30’ 2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp -Hướng dẫn học sinh luyện tập: Baøi 1: Hoïc sinh neâu yeâu caàu cuûa baøi.. Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:.[r]
Trang 1
TUần 10
Thứ 2 ngày 20 tháng 10 năm 2008
HọC VầN :
BAỉI : AU - AÂU
I.MụC tiêu :
-Giuựp HS hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa vaàn au, aõu
-Bieỏt ủoùc vieỏt ủuựng caực vaàn au, aõu, caựi caàu, caõy cau
-Nhaọn ra ủửụùc vaàn au, aõu trong taỏt caỷ caực tieỏng coự chửựa vaàn au, aõu
-ẹoùc ủửụùc caực tửứ ửựng duùng
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà : Baứ chaựu
-Tranh minh hoaù tửứ khoaự, caõu ửựng duùng, luyeọn noựi
III CáC hoạt động dạy học :
5’
30’
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
Goùi ủoùc ủoaùn thụ ửựng duùng
Vieỏt baỷng con
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh ruựt ra vaàn au, ghi baỷng
Goùi 1 HS phaõn tớch vaàn au
GV nhaọn xeựt
HD ủaựnh vaàn vaàn au
Coự au, muoỏn coự tieỏng cau ta laứm theỏ naứo?
Caứi tieỏng cau
GV nhaọn xeựt vaứ ghi baỷng tieỏng cau
Goùi phaõn tớch tieỏng cau
GV hửụựng daón ủaựnh vaàn tieỏng cau
Duứng tranh giụựi thieọu tửứ “caõy cau”
Hoỷi: Trong tửứ coự tieỏng naứo mang vaàn mụựi hoùc
Goùi ủaựnh vaàn tieỏng cau, ủoùc trụn tửứ caõy cau
Goùi ủoùc sụ ủoà treõn baỷng
HS neõu : eo, ao
HS 6 -> 8 em
3 em
N1 : traựi ủaứo; N2 : caựi keựo
HS phaõn tớch, caự nhaõn 1 em
CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
Theõm aõm c ủửựng trửụực vaàn au
Toaứn lụựp
CN 1 em
CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
Tieỏng cau
CN 4 em, ủoùc trụn 4 em,
Trang 2
5’
35’
5’
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Rau
cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần mới
học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái cầu
Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn thành
chủ đề luyện nói của mình
Đọc sách GV đọc mẫu 1 lần
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
HS đánh vần, đọc trơn từ,
CN 4 em
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần au, âu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Toàn lớp
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp
CN 1 em
Trang 3
Tỡm tieỏng mụựi mang vaàn mụựi hoùc
-Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Hoùc baứi, xem baứi ụỷ nhaứ
ẹaùi dieọn 2 nhoựm tỡm, HS khaực nhaọn xeựt boồ sung
Thửùc hieọn ụỷ nhaứ
Đạo đức :
LEÃ PHEÙP VễÙI ANH CHề, NHệễỉNG NHềN EM NHỏ (Tieỏt
2)
I. MụC tiêu :
-Hoùc sinh bieỏt cử xửừ leó pheựp vụựi anh chũ nhửụứng nhũn em nhoỷ, coự
nhử vaọy anh chũ em mụựi hoaứ thuaọn, cha meù vui loứng
-Quyự troùng nhửừng baùn bieỏt vaõng lụứi anh chũ, bieỏt nhửụứng nhũn
em nhoỷ
-Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi
5’
25’
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực : Gia ủỡnh em
GV neõu caõu hoỷi :
Khi ai cho baựnh em phaỷi laứm gỡ?
Neỏu coự ủoà chụi ủeùp em laứm gỡ?
GV nhaọn xeựt KTBC
2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón laứm baứi taọp:
GV neõu YC baứi taọp:
Tranh 1: Noọi dung: Anh khoõng cho em chụi
chung
Tranh 2: Noọi dung:
Anh hửụựng daón daón em hoùc baứi
Tranh 3: Noọi dung:
Hai chũ em cuứng laứm vieọc nhaứ
Tranh 4: Noọi dung: Anh khoõng nhửụứng em
HS neõu teõn baứi hoùc
Nhửụứng nhũn em, chia em phaàn hụn
Nhửụứng cho em chụi
Vaứi HS nhaộc laùi
Noỏi : neõn hoaởc khoõng neõn vaứo tranh
Khoõng neõn
Neõn
Trang 4
5’
Tranh 5: Nội dung: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là
em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ
như thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em
nên làm những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
anh chị
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
-Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2 Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
MÜ thuËt :
BÀI : VẼ QUẢ
I. MơC tiªu :
-Giúp HS hiểu được hình dáng, màu sắc của một số quả
-Biết cách vẽ quả và vẽ màu theo ý thích phù hợp các quả
-Giáo dục óc thẩm my, yêu thích môn vẽ
-Tranh vẽ vẽ các dạng quả, vật thật…
-Học sinh : bút, tẩy, màu …
Trang 5
5’
20’
5’
1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài
Giới thiệu các loại quả:
GV hỏi :
Trên đĩa có các loại quả gì?
Các quả này có dạng hình gì?
Em kể các loại quả mà em biết?
Tóm lại :
Các loại quả đều có hình dạng và màu
sắc khắc nhau…
Hướng dẫn học sinh xem tranh vẽ các
loại quả
GV nêu câu hỏi :
Tranh vẽ quả gì?
Màu sắc của quả như thế nào?
Hướng dẫn học sinh vẽ quả:
Vẽ hình tròn trước sau đó vẽ các bộ
phận khác của quả
GV theo dõi giúp một số học sinh yếu
để hoàn thành bài vẽ của mình
5.Củng cố :
Thu bài chấm
Hỏi tên bài
GV hệ thống lại nội dung bài học
Nhận xét, tuyên dương
-.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà
Vở tập vẽ, tẩy,chì,…
Học sinh nhắc
Học sinh quan sát các loại quả trên đĩa để nêu cho đúng tên quả và màu sắc
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát các loại quả trên tranh vẽ để nêu cho đúng tên quả và màu sắc
Học sinh thực hành bài vẽ của mình
Học sinh nêu lại ý cô vừa nêu
Thực hiện ở nhà
Thø 3 ngµy 21 th¸ng 10 n¨m 2008
THỂ DỤC :
BÀI : RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN
Trang 6
I. MơC tiªu :
-Ôn một số động tác thể dục
-Rèn luyện tư thế đứng cơ bản, học đứng kiểng gót hai chân
chống hông
Còi, sân bãi …
8’
20’
7’
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung Học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4 hàng
dọc Chạy vòng tròn, xếp thành vòng tròn
Nêu trò chơi : “Diệt các con vật có hại.”
2.Phần cơ bản:
Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần
Ôn đứng đưa 2 tay ra trước
Ôn đứng đưa hai tay dang ngang
Ôn đưa 2 tay ra trước, đưa hai tay lên cao
hình chữ V
Học đứng kiểng gót hai tay chống hông
GV làm mẫu
GV hô để học sinh thực hiện
Theo dõi sửa sai cho Học sinh
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp Học sinh
GV cùng HS hệ thống bài học
.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh đi thành vòng tròn, vừa
đi vừa vỗ tay và hát, khi đứng lại thành vòng tròn quay mặt vào trong
Học sinh ôn lại trò chơi do lớp trưởng điều khiển
Học sinh thực hiện 2 -> 3 lần mỗi động tác
Lớp QS làm mẫu theo GV
Tập từ 4 ->8 lần
HS đứng thành hai hàng dọc vỗ tay và hát
Làm 2 động tác vừa học
Nêu lại nội dung bài học
Thực hiện ở nhà
Trang 7
BµI : IU - £U
I. MơC tiªu :
-Học sinh hiểu được cấu tạo vần iu, êu
-Học sinh đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu
-Đọc được câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó.
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai
trĩu quả
-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
5’
30’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em
N1 : rau cải N2 : sáo sậu
HS phân tích, cá nhân 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng rìu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Trang 8
5’
35’
5’
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Líu
lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
GV nhận xét và sửa sai
HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái phểu
Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
Đọc sách
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong văn
bản GV đã sưu tầm
-Nhận xét, dặn dò:
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần uôi, ươi
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Toàn lớp
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp Học sinh lắng nghe
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Trang 9
Học bài, xem bài ở nhà
TO¸N :
BÀI : LUYỆN TẬP
-Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
-Củng cố cho học sinh nắm được mối quan hệ giữa phép cộng vàphép
trừ
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
II-§å dïng d¹y häc :
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
5’
30’
Hỏi tên bài
Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1 Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp
-Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
1 em nêu “ phép trừ trong phạm vi 3”
Cả lớp làm
2 em nêu : 3 – 1 = 2 ,
3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
Trang 10
5’
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
4 Củng cố:
Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
-Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,
xem bài mới
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1 (quả) Có 3 con ếch, nhảy xuống ao
2 con Hỏi còn lại mấy con ? Lớp làm ở bảng con
3– 2 = 1 (con) Nêu : Luyện tập
Thực hiện ở nhà
Thø 4 ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2008
Häc vÇn :
BÀI : ÔN TẬP GIỮA KÌ MỘT
GV hướng dẫn HS ôn lại tất cả các âm, vần, tiếng, từ, câu của tất cả các bài HS đã
được học Chú ý rèn luyện kỹ cho những em yếu, kém trong lớp
_
To¸n :
BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I. MơC tiªu :
Sau bài học học sinh :
-Tiếp tục được cũng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ
về mối quan hệ hệ giữa phép trừ và phép cộng
-Biết làm tính trừ trong Phạm vi 4
-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ
trong phạm vi 4
Trang 11
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
5’
30’
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để
cài phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội
dung bài học, đọc các phép cộng và trừ
trong phạm vi 4
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Bớt 1 hình vuông
Còn 3 hình vuông
Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông Toàn lớp : 4 – 1 = 3
Đọc: 4 – 1 = 3
Cá nhân 4em
Theo dõi
Nhắc lại
Cá nhân, đồng thanh lớp
Trang 12
5’
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu học sinh thực hiện ở phiếu học tập
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu
nội dung bài toán
Hướng dẫn học sinh làm VBT
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Đọc lại bảng trừ trong PV4
Nhận xét, tuyên dương
-Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài
Toàn lớp
Quan sát
4 2 2 Học sinh làm bảng con các bài còn lại
Viết phép tính thích hợp vào ô vuông
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
4 - 1 = 3 (bạn)
Học sinh nêu tên bài
4 em đọc
Thực hiện ở nhà
TNXH :
BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I. MơC tiªu :
Sau giờ học học sinh biết :
-Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể
và các giác quan
-Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày, các hoạt động,
các thức ăn có lợi cho sức khoẻ
Trang 13
-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt
động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và
tai
-Hồ dán, giấy to, kéo…
5’
25’
1.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
a) Kể những hoạt động mà em thích?
b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Cho học sinh khởi động bằng trò chơi “Alibaba”
Lưu ý: Khi gần kết thúc trò chơi GV nên có những câu
hát hướng vào bài học
Ví dụ : GV hát “Hôm nay Ali baba yêu cầu chúng ta
học hành thật chăm” Học sinh hát đệm “Alibaba”
Qua đó GV giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Làm việc với phiếu học tập
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận cơ thể
người và các giác quan
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV phát phiếu cho các nhóm Nội dung phiếu có thể
như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ
có:………
Bước 2:
GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời của nhóm
mình Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
Gắn tranh theo chủ đề:
MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành vi vệ sinh
hằng ngày Các hoạt động có lợi cho sức khoẻ
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
Học sinh nêu tên bài
HS kể
Học sinh nêu
Toàn lớp thực hiện
Theo dõi và lắng nghe
Nhắc lại
Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em, điền vào chỗ chấm các câu trả lời