1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học - Trường Tiểu Học “C” Thạnh Mỹ Tây - Môn Học vần - Tuần 13 đến tuần 18

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các từ ngữ ứng dụng * Đọc câu thơ ứng dụng: _Thảo luận nhóm về tranh minh họa G _ GV giới thiệu câu ứng dụng _Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân - Cho HS đọc câu ứng dụng: b Luyện viết và là[r]

Trang 1

Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ sáu ngày tháng 11 năm 2011

MÔN : TIẾNG VIỆT

( Chuẩn KTKN:…18.; SGK:124….)

I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

_ Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

_ viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

_ Luyện nói từ 2 – 4câu theo chủ đề :Thứ, ngày, tháng, năm

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

Thời gian: 100 P

II CHUẨN BỊ :

- Bộ tranh minh họa TV1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

* On định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ Hôm nay, chúng ta học vần ăm, âm GV viết lên

bảng ăm, âm

_ Đọc mẫu: ăm- âm

2.Dạy vần:

ăm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ăm?

b) Đánh vần:

_ Cho HS đánh vần

_Phân tích tiếng tằm?

_Cho HS đánh vần tiếng: tằm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

c) HS cài và viết bảng con :

_GV viết mẫu: ăm, nuôi tằm.

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

âm

- Hướng dẫn HS tương tự như ăm.

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+2-4 HS đọc các từ: om, am, làng xóm,

rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

+Đọc câu ứng dụng:

_Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm

_ Đọc theo GV

_ă và m _Đánh vần: ă-m-ăm

_Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

_Đọc: nuôi tằm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ăm, nuôi tằm.

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: âm mở đầu bằng â

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

G Y

TUẦN : 13

TIẾT :129,130

Trang 2

Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 2

+Đọc từ

_ GV giải thích

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,

cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì? Những vật trong tranh nói lên

điều gì chung?

+Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em!

+Ngày chủ nhật em thường làm gì?

+Khi nào đến tết?

+Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (

HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).

_ Lần lượt phát âm: ăm, tằm, nuôi tằm,

âm, nấm, hái nấm

_Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp ( HSTB,yếu

đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc

_Tập viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +Sử dụng thời gian

+ 2 HS đọc thời khóa biểu + HS trả lời

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài 62

G

G

DUYỆT : (ý kiến góp ý)

-

-

Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011

Trang 3

Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ…hai, ngày … tháng 11 năm 2011

MÔN : TIẾNG VIỆT

( Chuẩn KTKN:18….; SGK:….)

I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

_ Đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng

_ Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Bữa cơm

Thời gian: 70P

II CHUẨN BỊ :

_ Bộ tranh minh họa TV 1, bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

* On định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ Đọc mẫu: ôm -ơm

2.Dạy vần:

ôm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ôm?

b) Đánh vần:

_ Cho HS đánh vần

_Phân tích tiếng tôm?

_Cho HS đánh vần tiếng: tôm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: ô-m-ôm

+Tiếng khóa: tờ-ôm-tôm

+Từ khoá: con tôm

c) Viết:

_GV cài và viết mẫu: ôm, con tôm

ơm

- Thực hiện tương tự như : ôm

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

+2-4 HS đọc các từ: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm, tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm

+Đọc câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

_Viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

_ Đọc theo GV

_ô và m

_Đánh vần: ô-m-ôm _Đánh vần: tờ-ôm-tôm- _Đọc: con tôm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ HS cài và viết bảng con: ôm, con tôm

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ơm mở đầu bằng â

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (

HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn

G

Y

TUẦN : 14

TIẾT :131,132

Trang 4

Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 4

_ GV giải thích

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_GV đọc mẫu:

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm

bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Bữa cơm

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày? Mỗi bữa

thường có những món gì?

+Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?

+Em thích ăn món gì nhất? Mỗi bữa ăn em ăn mấy

bát?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

).

_ Lần lượt phát âm: ôm, tôm, con tôm,

ơm, rơm, đống rơm _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp ( HSTB,yếu đánh vần; HS

khá, giỏi đọc trơn ).

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc

_Tập viết: ôm, ơm, con tôm, ơm, đống

rơm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời + Tranh vẽ gia đình đang ăn cơm

+ Bà, ba, mẹ, chị và em

+ HS tự kể

+ Mẹ + HS trả lời

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở

nhà

_ Xem trước bài 63

G

G

DUYỆT : (ý kiến góp ý)

-

-

Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011

Trang 5

Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ …ba, ngày ………tháng…11… năm 2011

MÔN : TIẾNG VIỆT

( Chuẩn KTKN:18….; SGK:….)

I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

_ Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng

_ Viết được : em, êm, con tem, sao đêm

_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Anh chị em trong nhà

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

Thời gian: 70 P

II CHUẨN BỊ :

- Bộ tranh minnh họa TV1, Bộ chữ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

*On định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ Hôm nay, chúng ta học vần em, êm GV viết lên

bảng em, êm

_ Đọc mẫu: em- êm

2.Dạy vần:

em

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần em?

b) Đánh vần:

_ Cho HS đánh vần

_Phân tích tiếng tem?

_Cho HS đánh vần tiếng: tem

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

c) Viết:

_GV cài và viết mẫu: em, con tem

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

êm

- Thực hiện tương tự như : em.

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_ GV giải thích

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

+2-4 HS đọc các từ: ôm, ơm, con tôm,

đống rơm, chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm

+Đọc câu ứng dụng:

_Viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_e và m _Đánh vần: e-m-em

_Đánh vần: tờ-em-tem _Đọc: con tem

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: em, con tem

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: êm mở đầu bằng ê

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (

HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).

G Y

TUẦN : 14

TIẾT :133,134

Trang 6

Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 6

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_GV đọc mẫu:

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết

- Chấm bài và nhận xét

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Anh chị em trong nhà

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Anh chị em trong nhà còn gọi làanh em gì?

+Trong nhà, nếu em là anh thì em phải đối xử với

em của em thế nào?

+Bố mẹ thích anh em trong nhà đối xử với nhau thế

nào?

+Em kể tên các anh chị em trong nhà cho cả lớp

nghe!

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

- Nhận xét tiết học

_ Lần lượt phát âm: em, tem, con tem;

êm, đêm, sao đêm _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp ( HSTB,yếu đánh vần; HS

khá, giỏi đọc trơn ).

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- 2-3 HS đọc

_Tập viết: em, êm, con tem, sao đêm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời + Vẽ anh và em

+Anh em ruột +Nhường nhịn +Phải thương yêu nhau + Từng HS kể

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài 64

G

DUYỆT : (ý kiến góp ý)

-

-

Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011

Trang 7

Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ tư, ngày …tháng…11… năm 2011

MÔN : TIẾNG VIỆT

( Chuẩn KTKN:…19.; SGK:….)

I.MỤC TIÊU :( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

_ Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn ; từ và đoạn thơ ứng dụng

_ Viết được : im, um, chim câu, trùm khăn

_ luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím, vàng

Thời gian: 100 P

II CHUẨN BỊ :

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ Hôm nay, chúng ta học vần im, um GV viết lên

bảng im, um

_ Đọc mẫu: im-um

2.Dạy vần:

im

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần im?

b) Đánh vần:

_ Cho HS đánh vần

_Phân tích tiếng chim?

_Cho HS đánh vần tiếng: chim

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc: âm, tiếng, từ khóa

c) Viết:

_GV cài và viết mẫu: im, chim câu.

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

um

Tiến hành tương tự vần im

* So sánh im và um?

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_ GV giải thích

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

+2-4 HS đọc các từ: em, êm, con tem, sao

đêm, trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại

+Đọc câu ứng dụng: 1 HS

_Viết: em, êm, con tem, sao đêm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_i và m _Đánh vần: i-m-im

_Đánh vần: chờ-im-chim

_Đọc: chim câu

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: im, chim câu.

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: um mở đầu bằng u

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (

HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).

G

Y

TUẦN : 14

TIẾT :135,136

Trang 8

Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 8

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_GV đọc mẫu

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm

bút đúng tư thế

- Chấm bài + nhận xét

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Em biết những vật gì có màu đỏ, màu xanh, màu

tím, màu vàng, màu đen, màu trắng và những màu

gì nữa ?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_ Lần lượt phát âm: im, chim, chim câu;

um, trùm, trùm khăn _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp( HSTB,yếu đánh vần; HS khá,

giỏi đọc trơn ).

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_Tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và trả lời + Vẽ lá, quả gấc, cà, thị

+ HS kể

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở

nhà

_ Xem trước bài 65

G

G

DUYỆT : (ý kiến góp ý)

-

-

Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011

Trang 9

Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ …năm, ngày ……tháng…11… năm 2011

MÔN : TIẾNG VIỆT

( chuẩn KTKN:…19.; SGK:….)

I.MỤC TIÊU :( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)

_ Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ; từ và các câu ứng dụng.

_ Viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười

Thời gian: 70P

II CHUẨN BỊ :

_ Bộ tranh minh họa TV1 Bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

* On định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ Hôm nay, chúng ta học vần iêm, yêm GV viết lên

bảng iêm, yêm

_ Đọc mẫu: iêm- yêm

2.Dạy vần:

iêm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần iêm?

b) Đánh vần:

_ Cho HS đánh vần

_Phân tích tiếng xiêm?

_Cho HS đánh vần tiếng: xiêm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc : vần, tiếng, từ khóa

c) Viết:

_GV cài và viết mẫu: iêm, dừa xiêm.

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

yêm

Tiến hành tương tự vần iêm

* So sánh iêm và yêm?

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_ GV giải thích

_GV đọc mẫu

+2-4 HS đọc các từ: im, um, chim câu,

trùm khăn, con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

+1 HS đọc câu ứng dụng:

_Viết: im, um, chim câu, trùm khăn

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_iê và m _Đánh vần: i-ê-m-iêm

_Đánh vần: xờ-iêm-xiêm

_Đọc: dừa xiêm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: iêm, dừa xiêm.

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: yêm mở đầu bằng yê

_HS đọc từ ngữ ứng dụng cá nhân,

nhóm, bàn, lớp ( HSTB,yếu đánh vần;

HS khá, giỏi đọc trơn ).

G Y

TUẦN : 14

TIẾT :137,138

Trang 10

Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 10

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

*Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_GV đọc mẫu

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm

bút đúng tư thế

- Chấm bài + nhận xét

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Điểm mười

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui khi được

cô giáo cho điểm mười?

+Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai

đầu tiên?

+Học thế nào thì mới được điểm mười?

+Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em đã

được mấy điểm mười?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

( HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc

trơn ).

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Tập viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái

yếm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và trả lời + Vẽ cô giáo và các bạn học sinh + HS trả lời

+ HS trả lời

+ Học giỏi và siêng năng

+ HS trả lời

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài 66

G

G

DUYỆT : (ý kiến góp ý)

-

-

Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011

Trang 11

Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ…sáu…, ngày … tháng…11… năm 2011

MÔN : TIẾNG VIỆT

( Chuẩn KTKN:…19 ; SGK:…)

I.MỤC TIÊU :( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)

_ Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.

_ Viết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.

_ Luyện nói từ 2 – 4theo chủ đề : Ong, bướm, chim, cá cảnh

II CHUẨN BỊ :

_ Bộ tranh minh họa TV1 Bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_Hôm nay, chúng ta học vần uôm, ươm GV viết

lên bảng uôm-ươm

_ Đọc mẫu: uôm-ươm

2.Dạy vần:

uôm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần uôm?

b) Đánh vần:

_ Cho HS đánh vần

_Phân tích tiếng buồm?

_Cho HS đánh vần tiếng: buồm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:vần, tiếng, từ khóa

c) Viết:

_GV cài và viết mẫu:uôm, cánh buồm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

ươm

Tiến hành tương tự vần uôm

* So sánh uôm và ươm?

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_ GV giải thích

_GV đọc mẫu

+2-4 HS đọc các từ: iêm, yêm, dừa xiêm,

cái yếm, thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

+ 1 HS đọc câu ứng dụng:

_Viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

_ Đọc theo GV

_uô và m _Đánh vần: u-ô-m-uôm

_Đánh vần: bờ-uôm-buôm-huyền-buồm

_Đọc: cánh buồm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: uôm, cánh buồm.

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ươm mở đầu bằng ươ

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (

HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc

G

Y

TUẦN : 14

TIẾT : 139,140

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w