các từ ngữ ứng dụng * Đọc câu thơ ứng dụng: _Thảo luận nhóm về tranh minh họa G _ GV giới thiệu câu ứng dụng _Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân - Cho HS đọc câu ứng dụng: b Luyện viết và là[r]
Trang 1Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ sáu ngày tháng 11 năm 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN:…18.; SGK:124….)
I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
_ viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
_ Luyện nói từ 2 – 4câu theo chủ đề :Thứ, ngày, tháng, năm
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
Thời gian: 100 P
II CHUẨN BỊ :
- Bộ tranh minh họa TV1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* On định lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ Hôm nay, chúng ta học vần ăm, âm GV viết lên
bảng ăm, âm
_ Đọc mẫu: ăm- âm
2.Dạy vần:
ăm
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần ăm?
b) Đánh vần:
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng tằm?
_Cho HS đánh vần tiếng: tằm
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
c) HS cài và viết bảng con :
_GV viết mẫu: ăm, nuôi tằm.
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
âm
- Hướng dẫn HS tương tự như ăm.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+2-4 HS đọc các từ: om, am, làng xóm,
rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
+Đọc câu ứng dụng:
_Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm
_ Đọc theo GV
_ă và m _Đánh vần: ă-m-ăm
_Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm
_Đọc: nuôi tằm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: ăm, nuôi tằm.
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: âm mở đầu bằng â
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
G Y
TUẦN : 13
TIẾT :129,130
Trang 2Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 2
+Đọc từ
_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Bức tranh vẽ gì? Những vật trong tranh nói lên
điều gì chung?
+Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em!
+Ngày chủ nhật em thường làm gì?
+Khi nào đến tết?
+Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (
HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).
_ Lần lượt phát âm: ăm, tằm, nuôi tằm,
âm, nấm, hái nấm
_Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp ( HSTB,yếu
đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc
_Tập viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +Sử dụng thời gian
+ 2 HS đọc thời khóa biểu + HS trả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Xem trước bài 62
G
G
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011
Trang 3Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ…hai, ngày … tháng 11 năm 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN:18….; SGK:….)
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Bữa cơm
Thời gian: 70P
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh họa TV 1, bộ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* On định lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ Đọc mẫu: ôm -ơm
2.Dạy vần:
ôm
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần ôm?
b) Đánh vần:
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng tôm?
_Cho HS đánh vần tiếng: tôm
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: ô-m-ôm
+Tiếng khóa: tờ-ôm-tôm
+Từ khoá: con tôm
c) Viết:
_GV cài và viết mẫu: ôm, con tôm
ơm
- Thực hiện tương tự như : ôm
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
+2-4 HS đọc các từ: ăm, âm, nuôi tằm,
hái nấm, tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
+Đọc câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
_Viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
_ Đọc theo GV
_ô và m
_Đánh vần: ô-m-ôm _Đánh vần: tờ-ôm-tôm- _Đọc: con tôm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ HS cài và viết bảng con: ôm, con tôm
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ơm mở đầu bằng â
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (
HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn
G
Y
TUẦN : 14
TIẾT :131,132
Trang 4Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 4
_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_GV đọc mẫu:
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Bữa cơm
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Bức tranh vẽ gì?
+Trong bữa cơm em thấy có những ai?
+Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày? Mỗi bữa
thường có những món gì?
+Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
+Em thích ăn món gì nhất? Mỗi bữa ăn em ăn mấy
bát?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
).
_ Lần lượt phát âm: ôm, tôm, con tôm,
ơm, rơm, đống rơm _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp ( HSTB,yếu đánh vần; HS
khá, giỏi đọc trơn ).
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc
_Tập viết: ôm, ơm, con tôm, ơm, đống
rơm
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời + Tranh vẽ gia đình đang ăn cơm
+ Bà, ba, mẹ, chị và em
+ HS tự kể
+ Mẹ + HS trả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở
nhà
_ Xem trước bài 63
G
G
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011
Trang 5Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ …ba, ngày ………tháng…11… năm 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN:18….; SGK:….)
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng
_ Viết được : em, êm, con tem, sao đêm
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Anh chị em trong nhà
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
Thời gian: 70 P
II CHUẨN BỊ :
- Bộ tranh minnh họa TV1, Bộ chữ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
*On định lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ Hôm nay, chúng ta học vần em, êm GV viết lên
bảng em, êm
_ Đọc mẫu: em- êm
2.Dạy vần:
em
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần em?
b) Đánh vần:
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng tem?
_Cho HS đánh vần tiếng: tem
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
c) Viết:
_GV cài và viết mẫu: em, con tem
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
êm
- Thực hiện tương tự như : em.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
+2-4 HS đọc các từ: ôm, ơm, con tôm,
đống rơm, chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
+Đọc câu ứng dụng:
_Viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_e và m _Đánh vần: e-m-em
_Đánh vần: tờ-em-tem _Đọc: con tem
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: em, con tem
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: êm mở đầu bằng ê
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (
HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).
G Y
TUẦN : 14
TIẾT :133,134
Trang 6Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 6
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_GV đọc mẫu:
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết
- Chấm bài và nhận xét
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Anh chị em trong nhà
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Bức tranh vẽ gì?
+Anh chị em trong nhà còn gọi làanh em gì?
+Trong nhà, nếu em là anh thì em phải đối xử với
em của em thế nào?
+Bố mẹ thích anh em trong nhà đối xử với nhau thế
nào?
+Em kể tên các anh chị em trong nhà cho cả lớp
nghe!
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
- Nhận xét tiết học
_ Lần lượt phát âm: em, tem, con tem;
êm, đêm, sao đêm _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp ( HSTB,yếu đánh vần; HS
khá, giỏi đọc trơn ).
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- 2-3 HS đọc
_Tập viết: em, êm, con tem, sao đêm
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời + Vẽ anh và em
+Anh em ruột +Nhường nhịn +Phải thương yêu nhau + Từng HS kể
+HS theo dõi và đọc theo
_ Xem trước bài 64
G
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011
Trang 7Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ tư, ngày …tháng…11… năm 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN:…19.; SGK:….)
I.MỤC TIÊU :( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn ; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được : im, um, chim câu, trùm khăn
_ luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím, vàng
Thời gian: 100 P
II CHUẨN BỊ :
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ Hôm nay, chúng ta học vần im, um GV viết lên
bảng im, um
_ Đọc mẫu: im-um
2.Dạy vần:
im
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần im?
b) Đánh vần:
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng chim?
_Cho HS đánh vần tiếng: chim
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc: âm, tiếng, từ khóa
c) Viết:
_GV cài và viết mẫu: im, chim câu.
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
um
Tiến hành tương tự vần im
* So sánh im và um?
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
+2-4 HS đọc các từ: em, êm, con tem, sao
đêm, trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại
+Đọc câu ứng dụng: 1 HS
_Viết: em, êm, con tem, sao đêm
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_i và m _Đánh vần: i-m-im
_Đánh vần: chờ-im-chim
_Đọc: chim câu
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: im, chim câu.
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: um mở đầu bằng u
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (
HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc trơn ).
G
Y
TUẦN : 14
TIẾT :135,136
Trang 8Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 8
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_GV đọc mẫu
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
- Chấm bài + nhận xét
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Bức tranh vẽ gì?
+Em biết những vật gì có màu đỏ, màu xanh, màu
tím, màu vàng, màu đen, màu trắng và những màu
gì nữa ?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
_ Lần lượt phát âm: im, chim, chim câu;
um, trùm, trùm khăn _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp( HSTB,yếu đánh vần; HS khá,
giỏi đọc trơn ).
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_2-3 HS đọc
_Tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và trả lời + Vẽ lá, quả gấc, cà, thị
+ HS kể
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở
nhà
_ Xem trước bài 65
G
G
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011
Trang 9Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ …năm, ngày ……tháng…11… năm 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
( chuẩn KTKN:…19.; SGK:….)
I.MỤC TIÊU :( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ; từ và các câu ứng dụng.
_ Viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười
Thời gian: 70P
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh họa TV1 Bộ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* On định lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ Hôm nay, chúng ta học vần iêm, yêm GV viết lên
bảng iêm, yêm
_ Đọc mẫu: iêm- yêm
2.Dạy vần:
iêm
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần iêm?
b) Đánh vần:
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng xiêm?
_Cho HS đánh vần tiếng: xiêm
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc : vần, tiếng, từ khóa
c) Viết:
_GV cài và viết mẫu: iêm, dừa xiêm.
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
yêm
Tiến hành tương tự vần iêm
* So sánh iêm và yêm?
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
+2-4 HS đọc các từ: im, um, chim câu,
trùm khăn, con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
+1 HS đọc câu ứng dụng:
_Viết: im, um, chim câu, trùm khăn
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_iê và m _Đánh vần: i-ê-m-iêm
_Đánh vần: xờ-iêm-xiêm
_Đọc: dừa xiêm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: iêm, dừa xiêm.
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: yêm mở đầu bằng yê
_HS đọc từ ngữ ứng dụng cá nhân,
nhóm, bàn, lớp ( HSTB,yếu đánh vần;
HS khá, giỏi đọc trơn ).
G Y
TUẦN : 14
TIẾT :137,138
Trang 10Giáo viên: Bùi Thị Thanh Tuyền 10
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
*Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_GV đọc mẫu
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
- Chấm bài + nhận xét
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Điểm mười
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Bức tranh vẽ gì?
+Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui khi được
cô giáo cho điểm mười?
+Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai
đầu tiên?
+Học thế nào thì mới được điểm mười?
+Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em đã
được mấy điểm mười?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
( HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc
trơn ).
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_Tập viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái
yếm
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và trả lời + Vẽ cô giáo và các bạn học sinh + HS trả lời
+ HS trả lời
+ Học giỏi và siêng năng
+ HS trả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Xem trước bài 66
G
G
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2011
Trang 11Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ…sáu…, ngày … tháng…11… năm 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN:…19 ; SGK:…)
I.MỤC TIÊU :( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng)
_ Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.
_ Viết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
_ Luyện nói từ 2 – 4theo chủ đề : Ong, bướm, chim, cá cảnh
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh họa TV1 Bộ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_Hôm nay, chúng ta học vần uôm, ươm GV viết
lên bảng uôm-ươm
_ Đọc mẫu: uôm-ươm
2.Dạy vần:
uôm
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần uôm?
b) Đánh vần:
_ Cho HS đánh vần
_Phân tích tiếng buồm?
_Cho HS đánh vần tiếng: buồm
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:vần, tiếng, từ khóa
c) Viết:
_GV cài và viết mẫu:uôm, cánh buồm
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ươm
Tiến hành tương tự vần uôm
* So sánh uôm và ươm?
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
+2-4 HS đọc các từ: iêm, yêm, dừa xiêm,
cái yếm, thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
+ 1 HS đọc câu ứng dụng:
_Viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
_ Đọc theo GV
_uô và m _Đánh vần: u-ô-m-uôm
_Đánh vần: bờ-uôm-buôm-huyền-buồm
_Đọc: cánh buồm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: uôm, cánh buồm.
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ươm mở đầu bằng ươ
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp (
HSTB,yếu đánh vần; HS khá, giỏi đọc
G
Y
TUẦN : 14
TIẾT : 139,140