Muøa xuaân + Tìm câu tả đàn voi vào hội?“ Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến” - GV chỉ vào bản đồ VN nói: Tây Nguyên là vùng đất gồm các tỉnh Gialai, Kontum, Đắk lắk, Lâm Đồng - GV giuùp[r]
Trang 123
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Đạo đức Chính t+ NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN
Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ MUÔN THÚĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU
HỎI NHƯ THẾ NÀO ?
Th năm
Tập làm văn ĐÁP LỜI KHẲNG ĐỊNH – VIẾT NỘI QUY
Th4 cơng ƠN T P - KIỂM TRA PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH
Thứ sáu
Sinh ho8
GVCN:
Trang 2hai ngày 2/2/2015
I/- $% tiêu :
- (:5 trôi 5<+= >7 ?@8A toàn bài 7<D <E ?F7
5<G H ND: Sói gian ngoa bài LM N>K 7OK ?H P <QA không 7S CQ 7OK thông minh dùng LV@ ;Q N8- ( ;+ NS ?MX5 CH1,2,3,5)
* HS khá, 7] C + N8 5+< Sói CQ 7OK ?\ (CH4)
* Các
- Ra _=
?Q< `7 phó a 5P7
<b7-* Các 1. pháp/ +5 &(& 46 tích 8 có &: ;< 4%=
- Trình bày ý R cá nhân
- (f câu <]
- <+@ N 5f ?6 – chia hi
II/- >? dùng 46 và :
Tranh minh <@8 trong SGK
III/- Các 36& B 46 và :
1
1) I J :
2) K:L tra bài N :
GV <] N8 tên bài <:5 Ck <:5 hôm ;Ma5
GV 7: 3 HS ?:5 N8 bài : Cò và m5 và
;+ NS câu <] sau bài ?:5
GV < xét
3) Bài LO :
a) &a <p bài : GV 7a <p 5<4 ?HL
và tên bài <:5
GV ghi
b) =p ?:5 :
* GV ?:5 Lq 5+ bài : 7:7 7MS RH vui
iA tinh 7<Q5< ; 7:7 Sói 7+ S <s lành ;
7:7 7OK 7+ S ngoan ngoãn, Nu phép
<v 7:7 các > toan, xông ?A ?w@ lên
LxA 5f vào 5kA khoác lên 7MSA 5<y lên
?A 5m7 lên, bình z<A giã 7:7A Nu phép
[=p ?:5 R <X 7+ 7<zK > :
a) (:5 >7 câu :
b) (:5 >7 ?@8 ;Ma5 Na :
HS hát vui
HS ;+ NS
3 HS ?:5 N8 bài và ;+ NS câu
<]
HS <x5 N8 tên bài
HS m nhau ?:5 >7 câu Các em m nhau ?:5 >7
?@8 ;Ma5 Na
Trang 3GV yêu 5 các em ?:5 các > ?MX5 chú
7+ sau bài ?:5 và 7+ 7<zK các > ?J c)
(:5 >7 ?@8 trong nhĩm :
d) (:5 ?{7 thanh :
| 2
* Tìm <H bài :
- Câu 1 0> 7} nào + hO thèm <{7 54K
Sĩi khi <v= 7OK ? Thèm rõ dãi
- Câu 2 :Sĩi làm gì ?H N>K 7OK ? Nĩ 7+ làm
bác hz khám Cp< cho 7OK
- Câu 3 07OK ?t bình z< 7+ S ?K <M <
nào ?
?K chân sau
- Câu 4 : HS khá, 7]
+ N8 5+< Sĩi CQ 7OK ?\ ? 7OK ?\
Sĩi C 7}KA Cm 5b7 <E 7}K ;SA kính
tan L P7 ra
- Câu 5: <: tên khác cho ;=p theo 7X ý
TMa ?e= :
+ Sĩi và 7OK
+ >K 7MS N8 CQ 7MS N>K
+ Anh 7OK thơng minh
* =p ?:5 N8 :
GV yêu 5 HS O phân các vai ( 7MS RHA
7OKA Sĩi ) thi ?:5 ;=p
4) P Q
GV <] N8 tên bài <:5
&: 3 HS m nhau ?:5 N8 bài
5 xét – 4U dị:
GV < xét <:5
Yêu 5 HS ?:5 N8 bài, xem ;Ma5 bài
?:5 : quy ?+@ R<D
Các em ?:5 các > ?MX5 chú 7+
và 7+ 7<zK các > ?J
HS trong nhĩm ?:5 >7 ?@8 + Na ?:5
HS ;+ NS
.HS ;+ NS
.HS ;+ NS
.HS ;+ NS
HS 5<: tên ;=p
HS phân các vai thi ?:5 ;=p
HS ;+ NS
3 HS m nhau ?:5 bài
**************************
Toán SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG
I.MỤC TIÊU:
- Nh C ?MX5 hm CQ chia – hm chia –
<ME7
- Bài 1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 4- GV: dụng cụ học toán
- HS:SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 In định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS – chấm vở BT
- Nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
* Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả phép
chia
a) GV nêu phép tính
6 : 2 = 3
- Yêu cầu HS đọc
- GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ trái sang phải)
và nêu tên gọi
6 : 2 = 3
Số bị chia số chia thương
- Đọc “sáu” chia “hai” bằng “ba”
b) GV nêu rõ thuật ngữ “thương” là kết quả của phép
chia (3 ) g:i là thương
- GV chỉ ghi bảng trong phép chia
Số bị chia số chia thương
6 : 2 = 3
c) Yêu cầu HS VD về phép chia, gọi tên từng số trong
phép chia đó
* Thực hành:
Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở BT
Bài 2: Yêu cầu HS nêu bài tập
2 x 3 = 6
6 : 2 = 3
Bài 3: (isu chDnh gi+m bat
4 Củng cố:
- Gọi HS nêu lại tên gọi các thành phần trong phép
chia
Hát
- HS lặp lại tựa bài
- HS tìm kết quả
CN
- HS đọc lại
HS tìm
HS nêu
HS nêu lại tên gọi các thành phần trong phép chia
Trang 5Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
ba ngày 3/2/2015
Chính t0
BÁC SĨ SÓI
I.MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi
- Làm được BT(2)a/b, hoặc (BT) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK
- HS: B+ng con, phvn, …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 In định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 em đọc 6 tiếng bắt đầu bằng r/d/gi
- 1 em đọc 6 tiếng mang thanh hỏi, thanh ngã
- Gọi 3 bạn viết bảng lớp – cả lớp viết vào bảng
con
- Nhận xét
3 Bài mới :
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
* HD tập chép
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài 1 lần
- HD nhận xét
+ Tìm tên riêng trong đoạn chép? Ngựa, sói
+ Lời của sói đựợc đặt trong dấu gì? Lời của sói
được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai chấm
- Yêu cầu HS viết bảng con những từ dễ sai: chữa,
giúp, trời giáng ………
b)HS chép vào vở
- GV nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết
Hát
1 em đọc 6 tiếng bắt đầu bằng r/d/gi
- 1 em đọc 6 tiếng mang thanh hỏi, thanh ngã
- 3 bạn viết bảng lớp – cả lớp viết vào bảng con
- HS lặp lại tựa bài
- 2 HS đọc lại HS ;+ NS
.HS ;+ NS
- HS viết :
Trang 6- GV thu bài và chấm bài
c) HD làm BT
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT chọn chữ trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- GV cho 2 HS làm bảng lớp
- Lớp nhận xét – GV nhận xét sửa chữa chốt lời
giải đúng
a) Nối liền , lối đi – ngọn lửa , một nửa
b) Ước mong , khăn ướt – lần lượt , cái lược
- BT 3 (lựa chọn)
GV chia lớp thành 3 nhóm chơi tiếp sức, đội nào
tìm nhiều, đúng, thì thắng cuộc
a) Những tiếng có chứa l/ n: Lúa, lao động, làm
lụng
b) Những tiếng có vần ước/ ươt: Nồi, niêu,
nóng,nương rẫy
4 Củng cố
- GV cho HS vi N8 L hm > cịn sai <s- Trước
sau, mong ước, vững bước.Tha thướt, mượt mà, sướt
mướt
- Khen ngợi những em học tốt, viết đẹp
5 Nh xét – 4U dị.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc:
2 HS làm bảng lớp, HS làm cá nhân vào v
Lớp nhận xét
- …………
HS vi vào C+7 con
*****************************
K: ChuyXn
I/- $% tiêu :
- IOK theo tranh, RH N8 ?MX5 >7 ?@8 54K câu
* HS khá, 7] C phân vai ?H TO7 N8 câu 5<=p (BT2)
II/- >? dùng 46 và :
Tranh minh <@8 trong SGK
III/- Các 36& B 46 và :
Trang 72) K:L tra bài N :
GV <] N8 tên bài <:5 Ck <:5 hơm ;Ma5
GV 7: 2 HS RH N8 câu ;=p : trí
khơn <E ;PL trí khơn
GV < xét
3) Bài LO :
a) &a <p bài : GV 7a <p tên bài <:5
GV ghi
b) Ma7 Tq RH ;=p :
* IOK vàotranh RH N8 >7 ?@8 câu
;=p
- GV treo tranh phĩng to trên C+7 NaA
<Ma7 Tq HS quan sát ,tĩm x hO Qj5
trong tranh
+ Tranh 1 5+< gì ? 7OK ?K7 P 5]
,Sĩi thèm rõ dãi vì thèm <Q 7OK
+ Sĩi ?K7 thay ?k hình dáng <M < nào ?
Sĩi Lf5 áo khốc ;x7 A? L thêu
5<} < ?] A?w@ m7 nghe A?w@ kính 7+ làm
bác hz
+ Tranh 3 5+< gì ? 7OK tung vĩ ?\
Sĩi L cú ;S giáng Sĩi C 7}K Cm 5b7
<E 7}K ;S AL P7 ra
- GV k 5<5 cho các em thi RH 5<=p 7}K
các nhĩm theo các hình <5 :
G nhĩm 4 HS m nhau RH
+4 ?8 Tp nhĩm m nhau thi RH
;=p 4 ?@8
GV < xét
4) P Q
GV <] N8 tên bài <:5
&: 1 HS RH N8 ;=p
5 xét 4U dị.
GV < xét <:5
Yêu 5 HS s RH N8 ;=p , xem ;Ma5
;=p : 4K tim R<D
HS ;+ NS
2 HS RH N8 câu ;=p
HS <x5 N8 tên bài
.HS ;+ NS
.HS ;+ NS
…
HS nhìn tranh RH ;=p trong nhĩm
4 HS m nhau RH
4 ?8 Tp nhĩm m nhau thi RH
HS ;+ NS
1 HS RH N8 ;=p
**********************
Toán
I.MỤC TIÊU :
- L ?MX5 C+7 chia 3
- <a ?MX5 C+7 chia 3
-
Trang 8- Bài 1,2.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
1 In định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Số lớn đứng trước dấu chia gọi là gì ? Sm bQ
chia
- Số nhỏ đứng sau dấu chia gọi là gì ? Sm chia
- Kết quả phép chia gọi là gì ? ThME7
- Nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
- GV ghi tựa bài lên bảng
a) Giới thiệu phép chia 3
* Ơn tập phép nhân 3
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm
tròn và hỏi
+ Mỗi tấm bìa có mấy chấm tròn? Có 3 chấm
tròn
+ Bốn tấm bìa có tất cả là mấy chấm tròn? Có
tất cả 12 chấm tròn
- GV viết phép tính – yêu cầu HS trả lời
3 x 4 = 12
- GV hỏi để hình thành bảng chia 3
+ Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có
3 chấm tròn Vậy thy có mấy tấm bìa tất cả ? Có
4 tấm bìa
GV ghi bảng 12 : 3 = 4
Đọc là mười hai chia ba bằng bốn
Sau đó GV cho HS lập bảng chia 3
3 : 3 = 1 18 : 3 = 6
6 : 3 = 2 21 : 3 = 7
9 : 3 = 3 24 : 3 = 8
12 : 3 = 4 27 : 3 = 9
Hát
HS ;+ NS
- HS lặp lại tựa bài
- HS ;+ NS
HS trả lời và viết phép tính
- HS trả lời và viết
HS ;+ NS
- HS Đọc
- Đọc lần lượt bảng chia 3
Trang 915 : 3 = 5 30 : 3 = 1
Cho HS đọc lần lượt bảng chia và HTL bảng chia,
che dần kết quả
b) Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
6 : 3 = 2 15 : 3 = 5
9 : 3 = 3 30 : 3 = 10
18 : 3 = 6 27 : 3 = 7
Bài 2: gọi 1 em đọc tóm tắt , 1 em lên bảng giải –
HS làm vào VBT
Giải
Số HS ở mỗi tổ :
24 : 3 = 8 (HS)
ĐS: 8 học sinh
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
4 Củng cố:
.- Gv g: HS ?:5 C+7 chia 3
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau
- Cho HS xung phong đọc bảng chia 3
- HS đọc tóm tắt
HS làm bài
- HS đọc điền số
HS ?:5
*******************
&1 ngày 4/2/2015
TP VIZT
C[ HOA T
I/- $% tiêu :
- $ ?F7 5<} hoa T (1 dịng 5 >KA 1 dịng 5 <]Zr 5<} và câu 7 Ty70 <b7 (1 dịng 5 >KA 1 dịng 5 <]ZA <b7 <M ; 7OK- (3l)
II/- >? dùng 46 và :
III/- Các 36& B 46 và :
1) I J :
2) K:L tra bài N :
GV <] N8 tên bài <:5 Ck <:5 hơm ;Ma5
GV 7: HS <x5 N8 5yL > 7 Ty7 : Sáo
HS hát vui
HS ;+ NS
HS <x5 N8 5yL > 7 Ty7
Trang 10xL thì LMK ,yêu 5 HS trên C+7 Na
-+ Na trên C+7 con : Sáo GV < xét
3) Bài LO :
a) &a <p bài : GV 7a <p tên bài <:5
GV ghi C+7 : <} hoa : S
b) Ma7 Tq 5<} hoa :
[Ma7 T HS quan sát và < xét 5<}
T
- v 8@ : 5<} t 5 >K cao 5 li A7{L
L nét Ns ,là R <X 54K 3 nét 5E C+A
2 nét cong trái và nét NMX ngang
- Cách :
+ Nét 1 :
nét cong trái <] DB trên (" 6
+ Nét 2 : > ?HL T>7 bút 54K nét
A nét ngang > trái sang <+ AT>7 bút
trên (" 6
+ Nét 2 : > ?HL T>7 bút 54K nét 2,
nét cong trái Nét cong trái này 5x
nét NMX ngang 8@ L vòng n@x <] ?
5<} ;{ 5<8= nm7 TMa < 5m nét cong
vào trong DB (" 2
GV Lq 5<} t trên C+7 A>K
>K nói N8 cách
* Ma7 Tq HS trên C+7 con :
GV < xét m x HS
c) Ma7 Tq 5yL > 7 Ty7 :
GV yêu 5 1 HS ?:5 5yL > 7 Ty7
GV 7+ 7<zK : (@8 ; 7OK > T8 dày
? ; non dài và <b7
GV <Ma7 Tq HS quan sát 5yL > 7
Ty7 ,nêu < xét
- ( cao các 5<} cái: 5<} t cao 2,5 li , 5<}
t <MS7 cao 1,5 li A5<} r cao 1,25 li ,các 5<}
còn N8 cao 1 li
- Cách ?f Tv thanh các 5<} : Iv <]
?f trên 5<} a, Tv f7 ?f TMa 5<} ô và M
- "<@+7 cách 7}K các 5<} ghi 7
C7 R<@+7 cách 5<} o
- GV Lq 5<} <b7 trên dòng R
,GV <x5 HS NM ý : nét 1 54K 5<} h 5<8L
vào nét 3 54K 5<} a
HS trên C+7 Na
+ Na trên C+7 con
HS <x5 N8 tên bài
HS trên C+7 con 5<} t
HS ?:5 5yL > 7 Ty7
HS quan sát nêu < xét
Trang 11Ma7 Tq 5<} <b7 vào C+7 con :
GV < xét m x
* Ma7 Tq vào :
GV nêu yêu 5 : 1 dịng 5<} t 5
>KA 2 dịng 5<} t 5 <] ,1 dịng 5<} <b7
5 >K ,1 dịng 5<} <b7 5 <]
GV theo dõi giúp ? HS
5) <vL và 5<}K bài :
GV 5<vL 5 bài nêu < xét ,cịn N8
mang s 5<vL
4) P Q
GV <] N8 tên bài <:5
GV cho HS 1 hm > vào C+7 con
5 < xét – Tf dị
GV < xét <:5
Yêu 5 HS s trong sách
, xem ;Ma5 bài : <} hoa :
A-HS 5<} <b7 vào C+7 con
HS vào
HS bài
HS ;+ NS
HS vào C+7 con
Tập đọc
NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I.MỤC TIÊU:
- Bi 7<D <E ?F7 5<Gr ?:5 rõ ràng, rành L85< ?MX5 >7 ?s trong C+7 quy
- H và cĩ ý <5 tuân theo quy W;+ NS ?MX5 CH1,2)
* HS khá, 7];+ NS ?MX5 CH3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 In định:
2 Kiểm tra bài cũ: Bác sĩ sói
- Gọi 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1 (giọng rõ ràng, mạch lạc
Hát
3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS lặp lại tựa bài
Trang 12nhấn giọng tên từng mục)
* Luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- Yêu cầu HS luỵên đọc từ khó : nội quy, du lịch,
lên đảo, trêu chọc, khành khạch, khoái chí …
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
+ Đoạn 1: 3 dòng đầu (giọng hào hứng)
+ Đoạn 2: nội quy (đọc rõ rành rẽ)
- HD HS luyện đọc
+ Mua vé tham quan trước khi lên đảo//
+ Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng //
- Yêu cầu HS đọc chú giải SGK
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc từng đoạn trước lớp
* Tìm hiểu bài:
- Câu 1: nội quy đảo khỉ có mấy điều?
- Nội quy có 4 điều
+ Điều 1: Ai cũng phải mua vé, có vé mới được
lên đảo
+ Điều 2: không trêu chọc thú, lấy sỏi, đá ném
thú …… nếu trêu chọc làm thú giận ………
+ Điều 3: Có thể cho ăn những thức ăn nhưng
không cho chúng ăn những thức ăn lạ – thức ăn lạ
có thể làm thú mắc bệnh, ốm hoặc chết
+ Điều 4: không vứt rác, khạc nhổ, vệ sinh đúng
nơi quy định để đảo luôn sạch sẽ
Câu 2: Em hiểu những điều quy định nói trên như
thế nào? - Khỉ khoái chí vì bản nội quy này bảo vệ
loài vật, yêu cầu mọi ngừơi giữ sạch đẹp hơn đảo
nơi khỉ sinh sống
* HS khá gi]
- Câu 3: Vì sao đọc xong nội quy khỉ nâu lại
khoái chí ? Vì R<D nâu thích C+ quy
* Luỵên đọc lại:
- Gọi 2, 3 cặp HS thi đọc bài
- GV nhận xét – bình chọn người đọc tốt
4 Củng cố:
- Gọi 1 em đọc lại toàn bài
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS luyện đọc 5 – 7 em
- HS đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc
- HS đọc chú giải
HS tr+ NS
3 cặp HS thi đọc bài
... class="page_container" data-page="5">Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại
- Chuẩn bị sau
ba ngày 3 /2/ 2015< /b>
Chính...
- L ?MX5 C+7 chia
- <a ?MX5 C+7 chia
-
Trang 8- Bài 1 ,2.
II...
- Gọi 2, cặp HS thi đọc
- GV nhận xét – bình chọn người đọc tốt
4 Củng cố:
- Gọi em đọc lại toàn
- HS đọc nối tiếp câu
- HS luyện đọc – em
-