T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H
*Tiếng và từ khóa:
T hỏi; Đã có vần au muốn có tiếng cau ta thêm âm gì ?
T y/c H tìm cài tiếng mới : cau
T y/c H phân tích tiếng cau -T HDH đọc trơn từ khóa: au, cau, cây cau
T chỉ sửa nhịp đọc cho H
*Dạy vần âu (quy trình tương tự) Nghĩ giữa tiết
Hình thức: cá nhân (bảng con)
T viết mẫu: au,âu , cây cau, cái cầu
T HD quy trình viết
T y/c H luyện viết
T giúp H yếu( Thanh Nga, Trường, Cường)
T nhận xét chỉnh sửa
2 - 4 H thực hiện Lớp viết bài theo dãy
H theo dõi 2H đọc lại đề bài
Một số H nhắc lại
H tìm bộ chữ cài vần au
H theo dõi
H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)
H : đã có vần au muốn có tiếng cau ta thêm âm c đứng trước vần au đứng sau
H dùng bảng cài ghép tiếng :cau
nhiều H phân tích
H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)
H quan sát, đọc bài viết
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con 2,3H K+G đọc
Trang 2ứng dụng (5 -
6')
2.Luyện tập
a luyện đọc
(8 - 10')
b.Luyện viết
(12 -15')
c.Luyện nói
(7-8')
III Củng cố
dặn dò (3-4')
Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp
T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ gọi H
đọc
T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình
vẽ, mẫu vật)
T y/c H tìm những tiếng có vần vừa học
- T gạch chân những tiếng mới
T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)
T chỉnh sửa phát âm cho H
T giúp H yếu đọc đúng( Nga, Trường,Thành)
T đọc mẫu
Nghỉ giữa tiết
Tiết 2
*PP quan sát , hỏi đáp thực hành
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
T hướng H luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
T theo dõi, chỉnh sửa cho H
T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng
*HD H đọc câu ứng dụng
T cho H quan sát tranh
T nêu câu hỏi, gợi ý
T nhận xét - chốt nội dung
T chỉnh sửa lỗi phát âm
T đọc mẫu câu ứng dụng
T HDH viết vào vở tập viết : : au,âu , cây cau, cái cầu
T y/c H luyện viết
T HD điều chỉnh, giúp H yếu
*PP quan sát, thảo luận, luyện nói
*Hình thức: nhóm, cá nhân
T HD H luyện nói
T y/c H quan sát tranh
T gợi ý: - Tranh vẽ gì?
T tổ chức cho H luyện nói
T nhận xét bổ sung, chốt nội dung của bài luyện nói
T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới
T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm
được
T nhận xét giờ học, dặn dò
H lắng nghe
H tìm tiếng có vần vừa học
H đọc: cá nhân, nhóm, lớp
H lắng nghe
Hát múa
H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp) Lớp đọc đồng thanh
H quan sát tranh
H thảo luận và trả lời theo nội dung của tranh
H đọc câu ứng dụng
H lắng nghe
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con
H viết vào vở
H đọc tên bài luyện nói:
Bà cháu
H quan sát tranh 1,2H lên chỉ vào tranh đọc tên các tranh
H luyện nói (nhóm, cá nhân)
H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc
H lắng nghe
Trang 3Đạo đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ(T2)
I Mục tiêu:
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Có thái độ yêu quí anh chị em trong gia đình
-Biết cư xử lễ phép với anh chị, chị nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày của gia đình
(Đối với HSKG: Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ).
II ĐDDH:
+ Vở bài tập đạo đức 1
+ Một số đồ dùng, đồ chơi: 1quả cam to, 1quả bé, 1chiếc xe ô tô
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Bài cũ:
3-4’
Bài mới:
Giới thiệu bài
mới
HĐ1:
HS trình bày
việc thực hiện
hành vi ở gia
đình
5-7’
HĐ2:
Nhận xét hành
vi trong tranh
(bt3 )
8-10’
1 Em đã lễ phép với anh chị nhường nhịn
em nhỏ như thế nào?
2 Cha mẹ đã khen em thế nào?
- Nhận xét - tuyên dương
- Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em mới hòa thuận, đoàn kết là những đức tính tốt mà mỗi em cần phải có
* GV gọi một số ( anh chị em ) trình bày trước lớp việc mình đã vâng lời anh chị nhường nhịn em nhỏ:
1 Em đã biết vâng lời hay nhường nhịn ai?
2 Khi đó việc gì đã xảy ra ?
3 Em đã làm gì?
4 Tại sao em làm như vậy?
5 Kết quả như thế nào?
- Nhận xét, đánh giá
- GV y/c HS thảo luận theo cặp làm bt3 ( với ba tranh 3, 4,5 ) với nội dung:
1 Trong từng tranh có những ai?
2 Họ đang làm gì?
+ Việc làm nào đúng thì nối tranh đó với chữ ( nên ), việc làm nào sai thì nối với ( không nên )
* GV kết luận theo từng tranh:
- Tranh 3: Hai chị em bảo ban nhau cùng làm việc nhà, trông cả hai người rất vui vẽ
2 học sinh trả lời
- CN lần lượt kể việc thực hiện hành
vi của mình
- Từng cặp HS làm bài tập
- Theo từng tranh
Trang 4HĐ3:
Trò chơi sắm
vai theo bài tập
2- 5’
HĐ4
Đọc phần ghi
nhớ
1- 2’
Cũng cố,dặn
dò
2-3’
làm việc Đó là việc làm tốt cho nên cần nối tranh 3 với chữ ( nên )
- Tranh 4: Hai chị em đang dành nhau quyển sách, như vậy là chị chưa biết nhường nhịn em, hai chị em không vui vẽ với nhau Việc này là không tốt, là sai nên phải nối với ( không nên )
- Tranh 5: Mẹ đang dọn dẹp, nấu trong bếp,
em đòi mẹ Khi đó, đã đến bên em, dỗ dành
em cùng chơi với anh đễ mẹ làm việc Tức
là, anh đã biết chỉ bảo cho em điều tốt, cho nên cần nối tranh này với chữ ( nên )
- GV nêu tên trò chơi: Trò chơi sắm vai
- Gv tổ chức cho HS chơi theo nhóm 4 và
h-ướng dẫn các nhóm phân tích tình huống ở các tranh theo bài tập 2 để sắm vai:
1 Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì?
2.Người chị người anh cần phải làm gì cho
đúng với quả cam, chiếc ô tô đồ chơi?
- Y/c HS hãy phân vai cho nhau để thể hiện
điều đó qua trò chơi
- GV gọi HS nhận xét các nhóm thể hiện trò chơi
1 Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì
được mẹ cho hoa quả Chị cảm ơn mẹ, sau
đó nhường cho em quả to, quả bé cho mình
2 Tranh 2: Anh em chơi trò chơi: Khi anh
đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn, anh phải nhường em
- Gv hướng dẫn đọc phần ghi nhớ
- GV khái quát lại bài học và nhắc nhở các
em có thái độ lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Theo từng bức tranh HS thực hiện trò chơi sắm vai
- CN nhận xét
- CN lần lượt đọc
Thủ công: xé, dán hình con gà con( t2)
I/ Muc tiêu:
- HS biết cách xé dán được hình con gà con
- HS biết cách xé dán hình con gà con.Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng.Mỏ, mắt ,chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
- (Đối với HS năng khiếu:-Xé dán được hình con gà con.Đường xé ít răng cưa.Hình dán phẳng.Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ.- Có thể xé được thêm hình con gà con có
Trang 5hình dạng ,kích thước ,màu sắc khác.- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con.)
II/ Đồ dùng dạy học:
- G: Giấy màu, vật dụng cụ học thủ công
- H: Giấy màu, Bút chì ,thước, giấy nháp
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
Ôn lại cách xé dán
hình con gà con
(3-5 phút)
Hoạt động 2:
Thực hành
(15-20 phút)
Hoạt động 3:
Đánh giá, nhận xét
(5-10 phút)
Dặn dò :
(1phút)
* Phương pháp vấn đáp:
- Yêu cầu HS nêu lại các bước
xé dán hình con gà con
- GV chốt lại các bước xé dán hình con gà con
- Trưng bày bài mẫu
* Phương pháp thực hành:
- Yêu cầu HS lấy giấy thủ công , chọn màu theo ý thích và tiến hành xé dán hình con gà con
- Quan sát và hướng dẫn những
HS còn lúng túng khi xé hình
- Hướng dẫn, gợi mở để HS năng khiếu hoàn thành bài nhanh, đẹp
- Trưng bày một số bài xé dán hình con gà con của HS và đặt câu hỏi gợi ý để HS nhận xét,
đánh giá
- Bổ sung câu trả lời của HS và kết luận
- Nhận xét chung về giờ học
- HS chuẩn bị giấy màu cho bài học sau
- 2-3 HS nêu lại các bước xé dán hình con gà con
- HS lắng nghe
- HS quan sát để tham khảo
- HS lấy giấy thủ công , chọn màu theo ý thích và tiến hành
xé dán hình con gà con
- Hoàn thành sản phẩm xé dán hình con gà con
- Tiếp thu lời nhận xét của GV
- Quan sát và đưa ra ý kiến nhận xét, đánh giá
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Ôn luyện Tiếng Việt: luyện đọc, viết au - âu
I/ Mục tiêu:
- H đọc được một cách chắc chắn các vần :au ,âu
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài trên
- Rèn kỹ năng đọc trơn, đọc đúng cho H TB
- Giúp H K+G đọc đúng các tiếng,từ, và các câu ứng dụng có các vần đã học trong văn bản mới
II/ Chuẩn bị:
Bảng ôn , phiếu
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 6ND- T g Hoạt động của T Hoạt động của trò.
1.Giới thiệu
bài (1-2')
2 Luyện đọc
bài au, âu
(17-20')
3.Thi đọc
tiếng, từ mới
có vần au ,âu
(8-10')
4.Luyện viết:
5 Củng cố
dặn dò (3-4')
-T giới thiệu bài ôn luyện
*PP luyện tập, thực hành
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
*T HDH đọc vần, tiếng,từ ứng dụng -T gọi H đọc các vần đã học trong bài -T theo dõi chỉnh sửa
-T chỉ không theo thứ tự(gọi H TB
đọc -T giúp H đọc đúng, đọc trơn
*T HD H đọc câu ứng dụng -T tổ chức H luyện đọc theo nhóm -T giúp H yếu đọc đúng
-T gọi H đọc(T chỉ)
* T HDH đọc toàn bài trong SGK -T theo dõi chỉnh sửa
*PP luyện tập, thực hành
Hình thức: Nhóm, cá nhân, lớp -T HDH tìm vần , tiếng,từ mới có vần vừa học
-T giúp H yếu tìm được tiềng, từ mới có vần : au ,âu
-T gọi H trình bày -T ghi bảng các tiếng từ mới có vần :au ,âu
-T HDH đọc -T tổ chức H thi đọc trên phiếu Thầy đọc cho học sinh viết các âm vần vừa đọc
-T theo dõi, nhận xét -T nhận xét giờ học, dặn H ôn bài
H lắng nghe
H đọc nối tiếp
H đọc
1,2H K+G đọc
H đọc bài theo nhóm đôi
-H đọc bài(cá nhân, lớp) -H thi đọc
-H trao đổi theo nhóm
-Các nhóm thi nêu tiếng mới
-H luyện đọc tiếng, từ mới -Một số H thực hiện
-H lắng nghe về nhà luyện
đọc
HS luyện viết bảng con, vở
Ôn luyện Toán: phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu :
- Giúp H củng cố về phép trừ trong phạm vi 3 và giải toán
- HS làm được BT 1,2,3,4
- H tích cực tư duy độc lập
II Đồ dùng dạy học :
Tranh vẽ, vở BT, bảng con
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra
bài cũ (4-5') T gọi 2 H lên bảng làm BTMột số H khác nêu kết quả PT trên phiếu 2H làm ở bảngMột số H trả lời kết quả
Trang 72.luyện tập
Thực hành
Bài 1: Tính
(4-5’)
Bài 2: Viết
số thích hợp
vào ô trống
(8- 10’)
Bài 3: Nối
phép tínhvới
số thích hợp
( 6-7')
Bài 4: Trò
chơi
(1-2’)
4, Củng cố
(4-5')
T nhận xét - ghi điểm
T GT bài, ghi đè bài lên bảng
*PP luyện tập thực hành
T y/c H làm bài
T chữa chung
T chốt kiến thức
T y/c H tính theo cột dọc
T huy động kết quả
- Nhận xét cách đặt tính
T gọi H đọc y/c của BT
T gợi ý giúp H yếu( Nga, Trường)
T huy động kết quả
T chữa chung
- Tổ chức trò chơi Nối phép tính với KQ
đúng
T chốt kiến thức về thực hiện các PT trừ
về dạng bài đã học
T gọi 1,2H đọc lại kết quả
T hệ thống kiến thức về quan sát tranh, nêu bài toán và viết phép tính
T nhận xét, dặn dò
2H đọc đề bài
H thực hiện làm bài vào vở 1H làm ở bảng phụ
1,2 H đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 3
H đọc y/c bài tập, làm vở ô li, nhận xét
H : viết phép tính thích hợp 2H làm ở bảng phụ
H đổi vở kiểm tra chéo
- 2 đội tham gia trò chơi
H lắng nghe
- Đọc lại kết quả
- Lắng nghevà thực hiện
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
Mĩ thuật: Thầy Lai dạy
Tiếng Việt: Học vần: Bài 40: iu- êu( 2 tiết)
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được : iu , êu ,lưỡi rìu ,cái phễu ; từ và câu ứng dụng
- HS viết được iu , êu ,lưỡi rìu ,cái phễu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
_ Giúp H có đức tính cần cù, chịu khó trong học tập
II Chuẩn bị:
Tranh minh họa, mô hình, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra
bài cũ (4 -5')
II.Dạybài
mới
1.Giới thiệu
T gọi H đọc bài trong SGK, tìm một số
từ mới có vần đã học
T đọc từ cho từng dãy viết
T nhận xét, ghi điểm
*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp
T giới thiệu bài mới
T viết lên bảng: iu, êu
2 - 4 H thực hiện Lớp viết bài theo dãy
H theo dõi 2H đọc lại đề bài
Trang 82 Dạy vần:
ui
a.Giới thiệu
vần mới thứ
nhất: ui
(4-5)
b.Đánh vần
(5-7')
c Hướng dẫn
viết
(6-7')
d.Đọc tiếng
ứng dụng
(5 - 6')
2.Luyện tập
a luyện đọc
(8 - 10')
T nêu: Vần au, được tạo nên từ : âm i
và âm u
T nhận xét kết luận
T y\ c H tìm cài vần iu
T phát âm mẫu
T HD H đánh vần: i-u-iu
T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H
*Tiếng và từ khóa:
T hỏi; Đã có vần iu muốn có tiếng rìu
ta thêm âm gì ? dấu thanh gì ?
T y/c H tìm cài tiếng mới : rìu
T y/c H phân tích tiếng rìu
-T HDH đọc trơn từ khóa: iu, rìu ,cái rìu T chỉnh sửa nhịp đọc cho H
*Dạy vần êu (quy trình tương tự) Nghĩ giữa tiết
Hình thức: cá nhân (bảng con)
T viết mẫu:: iu , êu ,lưỡi rìu ,cái phễu
T HD quy trình viết
T y/c H luyện viết
T nhận xét chỉnh sửa
Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp Nghỉ giữa tiết
T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ gọi H
đọc
T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình
vẽ, mẫu vật)
T y/c H tìm những tiếng có vần vừa học
- T gạch chân những tiếng mới -T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)
-T chỉnh sửa phát âm cho H -T đọc mẫu
Tiết 2
*PP quan sát , hỏi đáp thực hành
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
-T hướng H luyện đọc lại vần mới học
ở tiết 1 -T theo dõi, chỉnh sửa cho H -T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng
*HD H đọc câu ứng dụng
Một số H nhắc lại
H tìm bộ chữ cài vần iu
H theo dõi
H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)
H : đã có vần iu muốn có tiếng rìu ta thêm âm ỉ đứng trước vần iu đứng sau
H dùng bảng cài ghép tiếng rìu nhiều H phân tích
H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)
H quan sát, đọc bài viết
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con
2,3H K+G đọc
hát múa
H lắng nghe
H tìm tiếng có vần vừa học
H đọc: cá nhân, nhóm, lớp
-H lắng nghe
-H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp)
Lớp đọc đồng thanh
H quan sát tranh -H thảo luận và trả lời theo nội dung của tranh
-H đọc câu ứng dụng
Trang 9b.Luyện viết
(12 -15')
c.Luyện nói
(7-8')
III Củng cố
dặn dò (3-4')
-T cho H quan sát tranh -T nêu câu hỏi, gợi ý -T nhận xét - chốt nội dung -T chỉnh sửa lỗi phát âm -T đọc mẫu câu ứng dụng -T HDH viết vào vở tập viết : :iu , êu ,lưỡi rìu ,cái phễu
-T y/c H luyện viết -T HD điều chỉnh, giúp H yếu
Nghỉ giữa tiết
*PP quan sát, thảo luận, luyện nói
*Hình thức: nhóm, cá nhân
-T HD H luyện nói -T y/c H quan sát tranh -T gợi ý: - Tranh vẽ gì?
-T tổ chức cho H luyện nói -T nhận xét bổ sung, chốt nội dung của bài luyện nói
T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới
T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm
được
T nhận xét giờ học, dặn dò
-H lắng nghe -H theo dõi -H viết bóng -H viết bảng con
-H viết vào vở
Hát múa
-H đọc tên bài luyện nói:
Ai chịu khó -H quan sát tranh 1,2H lên chỉ vào tranh đọc tên các tranh
-H luyện nói (nhóm, cá nhân)
-H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc
-H lắng nghe
Toán: luyện tập
I Mục tiêu :
- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- HS làm được bài tập 1,2,3
- Giúp H ham thích học toán
II Đồ dùng : Bộ thực hành
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:(5’)
2 Luyện tập:
Bài 1 : tính (10')
Bài 2 : tính (10')
*Gọi H đọc lại các công thức trừ phạm vi 3
- Nhận xét
- Giáo viên ghi đầu bài
- Cho H mở SGK- H/D H làm bài tập
*T nêu cách làm và H/d tự làm bài
-Lưu ý củng cố tính giao hoán trong phép cộng
*Gọi H nêu y/c(tính theo cột dọc)
*2 em đọc bảng trừ 3
- H nhận xét
H nhắc lại đầu bài
- H theo dõi, suy nghĩ
* H làm bài
- H nêu kết quảHS khác nhận xét, sửa sai
*H nêu yêu cầu của bài -H tự làm bài và chữa bài
Trang 10Bài 3 : (7')
4.Củng cố dặn
dò
(1-2')
- Cho H nhận xét, sửa bài
*Viết phép tính phù hợp với tình huống trong tranh
-Cho H q/s tranh nêu đầu bài toán -Giáo viên nhận xét đúng, sai
- Nừu còn thời gian T HD tiếp các bài còn lại
(Bài 5 b tiến hành như bài 5 a) -H lên bảng tính phép tính đúng dưới tranh
*Dặn H ôn lại các bảng trừ 3
- Làm các bài tập trong vở BTT
- Chuẩn bị cho bài sau
-H nêu cách làm bài, tự làm và chữa bài
- H nêu kết quảHS khác nhận xét, sửa sai
*H q/s tranh nêu đầu bài toán
- H tự làm bài và chữa bài
HS khác nhận xét, sửa sai
*H lắng nghe, ghi nhớ
*H theo dõi và thực hiện
Ôn luyện Mĩ thuật: Thầy Lai dạy
Ô L.Toán: phép cộng trong phạm vi 5
Củng cố về bảng cộng và làm tớnh cộng trong phạm vi 5
Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 phộp cộng
Giỏo dục cho học sinh ham học toỏn
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
2 + 3 = 5 = 1 + 4 1
2 + = 5 5 = 3 + + 1 + 3
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1Tớnh:
4 2 2 3 1 1
+1 + 3 +2 + 2 + 4 +3
3+2= 1+4= 2+1= 3+1=
Cho học sinh tự hoàn thành bảng cộng
-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi
5
Nờu yờu cầu
Đọc đồng thanh
I/ Mục tiờu: