HÑHS -Đọc câu hỏi và hiểu nvụ -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -HS nhaän xeùt -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kiến thức.. HÑHS -Xem đề hiểu nhiệm vụ -Trình baøy baøi gia[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/08/2010
CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Tiết:01 §1: Phép biến hình
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép biến hình
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh qua phép biến hình đã cho
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép biến hình
4) Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có
ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Trong mp (P) cho đt d và
điểm M Dựng M’ nằm trên d
sao cho MM'd ?
-Dựng được bao nhiêu điểm
M’ ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Định nghĩa phép biến hình
-HĐ1 sgk ?
-Thế nào là phép biến hình?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Xem HĐ1 sgk , nhận xét, ghi nhận Định nghĩa : (sgk)F(M) = M’
M’ : ảnh của M qua phép bh F
F(H) = H’
Hình H’ là ảnh hình H
Hoạt động 3 : HĐ2 sgk
- HĐ2 (sgk) ? -Xem HĐ2 sgk, trình bày bài
giải -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Tìm ít nhất hai điểm M’ và M”
Quy tắc này không phải là phép biến hình
Trang 2Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và HĐ đã giải Xem trước bài “ PHÉP TỊNH TIẾN “
* Rút kinh nghiệm : ……….
………
………
===========================
Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết:02 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§2: Phép tđnh tiđn + Bài tđp
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác , một đường tròn qua
phép tịnh tiến
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép tịnh tiến
- Hiểu và dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác , một đường tròn
qua phép tịnh tiến
4) Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có
ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phép biến hình
trong mặt phẳng ?
- Trong mp (P) cho véctơ và v
điểm M Tìm M’ sao cho
?
'
v MM
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Trang 3Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Định nghĩa như sgk
-Xem VD sgk hình 1.4
-Các véc tơ bằng nhau
hình 1.4a?
-HĐ1 sgk ?
-Đọc VD sgk, nhận xét, ghi nhận
v
A
A'
-Xem sgk trả lời -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
1 Định nghĩa: (sgk)
v
T M M MM v
Phép tịnh tiến theo véctơ không là phép đồng nhất
Hoạt động 3 : Tính chất
-Tính chất 1 như sgk
-Các véctơ bằng nhau ?
Chứng minh MN = M’N’ ?
Ta có : MM ' NN ' v và
M 'M v
M ' N ' M 'M MN NN '
v MN v MN
MN = M’N’
-Tính chất 2 như sgk
-Trình bày tc 2 ?
-HĐ 2 sgk ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -Xem sgk
v
2) Tính chất :(sgk) Tính chất 1 : Nếu
thì
T M M T N N
suy ra M’N’ =
' '
MN
M
N
M'
N'
Tính chất 2 :(sgk)
Hoạt động 4 : Biểu thức toạ độ
-Trong mp Oxy cho v a; b -Nghe, suy nghĩ
-Trình bày bài giải 3) Biểu thức toạ độ : (sgk)
M’
M
v
Trang 4và M x; y , M ' x '; y ' với
Toạ độ véctơ
v
T M M
?
MM '
-MM ' v ta được gì ?
-HĐ 3 sgk ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -Xem HĐ3 sgk trả lời -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
x ' x a
y ' y b
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1/sgk/7 ? HD : M'T M v MM' v M M' v M T v M'
Câu 5: BT4/sgk/8 ? HD : Có vô số phép tịnh tiến biến a thành b
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/7,8
Xem trước bài làm bài “ PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC “
* Rút kinh nghiệm : ……….
………
………
Ngày soạn: 23/08/2010
Tiết: 03 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§3: Phép đđi xđng trđc
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép đối xứng trục
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy
- Xác định được trục đối xứng của một hình
3) Tư duy : - Hiểu phép đối xứng trục Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài
toán hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Hiểu được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học
có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 5Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Cho biết kn đường trung trực
của đoạn thẳng ? VD ?
-Cho T A v A' với A2;1
2; 3
v
'A; 'A
A x y
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Khái niệm phép biến
hình ?
-KN phép đối xứng trục ?
-Chỉnh sữa hoàn thiện
-VD1 sgk
-HĐ1 sgk ?
-Nhận xét : (sgk)
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
M Đ d M M M M M
1 Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : Đd
d
M
M'
Hoạt động 3 : Biểu thức toạ độ
-Xây dựng như sgk
-Cho hệ trục Oxy với
gọi
;
M x y
thì
M Đd M x y
dự vào hình ta được ?
-HĐ3 (sgk) ?
-HĐ4 (sgk) ?
-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
y d
x
Mo
O
M(x ; y) M'(x' ; y')
2) Biểu thức toạ độ :(sgk)
a) Ox d : '
'
x
y
d
O Mo
M(x ; y)
M'(x' ; y')
a) Oy d : '
'
Hoạt động 4 : Tính chất
- Tính chất như sgk -Xem sgk, trả lời 3) Tính chất : (sgk)
Trang 6-HĐ5 sgk ? -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
Tính chất 1 : Tính chất 2 :
Hoạt động 5 : Trục đối xứng của một hình
-Định nghĩa như sgk
-Cho ví dụ ?
-VD sgk ?
-HĐ6 sgk ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
4) Trục đối xứng của một hình : Định nghĩa :(sgk)
Ví dụ :(sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1 /sgk/11 ?
HD : A' 1; 2 ; ' 3; 1 B Đường thẳng A’B’ có pt 1 2 3 2 7 0
Câu 3: BT2 /sgk/11 ?
HD : Lấy A 0; 2 ;B 1; 1 d Qua phép đ/x trục Oy ta được : A' 0; 2 ; ' 1; 1 B
Đường thẳng d’ có pt 2 3 2 0
hay x y
Dặn dò : Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM”
* Rút kinh nghiệm : ……….
………
………
===========================
Ngày soạn: 28/08/2010
Tiết: 04 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§4: Phép đđi xđng tâm
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép đối tâm
- Phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua gốc toạ độ O
- Xác định được tâm đối xứng của một hình
3) Tư duy : - Hiểu phép đối xứng tâm Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài
toán hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép
đối xứng tâm
Trang 7- Hiểu được tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học
có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phép đối xứng
trục , các tính chất?
-Cho biết kn trung điểm của
đoạn thẳng ? VD ?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và
B(0;-3) qua phép đối xứng trục Oy
?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Khái niệm phép biến hình ?
-KN phép đối xứng tâm ?
-Chỉnh sữa hoàn thiện
-VD1 sgk
-HĐ1 sgk ?
-HĐ2 sgk ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
1 Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : ĐO
M
M' O
M Đ O M IM IM
Hoạt động 3 : Biểu thức toạ độ
-Xây dựng như sgk
-Cho hệ trục Oxy với M x y ;
gọi M'ĐO M x y'; ' thì
dự vào hình ta được ?
-HĐ3 (sgk) ?
-Xem sgk -Nhận xét
-Trình bày bài giải -Nhận xét
2) Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ :(sgk)
Trang 8-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
' '
Hoạt động 4 : Tính chất
- Tính chất như sgk
-HĐ4 sgk ? -Xem sgk, trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
3) Tính chất : (sgk)
Tính chất 1 :
Tính chất 2 :
Hoạt động 5 : Tâm đối xứng của một hình
-Định nghĩa như sgk
-Cho ví dụ ?
-VD sgk ?
-HĐ5 sgk ?
-HĐ6 sgk ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
4) Trục đối xứng của một hình : Định nghĩa :(sgk)
Ví dụ :(sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1 /sgk/15 ?
HD : A' 1; 3 Cách 1 : Thay x = x’ và y = y’ vào phương trình của d ta có ảnh của d
qua phép đ/x tâm O là d’ có pt :x2y 3 0
Cách 2 : Xác định d’ bằng cách tìn ảnh của hai điểm phân biệt thuộc d Dặn dò : Xem bài và bài tập đã giải và xem trước bài “PHÉP QUAY”
* Rút kinh nghiệm : ……….
………
………
===========================
Ngày soạn: 04/09/2010
Tiết: 05 BÀI TẬP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm
2) Kỹ năng :
- Biết cách xác định hai hình đ/x
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép đ/x trục , đ/x tâm.
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
Trang 9III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-ĐN , tính chất phép đồng
dạng?
-Định nghĩa hai hình đồng
dạng?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : BT1/SGK/33
-BT1/SGK/33 ?
-Gọi A’, C’ trung điểm BA,
BC thì 1 biến
,
2
B
V
ABC
thành tg nào ?
-Thế nào là trung trực ? Tìm
d trung trực BC ?
-Phép đ/x trục Đd biến
thành tg nào ? Ảnh
' '
A BC
?
ABC
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT1/SGK/33
A
A'
C'
d
A"
Hoạt động 3 : BT2/SGK/33
-BT2/SGK/33 ?
-Phép đ/x trục ĐI biến hình
thang IHDC thành hình thang
nào ?
-Phép 1 biến hình thang
,
2
C
V
IKBA thành hình thang nào ?
-KL hai hình thang JLKI và
IHDC ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT2/SGK/33
C B
H
K
L
Hoạt động 4 : BT3/SGK/33
-BT3/SGK/33 ?
-Phép quay QO,45 0biến I
thành điểm nào, toạ độ ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
BT3/SGK/33
Trang 10
' 0, 2
I
-Phép biến I’ thành
, 2
O
V
điểm nào , toạ độ ? I" 0, 2
-Đường tròn cần tìm ?
I", 2 2
-Phương trỉnh đtròn ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
x2 + (y – 2)2 = 8
Hoạt động 4 : BT4/SGK/33
-BT4/SGK/33 ?
-Phép đ/x trục Đd (đường
pgiác goác ABC ) biến
thành tam giác nào ?
HBA
EBF
-Phép biến
,AC
B
AH
V
EBF
thành tam giác nào ? ABC
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT4/SGK/33
A
E
F
d
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Các phép biến hình đã học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
BT1->BT1/SGK/34,35 Câu hỏi TN Xem trước bài làm bài tập ôn chương
* Rút kinh nghiệm : ……….
………
………
===========================
Ngày soạn: 04/09/2010
Tiết: 06 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§5: Phép quay 1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép quay
- Phép quay có các tính chất của phép dời hình
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
- Xác định được tâm và gốc quay của một hình
3) Tư duy : - Hiểu phép quay Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài toán hh để
giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép
quay
Trang 114) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học
có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phép đối xứng âm
, các tính chất?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và
B(0;-3) qua phép đối xứng tâm O ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Khái niệm phép biến hình ?
-Đưa nhiều ví dụ để HS dễ
nắm định nghĩa
-Chỉnh sữa hoàn thiện
-VD1 sgk
-HĐ1 sgk ?
-HĐ2 sgk ?
-HĐ3 sgk ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
1 Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : QO,
M '
Nhận xét : (sgk)
Hoạt động 3 : Tính chất
- Tính chất như sgk
-HĐ4 sgk ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét 2) Tính chất : (sgk)Tính chất 1 :
Trang 12-Ghi nhận kiến thức Tính chất 2 :
Nhận xét : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 3: BT2 /sgk/19 ?
HD : Gọi B là ảnh của A Khi đó B 0; 2 Hai điểm A và B 0; 2 thuộc d Ảnh của
B qua phép quay tâm O góc 900 là A' 2;0 do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900
là đường thẳng BA’ có phương trình x y 2 0
Dặn dò : Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU”
* Rút kinh nghiệm : ……….
………
Ngày soạn: 10/09/2010 Tiết: 07 : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§6: Khái niđm vđ phép dđi hình và hai hình bđng nhau
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Phép dời hình , phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay
- Tính chất phép dời hình
- Hai hình bằng nhau
2) Kỹ năng :
- Biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là
phép dời hình
- Tìm ảnh phép dời hình
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép dời hình
- Hiểu được thế nào là hai hình bằng nhau
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Cho Oxy có A(-3,2 ) , A’(2,3) -Lên bảng trả lời