* Kiểm tra bài ở tiết 1 : Đọc bài trên bảng lớp và phân tích Nhaän xeùt 1/Luyện đọc: -Sách , đọc mẫu , giới thiệu tranh : bé vẽ bê -Nói nội dung tranh và hướng dẫn đọc câu : bé vẽ bê 2/L[r]
Trang 1Tuần 1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP
Bài 1: e
A/ Mục tiêu :
-Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e
-Buộc đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật , sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B/-Đồ dùng dạy học:
-Bảng có kẻ ô li
-Tranh minh hoạ các tiếng:bé, me ,xe ,ve
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học
-Sách tiếng việt, vở tập viết 1,
C/ Các hoạt động dạy học
Tiết 1
I / Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở , đồ dùng học tập học Môn Tiếng
việt
Nhận xét
III/Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
Tranh : bé , me , xe, ve yêu cầu xem tranh và thảo
luận theo yêu cầu sau:
-Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?
-Chỉ vào các chữ:bé ,me ,xe, ve nói các chữ đó
giống nhau ở chỗ đều có âm e
-Chỉ vào các âm e, yêu cầu đọc
b/ Dạy chữ ghi âm.
Ghi tựa
*Nhận diện chữ:
-Tô lại chữ e và nói:chữ e gồm một nét thắt
-Chữ e giống hình cái gì ?
-Giống hình sợi dây vắt chéo , thao tác
*Nhận diện âm và phát âm
-Phát âm mẫu : e
-Chỉ âm e
-Sửa sai
* Nghỉ giữa tiết :
*Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
-Viết mẫu trên bảng lớp Vừa viết ,vừa hướng dẫn
quy trình đặt phấn bút đến kết thúc
Hát Lấy sách vở đồ dùng để trên bàn
Xem tranh.Thảo luận Đại diện nhóm trả lời
Phát âm đồng thanh
-Học sinh quan sát
-Theo dõi cách phát âm -Phát âm
TD , hát -Viết trên không trung bằng ngón tay trỏ
-Viết vào bảng con
Trang 2-Nhận xét ,tuyên dương
IV / Củng cố – dặn dò
-Viết nhanh, đẹp chữ e
-Nhận xét , tuyên dương
-Dặn dò:đọc và viết nhiều lần chữ e
2 Hs thi đua viết chữ e
Tiết :2
1/Luyện đọc
-Chỉ âm e
Sách: gọi học sinh đọc
2/ Luyện viết:
-Yêu cầu lấy vở tập viết 1 tô chữ e Nhắc nhở:
ngồi thẳng và cầm bút theo đúng tư thế
Kiểm tra, nhận xét
3/Luyện nói:
-Sách
-Giới thiệu các tranh
-Đặt câu hỏi:
* Quan sát tranh các em thấy những gì?
* Mỗi bức tranh nói về loài nào?
* Các bạn trong tranh đang học gì?
* Các tranh có gì chung?
4/ Củng cố,dặn dò:
-Trò chơi tìm âm e trong một số âm lẫn lộn và gắn vào
bảng cài.Yêu cầu nhanh ,đúng
Nhận xét Tuyên dương
-Dặn dò:học lại bài ,tập viết chữ e, xem tiếp bài” b”
-Phát âm cá nhân , nhóm
-Bàn ,cá nhân
-Tô chữ e
-Lấy sách
-Quan sát -Trả lời
Học sinh
2 học sinh -Cả lớp
Bài 2 : b
A/Mục tiêu:
-Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b.
-Ghép được tiếng be.
Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật , sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung.Các hoạt động khác của trẻ em và của các con vật
B/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bé ,bê ,bóng.ù ,bà.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
Trang 3C/ Các hoạt động dạy học.:
Tiết 1
I / Ổn định :
II/ Bài cũ : Giơ bảng tay ,gọi Hs đọc bài
Đọc để Hs nghe và viết vào bảng con : e
Nhận xét ,ghi điểm
III / Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : Treo tranh ,hướng dẫn : bé , bà
,bê ,bóng đều có âm b
b/Dạy chữ ghi âm.
Ghi tựa:b
Hướng dẫn cách phát âm:Môi ngậm lại hơi bật ra có
tiếng thanh , phát âm b “ bờ “
*Nhận diện chữ:
- Tô lại chữ b và nói: chữ b gồm 2 nét : nét khuyết
trên vànét thắt
- So sánh chữ b và e
- Giống nét thắt của e và nét khuyết của b
- Khác: chữ b có thêm nét thắt
* Ghép chữ và phát âm.
- Bảng cài :
- Giáo viên cài âm b ,yêu cầu phát âm : “ bờ “
-Cô gắn âm e sau âm b cô có tiếng be
-Phân tích tiếng be
-Phát âm tiếng be ( đánh vần )
-Đọc trơn : be
* Nghỉ giữa tiết :
* Bảng :
-Hướng dẫn viết chữ …………be………
Nhận xét
Đọc lại bài : b be be
IV/ Củng cố – dặn dò :
-Trò chơi : cài nhanh , đúng chữ : be
-Nhận xét
Đọc và viết be
HS hát
5 Hs đọc bài SGK ,bảng tay Bảng con
Quan sát Thảo luận nhóm, đại diện trả lời
Cá nhân , bàn Quan sát
Cài âm b
Cài tiếng be Đọc cá nhân ,nhóm , bàn
Hát , TD
2 HS lên bảng ,lớp bảng con
10 Hs , lớp
5 Hs lên tìm chữ để cài tiếng “be”
2Hs đọc bài : b be be
Trang 4Tiết :2
- Đọc bài trên bảng lớp + phân tích
- Nhận xét
1 /-Luyện đọc :
-Sách : Đọc bài -Nhận xét
-2/ -Luyện nói : Cho Hs xem tranh
-Chủ đề : Việc học tập của từng cá nhân
-Nêu câu hỏi – thảo luận
Ai đang học bài ? Ai đang tập viết chữ e ? Bạn em
đang làm gì ?
-Nhận xét
3/-Luyện viết :
Yêu cầu : yêu cầu HS lấy vở tập viết tô theo mẫu
……… be ………
-GV theo dõi nhận xét
4/ Củng cố – dặn dò :Học bài gì?Về nhà học bài viết
chữ : be – xem trước bài
Nhận xét tiết học
2học sinh
10 HS đọc bài
Thảo luận nhóm trả lời
Cả lớp
3 Hs đọc lại bài
2 Hs viết chữ b , be
Bài 3 : /
A/ Mục tiêu :
-Học sinh nhận biết được dấu ghiø thanh sắc (/ )
-Biết ghép tiếng bé
-Biết được dấu và thanh sắc ở các tiếng chỉ các đồ vật , sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Các hoạt động khác nhau của trẻ em
B/ Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ : bé, cá, lá, chó, khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
C / Các hoạt động dạy – học :
Tiết 1:
I / Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ:
-Viết sẵn ở bảng phụ :bé ,bê bóng , bà chỉ vào chữ b
để hướng dẫn đọc Nhận xét ,ghi điểm
Đọc b be để Hs viết vào bảng con
Nhận xét
III/ Bài mới:
Hát
5 hs đọc cả lớp viết bảng con chữ b ,be
2 Hs lên bảng
Trang 51 / Giới thiệu bài:
-Sách:
-Các tranh vẽ ai , vẽ gì? ( bé , cá , lá , chó , khế )
-Nhận xét nói lại nội dung từng tranh vẽ
-Các tiếng đó giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh /
-Chỉ vào dấu / , hướng dẫn đọc “ dấu sắc “
2/ Dạy dấu thanh:
a/ Nhận diện dấu
-Giáo viên viết dấu / lên bảng và nói:Dấu sắc là một nét
sổ nghiêng phải
-Dấu sắc giống cái gì?
-Giống cái thước đặt nghiêng
b/ Ghép chữ và phát âm:
-Hôm qua các em học được tiếng gì?
-Có tiếng be muốn có tiếng bé thêm dấu gì ?Ở đâu ?
-Phân tích tiếng bé
Đánh vần tiếng bé
Đọc trơn tiếng bé
Đọc cả bài ,phân tích
* Nghỉ giữa tiết :
- Bảng con:
-Hướng dẫn viết dấu /, chữ” bé.” Lưu ý :cách đặt dấu / (
ngay trên đầu âm e )
Nhận xét chữ viết
IV/ Cũng cố ,dặn dò
-Học dấu gì? tiếng gì?
-Tập viết chữ bé
Quan sát Thảo luận nhóm bàn , đại diện trả lời
đọc :đồng thanh ,cá nhân
Thảo luận nhóm tổ
Nhóm thảo luận (be ) âm b đứng trước âm e dấu / trên cá nhân
cá nhân ,bàn, đồng thanh
Cá nhân ,đồng thanh
Hát ,trò chơi viết bảng cả lớp ( / , bé )
2 lần
2 Hs đọc lại bài : / be , bé
Tiết 2
* /Kiểm tra bài ở bảng tiết 1 : HS đọc bài trên bảng
lớp : / e ,b ,bé
Nhận xét
1/ Luyện đọc:
-sách:
-Gọi đọc bài ,phân tích
Nhận xét ,ghi điểm
2/ Luyện viết:
Yêu cầu tô và viết :be, bé ở vở tập viết
-Quan sát , sửa sai
3/ Luyện nói
Chủ đề :bé:nói về cách sinh hoạt của các em ở tuổi
đến trường
Học sinh đọc bài
HS đọc Cả lớp theo dõi
10 Hs đọc bài
Cả lớp viết bài vào vở Tập viết
Học sinh quan sát ở sách thảo luận nhóm tổ
Trang 6-Nêu câu hỏi:
-Quan sát tranh các em thấy những gì?
-Các bức tranh này có gì giống nhau?
-Có gì khác nhau?
-Em thích bức tranh nào?
4 /Củõng cố ,dặn dò:
-Trò chơi ;gắn chữ
-Yêu cầu :gắn nhanh ,đúng chữ bé
-Nhận xét tiết học
Về học bài ,xem trước bài mới: dấu hỏi (? )
Đại diện từng tổ trả lời
Các tổ khác theo dõi nhận xét
2 hs thi đua tìm chữ và ghép nhanh chữ theo yêu cầu của Gv
tuyên dương Lắng nghe
Tuần 2
Bài 4 : Dấu hỏi , dấu nặng ? .
A/ Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được các dấu ? .
Biết ghép các tiếng bẻ , bẹ
Biết được các dấu ? ở tiếng chỉ các đồ vật , sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ , bạn gái và bác nông dân
trong thanh
B/ Đồ dùng dạy học:
Tranh ảnh minh họa các tiếng : Giỏ , khỉ , thỏ ,mỏ hổ , quạ ,cọ , ngựa , cụ ,nụ
Tranh ảnh minh họa phần luyện nói : bẻ cổ áo , bẻ bánh đa , bẻ bắp ( ngô )
C/ Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 :
I/ Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ :
- Chỉ bảng gọi Hs đọc bài : / b e be bé
-Nhận xét sửa sai
III/ Bài mới :
1 / Giới thiệu bài : Dấu hỏi , (? ) Dấu nặng ( )
- Sách: yêu cầu thảo luận để biết tên gọi của các vật ,
con vật
- Cho Hs xem tranh : Giỏ , khỉ , thỏ , hổ , mỏ :là những
tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu ?
Hát
5 hs đọc cả lớp viết bảng con
nhắc lại Quan sát ,thảo luận Thảo luận nhóm bàn, quan sát
Trang 7- Chỉ dấu hỏi trong sách và nói “đây là dấu hỏi ( ?) “
-Chỉ vào dấu ( ) và nói đây là dấu nặng
- Chỉ vào các tranh và hỏi tên các tranh
-Các tranh này giống nhau ở chỗ các tiếng đều có dấu
nào? ( dấu nặng )
2 / Dạy dấu thanh
* Nhận diện : tô lại dấu ? và nói dấu hỏi : gồm một
nét móc
-Yêu cầu lấy các dấu hỏi , dấu nặng trong bộ chữ cái
Dấu nặng ( ) Xem tranh : nụ , quạ ,cọ ,ngựa , cụ
-Tô lại dấu nặng và nói :dấu chấm là một dấu ( . )
-Chỉ dấu ,? , hướng dẫn đọc
* Nghỉ giữa tiết :
Ghép chữ và phát âm dấu ?
-Khi thêm dấu ? vào be ta được tiếng gì ?
-Viết tiếng bẻ
-Yêu cầu thảo luận về vị trí dấu hỏi trong tiếng bẻ
-Đọc mẫu : ? be , bẻ
-Khi thêm dấu ( ) vào be ta được tiếng gì ?
- Hướng dẫn đọc bài : be bẹ
* Viết bảng con : Viết mẫu ,hướng dẫn : ? bẻ bẹ
IV / Củng cố :
Chỉ bài gọi đọc , hỏi học dấu gì ?
Nhận xét ,dặn dò /
Cá nhân
quan sát cả lớp
HS quan sát cá nhân, đồng thanh
TD , hát , trò chơi quan sát trả lời ( bẻ ) Tìm chữ để cài ( bẻ ) Đặt ngay trên đầu âm e cá nhân, bàn , đồng thanh
Hs trả lời ( bẹ) cài chữ ( bẹ )
10 Hs đọc , lớp Viết bảng con , cả lớp
2 Hs đọc bài
Tiết 2
*/ Kiểm tra bài ở tiết 1 :
Đọc bài trên bảng , phân tích
Nhận xét
1 / luyện đọc : bảng lớn
Sách: Giới thiệu lại các tranh
Đọc mẫu : Gọi học sinh đọc
2 / Luyện nói: Giới thiệu tranh
-Gọi học sinh nói nội dung từng tranh
-Phát triển nội dung
Em thường chia quà cho mọi người không hay dùng một
mình?
Nhà em có trồng bắp không? Ai đi bẻ về?
Em đọc lại tên của bài luyện nói
3 Luyện viết :
Viết vở tập viết
3 hs đọc theo yêu cầu của GV
1 hs đọc lại bài Cả lớp quan sát
10 Hs đọc quan sát Thảo luận nhóm đại diện trả lời Cá nhân trả lời
Hs đọc ( bẻ ) Tô và viết chữ bẹ , bẻ
Trang 8Thu chấm Nhận xét
4/ Củng cố , dặn dò :
Ghép các chữ bẻ , bẹ vào bìa cài
Học bài ?, Xem trước bài \ , ~
Nhận xét tiết học /
viết vào vở tập viết
5 Hs đọc nhanh ,đúng
Bài 5 : Dấu huyền , dấu ngã \ , ~
A/ Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được các dấu \ , ~
Biết ghép các tiếng : bè , bẽ
Biết được dấu \ , ~ ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên : Nói về (bè) và tác dụng của nó trong đời sống ( bè gỗ , bè tre nứa )
B/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ các tiếng : dừa ,mèo ,gà ,cò , vẽ , gỗ , võ , võng
Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè
C/ Hoạt động dạy và học
Tiết 1
I/ Ổn định :
II / Kiểm tra bài cũ:
-Gọi Hs lên đọc bài : bẻ , bẹ
-Đọc để Hs nghe và viết : bẻ , bẹ
Nhận xét
III / Bài mới :
1/ Giới thiệu bài: Dấu \ , dấu ~
-Giới thiệu nhóm các tranh yêu cầu nêu tên gọi con vật
và cây cối ( dừa , mèo ,gà , cò ; vẽ ,gỗ , võ ,võng )
-Tranh vẽ :cây dừa, con mèo, con cò, con gà Các tiếng
:dừa, mèo , cò ,gà giống nhau ở chỗ đều có dấu huyền ( \)
*Giới thiệu dấu huyền (\)
Hướng dẫn đọc : Dấu huyền (\)
*Giới thiệu dấu ~( Tranh : vẽ ,gỗ ,võ võng )
-Chỉ vào dấu ~ và nói :Đây là thanh ngã đọc là dấu ngã
-Chỉ vào từng tranh trong nhóm tranh màu vàng và hỏi:các
tranh này vẽ ai và vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng:vẽ , gỗ , võ , võng
Yêu cầu chỉ dấu ~ và đọc ( dấu ngã )
* Nghỉ giữa tiết :
2/ Dạy dấu thanh
Hát
2 HS đọc bài Cả lớp viết bảng con
HS quan sát thảo luận
10 HS đọc theo Quan sát tranh ,trả lời
HS đọc cá nhân Thảo luận , trả lời
Cá nhân , bàn ,lớp Hát , TD
Trang 9Nhận diện dấu
-Tô lại dấu huyền và nói:dấu \ là một nét sổ nghiêng
trái,giới thiệu dấu \ trong bộ chữ
-Tô lại dấu ~ và nói: dấu ~ là một nét móc có đuôi đi lên
Giới thiệu dấu ~ trong bộ chữ
-Chỉ vào dấu \, ~ hướng dẫn đọc ( dấu huyền , dấu ngã)
Ghép chữ và phát âm
-Ghi dấu \, ~ , be
-Có tiếng be muốn có tiếng ( bè)ø thì thêm dấu gì , ở đâu?
-Đánh vần , đọc mẫu , hướng dẫn đọc : bè
-Có tiếng be cô thêm dấu ~ trên âm e được tiếng gì?
-Đánh vần , đọc mẫu bẽ
Viết bảng:
-Hướng dẫõn viết dấu \ và ~ bẽ , bẹ
Nhận xét
IV /Củõng cố , dặn dò
-Ai nhanh và đúng:tìm dấu \ và ~ trong các dấu khác
Nhận xét
HS quan sát
Hs tìm dấu \ trong bộ chữ
Hs tìm dấu ~ trong bộ chữ Cá nhân , dãy ,Cả lớp
Hs trả lời ( dấu huyền , trên đầu âm e)
HS cá nhân Cá nhân ,tổ , lớp Lớp viết vào bảng con
5 Hs thi đua tìm dấu và tiếng theo yêu cầu của Gv
Tiết 2
* Kiểm tra bàiở tiết 1:
-Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
1 / Luyện đọc :Đọc bài bảng lớp
-Sách :Đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc
2 / Luyện viết :
-Vở tập viết : Hướng dẫn tô và viết chữ bè , bẽ
Thu chấm , nhận xét
3/Luyện nói: Chủ đề : “ bè “
-Sách ;giới thiệu tranh
Đặt câu hỏi :
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè như thế nào?
-Bè dùng để làm gì?
-Những người trong bức tranh đang làm gì?
+ Phát triển chủ đề luyện nói:
-Em đã trông thấy bè chưa?
-Em đọc lại tên của bài này?
4 / Củng cố dặn dò.
-Ghép tiếng bè , bẽ bằng chữ cái
+ Học và xem trước bài 6
Nhận xét tiết học
3 HS đọc \ , ~ , bẽ , bè
5 Hs đọc ,
10 Hs đọc ,phân tích
HS cả lớp
HS quan sát
HS trả lời theo suy nghĩ của mình
Hs đọc (bè ) Cả lớp đọc lại
3 Hs lên bảng tìm chữ để ghép Lắng nghe
Trang 10Bài 6 : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
A / Mục tiêu :
-Học sinh nhận biết được các âm và chữ :b , e và các dấu : /, \ , ? , ~ ,
-Biết ghép e với b , be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
Phát triển lời nói tự nhiên : Phân biệt các sự vật, việc , người qua sự thể hiện khác nhau về dấu
thanh
B/ Đồ dùng dạy học :
Bảng ôn : b , e , be ; be , bè , bé , bẽ , bẻ , bẹ
Bảng phụ ghi từ : e , be bé , be bè , be be
Tranh minh hoạ các tiếng : bé ,bè , bẻ , bẹ
Tranh minh hoạ : be bé
Tranh minh hoạ phần luyện nói : Các đối lập về thanh : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ ; vó / võ
C/ Các hoạt động dạy hoc
Tiết 1
I / Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ : ( \ ~)
Đọc : bè , bẻ , \ , ~
Bảng con : Đọc bẽ , bẹ
Nhận xét
III/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
-Gợi ý nhớ lại những âm, dấu thanh đã học
-Ghi những âm dấu hs trả lời ở bên bảng
-Giới thiệu tranh ở trang 14 , hs quan sát và có ý kiến
bổsung
-Tranh vẽ ai và cái gì ?
-Đọc các tiếng có trong tranh
- bè , bé , bẹ , bẻ
2 / Ôân tập :
Chữ âm e , b và ghép e , b thành tiếng be
-Bảng phụ ghi b, e , be
Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh lên bảng lớp
\ , / , ? , ~,
- Các từ : bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ đọc trên bảng
* Nghỉ giữa tiết :
3/ Viết bảng con :
-Hướng dẫn lại cách viết , điểm đặt bút từng chữ : be , bè
HS hát
5 h/s Cả lớp viết vào bảng con
Thảo luận theo nhóm đôi , đại diện nhóm trả lời
Quan sát trả lời
Cá nhân
Tìm chữ ở bộ chữ để cài
Hs quan sát ,đọc thầm
HS Cá nhân đọc Cá nhân ,bàn , lớp Hát , trò chơi
Hs quan sát
Trang 11, bé , bẻ , bẽ , bẹ
viết bảng sau chữ vừa hướng dẫn
IV/ Củng cố , dặn dò :
-Bìa cài : ghép các chữ vừa ôn vào bìa cài
- Cả lớp
Nhận xét
Nhận xét tiết học
HS cả lớp viết vào bảng con
Tiết 2
* Kiểm tra bài ở tiết 1 :
- Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
- Nhận xét
1 / Luyện đọc :
Sách
Đọc bài trong sách
Giới thiệu tranh minh hoạ : be bé
-Những đồ chơi của bé đây là sự thu nhỏ lại của thế
giới có thật mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh
hoạ có tên : be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật
cũng be bé
2/ Luyện nói :
Sách : Giới thiệu các tranh
-Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận xét các cặp tranh
Thảo luận nhóm theo chiều dọc
-Nhắc lại các từ đối lặp nhau với dấu thanh : dê/dế ;
dưa/dừa ; cỏ/cọ ; vó/võ
-Phát triển nội dung luyện nói
Em đã trông thấy các con vật , các loại quả , đồ vật , cây
cối , người chưa ?
Em thích nhất tranh nào ?
3 Luyện viết :
Hướng dẫn viết bài ở vở tập viết : be, bé ,bè, bẻ , bẽ , bẹ
Thu chấm , nhận xét
4/ Củng cố , dặn dò :
Trò chơi : Ghi dấu thanh thích hợp dưới các tranh , tiếp sức
Nhận xét tiết học /
2 Hs đọc bài , phân tích
10 Hs đọc
Hs quan sát , theo dõi
Quan sát và trả lời
Thảo luận nhóm , Đại diện trả lời
Viết vở tập viết
3 nhóm ,mỗi nhóm 4Hs