1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 và 2 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ghi từ khó lên bảng,hướng dẫn HS luyện phát âm - Luyện phát âm - Luyeän ñocï theo caëp - Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - Đại diện một số nhóm đọc, lớp nhận - Thi đọc giữa các nhóm xeùt [r]

Trang 1

TUAÀN 1

Ngaứy soaùn : 15 / 8 / 2008

Ngaứy daùy : Từ 25 đến 29 /8 /2008

Thửự Hai ngaứy 25 thaựng 8 naờm 2008

ẹAẽO ẹệÙC(1)

TRUNG THệẽC TRONG HOẽC TAÄP (Tieỏt 1)

I Muùc tieõu :

- Giuựp hoùc sinh nhaọn thửực ủửụùc caàn phaỷi trung thửùc trong hoùc taọp Trung thửùc trong hoùc taọp laứ khoõng doỏi traự, gian laọn baứi laứm, baứi thi, baứi kieồm tra

- Hỡnh thaứnh vaứ reứn cho hoùc sinh thoựi quen bieỏt trung thửùc trong hoùc taọp

- Hoùc sinh bieỏt ủoàng tỡnh, uỷng hoọ nhửừng haứnh vi trung thửùc vaứ pheõ phaựn nhửừng haứnh

vi thieỏu trung thửùc trong hoùc taọp

II Chuaồn bũ : - GV : Tranh veừ, baỷng phuù.

- HS : Xem trửụực baứi, sửu taàm caực maồu chuyeọn, taỏm gửụng veà sửù trung thửùc trong hoùc taọp

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

1.OÅn ủũnh : Chuyeồn tieỏt

2 Baứi cuừ : Kieồm tra saựch vụỷ cuỷa hoùc sinh.

3.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi – Ghi ủeà

Hẹ1 : Xửỷ lớ tỡnh huoỏng.

- Cho HS xem tranh SGK vaứ ủoùc noọi dung tỡnh

huoỏng

- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm 2 em lieọt keõ caực

caựch giaỷi quyeỏt coự theồ coự cuỷa baùn Long trong

tỡnh huoỏng

- Gv toựm taột thaứnh caựch giaỷi quyeỏt chớnh

a) Mửụùn tranh cuỷa baùn ủeồ ủửa cho coõ giaựo xem

b) Noựi doỏi coõ laứ ủaừ sửu taàm nhửng queõn ụỷ nhaứ

c) Nhaọn loói vaứ hửựa vụựi coõ seừ sửu taàm, noọp sau

H: Neỏu em laứ Long, em seừ choùn caựch giaỷi quyeỏt

naứo? Vỡ sao choùn caựch G.quyeỏt ủoự?

- GV keỏt luaọn: Caựch giaỷi quyeỏt (c) laứ phuứ hụùp

nhaỏt, theồ hieọn tớnh trung thửùc trong hoùc taọp Khi

maộc loói gỡ ta neõn thaỳng thaộn nhaọn loói vaứ sửỷa loói

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn ghi nhụự SGK

Hẹ2: Laứm vieọc caự nhaõn baứi taọp1 (SGK).

- Goùi HS neõu yeõu caàu baứi taọp 1 trong SGK

- Yeõu caàu HS laứm vieọc caự nhaõn baứi taọp 1

- GV laộng nghe HS trỡnh baứy vaứ keỏt luaọn:

Traọt tửù

- ẹaởt saựch vụỷ leõn baứn

- Laộng nghe vaứ nhaộc laùi

- HS quan saựt vaứ thửùc hieọn

- Theo doừi, laộng nghe

- Thaỷo luaọn nhoựm 2 em

- Trỡnh baứy yự kieỏn thaỷo luaọn, mụứi baùn nhaọn xeựt

- HS theo doừi

- Moọt soỏ em trỡnh baứy trửụực lụựp

- Caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt, boồ sung

- Theo doừi, laộng nghe

- Vaứi em ủoùc ghi nhụự, lụựp theo doừi

- Neõu yeõu caàu : Giaỷi quyeỏt caực tỡnh huoỏng

- Moói HS tửù hoaứn thaứnh baứi taọp 1

Trang 2

+ Ý (c) là trung thực trong học tập.

+ Ý (a), (b), (d) là thiếu trung thực trong học tập

HĐ3 : Thảo luận nhóm bài tập 2 (SGK).

- GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu HS lựa

chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí, quy ước theo 3

thái độ:

+ Tán thành

+ Phân vân

+ Không tán thành

- Yêu cầu HS các nhóm cùng sự lựa chọn và giải

thích lí do lựa chọn của mình

- GV có thể cho HS sử dụng những tấm bìa màu

VD: Tán thành thì giơ bìa màu đỏ

Không tán thành giơ bìa màu xanh

Phân vân thì giơ bìa màu vàng

- GV kết luận: Ý kiến (b), (c) là đúng, ý (c) là

sai

- GV kết hợp giáo dục HS:

H: Chúng ta cần làm gì để trung thực trong học

tập?

- GV khen ngợi các nhóm trả lời tốt, động viên

nhóm trả lời chưa tốt

HĐ4 : Liên hệ bản thân.

- GV tổ chức làm việc cả lớp

- Cho HS sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về

trung thực trog học tập

H: Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà

em cho là trung thực?

H: Nêu những hành vi không trung thực trong

học tập mà em đã từng biết?

* GV chốt bài học: Trung thực trong học tập

giúp em mau tiến bộ và được mọi người yêu quý,

tôn trọng.

“ Khôn ngoan chẳng lọ thật thà

Dẫu rằng vụng dại vẫn là người ngay”

4 Củng cố : Hướng dẫn thực hành:

- GV yêu cầu HS về nhà tìm 3 hành vi thể hiện

sự trung thực, 3 hành vi thể hiện sự không trung

thực trong học tập

- Giáo viên nhận xét tiết học.

5 Dặn dò : - Về nhà chuẩn bị trước bài tập 3, 4, 6

Cho tiết sau

- HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau

- Nhóm 3 em thực hiện thảo luận

- Các nhóm trình bày ý kiến, cả lớp trao đổi, bổ sung

- Lắng nghe và trả lời:

…cần thành thật trong học tập, dũng cảm nhận lỗi mắc phải, không nói dối, không coi cóp, chép bài của bạn, không nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra

-Nói dối, chép bài của bạn, nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra

- Nhắc lại

- HS nêu trước lớp

- Tự liên hệ

- Lắng nghe, ghi nhận

- Nghe và ghi bài

Trang 3

TẬP ĐỌC (1 )

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I.Mục đích yêu cầu :

- Luyện đọc :

* Đọc đúng: cỏ xước, Nhà Trò, cánh bướm non, nức nở Đọc ngắt nghỉ đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ

* Đọc diễn cảm : đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn)

- Hiểu các từ ngữ trong bài : ngắn chùn chùn, thui thủi và phần giải nghĩa trong SGK

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức, bất công Từ đó HS biết thông cảm, quan tâm bênh vực bạn yếu ở trường cũng như ở nhà và ở bất cứ đâu

II.Chuẩn bị: - GV : Tranh SGK phóng to, bảng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn câu, đoạn

văn cần hướng dẫn luyện đọc

- HS : Xem trước bài trong sách

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định : Nề nếp

2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh.

3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.

Bài tập đọc :” Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” là một

đoạn trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí.

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn đến hết

bài ( 2 lượt)

- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS, đồng thời

khen những em đọc đúng để các em khác noi theo

-Ghi từ khó lên bảng,hướng dẫn HS luyện phát âm

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV đọc diễn cảm cả bài

HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu

hỏi

Hát

- Cả lớp mở sách, vở lên bàn

- Lắng nghe và nhắc lại đề bài

-Học sinh đọc bài + chú giải -Lớp theo dõi,Lắng nghe

-Học sinh tiếp nối nhau đọc bài

- Thực hiện đọc ( 4 cặp), lớp theo dõi, nhận xét

- Luyện phát âm

- Luyện đocï theo cặp

- Đại diện một số nhóm đọc, lớp nhận xét

- HS theo dõi

- Thực hiện đọc thầm theo nhóm bàn và trả lời câu hỏi

cá nhân nêu theo ý thích của mình

_ Lớp theo dõi – nhận xét và bổ sung ý kiến

Trang 4

+ ẹoaùn 1:” 2 doứng ủaàu”.

H: Deỏ Meứn gaởp Nhaứ Troứ trong hoaứn caỷnh nhử theỏ

naứo?

H: ẹoaùn 1noựi neõn ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 2:” 5 doứng tieỏp theo”.

H: Tỡm nhửừng chi tieỏt cho thaỏy chũ Nhaứ Troứ raỏt yeỏu

ụựt?

G: ” ngaộn chuứn chuứn”: laứ ngaộn ủeỏn mửực quaự ủaựng,

troõng raỏt khoự coi

ẹoan 2noựi neõn ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 3:” 5 doứng tieỏp theo”.

H: Nhaứ Troứ bũ boùn nheọn ửực hieỏp, ủe doaù nhử theỏ

naứo?

G: “ thui thuỷi” : laứ coõ ủụn, moọt mỡnh laởng leừ khoõng

coự ai baàu baùn

H: ủoaùn 3 cho ta thaỏy ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 4:”coứn laùi”.

H: Nhửừng lụứi noựi vaứ cửỷ chổ naứo noựi leõn taỏm loứng

nghúa hieọp cuỷa Deỏ Meứn?

H: Nhửừng cửỷ chổ treõn cho ta thaỏy ủieàu gỡ?

- Yeõu caàu HS ủoùc lửụựt toaứn baứi

H: Neõu moọt hỡnh aỷnh nhaõn hoaự maứ em thớch, cho

bieỏt vỡ sao em thớch?

- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm baứn ruựt ra ủaùi y ựcuỷa

baứi

- GV choỏt yự- ghi baỷng:

Hẹ3: Luyeọn ủoùc dieón caỷm

- Goùi 4 HS ủoùc noỏi tieỏp 4 ủoaùn trửụực lụựp

- Gv hửụựng daón HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn

ủaừ vieỏt saỹn

- GV ủoùc maóu ủoaùn vaờn treõn

- Goùi HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp

- Goùi moọt vaứi HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp

- GV theo doừi, uoỏn naộn

- Nhaọn xeựt vaứ tuyeõn dửụng

4.Cuỷng coỏ: - Goùi 1 HS ủoùc laùi baứi vaứ nhaộc NDC.

… Deỏ Meứn ủi qua moọt vuứng coỷ xửụực thỡ nghe tieỏng khoực tổ teõ, laùi gaàn thỡ thaỏy chũ Nhaứ Troứ guùc ủaàu khoực beõn taỷng ủaự cuoọi

YÙ 1:Deỏ Meứn gaởp chũ nhaứ troứ

….thaõn hỡnh chũ beự nhoỷ, gaày yeỏu, ngửụứi bửù nhửừng phaỏn nhử mụựi loọt Caựnh chũ moỷng, ngaộn chuứn chuứn, quaự yeỏu, laùi chửa quen mụỷ Vỡ oỏm yeỏu, chũ kieỏm bửừa cuừng chaỳng ủuỷ neõn laõm vaứo caỷnh ngheứo tuựng

YÙ 2: Hỡnh daựng chũ NhaứTroứ

…trửụực ủaõy meù Nhaứ Troứ coự vay lửụng aờn cuaỷ boùn nheọn Sau ủaỏy chửa traỷ ủửụùc thỡ ủaừ cheỏt Nhaứ Troứ oõm yeỏu, kieỏm khoõng ủuỷ aờn, khoõng traỷ ủửụùc nụù Boùn nheọn ủaừ ủaựnh Nhaứ Troứ maỏy baọn Laàn naứy, chuựng chaờng tụ chaởn ủửụứng, ủe baột chũ aờn thũt

YÙ 3: Chũ Nhaứ Troứ bũ boùn nheọn ửực hieỏp,

ủe doaù.

…+ Lụứi noựi cuỷa Deỏ Meứn : Em ủửứng sụù Haừy trụỷ veà vụựi toõi ủaõy ẹửựa ủoọc aực khoõng theồ caọy khoeỷ aờn hieỏp keỷ yeỏu + Cửỷ chổ vaứ haứnh ủoọng cuỷa Deỏ Meứn: phaỷn ửựng maùnh meừ xoeứ caỷ 2 caứng ra; haứnh ủoọng baỷo veọ, che chụ ỷ: daột Nhaứ Troứ ủi

YÙ 4: Taỏm loứng nghúa hieọp cuỷa Deỏ Meứn

HS đọc bài

HS nêu

ẹaùi yự: Ca ngụùi Deỏ Meứn coự taỏm loứng

nghúa hieọp – beõnh vửùc ngửụứi yeỏu, xoaự boỷ aựp bửực, baỏt coõng.

- HS ủocù noỏi tieỏp ủeỏn heỏt baứi, lụựp theo doừi,nhaọn xeựt,tỡm ra gioùng ủoùc cuỷa tửứng ủoaùn

- Theo doừi -Luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp -HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp

Trang 5

H: Qua bài học hôm nay, em học được gì ở nhân

vật Dế Mèn?

- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học

5.Dặn dò : -Về nhà luyện đọc bài văn, chuẩn bị

bài:” Tiếp theo”, tìm đọc tác phẩm Dế Mèn phiêu

lưu kí.

*************************************************

TOÁN ( 1)

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Ôân tập về đọc, viết các số trong 100 000 Ôân tập viết tổng thành số Ôân tập về chu vi của một hình

+ Rèn kỹ năng đocï viết các số trong phạm vi 100 000

+ Có ý thức tự giác học tập

II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.

- HS : Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Nề nếp lớp.

2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh.

3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.

“ Trong chương trình toán lớp 3, các em đã được

học đến số nào? ( 100 000) Trong giờ học này

chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100 000”

HĐ1 : Ôân lại cách đọc số, viết số và các hàng.

- GV viết số 83 251, yêu cầu HS đọc và nêu rõ

chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng

nghìn, hàng chục nghìn là chữ số nào?

- Tương tự với các số: 83 001, 80 201, 80 001

- Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề

(VD: 1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10 chục;…)

- Gọi một vài HS nêu : các số tròn chục, tròn

trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn

HĐ2 : Thực hành làm bài tập.

Bài 1:

Hát

- Mở sách, vở học toán

- Theo dõi

- HS nhắc lại đề

- 2 HS đọc và nêu, lớp theo dõi:

số1 hàng Đơn vị, số 5 hàng chục, số 2 hàng trăm, số 3 hàng nghìn, số 8 hàng chục nghìn,

- Vài HS nêu:

- 10,20,30,40,50,

- 100,200,300,400, 500,…

- 1 000, 2 000, 3 000, 4 000,…

- 10 000, 20 000, 30 000,…

Trang 6

- Gọi HS nêu yêu cầu, sau đó tự làm bài vào vở.

- Theo dõi HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

- Yêu cầu HS nêu quy luật của các số trên tia số

“a” và các số trong dãy số “b”

H: Các số trên tia số được gọi là những số gì?

H: Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị?

H: Các số trong dãy số “b” là những số gì?

H: Hai số đứng liền nhau trong dãy số “b” hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- Chữa bài trên bảng cho cả lớp

Bài 2:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài cho cả lớp

- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra

Đáp án:

63850 : sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi

91 907: chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy

16 212 : mười sáu nghìn hai trăm mười hai

8 105 : tám nghìn một trăm linh năm

70 008: bảy mươi nghìn không trăm linh tám

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc bài mẫu “a”, 1 HS đọc bài mẫu

“b”và nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự phân tích cách làm và làm bài vào

vở

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chữa bài, yêu cầu HS sửa bài nếu sai

Đáp án:

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 +2

7006 = 7000 +6

7000 + 300 + 50 +1 = 7351

6000 + 200 + 30 = 6230

6000 + 200 + 3 = 6203

5000 + 2 = 5002

- 1 HS nêu:

a) Viết số thích hợp vào các vạch của tia số b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài tập

… các số tròn chục nghìn

….10 000 đơn vị

số tròn nghìn

…1000 đơn vị

- Theo dõi và sửa bài nếu sai

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- HS lần lượt lên bảng làm

- HS kiểm tra lẫn nhau

- Theo dõi và sửa bài nếu sai

- 2 HS đọc, lớp theo dõi

a) Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị

b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị thành số theo mẫu

- HS tự làm bài vào vở, sau đó lần lượt lên bảng làm, lớp theo dõi, nhận xét

-Thực hiện sửa bài

Trang 7

Bài 4:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

H: Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế

nào?

- Cho HS nêu các hình ở bài tập 4

- Gv gợi ý: vận dụng công thức tính chu vi hình

chữ nhật và hình vuông để tính

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa

- Chữa bài cho cả lớp, yêu cầu sửa bài

Đáp án:

Chu vi hình tứ giác ABCD:

6+4+3+4 = 17 ( cm) Chu vi hình chữ nhật QMNP:

( 8+4) x 2 = 24 ( cm) Chu vi hình vuông GHIK:

5 x 4 = 20 ( cm)

4.Củng cố : - Chấm bài, nhận xét.

- Gọi vài em nhắc lại cách tính chu vi HCN, HV

Hướng dẫn BT luyện thêm về nhà

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Về làm bài luyện thêm, chuẩn bị

:”Tiếp theo”

- HS nêu yêu cầu bàitập 4:

Tính chu vi của các hình

…tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

…hình tứ giác, hình chữ nhật và hình vuông

- HS làm vào vở BT, sau đó đổi vở kiểm tra chéo

-Thực hiện sửa bài

- Lắng nghe

- 2 em nhắc lại

- Lắng nghe, ghi nhận

*********************************************************************

KỸ THUẬT ( 1 )

VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU.

I Mục tiêu :

- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản dùng để cắt, khâu, thêu

- Biết cách và thực hiện được thao tác sâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II Chuẩn bị : - Gv : một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu: (1số mẫu vải, kim,

chỉ, kéo, khung thêu, ……)

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Chuyển tiết.

2 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét về vật

Trật tự

- HS để dụng cụ lên bàn kiểm tra nhau

- Lắng nghe và nhắc lại

Trang 8

liệu khâu, thêu.

a) Vải:

- GV yêu cầu HS đọc nội dung a (SGK) và quan sát

màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của 1 số mẫu vải

và nêu nhận xét về đặc điểm của vải

- GV nhận xét, bổ sung các câu trả lời của HS và

kết luận:

- GV hướng dẫn HS chọn loại vải để khâu, thêu

Nên chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày

như vải sợi bông, vải sợi pha Không nên chọn vải

lụa, xa tanh, ni lông… vì những vải này mềm nhũn,

khó cắt, khó khâu, thêu

b) Chỉ:

- GV hướng dẫn HS đọc nội dung b và trả lời câu

hỏi theo hình 1 SGK

- GV giới thiệu 1 số mẫu chỉ để minh hoạ đặc điểm

chính của chỉ khâu, chỉ thêu

Lưu ý: Muốn có đường khâu, thêu đẹp phải chọn chỉ

khâu có độ mảnh và độ dai phù hợp với độ dày và

độ dai của vải

* GV kết luận:

HĐ 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách

sử dụng kéo

- GV hướng dẫn HS quan sát H2 SGK và yêu cầu

HS trả lời các câu hỏi về đặc điểm cấu tạo của kéo

cắt vải; So sánh sự giống, khác nhau giữa kéo cắt

vải và kéo cắt chỉ

- GV sử dụng 2 loại kéo để cho HS quan sát và bổ

sung thêm về đặc điểm, hình dáng của 2 loại kéo

- Giới thiệu thêm: Kéo cắt chỉ tức là kéo bấm trong

bộ dụng cụ khâu, thêu, may

Lưu ý: Khi sử dụng, vít kéo cần vặn chặt vừa phải,

nếu vặn quá chặt hoặc quá lỏng đều không cắt được

vải

- Yêu cầu HS quan sát H3 và nêu cách cầm kéo

- GV chỉ định 1-2 HS thực hiện thao tác cầm kéo cắt

vải

* GV chốt ý:

- HS đọc sách và nêu đặc điểm của vải, mời bạn nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe và1-2 HS nhắc lại

- Theo dõi

- HS cả lớp đọc thầm nội dung b và trả lời câu hỏi:

+ Hình 1a loại chỉ khâu, may

+ Hình 1b loại chỉ thêu

- Lần lượt nhắc lại theo bàn

- Vài em nhắc lại

- HS quan sát và nêu đặc điểm cấu tạo của kéo:

+ Kéo dùng trong may, khâu, thêu gồm

2 loại kéo : kéo cắt chỉ và kéo cắt vải + Kéo cắt vải gồm 2 bộ phận chính là lưỡi kéo và tay cầm Giữa tay cầm và lưỡi kéo có chốt ( ốc vít) để bắt chéo 2 lưỡi kéo

- Lắng nghe

- Quan sát và 1-2 em thực hành cầm kéo cắt vải, HS khác quan sát và nhận xét

- Lắng nghe

- Một vài em nêu, mời bạn nhận xét, bổ sung

Trang 9

HĐ 3 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét một số

vật liệu và vật dụng khác.

- Yêu cầu HS quan sát H6 SGK Nêu tên và nêu tác

dụng những dụng cụ trong hình

- GV nghe và chốt ý:

4.Củng cố : Gọi 1-2 HS đọc lại phần kiến thức trọng

tâm của bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Xem lại bài, học bài ở nhà, chuẩn bị :”

Tiết 2”

- Lắng nghe

- 1-2 em đọc phần kết luận, lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Nghe và ghi bài

*********************************************************************

Thứ Ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

THỂ DỤC (BÀI 1)

Tên bài dạy: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TỔ CHỨC

Địa điểm: Sân trường

TRỊ CHƠI “ CHUYỀN BĨNG TIẾP SỨC ”

Dụng cụ: + 1 Cịi + 4 quả bĩng nhỡ bằng nhựa

Mục đích - Yêu cầu: Học sinh biết: + Nội dung cơ bản của chương trình

+ Những điểm cơ bản trong giờ thể dục

+ Trị chơi “ Chuyền bĩng tiếp sức ”

I MỞ ĐẦU:

1 Nhận lớp:

2 Phổ biến bài mới

( Thị phạm )

3 Khởi động

+ Chung:

+ Chuyên mơn:

1 - 2’

1 - 2’

2 - 3’

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung Đứng tại chỗ hát và vỗ tay Trị chơi: Tìm người chỉ huy

II CƠ BẢN:

1 Ơn bài cũ:

2 Bài mới:

( Ghi rõ chi tiết các động tác kỹ

thuật )

Giới thiệu chương trình TD lớp 4 Thời lượng học:

2 tiết / 1 tuần Học 35 tuần

Cả năm học 70 tiết

Trang 10

NỘI DUNG ĐL YÊU CẦU KỸ THUẬT

3 Trị chơi vận động (hoặc trị

chơi bổ trợ thể lực)

2 - 3’

2 - 3’

Phổ biến nội qui, yêu cầu tập luyện Quần áo gọn gàng, phải di dép cĩ quai sau hoặc giày

Biên chế tổ tập luyện TC: Chuyển bĩng tiếp sức

III KẾT THÚC:

1 Hồi tỉnh: (Thả lỏng)

2 Tổng kết giờ học:

(Đánh giá, xếp loại)

3 Nhắc nhở và bài tập về nhà

1 - 2’

1 - 2’ Đứng tại chỗ vỗ tay hát Hệ thống bài

Đánh giá kết quả giờ học, giao bài tập

về nhà

* Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

*******************************************************

CHÍNH TẢ (1 ) (Nghe - viết).

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I Mục tiêu :

- Học sinh nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài TĐ Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu:” Một hôm……vẫn khóc”.

- Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/n) hoặc vần

( an/ang)

- Viết rõ ràng, có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch

II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định : Nề nếp

2 Bài cũ : Kiểm tra vở chính tả của học sinh.

3.Bài mới : Giới thiệu bài- Ghi đề.

HĐ1 :Hướng dẫn nghe - viết.

a) Tìm hiểu nội dung bài viết:

- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt

H: Tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu

Hát

- Cả lớp để vở lên bàn

- Lắng nghe

1 em đọc, lớp theo dõi, đọc thầm theo

- HS nêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w