1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 33 - Tiết 125, 126: Tập làm văn: Luyện tập làm văn bản đề nghị và Báo cáo

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Hoạt động 2: Dạy vần ăn  Quy trình tương tự như vần ân d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng  Giaùo vieân coù theå duøng vaät maãu, caùc hình veõ, giaûi thích cho học sinh hình dung n[r]

Trang 1

TUẦN 11

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 HỌC VẦN

§ 93 Vần ưu – ươu

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm đứng trước với các vần ưu, ươu để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần iêu, yêu

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: buổi chiều, yêu cầu

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Tiếng nào mang vần đã học

 Hôm nay chúng ta học bài vần ưu, ươu

b) Hoạt động1: Dạy vần ưu

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ ưu

 Vần ưu được ghép từ những con chữ nào?

 Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?

 Lấy và ghép vần ưu ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: ư – u – ưu

 Giáo viên đọc trơn ưu

 Cho hs ghép tiếng lựu

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: Trái lựu, hươu sao

 tiếng đã học là : Trái, sao

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ ư và chữ u

 Học sinh nêu: chữ ư đứng trước chữ u đứng sau

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Học sinh thực hiện

Trang 2

 Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng lựu

 Cho hs đánh vần, đọc trơn

 Đây là quả gì ?

 Gthiệu, viết : trái lựu

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu

 Viết ưu: viết chữ ư, lia bút nối với chữ u

c) Hoạt động 2: Dạy vần ươu

 Quy trình tương tự như vần ưu

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần

luyện đọc

 Giáo viên ghi bảng

Chú cừu bầu rượu

Mưu trí bướu cổ

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 L trước, ưu sau, nặng dưới ư

 Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

 Quả lựu

 Học sinh đọc cn, nhóm, lớp

 Đọc bài khoá xuôi, ngược

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Tiết 2 HỌC VẦN

§ 94 Vần : ưu – ươu

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Đọc rõ ràng chôi chảy câu ứng dụng : buổi trưa, cừu chạy

 Luyện nói được thành câu theo chù đề: hổ, báo, gấu, hươu nai, voi

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu nai, voi

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

4 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa

5 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 3

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: buổi trưa, cừu chạy

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu – ươu –

trái lựu – hươu sao

 Uốn nắn học sinh viết

 Chấm bài, nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Những con vật này sống ở đâu?

 Trong những con vật này con nào ăn cỏ?

 Con nào to xác nhưng rất hiền?

 Em nào còn biết những con vật nào ở trong rừng

nữa?

3 Củng cố:

 Cho học sinh thi đua nối chữ

Chú bé líu lo

Cô khướu mưu trí

Trái lựu ăn cỏ

Chú cừu đỏ ối

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Tìm các vần đã học ở sách báo

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu : hổ, báo, gấu, nai, voi

 Rừng hay sở thú

 Học sinh chơi trò chơi

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

********************************************************

Tiết 3 Toán

§ 41 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về :

 Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

 Tính chất của phép trừ

2.Kỹ năng:

Trang 4

 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác

3.Thái độ:

 Yêu thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

4.Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

5.Học sinh :

 Bộ đồ dùng học toán, que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5

 Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5

 Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

 Giáo viên đính bảng mẫu vật

 Ghi các phép tính có thể có

c) Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Tính

 Lưu ý: viết số thẳng cột

Bài 2 : Tính

 Làm phép tính trừ với 3 số, ta làm thế nào?

 Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2 = 2 và 5 – 2

– 1 = 2

Bài 3 : Điền dấu: >, <, =

 Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm mấy

bước?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Giáo viên đính tranh lên bảng

Bài 5 : Điền số

5 – 1 = ?

Vậy 4 + ? = 4

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh quan sát và thực hiện

ở bộ đồ dùng

3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

5 – 3 = 2

5 – 2 = 3

 Học sinh làm bài, sửa miệng

 Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả

 Lớp làm, đại diện 3 dãy lên sửa bảng lớp

 5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 – 1 = 2

 Bước 1: tính

 Bước 2: chọn dấu điền

 Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em

 Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn

 Học sinh nêu : 4

 Học sinh nêu : 0

Trang 5

4 Củng cố:

 Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

 Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy gồm 6

phép tính

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Bài nào sai về làm lại, ôn lại các bảng cộng trừ

trong phạm vi các số đã học

 Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

 Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

 Học sinh nhận xét

 Tuyên dương tổ nhanh đúng

*****************************************************************

Tiết 4 Đạo đức

THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KÌ I

I MỤC TIÊU :

* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :

- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành

- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS trả lời câu hỏi :

+ Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có

thái độ cư xử như thế nào ?

+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương

yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ ?

- GV nhận xét ghi đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại những bài

đạo đức đã học

b.Tiến hành bài học :

- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ

đầu năm đến nay ?

- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm vụ

gì ?

- Em đã làm tốt những điều đó chưa ?

- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?

- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?

- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật nào ?

- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?

-Gia đình là gì ?

::mnmnmn

+Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng +HS trả lời theo suy nghĩ riêng

- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1,

Gọn gàng sạch sẽ, Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân

- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến

- Học sinh tự nêu

- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách

- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn

- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy

Trang 6

-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?

- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có

thái độ cư xử như thế nào ?

- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương yêu

anh chị , nhường nhị em nhỏ

3.Nhận xét - dăn dò :

- GV nhận xét , khen ngợi những em có hành

vi tốt

-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã học

,xem bài : Nghiêm trang khi chào cờ

bảo -Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng

- HS trả lời

*******************************************************************************

Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 + 2 HỌC VẦN

§ 95 + 96 Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o

_ Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

_ Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Bảng ôn trang 88 SGK

_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

_ Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Gọi hs đọc bài

_ Cho hs viết bảng con

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

+Đọc tiếng trong khung?

+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?

_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng

_ Viết vào bảng con: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

+ au, ao + Cau, cao

Trang 7

Từ đó đi vào bài ôn

b.Ôn tập:

* Các vần vừa học:

+GV đọc âm

* Ghép chữ thành vần:

_ Cho HS đọc bảng

_ GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng

_ GV chỉnh sửa phát âm của HS

* Tập viết từ ngữ ứng dụng:

_ GV đọc cho HS viết bảng

_ GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý HS vị trí dấu

thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết

TIẾT 2

4 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Nhắc lại bài ôn tiết trước

_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ

ngữ ứng dụng

_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em

* Đọc câu thơ ứng dụng:

_ GV giới thiệu câu ứng dụng

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

- Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS đọc trơn

b) Luyện viết

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm bút

đúng tư thế

_ Chấm bài – nhận xét

c) Kể chuyện: Sói và Cừu

_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm, có kèm theo

tranh minh họa

* Ý nghĩa câu chuyện:

_ HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

+ HS chỉ chữ + HS chỉ chữ và đọc âm

_ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

_ Nhóm, cá nhân, cả lớp _ Viết bảng: cá sấu, kì diệu

_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

_ Thảo luận nhóm về tranh minh họa

_ Đọc: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

_ Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân

_ HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết

_ HS lắng nghe _ Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi kể

Trang 8

_ Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đến tội

_ Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết

5.Củng cố – dặn dò:

+ GV cho hs đọc lại bài

+ Nhận xét tiết học

+ Học bài - Chuẩn bị bài sau

_ HS đọc bài

_ HS lắng nghe

**********************************************************

Tiết 3 Toán

§ 42 SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Bước đầu học sinh nắm được :

 0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau

 Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó

 Biết thực hành tính trong những trường hợp này

2 Kỹ năng:

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

 Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

3 Thái độ:

 Yêu thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

 Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh :

 Bộ đồ dùng học toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

 Đọc bảng trừ trong phạm vi 5

 Nhận xét bảng cộng với bảng trừ

 Giáo viên ghi bảng: 4 + 1 = 5

 Ghi phép tính ngược lại

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1:

 Giáo viên treo tranh

 1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó

chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?

 Nêu phép trừ tương ứng

 Hát

 Học sinh đọc

 Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng

 5 – 4 = 1

 Học sinh quan sát

 1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt

 1 – 1 = 0

Trang 9

 Tương tự: 3 – 3= 0

 Em có nhận xét gì ?

Vậy 5 – 5 = ?

4 – 4 = ?

b) Hoạt động 2:

 4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả có 4

hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi còn lại mấy

hình vuông?

 Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông

 Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4

 Tương tự với 5 – 0 = 5

 Em có nhận xét gì ?

 Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?

c) Hoạt động 3: Làm bài tập

Bài 1 : Tính kết qủa

 Lưu ý: viết các số thẳng hàng dọc với nhau

Bài 2 : Tính

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Đọc đề toán

 Chọn phép tính

4 Củng cố:

 Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?

 Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

 Vậy 3 – 3 = ? 4 –0 = ?

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

 Chuẩn bị bài luyện tập

 Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông

 4 – 0 = 4

 Học sinh đọc

 Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

 Cá nhân đọc

 Học sinh làm bài và sửa bài miệng

 Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp

 Có 3 con ngựa trong chuồng, cả

3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?

 Có 2 con cá trong hồ, vớt ra cả

2 con Hỏi trong hồ còn mấy con?

 Sửa bảng lớp:

3 – 3 = 0

2 – 2 = 0

 Kết qủa bằng 0

 Bằng chính số đó

************************************************************************

Tiết 4 Thể dục

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI

I/MỤC ĐÍCH:

- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCBõ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác

Trang 10

- Học động tác đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Làm quen với trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bóng

III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

I/PHẦN MỞ ĐẦU:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu

cầu bài học

* Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã

học

+ Học đứng đưa một chân ra trước, hai

tay chống hông

+ Làm quen với trò chơi “Chuyền bóng

tiếp sức”

* Gịâm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu rồi

cho đứng lại, quay mặt vào tâm

* Trò chơi (do GV chọn)

II/PHẦN CƠ BẢN:

* Ôn một số động tác RLTTCB

- Đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống

hông

Chuẩn bị : TTĐCB

Động tác : Từ TTĐCB đưa chân trái ra trước lên

cao thẳng hướng, chân và mũi chân thẳng chếch

xuống đất, đồng thời hai tay chống hông, chân

phải và thân người thẳng, mắt nhìn theo mũi

chân trái Lần tập tiếp theo, đổi chân mắt nhìn

theo mũi chân phải

* Cho tập theo nhịp :

Nhịp 1 : Đưa chân trái ra trước, hai tay chống

hông

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đưa chân phải ra trước, hai tay chống

hông

Nhịp 4 : Về TTĐCB

sức”

* Trò chơi : Chuyền bóng

Cách chơi : Khi có lệnh, các em tổ trưởng đồng

loạt quay người sang trái ra sau trao bóng cho

bạn số 2 Số 2 nhận bóng, sau đó quay người

7’

30 – 40 m

25’

5’

2 – 3 l

5’

4 - 5 l

5’

2 – 3 l

10’

- 4 hàng ngang

x x x x x x x x x 

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

- Vòng tròn

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm GV hoặc cán sự lớp điều khiển

- GV vừa làm mẫu, vừa giải thích động tác, sau đó cho HS tập theo với nhịp hô chậm

- Sau đó GV điều khiển, nhưng không làm mẫu, có thể cho cán sự lớp làm mẫu cả lớp tập theo

- Lần sau cán sự lớp điều khiển

GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS

- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS

- 2 – 4 hàng dọc Mỗi hàng cách nhau tối thiểu 1m, em này cách

em kia 1 cánh tay

- GV nêu tên trò chơi, làm mẫu

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w