1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy Tuần 29 Lớp 1B

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Bài dạy SHĐT Sinh hoạt đầu tuần Đạo đức Chaøo hoûi vaø taïm bieät tieát 2 Toán Phép cộng trong phạm vi 100 cộng không nhớ Tập đọc Chuyện ở lớp Tập đọc Chuyện ở lớp Thể dục GV chu[r]

Trang 1

TUẦN:29 LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1B

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010

SHĐT Sinh hoạt đầu tuần Đạo đức Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2 ) Tốn Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ ) Tập đọc Chuyện ở lớp

Thứ hai

Tập đọc Chuyện ở lớp Thể dục GV chuyên

Mĩ thuật GV chuyên Tốn Luyện tập Tập viết Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ

Thứ ba

Chính tả Chuyện ở lớp Tập đọc Mèo con đi học Tập đọc Mèo con đi học Thủ cơng Cắt, dán hình tam giác ( tiết 2 ) TH-XH Nhận biết cây cối và con vật

Thứ tư

Phụ đạo Phụ đạo HS yếu Tập viết Tô chữ hoa : P Chính tả Mèo con đi học Tốn Luyện tập

Âm nhạc Học hát bài: Đi tới trường

Thứ năm

Phụ đạo Phụ đạo HS yếu Tập đọc Người bạn tốt Tập đọc Người bạn tốt Tốn Phép trừ trong phạm vi 100

Kể chuyện Sói và Sóc Thứ sáu

Sinhoạt lớp Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2 )

I -Mục tiêu:

- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày

- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ

* Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp

* -KNS : KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia

tay.

II- Tài liệu và phương tiện:

1) Vở bài tập ĐĐ1

2) Bài hát “Con chim vành khuyên

III- HĐDH:

1) KT:

- Chào hỏi khi nào?

- Khi nào thì nói tạm biệt?

- Làm động tác chia tay

- Nhận xét

2) Bài mới:

HĐ1: Làm BT2

Treo tranh

- Trong từng tranh các bạn nhỏ gặp ai?

- Khi đó các bạn cần làm gì cho đúng?

- Tr1: Các bạn nhỏ đi học gặp cô giáo Khi đó,

các bạn cần chào hỏi cô giáo?

- Tr2: bạn nhỏ cùng ba mẹ chào tạm biệt 1

người khách

- Bạn nhỏ cần chào như thế nào?

- Tổng kết nhận xét bài làm của HS

Kết Luận:- Tr1: Lời chào trong tranh nàycó

nhiều cách: Có thể ghi lời chào chung Chúng

em chào cô! Hay lời chào riêng “Em chào cô”

“Con chào cô” “Chào cô” v.v…

Tr2: Vì sao bạn nhỏ này không vẩy tay khi

tạm biệt?

- Vậy bạn nhỏ đã làm gì?

Gặp gỡ người quen chia tay nhau

2 cặp

- Thảo luận cặp

- HS làm bài (ghi vào vở BT) Chúng con chào cô ạ

Con chào dì (cô, bác) ạ!

Đọc bài làm của mình 4 em – NX

Đối với người lớn hơn mình không được vẩy tay khi tạm biệt

Đứng nghiêm xuôi 2 tay mắt

Trang 3

- Đối với người lớn tuổi hơn mình cỡ tuổi ba,

mẹ khi tạm biệt ta không vẩy tay chào mà cần

đứng thẳng xuôi 2 tay mắt nhìn người khách

và nói lời tạm biệt cho phù hợp: Con tạm biệt

dì, cô, chú, bác v.v…hay “ Con chào cô, chúc

cô khỏe”

HĐ2: thảo luận nhóm BT3

- Giao nhiệm vụ từng nhóm + yêu cầu

học sinh thảo luận

+ N1: Gặp bạn trong bệnh viện

+ Cần chào hỏi như thế nào?

+ Vì sao phải làm như vậy?

KL: a) Ở bệnh viện cần chào hỏi với lời nói

cho phù hợp với người đó và lời chào phải nhẹ

nhàng, không nói to không làm ồn để làm

phiền người bệnh

b) Trong giờ biểu diễn ở nhà hát rạp chiếu

phim thì các em chỉ nhìn nhau gật đầu mỉm

cười là được Sau giờ diễn các em có thể gặp

gỡ trò chuyện, để không làm phiền những

người xung quanh người ta đang theo dõi

phim, xem kịch v.v…

Hoạt động 3: “Vòng tròn chào hỏi”

BT4: Theo HD của SGV/ 50 + 51 GV đứng

ngoài vòng tròn để quan sát

Hoạt động 4: Hát “Con chim vành khuyên”

(BT5)

- HD học sinh đọc câu tục ngữ

“Lời chào cao hơn mâm cỗ”

3) NX – TD – DD: Thực hiện tốt bài học

nhìn cô và nói lời tạm biệt

“Con chào cô” hay “Con tạm biệt dì”

Chia 6 nhóm Nhóm 1, 3, 5 câu a Nhóm 2, 4 , 6 câu b Nhóm thảo luận Nhóm trình bày Lớp NX

Thư giãn Lớp theo dõi -NX

CN – nhóm - cả lớp CN(HS G, K, TB, Y) - ĐT

Trang 4

Bài : Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ ) A- Mục tiêu:

- Nắm được cách cộng số có hai chữ số; biết đạt tính và làm tính công (không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải toán

- BT 1, 2, 3

B- ĐDDH:

Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 1 số que tính rời

C- Các HĐDH:

1) KT: HS làm tính bảng con- Đặt tính

30 + 20 50 + 10 30 + 40

- Nhận xét vào bài

2) Bài mơi:

a) GT cách làm tính cộng (không nhớ)

- Trường hợp phép cộng có dạng: 35 + 24

Bước 1: Thao tác trên que tính

+ Lấy 35 que tính: xếp 3 bó bên trái,

Xếp 5 que tính bên phải

- Có mấy bó?

+ Viết 3 ở cột chục

- Có mấy que rời?

+ Viết 5 ở cột đơn vị

- Lấy 24 que tính: làm + hỏi như trên và ghi 2 bó

dưới 3b, ghi 4 dưới 5 (cột đơn vị)

- Gộp: 3 bó với 2 bó được 5 bó

5 que với 4 que được 9 que

Viết 5 cột chục, 9 cột đơn vị dưới dòng kẻ ngang

Bước 2: HD kĩ thuật làm tính cộng

- Viết 35 rồi viết 24, sao cho chục thẳng cột với

chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu cộng,

kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái

3 5 5 + 4 = 9, viết 9

+ 24 3 + 2 = 5, viết 5

59 Vậy 35 + 24 = 59

Cả lớp làm vở

1 em làm B Lớp n/x

- HS thực hiện que tính (3 bó)

5 que rời

Tiếp tục lấy 2 bó và 4 que rời

- HS gộp và trả lời có 5 bó và 9 que rời

Nhắc lại 1, 2 em Cả lớp

Trang 5

b) Trường hợp 35 + 20:

- Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị

thẳng cột đơn vị

_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái

HD ngay kĩ thuật cộng:

35 5 + 0 = 5, viết 5

+ 20 3 + 2 = 5, viết 5

55 Vậy 35 + 20 = 55

c) Trường hợp 35 + 2

Viết 35 rồi viết 2 sao cho 2 thẳng cột với 5 ở cột đơn vị

_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái

- Kĩ thuật cộng: đặt 2 thẳng cột đơn vị (dưới 5)

35 5 + 2 = 7, viết 7

+ 2 Hạ 3, viết 3

37 Vậy 35 + 2 = 37

* Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính SGK

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Làm các bài: 35 + 12

60 + 38

6 + 43

Bài 3: - Đọc đề

- Tóm tắt

- Cho học sinh tự giải

Lớp 1A : 35 cây

Lớp 1B : 50 cây

Cả hai lớp : …cây?

3) CC: Thi đua tính:

41

+ 30

4) DD: Làm bài 2 (phần dưới) và bài 4

1, 2em nhắc lại Cả lớp

Nhắc lại

CN – ĐT

Thư giãn Tự làm  chữa bài(HS

TB, Y)

1 em Làm B

1 em

- Cả lớp ghi vào SGK

- Nêu kết quả miệng

HS làm bảng con

HS giải vào vở Bài giải

Cả 2 lớp trồng được tất cả:

35 + 50 = 85 (cây) Đáp số: 85 cây

2 đội Lớp NX

Trang 6

Tập đọc

Chuyện ở lớp

A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào (trả lời câu hỏi 1, 2 GSK)

-KNS : KN xác định giá trị; nhận thức về bản thân; lắng nghe tích cực; tư duy phê phán.

B- ĐDDH:

- Tranh: SGK

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Chú công

- Trả lời câu hỏi trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Chuyện ở lớp

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Hoa, trêu, bôi bẩn,

vuốt tóc, ngoan

- Giảng nghĩa từ:

+ Trêu: chế giễu

+ Đỏ bừng tai: thái độ mắc cỡ

- Luyện đọc câu: Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn ( khổ thơ )

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn Thư giãn

Trang 7

Tiết 2

3) Ôn các vần uôt, uôc:

a) Tìm tiếng trong bài có vần uôt

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt

c) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc

Vần uôc: cuốc đất, cái cuốc, vác cuốc, bắt buộc, trói

buộc, buộc dây, lọ ruốc, …

+Vần uôt: tuốt lúa, buột mồm, nuốt cơm, khó nuốt,

nuột nà, sáng suốt, suốt ngày, tuột dây, tuột tay, vuốt

mặt, chau chuốt,

- Đọc lại bài

- Nhận xét tiết học:

-vuốt Cả lớp thực hiện nêu miệng

- Đọc lại các tiếng vừa tìm được

- HS K- G đọc các tiếng,

- HS TB- Y đọc 3-4 tiếng

Tiết 3

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

- Đọc khổ thơ 1, 2

* Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì

ở lớp?

- Đọc khổ thơ 3

* Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

-Đọc mẫu

- Thi đọc

b) Luyện nói:

- Nêu chủ đề

- Chia nhóm

- Dựa vào tranh, các em trong nhóm hỏi và

trả lời câu hỏi: “ Bạn nhỏ làm được việc gì

ngoan ?“

- Trò chơi sắm vai theo cặp:

* Trò chuyện theo đề tài trên ( không dựa

vào tranh )

Mở SGK

2 em – lớp đọc thầm ( HS TB- Y)

Hoa không thuộc bài Bạn Hùng trêu con Bạn Mai tay đầy mực

2 em- đọc thầm ( HS TB- Y) Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn

CN – nhóm – bàn

- HS K- G

Thư giãn

2 em Thảo luận cặp Nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rác Giúp bạn mang cặp, dỗ em bé đang khóc, bạn được điểm 10

1 em vai mẹ, 1 em vai con Các nhóm trò chuyện

5 nhóm trình bày- lớp n/x

Trang 8

5) CC – DD: - Đọc bài

- Về nhà đọc bài Kể với cha mẹ chuyện ở lớp

hôm nay

- Nhận xét tiết học

2 em

Toán

Bài : Luyện tập A- Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính, biết tính nhẩm

_Biết tính nhẩm Làm BT 1,2,3

B- HĐDH:

1) KT: Đặt tính rồi tính 37 + 22, 60 + 20, 54 + 5

2) BM:

Bài 1: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài

Bài 2: Tính nhẩm

30 + 6 = 36, 40 + 5 = 45

Bài 3: Tự tóm tắt  giải toán  chữa bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Nêu câu lời giải

Tóm tắt:

Bạn gái : 21 bạn

Bạn trai : 14 bạn

Tất cả : …bạn?

Bài 4: Yêu cầu nêu đề

- Dùng thước vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

3) CC: Trò chơi:

Tính nhanh: 9 + 70

4) NX – DD: Xem lại bài, làm lại những bài sai

Lớp làm b Đặt tính rồi tính – HS làm bcon

Làm SGK – TL cặp nêu kết quả

Thư giãn

HS làm vào vở

- Có 21 bạn gái và 14 bạn trai

- Có tất cả mấy bạn 2,3 em nêu

Bài giải Lớp em có tất cả là:

21 + 14 = 35 (bạn) Đáp số: 35 bạn

1 em(HS G, K)

Làm SGK Đổi vở kiểm tra bài

2 đội thi đua

Trang 9

Tập viết

Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ A- MĐYC:

- Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ

- Viết đúng các vần uôt, uôc; các từ ngữ: chải chuốt , thuộc bài kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở Tập viết 1, tập hai.

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: O, Ô, Ơ

C- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: con cóc, cá lóc, quần soóc

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

- Tập tô chữ: O, Ô, Ơ

- Viết: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc bài

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa O

- O gồm 1 nét cong kín và 1 nét móc nhỏ bên

trong

* GV tô chữ và nói: Điểm khởi đầu trên đường

kẻ ngang trên viết nét cong trên độ rộng 1 đơn vị

chữ, lượn nét cong kín chạm vào điểm đặt bút rồi

lượn cong vào bên trong

- Viết mẫu:

6 em

1 dãy/ 1 từ

Đọc CN(HS G, K, TB, Y) - ĐT

2 em

+Giống nhau nét cong kín; khác nhau ở các dấu phụ

Trang 10

- Ô: O + Â

- Ơ: O +

3) HD viết vần, từ: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc

bài

GV lưu ý cách nối nét các con chữ

- Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

- Độ cao các con chữ?

- Viết b/c:

4) HD tập tô, tập viết:

_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết

của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

- Chấm, chữa bài nhận xét chữ viết của HS

5) Củng Cố – Dặn Dò :

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Cả lớp viết b con 2 lần

1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

-Khoảng cách 1 con chữ o

- HS K- nêu Cả lớp tô + viết

_HS TB (Mỗi từ ngữ viết được

ít nhất 1 lần.)

*HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.

Trang 11

Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012

Chính tả

Chuyện ở lớp A- MĐYC:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” 20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng chữ vần uôt, uôc, chữ c, k vào chỗ trống (BT 2, 3)

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Chuyện ở lớp

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc nội dung bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Phân tích từ khó, viết bảng con

3) HD học sinh tập chép vào vở:

- Nhắc tư thế viết

- Hướng dẫn cách trình bày

+ Tên bài: Đếm vào 2 ô

+ Chép khổ thơ cách lề 1 ô

+ Viết hoa chữ đầu câu

- Gv đọc bài trên bảng cho học chép

- HD chữa bài

- Chấm bài

Viết B

2 em đọc lại

Vuốt tóc, nổi, ngoan

- HS Tb nêu

Chép bài Soát bài

- HS nhìn bảng kết hợp nghe Gv đọc

Trang 12

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: uôc hay uôt

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ c hay k:

HD như trên

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Thư giãn

1 em Cả lớp

Trang 13

Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2012

Tập đọc

Mèo con đi học

A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; Cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học (trả lời câu hỏi 1, 2 GSK)

Học thuộc lòng 1 khổ thơ.

* HS khá, giỏi Học thuộc lòng bài thơ

*HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu

-KNS : Xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, tư duy phê phán, kiểm soát cảm xúc.

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài “ Chuyện ở lớp ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Mèo con đi học

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu lần 1 GV đọc diễn cảm bài thơ: giọng hồn

nhiên, nghịch ngợm

+Giọng Mèo: Chập chạp, vờ mệt mỏi, kiếm cớ đuôi ốm

để trốn học; hốt hoảng sợ bị cắt đuôi.

+Giọng Cừu: To, nhanh nhẹn, láu táu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ buồn bực, đến trường, Cừu, be tóang

7 em

CN – nhóm-ĐT

CN (HS G, K, TB, Y)

CN (HS G, K, TB, Y)

Trang 14

- Giải nghĩa từ:

* Buồn bực: buồn và khó chịu

* Kiếm cớ: tìm lí do

* Be toáng: kêu ầm ĩ

- Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp

Thư giãn

- Luyện đọc đoạn, bài

+ Đọc cả bài - Gv đọc mẫu lần 2

Tiết 2 3) Ôn các vần : ưu, ươu

a) Tìm tiếng trong bài có: ưu

b) Tìm tiếng ngoài bài có:ưu

Cài tiếng ngoài bài có : ươu

+Vần ưu: con cừu, cưu mang, cứu mạng, cựu binh, cửu

chương, quân bưu, bưu cục, về hưu, bạn hữu, khứu giác,

mưu kế, …

+Vần ươu: bươu đầu, bướu cổ, hươu cao cổ, sừng hươu,

bình rượu, chim khướu, …

c)Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu hay ươu

Vần ưu: Chú bưu tá mới chuyển cho mẹ một bức thư.

-Vần ươu: Em bé ngã bươu đầu.

+ Nhận xét tiết học

CN- nhóm – cả lớp

3 em đọc lại

- HS đọc CN (HS G, K, TB, Y)

Cừu Cứu, tựu,…

cả lớp

5 nhóm

_HS khá, giỏi +Cây lựu vừa bói quả.

+Đàn hươu uống nước suối

Tiết 3

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học

ngay?

* Kể lại nội dung bài

* Xem tranh “ Tranh vẽ cảnh nào?”

* Đọc mẫu

b) Đọc thuộc lòng

- Tự nhẩm từng dòng thơ

- Đọc TL toàn bài

- Em có nên bắt chước Mèo không? Vì sao?

c) Luyện nói:

S GK Đọc CN- trả lời câu hỏi Đuôi ốm

Nếu nghỉ học phải cắt đuôi

2 em Cảnh Cừu đang giơ kéo nói sẽ cắt đuôi, Mèo vội xin đi học

CN – nhóm – ĐT

4 em (HS G, K, TB, Y) – ĐT

3 em (HS G, K, TB, Y) +Chúng em không nên bắt chước bạn Mèo Bạn ấy muốn trốn học

Thư giãn

Trang 15

Đọc tên chủ đề

Chia nhóm

- Nhìn vào tranh: 1 em hỏi, 1 em trả lời

-Hỏi: Trong tranh 2, vì sao bạn Hà thích đi

học?

-Đáp: Vì ở trường được học hát

- Các nhóm trình bày

5) CC – DD:

- Đọc thuộc lòng bài

- Tiếp tục HTL ở nhà

2 em Nhóm đôi Từng nhóm hỏi – đáp

6 nhóm

H: Vì sao bạn thích đi học?

Đ: Tôi thích đi học vì: Có nhiều bạn.

2 em

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w