C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: - Gọi HS đọc: nhà rông, nắng chang chang, - 3HS 4 bình minh - Yêu cầu HS đọc c[r]
Trang 1Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2009-2010
TUẦN: 15 Từ ngày: 30/11/2009 đến 4/12/2009
SÁNG
Thứ hai
CHIỀU
SÁNG
Thứ ba
CHIỀU
SÁNG
5
Thứ tư
CHIỀU
SÁNG
1 Tiếng Việt TC Ôn luyện:Bài 49
Thứ
năm
CHIỀU
SÁNG
5
Thứ sáu
CHIỀU
Lop2.net
Trang 2TOÂN: (57) LUYỆN TẬP
A Mục tiíu:
Giúp HS củng cố về:
- Câc phĩp cộng, trừ trong PV9
B Chuẩn bị:
- Một số bông hoa có gắn câc số từ 1 đến 9 vă câc dấu < > =
C Hoạt động dạy học:
Phương phâp dạy học
Nội dung
8 + 1 =… 8 - 6 =…
4 + 5 =… 3 + 6 =…
8 - 3 = … 8 – 7 = …
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV9
- Nhận xĩt- tuyín dương
- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp
- 2HS
II Băi mới:
1 Gtb(2)
2 Luyện
tập
+ Băi1/80
Tính (5)
+ Băi 2/80
Tính ( 6)
Giải lao(3)
+ Băi 3/80
Số (5)
+ Băi 4/ 80
Viết phĩp
tính thích
hợp ( 4)
4 Dặn dò:
(5)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm ở SGK cột 1 vă 2( HSG có thể lăm hết băi 1)
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm SGK cột 1
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm bảng con cột 1 vă 3
- Gọi HS níu vấn đề
- Cho HS lăm bảng con Kết quả: 6+3=9
- Tổ chức TC: Nổi Níu luật vă câch chơi Cho 2 đội tham gia
- Nhận xĩt tiết học
- Dặn HS chuẩn bị băi sau: Phĩp cộng trong
PV 10
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiện ở SGK 2HS lăm ở bảng lớp
- 3HS
- 1HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK
HS múa: Múa cho mẹ xem
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con
- 2HS
- 1HS thực hiện ở bảng lớp
Cả lớp lăm bảng con
- Theo dõi
- 1 đội/5HS
- Theo dõi
Trang 3Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
TOÁN:(58) PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
A.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hình thành khái niệm ban đầu phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong PV10 Biết làm tính cộng trong PV10
B Chuẩn bị:
Bộ đồ dùng học Toán 1
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
4 +5=… 3 +6=…
9 - 3=… 9 - 1=…
5 +0=… 8 - 4=…
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV9
- Nhận xét- Tuyên dương
-2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- 2HS
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2.Thành lập
phép cộng
trong PV 10
(10)
Giải lao(3)
3.Thực hành
+ Bài1/81
(4)
+ Bài 2/81
(4)
+ Bài 3/81
(4)
4 Dặn dò(2)
- Ghi đề bài lên bảng
* Yêu cầu HS điền vào bảng ở SGK
- Gọi HS nêu phép tính
- Tổ chức cho HS học thuộc “Bảng cộng trong PV10
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Câu a:
- Cho HS thực hiện bảng con Câu b:
- Cho HS làm ở SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm SGK
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 2HS đọc đề bài
- Cả lớp thực hiện
- Cá nhân
- Cả lớp Cá nhân
HS : Tập thể dục buổi sáng
- 1HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Cả lớp làm SGK.( HSY làm 2 cột đầu)
- 3HS
- 1HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 4Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Học vần: (65)
BÀI 60: om-am
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: om, am, rừng tràm, làng xóm
- Đọc được câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4)
- Gọi HS đọc: nhà rông, nắng chang chang, bình minh
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK/ 121
- Yêu cầu HS viết bảng con: bình minh Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao (3)
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* om
- GV ghi bảng om phát âm om
- Yêu cầu HS cài bảng om
* xóm
- Yêu cầu HS cài: xóm
- Gọi HS đọc: xóm
* làng xóm
- Yêu cầu HS cài: làng xóm
- Gọi HS đọc: làng xóm
- Gọi HS đọc: om- xóm- làng xóm
* am: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
om xóm làng xóm
am tràm rừng tràm Lưu ý nét nối giữa: t- ôm -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
chòm râu quả trám đom đóm trái cam
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài om
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: xóm
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: làng xóm
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Hai bàn tay
- Cá nhân
- 6HS Cả lớp
TUẦN 15
Trang 5Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: quả trám
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần om
- Nhận xét- Tuyên dương
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) Luyện tập
a.Luyện đọc
Giải lao (5)
b L.viết
c Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (rám, trám, tám)
- Gọi HS đọc câu:
Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: r- ưng)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Nói lời cảm ơn
- Yêu cầu HS đóng vai
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 61: ăm- âm
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Con muỗi
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 4HS/ 1 nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 6Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Học vần: (66)
BÀI 61: ăm- âm
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: âm, ăm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc được câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4) - Gọi HS đọc: làng xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK/ 122
- Yêu cầu HS viết bảng con: quả trám Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng dẫn
HS viết
(5)
Giải lao
c) Đọc từ ứng
dụng
- Ghi đề bài lên bảng.
* ăm
- GV ghi bảng ăm phát âm ăm
- Yêu cầu HS cài bảng ăm
* tằm
- Yêu cầu HS cài: tằm
- Gọi HS đọc: tằm
* nuôi tằm
- Yêu cầu HS cài: nuôi tằm
- Gọi HS đọc: nuôi tằm
- Gọi HS đọc: ăm- tằm- nuôi tằm
* âm: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
ăm tằm nuôi tằm
âm nấm hái nấm Lưu ý nét nối giữa: t-ăm -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài ăm
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: tằm
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: nuôi tằm
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Con muỗi
- Cá nhân
- 6HS Cả lớp
Trang 7Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
d) Trò chơi
( 4)
từ: đỏ thắm
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần ăm
- Nhận xét- Tuyên dương
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3.Luyện tập
a.Luyện đọc
Giải lao(5)
b) L.viết
c) Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (rầm, gặm, cắm)
- Gọi HS đọc câu: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
n- âm)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 62: ôm- ơm
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Một con vịt
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- Cả lớp tham gia
- 1 HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 8Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Học vần: (67)
BÀI 62: om- ôm
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: om, ôm, con tôm, đống rơm
- Đọc được câu ứng dụng: Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: nuôi tằm, hái nấm, tăm tre, mầm
non
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK/ 124
- Yêu cầu HS viết bảng con: đường hầm Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* ôm
- GV ghi bảng ôm phát âm ôm
- Yêu cầu HS cài bảng ôm
* tôm
- Yêu cầu HS cài: tôm
- Gọi HS đọc: tôm
* con tôm
- Yêu cầu HS cài: con tôm
- Gọi HS đọc: con tôm
- Gọi HS đọc: ôm- tôm- con tôm
* ơm: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
ôm tôm con tôm
ơm rơm đống rơm Lưu ý nét nối giữa: r- ơm
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài ôm
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: tằm
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: con tôm
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Con cá
- Cá nhân
Trang 9Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:
chó đốm
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần ôm
- Nhận xét- Tuyên dương
- 6HS Cả lớp
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) Luyện tập
a.Luyện đọc
Giải lao(5)
b.Luyện viết
c Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào…
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (thơm)
- Gọi HS đọc câu: Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào…
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: t- ôm)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Bữa cơm
- Yêu cầu HS đóng vai
- Yêu cầu HS trình bày
( GDHS phải yêu quý gia đình)
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 63:em- êm
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Tập thể dục
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 1nhóm/ 5HS
- Đại diện nhóm trình bày
- 1HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 10Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009
Học vần: (68)
BÀI 63: em - êm
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: em, con tem, êm, sao đêm
- Đọc được câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong gia đình
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
- Gọi HS đọc: chó đốm, sáng sớm ,chôm chôm, mùi thơm
+ Vàng mơ như trái chín…
- Yêu cầu HS viết bảng con: đường hầm Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy
chữ ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
- Ghi đề bài lên bảng.
* em
- GV ghi bảng em phát âm em
- Yêu cầu HS cài bảng em
* tem
- Yêu cầu HS cài: tem
- Gọi HS đọc: tem
* con tem
- Yêu cầu HS cài: con tem
- Gọi HS đọc: con tem
- Gọi HS đọc: em- tem- con tem
* êm: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
em tem con tem
êm đêm sao đêm Lưu ý nét nối giữa: e-m
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
trẻ em ghế đệm que kem mềm mại
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài em
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: tem
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: con tem
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Đèn xanh- Đỏ- Vàng
- Cá nhân
Trang 11Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:
mềm mại
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần êm
- Nhận xét- Tuyên dương
- 6HS Cả lớp
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) L.tập
a.Luyện đọc
Giải lao(5)
b.L viết
c Luyện
nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (mềm, đêm)
- Gọi HS đọc câu: Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: t- em)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Anh chị em trong gia đình
- Yêu cầu HS đóng vai
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 64: im-um
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Tập thể dục
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 1nhóm/ 5HS
- Đại diện nhóm trình bày
- 1HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 12TẬP VIẾT:(13,14))
Nhà trường, buôn làng, đỏ thắm, mầm non…
A Mục tiêu:
- Học sinh viết được các chữ: nhà trường, buôn làng, đỏ thắm, mầm non
- HS biết viết đúng qui trình, khoảng cách Rèn tính nhẫn nại kiên trì trong các môn học khác
B Đồ dùng:
- Nội dung bài viết
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
I Bài cũ
- Nhận xét
- 2HS viết ở bảng lớp
Cả lớp viết bảng con
- Theo dõi
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2 HD viết
a)HDẫn
quan sát và
nhận xét
b) HDẫn
viết (6)
\
Giải lao(3)
c) HS viết
bài (12)
-Ghi đề bài lên bảng
- Cho HS quan sát và nhận xét cấu tạo, độ cao của các chữ
- GV viết mẫu ( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa th- ắm, vần ăm có 3 nét móc và cách đặt dấu thanh
- Yêu cầu HS viết trên không, bảng con từ: đỏ thắm
- Nêu nội dung cần viết
- Nhắc nhở ách cầm bút, tư thế ngồi…
- 2HS đọc đề bài
- Quan sát- Trả lời
- Theo dõi
- Cả lớpviết bảng con 2
HS viết bảng lớp
Múa: Một con vịt
- Theo dõi
- Chỉnh sửa nếu sai
Trang 13Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu
d) Chấm và
chữa bài (3)
3 Dặn dò
(2)
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi- Sửa chữa
- Chấm một số vở của HS
- Chữa những lỗi phổ biến
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: thanh kiếm, âu yếm, xay bột, nét chữ, kết bạn…
- Quan sát
- Cả lớp viết vở Tập viết
- 10 vở
- Theo dõi
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 14TOÂN: (59) LUYỆN TẬP
A Mục tiíu:
Giúp HS củng cố về:
- Câc phĩp cộng, trừ trong PV10
B Chuẩn bị:
- Một số bông hoa có gắn câc số từ 1 đến 10 vă câc dấu < > =
C Hoạt động dạy học:
Phương phâp dạy học
Nội dung
10+ 0 =… 9 - 6 =…
6 + 4 =… 3 + 7 =…
9 - 3 = … 2 + 8 = …
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV10
- Nhận xĩt- tuyín dương
- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp
- 2HS
II Băi mới:
1 Gtb(2)
2 L.tập
+ Băi1/82
Tính (5)
+ Băi 2/82
Tính ( 6)
Giải lao(3)
+ Băi 3/82
+ Băi 4/ 82
Tính
+ Băi5/ 82
Viết ptính
thích hợp
4 Dặn dò:
(2)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm ở SGK
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm bảng con
(Chuyển buổi chiều)
- Gọi HS níu câch tính
- Cho HS lăm SGK
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu vấn đề
- Cho HS lăm bảng con Kết quả: 7+3=10
Tổ chức TC: Thănh lập phĩp tính nhanh
- Cho 2 đội tham gia
- Nhận xĩt tiết học
- Dặn HS chuẩn bị băi sau: Phĩp trừ trong
PV 10
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiện ở SGK 2HS lăm ở bảng lớp.( HSY thực hiện 3 cột đầu)
- 3HS
- 1HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con
Học sinh TC: Con câ
- Lấy 5+3=8, rồi lấy 8+2=10, viết 10 sau dấu bằng
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK.(HSY lăm 3cột )
- 3HS
- 2HS
- 1HS thực hiện ở bảng lớp
Cả lớp lăm bảng con
- 1 đội/5HS
- Theo dõi