c Hoạt động 2: Dạy vần ăn Quy trình tương tự như vần ân d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng Giaùo vieân coù theå duøng vaät maãu, caùc hình veõ, giaûi thích cho học sinh hình dung n[r]
Trang 1TUẦN 11
Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 HỌC VẦN
§ 93 Vần ưu – ươu
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần ưu, ươu để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần iêu, yêu
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho học sinh viết bảng con: buổi chiều, yêu cầu
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Tiếng nào mang vần đã học
Hôm nay chúng ta học bài vần ưu, ươu
b) Hoạt động1: Dạy vần ưu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ưu
Vần ưu được ghép từ những con chữ nào?
Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
Lấy và ghép vần ưu ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ư – u – ưu
Giáo viên đọc trơn ưu
Cho hs ghép tiếng lựu
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: Trái lựu, hươu sao
tiếng đã học là : Trái, sao
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Được ghép từ con chữ ư và chữ u
Học sinh nêu: chữ ư đứng trước chữ u đứng sau
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Học sinh thực hiện
Trang 2 Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng lựu
Cho hs đánh vần, đọc trơn
Đây là quả gì ?
Gthiệu, viết : trái lựu
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu
Viết ưu: viết chữ ư, lia bút nối với chữ u
c) Hoạt động 2: Dạy vần ươu
Quy trình tương tự như vần ưu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần
luyện đọc
Giáo viên ghi bảng
Chú cừu bầu rượu
Mưu trí bướu cổ
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
L trước, ưu sau, nặng dưới ư
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Quả lựu
Học sinh đọc cn, nhóm, lớp
Đọc bài khoá xuôi, ngược
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Tiết 2 HỌC VẦN
§ 94 Vần : ưu – ươu
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Đọc rõ ràng chôi chảy câu ứng dụng : buổi trưa, cừu chạy
Luyện nói được thành câu theo chù đề: hổ, báo, gấu, hươu nai, voi
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu nai, voi
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
5 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 3Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: buổi trưa, cừu chạy
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu – ươu –
trái lựu – hươu sao
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Những con vật này sống ở đâu?
Trong những con vật này con nào ăn cỏ?
Con nào to xác nhưng rất hiền?
Em nào còn biết những con vật nào ở trong rừng
nữa?
3 Củng cố:
Cho học sinh thi đua nối chữ
Chú bé líu lo
Cô khướu mưu trí
Trái lựu ăn cỏ
Chú cừu đỏ ối
Nhận xét
4 Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Tìm các vần đã học ở sách báo
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu : hổ, báo, gấu, nai, voi
Rừng hay sở thú
Học sinh chơi trò chơi
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
********************************************************
Tiết 3 Toán
§ 41 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về :
Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Tính chất của phép trừ
2.Kỹ năng:
Trang 4 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác
3.Thái độ:
Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
4.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, phiếu thi đua
5.Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán, que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5
Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Giáo viên đính bảng mẫu vật
Ghi các phép tính có thể có
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính
Lưu ý: viết số thẳng cột
Bài 2 : Tính
Làm phép tính trừ với 3 số, ta làm thế nào?
Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2 = 2 và 5 – 2
– 1 = 2
Bài 3 : Điền dấu: >, <, =
Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm mấy
bước?
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Giáo viên đính tranh lên bảng
Bài 5 : Điền số
5 – 1 = ?
Vậy 4 + ? = 4
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh quan sát và thực hiện
ở bộ đồ dùng
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
5 – 3 = 2
5 – 2 = 3
Học sinh làm bài, sửa miệng
Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả
Lớp làm, đại diện 3 dãy lên sửa bảng lớp
5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 – 1 = 2
Bước 1: tính
Bước 2: chọn dấu điền
Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em
Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn
Học sinh nêu : 4
Học sinh nêu : 0
Trang 54 Củng cố:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy gồm 6
phép tính
Nhận xét
5 Dặn dò:
Bài nào sai về làm lại, ôn lại các bảng cộng trừ
trong phạm vi các số đã học
Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ
Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng
Học sinh nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh đúng
*****************************************************************
Tiết 4 Đạo đức
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KÌ I
I MỤC TIÊU :
* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :
- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có
thái độ cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ ?
- GV nhận xét ghi đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại những bài
đạo đức đã học
b.Tiến hành bài học :
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ
đầu năm đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm vụ
gì ?
- Em đã làm tốt những điều đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?
- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
::mnmnmn
+Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng +HS trả lời theo suy nghĩ riêng
- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1,
Gọn gàng sạch sẽ, Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy
Trang 6-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có
thái độ cư xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương yêu
anh chị , nhường nhị em nhỏ
3.Nhận xét - dăn dò :
- GV nhận xét , khen ngợi những em có hành
vi tốt
-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã học
,xem bài : Nghiêm trang khi chào cờ
bảo -Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
- HS trả lời
*******************************************************************************
Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 + 2 HỌC VẦN
§ 95 + 96 Ôn tập
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o
_ Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
_ Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bảng ôn trang 88 SGK
_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
_ Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Gọi hs đọc bài
_ Cho hs viết bảng con
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
+Đọc tiếng trong khung?
+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?
_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
_ Viết vào bảng con: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
+ au, ao + Cau, cao
Trang 7Từ đó đi vào bài ôn
b.Ôn tập:
* Các vần vừa học:
+GV đọc âm
* Ghép chữ thành vần:
_ Cho HS đọc bảng
_ GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm của HS
* Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_ GV đọc cho HS viết bảng
_ GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý HS vị trí dấu
thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết
TIẾT 2
4 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ
ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu ứng dụng
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
- Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS đọc trơn
b) Luyện viết
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
_ Chấm bài – nhận xét
c) Kể chuyện: Sói và Cừu
_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm, có kèm theo
tranh minh họa
* Ý nghĩa câu chuyện:
_ HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữ + HS chỉ chữ và đọc âm
_ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
_ Nhóm, cá nhân, cả lớp _ Viết bảng: cá sấu, kì diệu
_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
_ Thảo luận nhóm về tranh minh họa
_ Đọc: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
_ Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
_ HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
_ HS lắng nghe _ Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi kể
Trang 8_ Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đến tội
_ Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
5.Củng cố – dặn dò:
+ GV cho hs đọc lại bài
+ Nhận xét tiết học
+ Học bài - Chuẩn bị bài sau
_ HS đọc bài
_ HS lắng nghe
**********************************************************
Tiết 3 Toán
§ 42 SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Bước đầu học sinh nắm được :
0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau
Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó
Biết thực hành tính trong những trường hợp này
2 Kỹ năng:
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán
2.Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Luyện tập
Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Nhận xét bảng cộng với bảng trừ
Giáo viên ghi bảng: 4 + 1 = 5
Ghi phép tính ngược lại
3 Bài mới :
a) Hoạt động 1:
Giáo viên treo tranh
1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó
chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?
Nêu phép trừ tương ứng
Hát
Học sinh đọc
Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng
5 – 4 = 1
Học sinh quan sát
1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt
1 – 1 = 0
Trang 9 Tương tự: 3 – 3= 0
Em có nhận xét gì ?
Vậy 5 – 5 = ?
4 – 4 = ?
b) Hoạt động 2:
4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả có 4
hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi còn lại mấy
hình vuông?
Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông
Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4
Tương tự với 5 – 0 = 5
Em có nhận xét gì ?
Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?
c) Hoạt động 3: Làm bài tập
Bài 1 : Tính kết qủa
Lưu ý: viết các số thẳng hàng dọc với nhau
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Đọc đề toán
Chọn phép tính
4 Củng cố:
Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?
Một số trừ đi 0 thì như thế nào?
Vậy 3 – 3 = ? 4 –0 = ?
Nhận xét
5 Dặn dò:
Làm lại các bài còn sai vào vở nhà
Chuẩn bị bài luyện tập
Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0
4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông
4 – 0 = 4
Học sinh đọc
Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó
Cá nhân đọc
Học sinh làm bài và sửa bài miệng
Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp
Có 3 con ngựa trong chuồng, cả
3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
Có 2 con cá trong hồ, vớt ra cả
2 con Hỏi trong hồ còn mấy con?
Sửa bảng lớp:
3 – 3 = 0
2 – 2 = 0
Kết qủa bằng 0
Bằng chính số đó
************************************************************************
Tiết 4 Thể dục
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCBõ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác
Trang 10- Học động tác đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Làm quen với trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bóng
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu
cầu bài học
* Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã
học
+ Học đứng đưa một chân ra trước, hai
tay chống hông
+ Làm quen với trò chơi “Chuyền bóng
tiếp sức”
* Gịâm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu rồi
cho đứng lại, quay mặt vào tâm
* Trò chơi (do GV chọn)
II/PHẦN CƠ BẢN:
* Ôn một số động tác RLTTCB
- Đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống
hông
Chuẩn bị : TTĐCB
Động tác : Từ TTĐCB đưa chân trái ra trước lên
cao thẳng hướng, chân và mũi chân thẳng chếch
xuống đất, đồng thời hai tay chống hông, chân
phải và thân người thẳng, mắt nhìn theo mũi
chân trái Lần tập tiếp theo, đổi chân mắt nhìn
theo mũi chân phải
* Cho tập theo nhịp :
Nhịp 1 : Đưa chân trái ra trước, hai tay chống
hông
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đưa chân phải ra trước, hai tay chống
hông
Nhịp 4 : Về TTĐCB
sức”
* Trò chơi : Chuyền bóng
Cách chơi : Khi có lệnh, các em tổ trưởng đồng
loạt quay người sang trái ra sau trao bóng cho
bạn số 2 Số 2 nhận bóng, sau đó quay người
7’
30 – 40 m
25’
5’
2 – 3 l
5’
4 - 5 l
5’
2 – 3 l
10’
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm GV hoặc cán sự lớp điều khiển
- GV vừa làm mẫu, vừa giải thích động tác, sau đó cho HS tập theo với nhịp hô chậm
- Sau đó GV điều khiển, nhưng không làm mẫu, có thể cho cán sự lớp làm mẫu cả lớp tập theo
- Lần sau cán sự lớp điều khiển
GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- 2 – 4 hàng dọc Mỗi hàng cách nhau tối thiểu 1m, em này cách
em kia 1 cánh tay
- GV nêu tên trò chơi, làm mẫu