1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Tuần 30 - Nguyễn Thị Năm

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 a-Mục tiêu:Biết chỉ trên quả địa cầu: Cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, nam bán cầu và trục quả địa cầu... Hoạt động của trò..[r]

Trang 1

Toán Luyện tập

A-Mục tiêu: Biết cộng cỏc số cú đến năm chữ số (cú nhớ) Giải bài toỏn bằng hai phộp

tớnh và tớnh chu vi, diện tớch hỡnh chữ nhật

B-Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

- Đọc đề?

- Gọi 4 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

- Đọc đề?

- Nêu kích thước của hình chữ nhật?

- Muốn tính chu vi và diện tích hình chữ

nhật ta cần tính gì trước?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt Chiều rộng: 3cm Chiều dài: gấp 2 lần

Chu vi : cm Diện tích: cm2

-Chấm bài, nhận xét

Bài 3:

- Treo bảng phụ vẽ sơ đồ như SGK

- Con cân nặng bao nhiêu kg?

- Cân nặng của mẹ ntn so với cân nặng của

con?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS nêu bài toán: Con cân nặng

17kg Mẹ cân nặng gấp 3 lần số cân của

con Hỏi cả mẹ và con cân nặng bao nhiêu

ki- lô- gam?

Gọi 1 HS làm trên bảng

Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài Xem bài phộp trừ cỏc

số trong phạm vi 100 000

- Hát

- Tính theo mẫu

- Lớp làm nháp

52379 29107 93959 46215 + + + +

38421 34693 6041 4072

91800 63800 100000 69647

- HS đọc

- Chiều rộng 3cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng

- Tính chiều dài của HCN

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:

3 x 2 = 6(cm) Chu vi hình chữ nhật là:

( 6 + 3 ) x 2 = 18( cm) Diện tích hình chữ nhật là:

6 x 3 = 18(cm2) Đáp số: 18cm; 18 cm2

- Quan sát

- 17kg

- Cân nặng của mẹ gấp 3 lần con

- Tổng số cân của mẹ và con

- HS nêu

- Giải bài vào vở

Bài giải

Mẹ cân nặng là:

17 x 3= 51(kg) Cả mẹ và con cân nặng là:

17 + 51 = 68(kg) Đáp số: 68 kg

Trang 2

Thứ hai, ngày 28 thỏng 03 năm 2011

Tập đọc Cuộc gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua

I mục đớch yờu cầu:

* Tập đọc:

+ Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật

+ Hiểu ND câu chuyện : cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với HS một trường tiểu học ở Lỳc- xăm- bua

* Kể chuyện : Kể lại từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước SGK.

GD KNS : Giao tiếp ;ứng xử lịch xự trong giao tiếp Tư duy sáng tạo

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK, bảng lớp viết gợi ý kể chuyện III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

B Bài mới

1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV viết bảng, HD HS đọc :

Lúc-xăm-bua, Mo-ni-ca, Giét-xi-ca,

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD HS tìm hiểu bài

- Đến thăm 1 trường tiểu học ở

Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp những

điều gì thú vị ?

- Vì sao các bạn lớp 6A nói được Tiếng

Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam ?

- Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết

điều gì về thiếu nhi Việt Nam ?

- Các em muốn nói gì với các bạn HS

trong câu chuyện này ?

- 2, 3 HS đọc bài

- Nhận xét

+ HS nghe, theo dõi SGK

- HS QS tranh minh hoạ

+ HS đọc phiên âm tiếng nước ngoài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài + HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn trước lớp

+ HS đọc theo nhóm 3

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Cả lớp đọc đồng thanh

- Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng Tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát bằng Tiếng Việt

- Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt nam Cô thích Việt Nam nê dạy học trò mình nói Tiếng Việt, kể cho các em biết

- Các bạn muốn biết HS Việt Nam học những môn gì, thích những bài hát nào

- HS phát biểu

Trang 3

- Dựa vào trí nhớ và gợi ý trong SGK, HS

kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời

của mình Yêu cầu kể tự nhiên, sinh động,

thể hiện đúng nội dung

2 HD HS kể

- Câu chuyện được kể theo lời của ai ?

- Kể bằng lời của em là thế nào ?

- HS nghe

- Theo lời 1 thành viên trong đoàn cán bộ Việt Nam

- Kể khách quan, như người ngoài cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại

+ 1 HS đọc các gợi ý đó

- 1 HS kê mẫu đoạn 1

- 2 HS tiếp nối nhau kể đoạn 1, 2

-1, 2 HS kể toàn bộ câu chuyện

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài Xem bài Một mỏi nhà chung

Trang 4

Đạo đức

chăm sóc cây trồng vật nuôi

(Tiết1 )

I Mục tiêu:

Kể được một số cõy trồng vật nuụi, đối với cuộc sống con người Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để chăm súc cõy trồng, vật nuụi Biết làm những việc làm phự hợp với khả năng để chăm súc cõy trồng vật nuụi ở gia đỡnh, nhà trường

GD KNS : Kĩ năng năng nghe ý kiến cỏc bạn

II Tài liệu và phương tiện: Vở bài tập đạo đức 3

III Các hoạt động DẠY VÀ HỌC

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi

+ Kể tên những việclàm để tiết

kiệm nước ?

+ Kể tên những làm để bảo vệ

nước

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

a Hoạt động 1 : Trò chơi ai đoán

- Giáo viên chia học sinh theo số

chẵn và số lẻ

- Yêu cầu học sinh trình bày

Hát

- 2học sinh trả lời câu hỏi

- Khi dùng nước phải có chậu để rửa rau, vo gạo dùng đến đâu lấy nước đến đó sau khi dùng phải đóng chặt vòi nước, vòi nước

bị rò rỉ phải sửa chữa Tận dụng nước rửa rau, vo gạo để tưới cây

- Khống vứt rác bẩn và tắm cho động vật dưới nước dùng cho sinh hoạt, phải có nắp

đậy giếng nước, bể, chum vại đựng nước…

đúng

- Học sinh làm việc cá nhân : Học sinh số chẵn có nhiều việc vẽ hoặc nêu 1 vài đặc về

1 con vật nuôi yêu thích và nói lí do vì sao mình yêu thích, tác dụng của con vật đó

Học sinh số lẻ có nhiệm vụ vẽ hoặc nêu 1 vài đặc điểm của cây trồng mà em thích và nói lí do vì sao mình yêu thích, tác dụng của cây trồng đó

Trang 5

các câu hỏi về các bức tranh.

- Giáo viên mời 1 số học sinh đặt

câu hỏi và đề nghị các bạn khác

trả lời về nội dung từng bức tranh

c Hoạt động 3 : Đóng vai

- Chia học sinh thành các nhóm

nhỏ để thảo luận đóng vai

- Giáo viên đi kiểm tra theo dõi,

giúp đỡ các nhóm làm việc

- Gv cùng lớp bình chọn nhóm cb

dự án khả thi và có thể có hiệu

quả kt cao

4 củng cố dặn dò:

- HD thực hành:

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Theo bạn, việc làm của các bạn đó sẽ đem lợi ích gì ?

cho lá

Mỗi nhóm có 1 nhiệm vụ chọn 1 cón vật nuôi hoặc cây trồng mình yêu thích để lập trang trại sản xuất nó VD :

+ 1 nhóm là chủ trại gà

+ 1 nhóm là chủ vườn hoa cây cảnh

+ 1 nhóm là của vườn cây + 1 nhóm

- Các nhóm thảo luận để tìm cách chăm sóc

và bảo vệ trại, vườn của mình cho tốt

- Từng nhóm trình bày dự án sx, các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến

+ Tìm hiểu các hđ chăm sóc cây trông, vật nuôi ở trường và ở nhà

+ Tham gia các hđ chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gđ, nhà trường

Trang 6

Toán +

Ôn phép cộng trong phạm vi 100000

I Mục tiêu

- Củng cố phép cộng các số có đến 5 chữ số và giải toán có lời văn

- Rèn KN thực hiện tính cộng các số có 5 chữ số

- GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:Treo bảng phụ

- BT yêu cầu gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: Điền dấu >; < =

- Muốn điền dấu đúng, ta cần làm ntn?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

-Chữa bài, cho điểm

*Bài 3

:-Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

- Tuyên dương HS tích cực học tập

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Tính

- Lớp làm nháp

13546 56737 64987

+ + +

25145 21876 23564

38691 78613 88551

- Tính tổng trước rồi so sánh số với tổng vừa tính được

- Lớp làm phiếu HT

1347 + 32456 > 43456

57808 > 14523 + 42987

23498 + 32345 < 57843

- Đọc

- HCN có nửa chu vi là 40cm, chiều rộng

là 9cm

- Tính diện tích của HCN

- Lớp làm vở

Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là:

40 – 9 = 31(cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là:

31 x 9 = 279( cm2) Đáp số: 279( cm2)

Trang 7

Tiếng việt +

Ôn tập đọc Bài : Gặp nhau ở Lúc-xăm-bua.

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Gặp nhau ở Lúc-xăm-bua

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Gặp nhau ở Lúc-xăm-bua

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c Đọc phân vai

- 3 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 3 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài

- 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời + HS tự phân vai đọc bài

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

- Về nhà luyện đọc tiếp

Toán

Phép trừ các số trong phạm vi 100 000

Trang 8

A-Mục tiêu:

- HS biết thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 000 (đặt tớnh và tớnh đỳng) vận dụng giải toán có lời văn cú phộp trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m BT cần làm

1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi

B- Đồ dùng: Bảng phụ- phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/Tổ chức:

2/Bài mới:

a)HĐ 1: HD thực hiện phép trừ 85674 –

58329

- Yêu cầu HS dựa vào cách thực hiện phép

trừ số có bốn chữ số để đặt tính và thực

hiện tính

- Ta đặt tính ntn?

- Ta thực hiện phép tính từ đâu đến dâu?

+ GV HD HS thực hiện như SGK

b) HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1: -Bt yêu cầu gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: HD tương tự bài 1

*Bài 3:- Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt Có: 25850m

Đã trải nhựa: 9850m

Chưa trải nhựa: .m?

- Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố: - Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài Xem bài Tiền Việt

nam

-Hát

- Ta viết SBT rồi viết số trừ xuống dưới sao cho các hàng thẳng cột với nhau, viết dấu trừ và vạch kẻ ngang dưới các số.Thực hiện tính từ phải sang trái( từ hàng đơn vị)

85674

-58329 27345 - Tính - Lớp làm nháp 92896 73581 59372

65748 36029 53814

27148 37552 5558

- Lớp làm phiếu HT

- Đọc

- Một quãng đường dài 25850m, đã trải nhựa 9850m

- Quãng đường chưa trải nhựa

- Lớp làm vở

Bài giải

Số mét đường chưa trải nhựa là:

2580 – 9850 = 16000( m) Đáp số: 16000mét

Trang 9

Tự nhiên xã hội

Trái đất Quả địa cầu I- Mục tiêu: Biết được trỏi đất rất lớn và cú hỡnh cầu Biết cấu tạo của quả địa cầu.

HS khỏ giỏi: Chỉ trên quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, xich đạo, Bắc bán cầu và Nam bán cầu

II- Đồ dùng dạy học:

GV : Hình vẽ SGK trang 112,113.Quả địa cầu.2 Bộ bìa, mỗi bộ gồm 5 tấm ghi: cực Bắc, cực Nam, Bắc bán cầu, Nam bắn cầu, xích đạo

III- Hoạt động dạy và học:

1-Tổ chức:

2-Bài mới:

Hoạt động 2

a-Mục tiêu: Nhận biết được hình dạng

của trái đất trong không gian

b- Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc cá nhân

Giao việc: QS hình 1 SGK

- Em thấy trái đất có hình gì?

*Trái đất có hình cầu

Bước 2: Làm việc cả lớp

Giới thiệu quả địa cầu

Quả địa cầu gồm những bộ phận nào?

* KL: trái đất rất lớn và có dạng hình cầu

Hoạt động 2

a-Mục tiêu:Biết chỉ trên quả địa cầu: Cực

Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,

nam bán cầu và trục quả địa cầu

b-Cách tiến hành:

Bước 1:Chia nhóm

- Hãy chỉ trên quả địa cầu: Cực Bắc, cực

Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, nam bán cầu

và trục quả địa cầu

Bước 2: làm việc cả lớp

*KL: Quả địa cầu giúp ta hình dung được

hình dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất

Hoạt động 3

a-Mục tiêu:Giúp HS nắm chắc vị trí của

cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,

Nam bán cầu

b-Cách tiến hành:

Bước 1: tổ chức và hướng dẫn

- Treo hình 2( không có chú giải)

- Chia nhóm

- Hát

*Làm việc với SGK

- Hình tròn

- Hình quả bóng

- Hình cầu

*Làm việc với SGK

- Nhiều HS nêu

- Một số h/s lên chỉ vào quả địa cầu và nói rõ Cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, nam bán cầu và trục quả địa cầu

*Trò chơi gắn chữ vào sơ đồ câm.

- HS gắn các chữ vào sơ đồ câm

- Đại diện các nhóm lên chỉ trên quả địa cầu Cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, nam bán cầu và trục quả địa cầu

- Lắng nghe

- 2 nhóm chơi trò chơi

Trang 10

- Phát cho nhóm 5 tấm bìa.

* HD HS cách chơi

Bước 2:chơi trò chơi

4- Hoạt động nối tiếp:

*Củng cố:

Trái đất có hình dạng như thế nào?

Quả địacầu giúp ta hiểu biết những gì?

*Dặn dò: Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Lớp theo dõi hai nhóm chơi

- Vài h/s nêu

- Nhận xét , nhắc lại

- VN ôn bài

Trang 11

Thửự ba, ngaứy 29 thaựng 03 naờm 2011

Chính tả

( Nghe - viết)

Liên hợp quốc

I Mục đớch yờu cầu : Nghe - viết đúng bài chớnh tả Viết đúng các chữ số Trỡnh bày

đỳng hỡnh thức bài văn xuụi Làm đúng bài tập 2a

II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết ND BT2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh,

thị xã

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần bài văn

- Liên hợp quốc được thành lập nhằm mục

đích gì ?

- Có bao hiêu thành viên tham gia liên hợp

quốc ?

- Việt Nam trở thành thành viên liên hợp

quốc vào lúc nào ?

b GV đọc bài

- GV theo dõi động viên HS viết bài

c Chấm, chữa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 / 100

- Nêu yêu cầu BT 2a

* Bài tập 3 / 100

- Nêu yêu cầu BT

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Bảo vệ hoà bình, tăng cường hợp tác và phát triển giữa các nước

- 191 nước và vùng lãnh thổ

20 - 9 - 1977 + HS đọc thầm đoạn văn, viết những chữ

dễ sai ra bảng con + HS nghe viết bài vào vở

+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- Nhiều HS đọc bài làm của mình

- Lời giải : buổi chiều, thuỷ triều, triều

đình

+ Chọn 2 từ ở BT2 đặt câu với mỗi từ đó

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- Nhiều HS đọc câu của mình

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài Xem bài Một mỏi nhà chung

Trang 12

Toán Tiền việt nam

A-Mục tiêu: HS nhận biết được các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng,

biết đổi tiền, thực hiện các phép tính cộng, trừ với đơn vị là đồng

B-Đồ dùng GV : Các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng và SGK C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra: Đặt tính rồi tính?

63780 – 18546 91462 -

53406

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, cho điểm

3/Bài mới:

a)HĐ 1: GT các tờ giấy bạc

20000 đồng, 50000 đồng,

100000đồng

- GV cho HS quan sát từng tờ

giấy bạc và nhận biết giá trị

bằng dòng chữ và con số ghi giá

trị

trên tờ giấy bạc

b) HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1: BT hỏi gì?

- Để biết mỗi chiếc ví có bao

nhiêu tiền ta làm ntn?

- GV hỏi HS trả lời

*Bài 2:- Đọc đề? 1 HS làm trên

bảng

Tóm tắt Cặp sách: 15000 đồng

Quần áo: 25000 đồng

Đưa người bán: 50000 đồng

Tiền trả lại: đồng?

- Chấm bài nhận xét

*Bài 3: Các số cần điền vào ô

- Hát

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Quan sát

- Mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền

- Thực hiện tính nhân + Chiếc ví a có 50000 đồng + Chiếc ví b có 90000 đồng + Chiếc ví c có 90000 đồng

- Đọc Lớp làm vở

Bài giải

Số tiền mẹ Lan phải trả cho cô bán hàng là:

15000 + 25000 = 40000( đồng)

Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho mẹ là:

50000 – 40000 = 10000( đồng) Đáp số: 10000 đồng

- HS đọc đề Là số tiền mua vở Thực hiện tính nhân Lớp làm phiếu HT

Thành tiền 1200đ 2400đ 3600đ 4800

đ

- Điền số thích hợp vào ô trống

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w