Luyện tập: a Luyện đọc: * Nhắc lại bài ôn tiết trước _ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng _ GV chỉnh sửa phát âm cho các em * Đọc câu ứng dụng: _ GV giới [r]
Trang 1Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ ba , ngày tháng năm 20
MÔN: TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :…10… ; SGK :…52…)
I.MỤCTIÊU : (Theo chuẩn kiến thức` & kĩ năng )
_ Đọc được : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ ; từ và câu ứng dụng
_ Viết được : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
_ Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : bê, nghé, bé
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh hoạ TV1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
T TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết
_ Nhận xét , cho điểm
1.Giới thiệu bài:
GV viết lên bảng ng, ngh
_ Đọc mẫu: ng, ngh
2.Dạy chữ ghi âm:
ng
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết chữ ng trên bảng và nói:
Chữ ng là chữ ghép từ hai con chữ n
và g
_ So sánh ng với n
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: ng
_GV chỉnh sửa
* Đánh vần tiếng khoá:
_GV viết bảng ngừ và đọc ngừ
_GV hỏi: Phân tích tiếng ngừ?
_Hướng dẫn đánh vần: ngờ- ư- ngư-
huyền- ngừ
* Đọc trơn từ ngữ khóa: (hai tiếng)
_Cho HS đọc trơn
c) Hướng dẫn viết chữ:
_Hướng dẫn viết vào bảng con:
ng,ngừ
_ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng dụng qu,
chợ quê, gi, cụ già, quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
_Đọc câu ứng dụng:
_ viết: qu, chợ quê,gi,cụ già
_ Đọc theo GV _HS thảo luận và trả lời
+Giống: chữ n +Khác: ng có thêm chữ g
_HS nhìn bảng phát âm từng em
_HS nhìn bảng, phát âm _HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp _ Viết vào bảng
TUẦN: 6
TIẾT :53,54
Trang 2Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ngh
(Thực hiện tương tự như âm ng)
c) Hướng dẫn viết chữ:
Thư giản
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích từ
_GV đọc mẫu
TIẾT2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng, đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Bê, Nghé là con của con gì ? Nó có
màu gì ?
+ Quê em còn gọi bê, nghé tên gì nữa
?
+ Bê, nghé ăn gì ?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
+2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,
lớp( HS TB, yếu đánh vần, HS khá,
giỏi đọc trơn )
_ Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp (
HS TB, yếu đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn )
_ 2-3 HS đọc ( HS khá giỏi đọc)
_Tập viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- HS đọc tên bài luyện nói
+ HS quan sát tranh trả lời:
+ HS khá, gioi trả lời
+ HS TB,yếu trả lời
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK
_ Học lại bài, xem trước bài 26
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Trang 3Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 4Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ tư , ngày tháng 9 năm 2011
MÔN: TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :…11…; SGK :…54…)
I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được :y, tr, y tá , tre ngà ; từ và câu ứng dụng
_ Viết được ; y, tr, y tá , tre ngà
_ Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : nhà trẻ
II CHUẨN BỊ :
_ Tranh minh hoạ (SGK)
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV),
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết
_ Nhận xét, cho điểm
1.Giới thiệu bài:
GV viết lên bảng y, tr
_ Đọc mẫu: y, tr
2.Dạy chữ ghi âm:
y
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết chữ y trên bảng và nói: Chữ y gồm nét
xiên phải, nét móc ngược và nét khuyết dưới
_ So sánh y với u
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: y
_GV chỉnh sửa
* Đánh vần tiếng khoá:
_GV viết bảng y
_GV hỏi: Vị trí của y trong tiếng khóa?
* Đọc trơn từ ngữ khóa: (hai tiếng)
_Cho HS đọc trơn
+Tiếng khóa: y
+Từ khoá: y tá
c) Hướng dẫn viết chữ:
_Hướng dẫn viết vào bảng con: y,y tá
_ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng dụng ng, ngh, cá
ngừ, củ nghệ, ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ
_Đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra
nhà bé nga
_ Đọc theo GV
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: phần trên đường kẻ, chúng tương
tự như nhau
+Khác: y có nét khuyết dưới
_HS nhìn bảng phát âm từng em
_Đứng một mình _HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân _HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+Đọc trơn: y +Đọc trơn: y tá
TUẦN : 6
TIẾT : 55,56
Trang 5Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
tr
( Thực hiện tương tự như âm y)
* Thư giản
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích từ
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói :
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
+ HD HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo nội
dung tranh
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_ Viết bảng con
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp(
HS TB, yếu đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn)
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp ( HS
TB, yếu đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn)
_ 2-3 HS đọc
_Tập viết: y, tr, y tá, tre ngà
+ HS quan sát tranh trả lời câu hỏi GV
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK
_ Xem trước bài 27
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 6Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ năm , ngày tháng năm 20
MÔN: TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :….11.; SGK :…56…)
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : p, ph, nh, g, gh,q, qu,gi, ng, ngh,y, tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến
bài 27
_ Viết được : p, ph, nh, g, gh,q, qu,gi, ng, ngh,y, tr ; các từ ngữ ứng dụng
_ Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh.
II CHUẨN BỊ :
_ Bảng ôn trang 56 SGK
_ Bộ tranh minh hoạ TV1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
_ Nhận xét, cho điểm
1.Giới thiệu bài:
_ GV hỏi:
+Đọc tiếng trong khung?
+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?
Từ đó đi vào bài ôn
2.Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học:
+GV đọc âm
b) Ghép chữ thành tiếng:
_ Cho HS đọc bảng
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm
- GV chỉnh sửa cách phát âm ,giải thích nhanh các
từ đơn ở bảng 2
(í ới, lợn ỉ, ầm ĩ, béo ị; ý chí, ỷ lại)
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV đọc cho HS viết bảng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS Lưu ý HS vị trí
_ HS đọc các từ ngữ ứng dụng: y tế, chú
ý, cá trê, trí nhớ _Đọc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé
ra y tế xã
_ Viết vào bảng con: y, tr, y tá, tre ngà
+phố, quê
_HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
_HS đọc các từ đơn (1 tiếng) do các tiếng
ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn (bảng 2)
_ Nhóm, cá nhân, cả lớp (HSTB, yếu đánh
vần đọc trơn, HS khá, giỏi đọc trơn)
_ Viết bảng con: tre già
TUẦN : 6
TIẾT : 57,58
Trang 7Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa
viết
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và
các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu đọc
_ GV giải thích thêm:
+Xẻ gỗ: cắt dọc thân cây thành nhiều lớp
_Cho HS đọc câu ứng dụng quê bé hà có nghề xẻ
gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm khuyến khích HS đọc trơn
b) Luyện viết và làm bài tập:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Tre ngà
- GV kể lại câu chuyện một cách diễn cảm, có kèm
theo tranh minh họa
* Ý nghĩa câu chuyện :
Truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
- Nhận xét tiết học
_ Tập viết tre già trong vở Tập viết
_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân(HSTB, yếu
đánh vần đọc trơn, HS khá, giỏi đọc trơn)
_ Thảo luận nhóm và nêu nhận xét về cảnh làm việc trong tranh minh hoạ
_Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân (HSTB,
yếu đánh vần đọc trơn, HS khá, giỏi đọc trơn)
_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
- HS đọc tên câu chuyện : Tre ngà
- HS quan sát tranh và lắng nghe
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK _ Học lại bài, tự tìm chữ, tiếng, từ, vừa
học ở nhà
_ Xem trước bài 28.
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 8Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ sáu , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT
TÊN BÀI DẠY : Chữ thường- chữ hoa
( Chuẩn KTKN :…11…; SGK :…58 )
I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
_ Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
_ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ba vì
II CHUẨN BỊ :
_ Bảng Chữ thường – Chữ hoa
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng:
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết
_ Nhận xét, cho điểm
1.Giới thiệu bài:(SGV trang 100)
2.Nhận diện chữ hoa:
_GV nêu câu hỏi:
+Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng
kích thước lớn hơn?
+Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
_GV chỉ chữ in hoa, HS dựa vào chữ in thường để
nhận diện và đọc âm của chữ
_GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa
*Lưu ý: Bài 28 chỉ giới thiệu cho HS làm quen
dần với các hình thức chữ hoa (chữ viết, chữ in) và
việc luyện viết sẽ được thực hiện vào HKII
Thư giản
TIẾT2
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_Cho HS tìm những chữ in hoa có trong câu ứng
dụng
_ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng dụng nhà ga, quả
nho, tre già, ý nghĩ
_Đọc câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ
gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
_HS thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến của nhóm mình
+C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư,
V, X, Y
+A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
_HS theo dõi bảng Chữ thường- Chữ hoa
_ HS nhận diện và đọc _HS nhận diện và đọc âm của chữ
-HS tiếp tục nhận diện và đọc các chữ ở
bảng Chữ thường- Chữ hoa _ Đọc lớp, nhóm,cá nhân ( HS TB, yếu đánh
vần, HS khá, giỏi đọc trơn)
TUẦN : 6
TIẾT : 59,60
Trang 9Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
_GV giới thiệu:
+Chữ đứng ở đầu: Bố
+Tên riêng: Kha, Sa Pa
* Từ bài này, chữ in hoa và dấu chấm câu được
đưa vào sách
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu câu ứng dụng
*Giải thích:
SaPa là một thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào
Cai Vì ở cao hơn mặt biển 1.600 m nên khí hậu ở
đây mát mẻ quanh năm Mùa đông thường có mây
mù bao phủ, nhiệt độ có dưới 0º C, có năm có
tuyết rơi Thời tiết ở đây, mot ngày có tới bốn
mùa Sáng, chiều: mùa xuân, mùa thu; Trưa: mùa
hạ; đêm đến: mùa đông Sa Pa có nhiều cảnh đẹp
tự nhiên như: thác Bạc, cầu Mây, cổng Trời, rừng
Trúc … Tối thứ bảy hàng tuần, Sa Pa họp chợ rất
đông vui và rất hấp dẫn
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
_HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
_Bố, Kha, Sa Pa
_HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp ( HS TB, yếu
đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn)
_2-3 HS đọc
- HS lắng nghe
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà
_ Xem trước bài 29.
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 10Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ hai , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :…11.; SGK :…60…)
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng
_ Viết được : ia, lá tía tô
_ Luyện nói từ 2 –3 câu theo chủ đề : Chia quà
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh hoạ TV1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết
_ Nhận xét, cho điểm
1.Giới thiệu bài: ( SGV trang 102)
_ Hôm nay, chúng ta học vần ia GV viết lên bảng
ia
_ Đọc mẫu: ia
2.Dạy vần:
ia
a) Nhận diện vần:
_Vần ia được tạo nên từ những chữ gì?
_So sánh ia với i ?
b) Đánh vần:
_GV nói: Phân tích vần ia?
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng tía?
_Cho HS đánh vần tiếng: tía
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
c) Viết:
_GV viết mẫu và hướng dẫn cách nối nét : ia, tía.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích
+Tờ bìa: tờ giấy dày dùng để đóng ngoài một
_ 2-4 HS đọc câu ứng dụng: Bố mẹ
cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
_ Viết bảng con
_ HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_i và a
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: i +Khác: ia có thêm a _Đánh vần: i- a- ia _Đánh vần: tờ- ia- tia-sắc- tía
_Đọc: lá tía tô
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: ia,tía
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng _Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,
lớp( HSTB, yếu đánh vần; HS khá,
giỏi đọc trơn).
TUẦN : 7
TIẾT : 61,62
Trang 11Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
quyển sách
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Chia quà
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_ Xem trước bài 30.
_ Lần lượt phát âm: ia, tía, lá tía tô
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp ( HSTB, yếu đánh
vần; HS khá, giỏi đọc trơn).
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_2-3 HS đọc
_ Tập viết: ia, tía, lá tía tô
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 12Trường tiểu học “C”Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ ba , ngày tháng năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT TÊN BÀI DẠY: ua- ưa
( Chuẩn KTKN :…11 ; SGK:…62 )
I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng
_ Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
_ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh hoạ ( SGK)
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Ổn định :
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
_ Nhận xét, cho điểm
1.Giới thiệu bài: ( SGV trang 105)
GV viết lên bảng ua, ưa
_ Đọc mẫu: ua, ưa
2.Dạy vần:
ua
a) Nhận diện vần:
_Vần ua được tạo nên từ những chữ gì?
_So sánh ua với ia?
b) Đánh vần:
_GV nói: Phân tích vần ua?
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng cua?
_Cho HS đánh vần tiếng: cua
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
+Vần: u- a- ua
+Tiếng khóa: cờ- ua- cua
+Từ khoá: cua bể
c) Viết:
_GV viết mẫu: ua
_Cho HS viết vào bảng con: cua
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+2-4 HS đọc các từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè,
tỉa lá
+Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị
Kha tỉa lá
_Viết: ia, lá tía tô
_u và a
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: a +Khác: ua bắt đầu bằng u
- HS phân tích
_Đánh vần: u- a- ua _Đánh vần: cờ- ua- cua -Đọc: cua bể
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con
TUẦN : 7
TIẾT : 63,64