1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán khối 7 - Ôn tập học kì I

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: ¤n tËp c¸c phÐp tÝnh vÒ sè h÷u tØ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức.. Vận dụng các tính chất của đẳng thức[r]

Trang 1

Ngày soạn:

ôn tập học kì I

A Mục tiêu:

Kiến thức: Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số :0 biết

Giáo dục: HStính hệ thống khoa học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong Q, tính chất của tỉ

lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, giấy trong, bút dạ

C Phương pháp :

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức :(1Phút) - ổn định trật tự

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong quá trình ôn tập )

III Nội dung bài mới:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

? Số hữu tỉ là gì

? Số hữu tỉ có biểu diễn

? Số vô tỉ là gì

? Trong tập R em đã

biết +:N những phép

toán nào

-GV:Cho HS nhắc lại

quy tắc phép toán trên

bảng

- HS : Nêu định nghĩa

số hữu tỉ

- HS : Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ

- HS : Nêu định nghĩa

số vô tỉ

- Học sinh: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc hai

- HS : HS nhắc lại quy tắc phép toán trên bảng

1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức số (8')

- Số hữu tỉ là một số viết +:N

a b

Z, b 0

dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 2

? Tỉ lệ thức là gì

? Nêu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

? Từ tỉ lệ thức a c ta

bd

có thể suy ra các tỉ số

nào

- HS : nêu định nghĩa tỉ

lệ thức

- HS : Nêu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức

- HS trả lời

2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau (5')

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:

a c

bd

- Tính chất cơ bản:

nếu a c thì a.d = b.c

bd

- Nếu a c ta có thể suy ra

bd

các tỉ lệ thức:

a d d a b d

c b b c a c

IV Củng cố: (29')

- ;2+:0 ra các bài tập, yêu cầu HSlên bảng làm

Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:

2

a b c

3

)12

d

c f

Bài tập 2: Tìm x biết

)

x a

c x

 



 3  

e x

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trên

hàm số

- Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT

E Rút kinh nghiệm

Lop7.net

Trang 3

Ngày soạn:

ôn tập học kì I (t 2)

A Mục tiêu:

-Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = a (a 0), xét điểm 

thuộc, không thuộc đồ thị hàm số

-Thái độ: HS thấy +:N ứng dụng của toán học vào đời sống

B Chuẩn bị:

tập

HS : Bảng nhóm, SGK, bút dạ

C Phương pháp :

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức :(1Phút) - ổn định trật tự

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:

III Nội dung bài mới:

Hoạt động của gv Hoạt động củahs Ghi bảng

y và x tỉ lệ thuận với

nhau Cho ví dụ minh

hoạ

y và x tỉ lệ nghịch với

nhau Lấy ví dụ minh

hoạ

- ;2+:0 ra bài tập

-GV: Yêu cầu làm

bài, HS làm bài lên

trên bảng

- HStrả lời câu hỏi, 3

HS lấy ví dụ minh hoạ

- HSchú ý theo dõi

- HS làm bài

- HS nhận xét, bổ sung

nghịch (25’)

- Khi y = k.x (k 0) thì y và x 

- Khi y = thì y và x là 2 đại a

x

Bài tập 1: Chia số 3100 thành 3 phần

a) Tỉ lệ với 2; 3; 5 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bg

a) Gọi 3 số cần tìm lần &:N là a,

b, c ta có:

310

31

a b c a b c



Trang 4

- GVchốt kết quả.

? hàm số là gì?

- ;2+:0 bài tập 2 trên

bảng phụ

-GV: Yêu cầu HS

thảo luận theo nhóm

- GVthu bảng phụ của

4 nhóm +:0 lên trên

bảng

- HS trả lời

- HS đứng tại chỗ đọc

đề bài

- HS : HS thảo luận theo nhóm

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

0

a = 310.2 = 620

b = 310.3 = 930

c = 310.5 = 1550 b) Gọi 3 số cần tìm lần &:N là

x, y, z ta có:

2x = 3y = 5z

 

 

3100

x y z x y z

1

2 1

3 1

5

x y z

2 Ôn tập về hàm số (15') Bài tập 2:

Cho hàm số y=f(x) = -2x -3 (1)

a) Tính f(-2) ? b) Tính f(5)

Bài tập 4 (6') Cho hàm số y = 3x2 - 1 a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3) HD:

a) f(0) = -1

2

1

f f



 





IV Củng cố: (3')

- Nhắc lại cách làm các dạng toán hai phần trên

V Hướng dẫn học ở nhà:(1')

- Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên

E Rút kinh nghiệm

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w