1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 Tuần 10 - Chuẩn KTKN

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30’ 2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp -Hướng dẫn học sinh luyện tập: Baøi 1: Hoïc sinh neâu yeâu caàu cuûa baøi.. Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:.[r]

Trang 1

TUần 10

Thứ 2 ngày 20 tháng 10 năm 2008

HọC VầN :

BAỉI : AU - AÂU

I.MụC tiêu :

-Giuựp HS hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa vaàn au, aõu

-Bieỏt ủoùc vieỏt ủuựng caực vaàn au, aõu, caựi caàu, caõy cau

-Nhaọn ra ủửụùc vaàn au, aõu trong taỏt caỷ caực tieỏng coự chửựa vaàn au, aõu

-ẹoùc ủửụùc caực tửứ ửựng duùng

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà : Baứ chaựu

-Tranh minh hoaù tửứ khoaự, caõu ửựng duùng, luyeọn noựi

III CáC hoạt động dạy học :

5’

30’

1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.

ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con

Goùi ủoùc ủoaùn thụ ửựng duùng

Vieỏt baỷng con

GV nhaọn xeựt chung

2.Baứi mụựi:

GV giụựi thieọu tranh ruựt ra vaàn au, ghi baỷng

Goùi 1 HS phaõn tớch vaàn au

GV nhaọn xeựt

HD ủaựnh vaàn vaàn au

Coự au, muoỏn coự tieỏng cau ta laứm theỏ naứo?

Caứi tieỏng cau

GV nhaọn xeựt vaứ ghi baỷng tieỏng cau

Goùi phaõn tớch tieỏng cau

GV hửụựng daón ủaựnh vaàn tieỏng cau

Duứng tranh giụựi thieọu tửứ “caõy cau”

Hoỷi: Trong tửứ coự tieỏng naứo mang vaàn mụựi hoùc

Goùi ủaựnh vaàn tieỏng cau, ủoùc trụn tửứ caõy cau

Goùi ủoùc sụ ủoà treõn baỷng

HS neõu : eo, ao

HS 6 -> 8 em

3 em

N1 : traựi ủaứo; N2 : caựi keựo

HS phaõn tớch, caự nhaõn 1 em

CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm

Theõm aõm c ủửựng trửụực vaàn au

Toaứn lụựp

CN 1 em

CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm

Tieỏng cau

CN 4 em, ủoùc trụn 4 em,

Trang 2

5’

35’

5’

Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Dạy từ ứng dụng

Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Rau

cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần mới

học, đọc trơn câu

GV nhận xét và sửa sai

HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái cầu

Luyện viết vở TV

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”

GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn thành

chủ đề luyện nói của mình

Đọc sách GV đọc mẫu 1 lần

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

nhóm

CN 2 em

Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần

3 em

HS đánh vần, đọc trơn từ,

CN 4 em

rau, lau, châu chấu, sậu

4 em, đồng thanh nhóm

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần au, âu

CN 2 em

Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Toàn lớp viết

Toàn lớp

HS luyện nói theo gợi ý của GV

HS đọc nối tiếp

CN 1 em

Trang 3

Tỡm tieỏng mụựi mang vaàn mụựi hoùc

-Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Hoùc baứi, xem baứi ụỷ nhaứ

ẹaùi dieọn 2 nhoựm tỡm, HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

Thửùc hieọn ụỷ nhaứ

Đạo đức :

LEÃ PHEÙP VễÙI ANH CHề, NHệễỉNG NHềN EM NHỏ (Tieỏt

2)

I. MụC tiêu :

-Hoùc sinh bieỏt cử xửừ leó pheựp vụựi anh chũ nhửụứng nhũn em nhoỷ, coự

nhử vaọy anh chũ em mụựi hoaứ thuaọn, cha meù vui loứng

-Quyự troùng nhửừng baùn bieỏt vaõng lụứi anh chũ, bieỏt nhửụứng nhũn

em nhoỷ

-Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi

5’

25’

1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực : Gia ủỡnh em

GV neõu caõu hoỷi :

Khi ai cho baựnh em phaỷi laứm gỡ?

Neỏu coự ủoà chụi ủeùp em laứm gỡ?

GV nhaọn xeựt KTBC

2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón laứm baứi taọp:

GV neõu YC baứi taọp:

Tranh 1: Noọi dung: Anh khoõng cho em chụi

chung

Tranh 2: Noọi dung:

Anh hửụựng daón daón em hoùc baứi

Tranh 3: Noọi dung:

Hai chũ em cuứng laứm vieọc nhaứ

Tranh 4: Noọi dung: Anh khoõng nhửụứng em

HS neõu teõn baứi hoùc

Nhửụứng nhũn em, chia em phaàn hụn

Nhửụứng cho em chụi

Vaứi HS nhaộc laùi

Noỏi : neõn hoaởc khoõng neõn vaứo tranh

Khoõng neõn

Neõn

Trang 4

5’

Tranh 5: Nội dung: Dỗ em cho mẹ làm việc

Hoạt động 2 :

Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các

tình huống trong bài học

Kết luận :

Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là

em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:

Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ

như thế nào?

Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em

nên làm những gì?

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là

những người ruột thịt.Vì vậy cần phải

thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em

nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời

anh chị

3.Củng cố : Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

-Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Nên

Không nên

Nên

Đóng vai thể hiện tình huống 2 Đóng vai thể hiện tình huống 5

Học sinh nhắc lại

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em

Vâng lời anh chị

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu

Thực hiện ở nhà

MÜ thuËt :

BÀI : VẼ QUẢ

I. MơC tiªu :

-Giúp HS hiểu được hình dáng, màu sắc của một số quả

-Biết cách vẽ quả và vẽ màu theo ý thích phù hợp các quả

-Giáo dục óc thẩm my, yêu thích môn vẽ

-Tranh vẽ vẽ các dạng quả, vật thật…

-Học sinh : bút, tẩy, màu …

Trang 5

5’

20’

5’

1.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài

Giới thiệu các loại quả:

GV hỏi :

Trên đĩa có các loại quả gì?

Các quả này có dạng hình gì?

Em kể các loại quả mà em biết?

Tóm lại :

Các loại quả đều có hình dạng và màu

sắc khắc nhau…

Hướng dẫn học sinh xem tranh vẽ các

loại quả

GV nêu câu hỏi :

Tranh vẽ quả gì?

Màu sắc của quả như thế nào?

Hướng dẫn học sinh vẽ quả:

Vẽ hình tròn trước sau đó vẽ các bộ

phận khác của quả

GV theo dõi giúp một số học sinh yếu

để hoàn thành bài vẽ của mình

5.Củng cố :

Thu bài chấm

Hỏi tên bài

GV hệ thống lại nội dung bài học

Nhận xét, tuyên dương

-.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà

Vở tập vẽ, tẩy,chì,…

Học sinh nhắc

Học sinh quan sát các loại quả trên đĩa để nêu cho đúng tên quả và màu sắc

Học sinh lắng nghe

Học sinh quan sát các loại quả trên tranh vẽ để nêu cho đúng tên quả và màu sắc

Học sinh thực hành bài vẽ của mình

Học sinh nêu lại ý cô vừa nêu

Thực hiện ở nhà

Thø 3 ngµy 21 th¸ng 10 n¨m 2008

THỂ DỤC :

BÀI : RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN

Trang 6

I. MơC tiªu :

-Ôn một số động tác thể dục

-Rèn luyện tư thế đứng cơ bản, học đứng kiểng gót hai chân

chống hông

Còi, sân bãi …

8’

20’

7’

1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung Học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4 hàng

dọc Chạy vòng tròn, xếp thành vòng tròn

Nêu trò chơi : “Diệt các con vật có hại.”

2.Phần cơ bản:

Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần

Ôn đứng đưa 2 tay ra trước

Ôn đứng đưa hai tay dang ngang

Ôn đưa 2 tay ra trước, đưa hai tay lên cao

hình chữ V

Học đứng kiểng gót hai tay chống hông

GV làm mẫu

GV hô để học sinh thực hiện

Theo dõi sửa sai cho Học sinh

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp Học sinh

GV cùng HS hệ thống bài học

.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Học sinh lắng nghe nắmYC bài học

Học sinh đi thành vòng tròn, vừa

đi vừa vỗ tay và hát, khi đứng lại thành vòng tròn quay mặt vào trong

Học sinh ôn lại trò chơi do lớp trưởng điều khiển

Học sinh thực hiện 2 -> 3 lần mỗi động tác

Lớp QS làm mẫu theo GV

Tập từ 4 ->8 lần

HS đứng thành hai hàng dọc vỗ tay và hát

Làm 2 động tác vừa học

Nêu lại nội dung bài học

Thực hiện ở nhà

Trang 7

BµI : IU - £U

I. MơC tiªu :

-Học sinh hiểu được cấu tạo vần iu, êu

-Học sinh đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu

-Đọc được câu ứng dụng :

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó.

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai

trĩu quả

-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần iu

HD đánh vần vần iu

Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?

Cài tiếng rìu

GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu

Gọi phân tích tiếng rìu

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi rìu

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS 6 -> 8 em

N1 : rau cải N2 : sáo sậu

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng rìu

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : u cuối vần

Khác nhau : I và ê đầu vần

3 em

1 em

Trang 8

5’

35’

5’

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

GV nhận xét và sửa sai

Dạy từ ứng dụng

Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Líu

lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

GV nhận xét và sửa sai

HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái phểu

Luyện viết vở TV

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

Đọc sách

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Tìm tiếng mới mang vần mới học trong văn

bản GV đã sưu tầm

-Nhận xét, dặn dò:

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

líu, chịu, nêu, kêu

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

1 em

Vần uôi, ươi

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Toàn lớp viết

Toàn lớp

Học sinh luyện nói

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp Học sinh lắng nghe

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung

Thực hiện ở nhà

Trang 9

Học bài, xem bài ở nhà

TO¸N :

BÀI : LUYỆN TẬP

-Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

-Củng cố cho học sinh nắm được mối quan hệ giữa phép cộng vàphép

trừ

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

II-§å dïng d¹y häc :

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

5’

30’

Hỏi tên bài

Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =

Gọi học sinh nêu miệng

3 - ? = 2 3 - ? = 1 Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp

-Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

1 em nêu “ phép trừ trong phạm vi 3”

Cả lớp làm

2 em nêu : 3 – 1 = 2 ,

3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe

Vài em nêu : luyện tập

Học sinh nêu miệng kết quả

Viết số thích hợp vào ô trống

Lần lượt 4 em nêu

Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

Trang 10

5’

Bài 4:

a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài

toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con

b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài

toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

-Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4

Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

3 – 2 = 1 (quả) Có 3 con ếch, nhảy xuống ao

2 con Hỏi còn lại mấy con ? Lớp làm ở bảng con

3– 2 = 1 (con) Nêu : Luyện tập

Thực hiện ở nhà

Thø 4 ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2008

Häc vÇn :

BÀI : ÔN TẬP GIỮA KÌ MỘT

GV hướng dẫn HS ôn lại tất cả các âm, vần, tiếng, từ, câu của tất cả các bài HS đã

được học Chú ý rèn luyện kỹ cho những em yếu, kém trong lớp

_

To¸n :

BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I. MơC tiªu :

Sau bài học học sinh :

-Tiếp tục được cũng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ

về mối quan hệ hệ giữa phép trừ và phép cộng

-Biết làm tính trừ trong Phạm vi 4

-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ

trong phạm vi 4

Trang 11

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

5’

30’

1.KTBC :

Hỏi tên bài

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Làm bảng con : 3 – 1 – 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài

GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)

GV đính và hỏi :

Có mấy hình vuông? Gọi đếm

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn

mấy hình vuông?

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để

cài phép tính trừ

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

GV nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương

tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4

GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4

Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội

dung bài học, đọc các phép cộng và trừ

trong phạm vi 4

Học sinh nêu: luyện tập

2 học sinh làm

Toàn lớp

HS Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Bớt 1 hình vuông

Còn 3 hình vuông

Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông Toàn lớp : 4 – 1 = 3

Đọc: 4 – 1 = 3

Cá nhân 4em

Theo dõi

Nhắc lại

Cá nhân, đồng thanh lớp

Trang 12

5’

Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh thực hiện ở phiếu học tập

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc

vừa nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu

nội dung bài toán

Hướng dẫn học sinh làm VBT

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc lại bảng trừ trong PV4

Nhận xét, tuyên dương

-Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học

bài, xem bài mới

Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài

Toàn lớp

Quan sát

4 2 2 Học sinh làm bảng con các bài còn lại

Viết phép tính thích hợp vào ô vuông

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?

Học sinh làm VBT và nêu kết quả

4 - 1 = 3 (bạn)

Học sinh nêu tên bài

4 em đọc

Thực hiện ở nhà

TNXH :

BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I. MơC tiªu :

Sau giờ học học sinh biết :

-Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể

và các giác quan

-Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày, các hoạt động,

các thức ăn có lợi cho sức khoẻ

Trang 13

-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt

động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và

tai

-Hồ dán, giấy to, kéo…

5’

25’

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ :

a) Kể những hoạt động mà em thích?

b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?

GV nhận xét cho điểm

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới:

Cho học sinh khởi động bằng trò chơi “Alibaba”

Lưu ý: Khi gần kết thúc trò chơi GV nên có những câu

hát hướng vào bài học

Ví dụ : GV hát “Hôm nay Ali baba yêu cầu chúng ta

học hành thật chăm” Học sinh hát đệm “Alibaba”

Qua đó GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Làm việc với phiếu học tập

MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận cơ thể

người và các giác quan

Các bước tiến hành

Bước 1:

GV phát phiếu cho các nhóm Nội dung phiếu có thể

như sau:

Cơ thể người gồm có … phần Đó là…

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………

Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ

có:………

Bước 2:

GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời của nhóm

mình Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2:

Gắn tranh theo chủ đề:

MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành vi vệ sinh

hằng ngày Các hoạt động có lợi cho sức khoẻ

Các bước tiến hành:

Bước 1 :

Học sinh nêu tên bài

HS kể

Học sinh nêu

Toàn lớp thực hiện

Theo dõi và lắng nghe

Nhắc lại

Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em, điền vào chỗ chấm các câu trả lời

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w