1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, kì I - Tuần 18

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Dạy và học bài mới: a Hoạt động 1: Dạy biểu tượng, so sánh trực tiếp  Giáo viên giơ 2 chiếc thước kẻ: làm sao để biết caùi naøo daøi hôn, caùi naøo ngaén hôn  Cho 1 học sinh thực hiệ[r]

Trang 1

TUẦN 18

Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 + 2 Học vần

it - iêt

I/ MỤC TIÊU :

-HS hiểu được cấu tạo các vần it, iêt, các tiếng: mít, viết

-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần it, iêt

-Đọc và viết đúng các vần it, iêt, các từ trái mít, chữ viết

-Nhận ra it, iêt trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

II/ CHUẨN BỊ :

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Em tô, vẽ, viết

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

- Đọc sách kết hợp bảng con

- Viết bảng con

- GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV cho học sinh ghép vần

- Giới thiệu : Viết - đọc

b Nhận diện vần:

- Nêu vị trí của các âm trong vần it

- Lớp cài vần it

- So sánh vần it với ot

c HD đánh vần

- Cho hs phát âm – đánh vần

- Có it, muốn có tiếng mít ta làm thế nào?

- Cài tiếng mít

- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng mít

- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng mít

- Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”

* Vần iêt (dạy tương tự)

d HD viết bảng con: it, trái mít, iêt, chữ viết.

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét và sửa sai

- Học sinh nêu tên bài trước

- HS cá nhân 6 -> 8 em

- Viết: bút máy, mứt tết

- Ghép : it

- Đọc : ĐT

- i trước, t sau

- Cài bảng cài

- Giống nhau: Kết thúc bằng âm t Khác nhau: it bắt đầu bằng âm i…

- Đọc cn, nhóm, lớp

- Thêm âm m đứng trước vần it…

- HS ghép: mít

- m trước, it sau, sắc trên i

- Đọc cn, nhóm, lớp

- Đọc cn, lớp

- Đọc bài khoá xuôi, ngược

- Quan sát

- Viết bảng con

Trang 2

e Đọc từ ứng dụng:

- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra

từ cần luyện đọc

GV ghi bảng : con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Gọi đọc toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài tiết 1

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng?

 GV nhận xét và sửa sai

b Luyện viết:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Uốn nắn học sinh viết

 Chấm bài, nhận xét

c Luyện nói: Chủ đề: Em tô, vẽ, viết

- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả

lời câu hỏi:

- Bức tranh vẽ gì?

- Bạn nữ đang làm gì?

- Bạn nam áo xanh đang làm gì?

- Bạn nam mặc áo đỏ đang làm gì?

- Em thấy các bạn ấy làm việc thế nào?

- Em có thích tô, vẽ, viết… không? Vì sao?

4.Củng cố:

- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi

đọc bài

- Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình

ảnh:

GV chia một số tranh, mô hình, đồ vật… mà có

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng

- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp

- Đọc cn, lớp

- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp

- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

- Đánh vần các tiếng có gạch chân

- Đọc trơn tiếng có vần mới

- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

- Học sinh khác nhận xét

- Qsát và nêu

- Viết bài

- Đang vẽ

- Đang tô màu

- Đọc bài sgk

- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học

Trang 3

tên của chúng chứa vần it, iêt Cho các nhóm học

sinh viết tên tranh, mô hình đó vào giấy Hết thời

gian nhóm nào viết đúng và nhiều từ nhóm đó

thắng

- GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò:

- Học bài, xem bài ở nhà

sinh lên chơi trò chơi

- Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh lắng nghe

*******************************************************

Tiết 3 Toán

ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức:

 Học sinh nhận biết được điểm, đoạn thẳng: Đoạn thẳng qua 2 điểm

 Biết đọc tên các điểm, đoạn thẳng

Kỹ năng:

 Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết và kẻ đoạn thẳng

Thái độ:

 Ham thích học toán, nhanh nhạy

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

 Thước kẻ, phấn, SGK

2.Học sinh :

 Thước kẻ, bút chì, vở, bảng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định :

2) Bài cũ : KT sự chuẩn bị của học sinh

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: điểm- đoạn thẳng

b) Hoạt động 1:

 Giáo viên chấm 2 điểm lên bảng , em hãy đặt

tên cho 2 điểm này  giáo viên ghi bảng

 Giáo viên nối 2 điểm lại và nói: ta có đoạn

thẳng AB

c) Hoạt động 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

* Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng

 Để vẽ được đoạn thẳng, người ta dùng thước

thẳng

* Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng

 Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm

nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng điểm

 Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm A và B, tay

 Hát

 Học sinh mở sách quan sát

 Điểm A, điểm B

 Học sinh nhắc : đoạn thẳng

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hành vẽ ở bảng con, vở

Trang 4

trái giữa cố định thước, tay phải cầm bút đặt sát

mép thước và kẻ qua 2 điểm

 Bước 3: Nhấc thước và bút ra, được 1 đoạn thẳng

d) Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Gọi học sinh đọc điểm và các đoạn thẳng

trong SGK

Bài 2:

 Đọc yêu cầu đề bài

 Đọc tên các điểm

Bài 3: Đếm số đoạn thẳng

4) Củng cố :

 Thi đua nối cac đoạn thẳng Từ điểm cho trước,

nối thành đoạn thẳng, tổ nào nối được nhiều đoạn

thẳng và nhanh tổ đó sẽ thắng

 Giáo viên nhận xét

5) Dặn dò:

 Về nhà tập vẽ các điểm, đoạn thẳng cho thành

thạo

 Nối 2 điểm để được 1 đoạn thẳng dài, ngắn khác

nhau

 Xem trước bài: độ dài đoạn thẳng

 Học sinh lần lượt đọc các điểm

 Đọc các đoạn thẳng

 Nhìn và đọc

 Học sinh làmbài : Dùng thứơc thẳng và bút để nối

 Học sinh đọc đoạn thẳng

 Học sinh nêu số đoạn thẳng

 Học sinh nêu tên từng đoạn thẳng

 Chia lớp 4 tổ , mỗi tổ được nhận bảng phụ có sẵn các điểm

 Các tổ thi đua

*********************************************************

Tiết 4 ĐẠO ĐỨC

THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI KÌ I

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Ôn kiến thức đã học từ tuần 1- 16

- Kĩ năng : Hs nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đã học

- Thái độ: Giáo dục HS thái độ biết tự trọng

II/ CHUẨN BỊ :

- Nội dung ôn tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ :

- Lớp trưởng điều khiển các bạn ra vào lớp

- Giữ gìn trật tự lớp học giúp ta điều gì?

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Trang 5

- Tiết này các em ôn lại kiến thức đã học từ tuần 1- 16

a Hoạt động 1: Ôn bài 2- 4

* Bước 1

Gv treo tranh:

Bạn nào gọn gàng sạch sẽ?

Em phải làm gì để được giống như bạn?

Nhận xét

Em hãy đọc 2 câu thơ đã học nói về sự gọn gàng, sacïh

sẽ

* Bước 2

 Gv kiểm tra ĐDHT, Sách vở

 Em hãy nêu tên các loại dồ dùng học tập của mình

 Làm thế nào để giữ gìn đồ dùng bền lâu?

* Bước 3

 Em hãy kể về gia đình mình?

 Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái ấm?

 Nhận xét

b Hoạt động 2 : Ôn từ bài 5- 7

* Gv cho HS giơ bảng : Đ, S

 Bạn Lâm được cô cho quà, bạn giữ lại cả, không

cho em

 Bạn Hải có ô tô, bạn cho em mượn

* Gv yêu cầu Hs nói nên hay không nên

 Khi chào cờ, phải đứng nghiêm, không nói chuyện

 Nói chuyện khi chào cờ

 Đi học đều vàđúng giờ

 Ra vào lớp xô đẩy nhau

 Nhận xét

c Hoạt động 3 : Thực hành

Cho hs thực hành nội dung các bài

 Hs thảo luận

 Đại diện nhóm trình bày

 CN Hs đọc

 Hs nêu

 Hs thảo luận

 HS trình bày

 Nên

 Không nên

 Nên

 Không nên

 Thực hành các bài theo cá nhân, nhóm, lớp

4 Tổng kết – dặn dò :

Nhắc lại nội dung bài học

Khen hs thực hiện tốt Nhắc hs thực hiện chưa tốt

Về thực hiện tốt nội dung các bài đã học

*******************************************************************************

Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 + 2 Học vần

uôt - ươt

I/ MỤC TIÊU :

-HS hiểu được cấu tạo các vần uôt, ươt, các tiếng: chuột, lướt

-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uôt, ươt

Trang 6

-Đọc và viết đúng các vần uôt, ươt, các từ chuột nhắt, lướt ván

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt

II/ CHUẨN BỊ :

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Chơi cầu trượt

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

- Đọc sách kết hợp bảng con

- Viết bảng con

- GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV cho học sinh ghép vần

- Giới thiệu : Viết - đọc

b Nhận diện vần:

- Nêu vị trí của các âm trong vần uôt

- Lớp cài vần uôt

- So sánh vần uôt với ut

c HD đánh vần

- Cho hs phát âm – đánh vần

- Có uôt, muốn có tiếng chuột ta làm thế

nào?

- Cài tiếng chuột

- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng chuột

- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng chuột

- Dùng tranh giới thiệu từ “chuột nhắt”

* Vần ươt (dạy tương tự)

d HD viết bảng con: uôt, chuột nhắt, ươt, lướt

ván

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét và sửa sai

e Đọc từ ứng dụng:

- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra

từ cần luyện đọc

GV ghi bảng : trắng muốt vượt lên

tuốt lúa ẩm ướt

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Gọi đọc toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh nêu tên bài trước

- HS cá nhân 6 -> 8 em

- Viết: quả mít, chữ viết

- Ghép : uôt

- Đọc : ĐT

- uô trước, t sau

- Cài bảng cài

- Giống nhau: Kết thúc bằng âm t Khác nhau: uôt bắt đầu bằng âm uô…

- Đọc cn, nhóm, lớp

- Thêm âm ch đứng trước vần uôt…

- HS ghép: chuột

- ch trước, uôt sau, nặng dưới ô

- Đọc cn, nhóm, lớp

- Đọc cn, lớp

- Đọc bài khoá xuôi, ngược

- Quan sát

- Viết bảng con

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng

- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp

- Đọc cn, lớp

Trang 7

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài tiết 1

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Con mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà

Chú chuột đi chợ đường xa

Mua mắm, mua muối giỗ cha con mèo

- GV nhận xét và sửa sai

b Luyện viết:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Uốn nắn học sinh viết

 Chấm bài, nhận xét

c Luyện nói: Chủ đề: Chơi cầu trượt.

- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả

lời câu hỏi:

- Bức tranh vẽ gì?

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Khi chơi chung ta cần lưu ý điều gì?

- Em có thích chơi trò chơi này không?

- Em còn thích chơi trò chơi nào khác?

4.Củng cố:

- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi

đọc bài

- Trò chơi: Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi

nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần

vừa học

Cách chơi: Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh

nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong

thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều

tiếng nhóm đó thắng cuộc

- GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò:

- Học bài, xem bài ở nhà

- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp

- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

- Đánh vần các tiếng có gạch chân

- Đọc trơn tiếng có vần mới

- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

- Học sinh khác nhận xét

- Qsát và nêu

- Các bạn chơi cầu trượt Một trò chơi rất vui của trẻ em

- Khi chơi cần đi lần lượt, không xô đẩy nhau

- Đọc bài sgk

- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh lắng nghe

Trang 8

Tiết 3 Toán

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức:

 Học sinh có biểu tượng về ” dài hơn, ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tín dài ngắn của chúng

Kỹ năng:

 Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trự tiếp hoặc so sánh gián tiếp

Thái độ:

 Ham thích học toán, cẩn thận,chính xác

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

 Bút , thườc, que tính

2.Học sinh :

 Bút , thước, que tính, vở

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định :

2) Bài cũ : Điểm , đoạn thẳng

 Gọi 5 học sinh lên bảng: chấm 4 điểm, đặt tên,

rồi kẻ thành 2 đoạn thẳng

 Giáo viên nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1: Dạy biểu tượng, so sánh trực tiếp

 Giáo viên giơ 2 chiếc thước kẻ: làm sao để biết

cái nào dài hơn, cái nào ngắn hơn

 Cho 1 học sinh thực hiện, Giáo viên hướng dẫn

cho học sinh cách so sánh

 Cho học sinh giơ 2 que tính khác nhau so sánh

độ dài ngắn

 Nêu độ dài ngắn của các đoạn thẳng ở bài tập 1

b) Hoạt động 2: So sánh gián tiếp

 Ta có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài

gang tay

 Giáo viên đo độ dài 2 cây thước khác nhau bằng

gang tay

 Học sinh xem hình vẽ ở SGK , nêu đoạn thẳng

nào dài, đoạn nào ngắn

c) Hoạt động 3: Thực hành

Bài 2: đếm số ô vuông đặt ở mỗi đoạn thẳng ,

rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng

 Hát

 Học sinh làm ở bảng lớp nhận xét

 Học sinh nêu theo ý hiểu

 1 học sinh lên thực hiện so sánh trực tiếp bằng cáh chập 2 chiếc thước sao cho chúng 1 đầu bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc thước nào dài hơn

 Học sinh mở sách nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Lớp nhận xét

 Học sinh làm bài

 Học sinh nêu

Trang 9

Bài 3: Đếm số ô vuông, sau đó ghi số đếm được

vào băng giấy

 So sánh các số vừ ghi để xác định băng giấy

ngắn nhất Tô màu vào băng giấy đó

4) Củng cố , dặn dò :

 Nhắc lại nội dung bài

 Ôn kỹ lại bài, tiết sau thực hành đo

 Chuẩn bị bài và đồ dùng học tập

 Lớp nhận xét

 Học sinh đọc yêu cầu bài

 Học sinh làm theo hướng dẫn

 Học sinh sửa bài

**************************************************************

Tiết 4 Thể dục

SƠ KẾT HỌC KÌ I

I/MỤC ĐÍCH:

- Sơ kết học kì I Yêu cầu HS hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, ưu, khuyết điểm và phương hướng khắc phục

II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường hoặc trong lớp học

III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung lượng Định Phương pháp - Tổ chức lớp I/PHẦN MỞ ĐẦU:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu

cầu bài học

+ Sơ kết học kì I

- Gịâm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

rồi cho đứng lại, quay mặt vào tâm

* Trò chơi (do GV chọn) hoặc ôn một số

động tác rèn luyện tư thế cơ bản đã học

II/PHẦN CƠ BẢN:

- Sơ kết học kì I : gồm có một số nội dung

sau :

+ ĐHĐN : tập hợp hàng dọc, nghỉ

nghiêm, quay trái, quay phải, giãn hàng, dồn

hàng ……

+ Thể dục RTTCB

+ Trò chơi vận động

Yêu cầu : HS hệ thống được những kiến thức,

7’

30 – 50 m

25’

15’

- 4 hàng ngang

x x x x x x x x x 

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

- Vòng tròn

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho

HS trở về đội hình hàng ngang

- GV cùng HS nhắc lại những kiến thức kĩ năng đã học Xen kẽ

GV gọi vài HS lên làm mẫu các động tác, có nhận xét

- GV đánh giá kết quả học tập

Trang 10

kĩ năng đã học, ưu, khuyết điểm và phương

hướng khắc phục

- Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”

Yêu cầu : tham gia chơi tương đối chủ động

hơn giờ trước

III/KẾT THÚC:

- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên

địa hình tự nhiên

- Cúi lắc người, nhảy thả lỏng

- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về

nhà:

+ Ôn : Các động tác Thể dục

RLTTCB ĐHĐN

10’

2- 3 l

3

của HS Tuyên dương một vài tổ hoặc cá nhân Nhắc nhở chung một số tồn tại và hướng khắc phục chung trong HKII

- 4 hàng dọc

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và một số sai lầm mà

HS còn mắc phải ở lần chơi trước, sau đó cho cả lớp chơi thử rồi mới cho chơi chính thức, có phân thắng bại

- 4 hàng ngang

- GV hoặc lớp trưởng hô

- Nêu ưu, khuyết điểm của HS

- Về nhà tự ôn

*******************************************************************************

Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 + 2 Học vần

ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU : Sau bài học học sinh có thể:

-Hiểu được cấu tạo các vần đã học kết thúc bằng t

-Đọc và viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng t

-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài, các từ, câu có chứa vần đã học

-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện kể: Chuột nhà và chuột đồng

II/ CHUẨN BỊ :

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng t

-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước

 Đọc sách kết hợp bảng con

 Viết bảng con

 GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 Học sinh nêu tên bài trước

 HS cá nhân 6 -> 8 em

 Viết : tuốt lúa, vượt lên

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w