Kiến thức : Nắm vững các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức ; cách rút gọn phân thức.. Kỹ năng : Làm thạo các bài toán về cộng, trừ, nhân, chia phân thức.[r]
Trang 1Ngày soạn:21/12/2009
Ngaứy daùy :22/12/2009
Tieỏt 36: KIểM TRA 1 TIếT
I Muùc tieõu :
1 Kieỏn thửực : Naộm vửừng caực qui taộc coọng, trửứ, nhaõn, chia phaõn thửực ; caựch ruựt goùn
phaõn thửực
2 Kyừ naờng : Laứm thaùo caực baứi toaựn veà coọng, trửứ, nhaõn, chia phaõn thửực
3 Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủeỏn coọng, trửứ, nhaõn, chia phaõn soỏ
II Chuaồn bũ :
GV : Sgk, giaựo aựn, phaỏn, thửụực
HS : Chuaồn bũ baứi trửụực ụỷ nhaứ
III Phương pháp
- Phương pháp dạy học tích cực
IV Tiến trình dạy học
trường THCS – Hầu thào
Họ và tên: Kiểm tra : 15 phút (Kì I) Tiết 17 :
Lớp: Môn : Đại số 8 : (tự chọn)
Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của cô giáo
Bài làm : Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) x5 + x3 – x2- 1 =
b) x3 – x2y – xy2 + y3=
c) 3x + 3y – x2 – 2xy – y2=
Câu 2 : Tìm x biết : a) x3 – 16x = 0
b) (x – 4)2 – 36 = 0
Câu 3 : Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm giần rồi làm phép tính chia : a) (5x4 – 3x5 + 3x – 1):( x + 1 – x2) ; b) (2 – 4x + 3x4 + 7x2- 5x3) : ( 1 + x2 - x)
Câu 4: Làm phép chia các phân thức 22 2 : 5 5x y xy x 2 2 2 3 3x y xy x =
Đáp án :
Câu 1: ( 3 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử :
Lop8.net
Trang 2a) x5 + x3 – x2 – 1 = (x5 + x3)- (x2+1) = x3(x2 + 1) – (x2+ 1) = (x2+1)- (x3- 1)
= (x2+1)(x +1)(x2 + x + 1) ;
b) x3 – x2y – xy2 + y3 = ( x3 – x2y) – ( xy2 – y3) = x2(x – y) – y2(x – y)
= (x – y) – (x2 – y2) = (x – y)(x – y)(x + y)
= (x - y)2(x + y) ;
c) 3x + 3y – x2 – 2xy – y2= (3x + 3y) – (x2+ 2xy + y2) = 3(x + y) – (x + y)2 ;
= (x + y)(3 – x – y) ;
C©u 2 : (2 ®iÓm ) T×m x biÕt :
a) x3 – 16x = 0 ;
x( x2 – 42) = 0 ;
x(x – 4)(x + 4) = 0 x = - 4 ; x = 4 ;
b) (x– 4)2 – 36 = 0 ;
(x – 4)2 – 62 = 0
(x – 4 - 6)(x – 4 + 6) = 0
( x – 10 )( x + 2) = 0 ; x = - 2 ; x = 10 ;
C©u 3:(3 ®iÓm) S¾p xÕp c¸c ®a thøc theo luü thõa gi¶m giÇn råi lµm phÐp tÝnh chia :
a) (5x4 – 3x5 + 3x – 1 ) :( x + 1 – x2) ;
= ( -3x5+ 5x4 + 3x – 1):( -x2 + x+1) ;
- 3x5 + 5x4 + 3x – 1 - x2 +x + 1
- - 3x5 + 3x4 + 3x3 3x3 – 2x2 + x - 1
2x4 – 3x3 + 3x – 1
- 2x4 – 2x3 - 2x2
- x3 + 2x2 + 3x – 1
- - x3 + x2 + x
x2 + 2x – 1
- x2 + x - 1
3x
b)(2 – 4x + 3x4 + 7x2 – 5x3) : ( 1 + x2 - x) ,
= (3x4- 5x3+7x2-4x +2) : (x2 – x + 1 ) ;
3x4 – 5x3 + 7x2 – 4x + 2 x2 – x + 1 ;
- 3x4 – 3x3 + 3x2 3x2 – 2x + 2
- 2x3 + 4x2 – 4x + 2
- - 2x3 + 2x2 – 2x
2x2 – 2x + 2
- 2x2 – 2x + 2
0
5
xy x
2 2
2
3
xy x
) (
5
) (
2
2 y x
y x x
) (
3
) (
2
2 y x
y x x
;
)
(
5
)
(
2
2 y
x
y
x
x
) (
) (
3 2 2
y x x
y x
) )(
( 5
) (
y x y x
y x x
) (
) (
3 2 2
y x x
y x
2
2 2
) ( 5
) (
3
y x
y x
Lop8.net