Tìm tieáng coù vaàn oâc, uoâc T gaïch chaân tieáng coù vaàn oâc, uoâc T cho H thi đua tìm tiếng có vần mới học * Troø chôi cuûng coá: Thoû aên caø roát T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ[r]
Trang 1Tuần : 17
Ngày : ………
Bài 76: oc, ac
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- H nắm được cấu tạo vần : oc, ac
- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : oc, ac, con sóc, bác sĩ.
- H đọc được các từ có tiếng chứa vần oc, ac: hạt thóc, con cóc, bản nhạc.Đọc đúng câu ứng
dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vừa vui vừa học.
-H viết đúng , đẹp các vần và từ : oc, ac, con sóc, bác sĩ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
7’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
T gọi H đọc câu ứng dụng
T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích
tiếng
T cho H viết B/c : chót vót, bát ngát
T gọi H đọc
Nhận xét bài cũ
*Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2
vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần oc
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
-T rút ra từ con sóc
-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ con sóc, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng sóc (T gắn tiếng
sóc)
+ Tiếng sóc có âm nào đứng trước và dấu
thanh gì ? Hôm nay ta học bài vần oc
T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần oc
+ Cài vần oc
+ Em nào đánh vần được vần oc?
T đánh vần mẫu lại o – tờ – oc
+Đọc trơn vần oc Tsửa cách phát âm cho H
+ Hãy phân tích tiếng sóc
+ Cài tiếng sóc
1 H
H đọc ( 3 H)
H:viết b/c
3 H
+ Tranh vẽ con sóc
+ Tiếng con đã học rồi + Âm s và dấu sắc
+Vần oc có âm o đứng trước, âm c
đứng sau
H cài vần oc H: o – tờ – oc
+ H đánh vần ( c/n,đt)
+H đọc trơn vần oc ( c/n,đt) +Tiếng sóc có âm s đứng trước, vần
oc đứng sau
H cài tiếng sóc
B/c, phấn
-Tranh từ khoá -Bộ chữ
-Bộ chữ
- Bảng cài
Trang 22’
8’
+ Đánh vần tiếng sóc
+ Đọc trơn tiếng sóc
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
2.Hoạt động 2: Dạy vần ac
T chỉ vào vần oc và hỏi: Nếu thay ô bằng
a ta được vần gì?
+ Hãy cài vần ac
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ac
(ghi tựa bài) –T cài vần ac
T đánh vần mẫu: a – cờ - ac
+ Đọc trơn vần ac
+ Phân tích vần ac
+ Ghép âm b với vần ac, thêm dấu sắc trên
âm a , ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng bác T cài tiếng bác
+ Hãy đánh vần tiếng bác
+ Đọc trơn tiếng bác T sửa phát âm cho H
T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?
+ Em rút ra từ gì?
T gắn từ bác sĩ T chỉ từ khoá
T chỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng
khác nhau
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Luyện viết
a/ Vần oc – sóc:
-T viết mẫu và nêu cách viết
-T:viết vần oc đặt bút và kết thúc ở đâu?
-T: o nối với c ở đâu?
-T: s nối với oc ở đâu?
-T chỉnh sửa
b/ Vần ac, bác :
-T viết mẫu và nêu cách viết
4.Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
Trò chơi : Hái quả
T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần
oc,ac
T giới thiệu các từ ứng dụng:
+ H đánh vần : sờ – oc – sóc – sắc
– sóc ( c/n,đt)
+ H đọc trơn: sóc(cá nhân, đồng
thanh)
H quan sát và trả lời: Ta được vần
ac
+ H cài vần ac
+ H đánh vần: a – cờ – ac ( c/n,đt)
+ H đọc trơn : ac ( c/n,đt) + H: Vần ac có âm a đứng trước âm
c đứng sau
+ H : Tiếng bác
H cài tiếng bác + H đánh vần : bờ – ac – bac – sắc
– bác (cá nhân, đồng thanh)
+ H đọc trơn : bác ( c/n,đt)
+ Tranh vẽ bác sĩ đang khám bệnh
+ bác sĩ
- H đọc trơn: bác sĩ ( c/n,đt)
H đọc vần, tiếng, từ khoá( c/n,đt)
H: Giống nhau: đều có âm c đứng sau Khác nhau: oc có o đứng trước,
ac có a đứng trước
H quan sát H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2
-H: ở giữa nét cong của c
H viết oc ( b/c) H: ở giữa nét cong của o
H viết sóc ( B.c)
H quan sát
H viết vần ac (b/c)
H viết bác
-Bộ chữ -Bảng cài
Tranh từ khoá
B/c, B/l, phấn, chữ mẫu
Trang 310’
10’
2’
10’
hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
T giải thích từ: hạt thóc, bản nhạc
T chỉ từng từ
T gạch chân tiếng có vần oc, ac
* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt
T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng
chứa vần oc, ac
T nhận xét, tuyên dương đội về nhất
T cho đọc các từ vừa tìm được
TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc trên bảng ,SGK / 154
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-T:Để xem nó là quả gì, như thế nào,
chúng ta cùng đọc câu ứng dụng bên dưới
nhé
-Tgắn câu ứng dụng
-T:tìm từ có tiếng có vần mới học( T gạch
chân tiếng H tìm)
-T : chỉ từ khó
-T: gọi H đọc từng cụm từ , từng câu
-T gọi H đọc cả câu ứng dụng
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2 Hoạt động 2:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: oc, ac, con cóc, bác sĩ
-T viết mẫu , nói lại cách viết
-T quan sát chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 3: Luyện nói
-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc
tên bài luyện nói
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?
-T: Ba bạn còn lại đang làm gì?
-T: Con có thích vừa chơi vừa học không ?
Tại sao?
-T:Kể tên các trò chơi con được học trên
lớp?
H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H
H đọc từng từ (cá nhân, đồngthanh)
H : thóc, cóc, nhạc, vạc
- H đội A chọn từ có tiếng chứa
vần oc
- H đội B chọn từ có tiếng chứa
vần ac
-H đọc c/n , ĐT -H:chùm quả
-H quan sát -H:cóc, bọc, lọc
-H đọc c/n, ĐT -H đọc c/n -H đọc c/n, ĐT
-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T
-H nộp vở
-H: Vừa vui vừa học
-H:các bạn nhỏ -H: đang chỉ vào quyển sách -H: quan sát
-H thảo luận, cá nhân trình bày
H suy nghĩ, trả lời
Mẫu vật cho trò chơi
Mẫu vật cho trò chơi
Tranh câu ứng dụng, SGK
Vở tập viết, bút, B/l, phấn
Tranh luyện nói,B/l
Trang 4-T: Con được xem những bức tranh đẹp nào
mà cô giáo đưa ra trong giờ học?
T nhận xét, đánh giá
*Củng cố , dặn dò:
-Đọc S /155
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ
đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học
xem trước bài 77
SGK, thẻ, rổ
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
……… …
Trang 5Tuần : 17
Ngày :
Bài 77: ăc, âc
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- H nắm được cấu tạo vần : ăc, âc
- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- H đọc được các từ có tiếng chứa vần ăc, âc: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân.Đọc đúng
câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang.
-H viết đúng , đẹp các vần và từ : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
7’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
T gọi H đọc câu ứng dụng
T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích
tiếng
T cho H viết B/c : con cóc, bản nhạc
T gọi H đọc
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần ăc
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ mắc áo)
- T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ mắc áo, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng mắc ( gắn tiếng mắc)
+ Tiếng mắc có âm đầu gì đã học?
Hôm nay ta học bài vần ăc.T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần ăc
+ Cài vần ăc
+ Em nào đánh vần được vần ăc?
T đánh vần mẫu lại : ă – cờ – ăc
+ Đọc trơn vần ăcT sửa cách phát âm cho H
+ Hãy phân tích tiếng mắc
+ Cài tiếng mắc
+ Đánh vần tiếng mắc
+ Đọc trơn tiếng mắc
1 H
H đọc ( 3 H)
H:viết b/c
3 H
+ Tranh vẽ cây để mắc áo
+ mắc áo + Tiếng áo đã học rồi + Âm m đã học rồi
+ Vần ăc có âm o đứng trước âm c
đứng sau
H cài vần ăc
H : ă – cờ – ăc
+ H đánh vần (c/n đt )
+H đọc trơn vần ăc ( c/n,đt) +Tiếng mắc có âm m đứng trước, vần ăc đứng sau
H cài tiếng mắc + H đánh vần : mờ – ăc – măc –
sắc – mắc (c/n, đt)
+ H đọc trơn: mắc(c/n, đt )
B/c, phấn B/l
-Tranh từ khoá -Bộ chữ
-Bộ chữ
- Bảng cài
Trang 62’
8’
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
2.Hoạt động 2: Dạy vần âc
T chỉ vào vần ăc và hỏi: Nếu thay âm ă
bằng âm â ta được vần gì?
+ Hãy cài vần âc
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần âc (ghi
tựa bài) –T cài vần âc
T đánh vần mẫu: â – cờ – âc
+ Đọc trơn vần âc
+ Phân tích vần âc
+ Ghép âm g với vần âc, ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng gấc T cài tiếng gấc
+ Hãy đánh vần tiếng gấc
+ Đọc trơn tiếng gấc.T sửa phát âm cho H
T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?
+ Em rút ra từ gì?T gắn từ quả gấc
T chỉ từ khoá
T chỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng
khác nhau
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Luyện viết
a/ Vần ăc , mặc :
-T viết mẫu và nêu cách viết
-T:viết vần ăc đặt bút và kết thúc ở đâu?
-T: ă nối với c ở đâu?
-T: m nối với ăc ở đâu?
-T chỉnh sửa
b/ Vần âc, gấc :
-T viết mẫu và nêu cách viết
4.Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
Trò chơi : Hái quả
T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần
ăc , âc
T giới thiệu các từ ứng dụng:
màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân
T giải thích từ: màu sắc, nhấc chân
T chỉ từng từ
H quan sát và trả lời: Ta được vần
âc
+ H cài vần âc
+ H đánh vần: â – cờ – âc (c/n, đt) + H đọc trơn : âc ( c/n,đt)
+ H : Vần âc có âm â đứng trước, âm c đứng sau
+ H : Tiếng gấc
H cài tiếng gấc + H đánh vần :gờ – âc – gâc – sắc
– gấc (cá nhân, đồng thanh)
+ H đọc trơn : gấc( c/n,đt)
+ Tranh vẽ quả lựu
+ quả gấc
- H đọc trơn: quả gấc (c/n, đt)
H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)
H : Giống nhau: đều có âm c đứng sau.Khác nhau: âc có â đứng trước,
ăc có ă đứng trước
H quan sát H:đặt bút dưới đường kẻ 3 kết thúc ngay đường kẻ 2
-H: ở giữa nét cong của c
H viết ăc ( b/c) H: ở giữa nét cong của ăc H viết mắc ( B.c)
H quan sát
H viết vần âc (b/c)
H viết gấc (b/c)
H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H
H đọc từng từ ( cá nhân, đồngthanh)
-Bộ chữ -Bảng cài
Tranh từ khoá
B/c, B/l, phấn, chữ mẫu
Mẫu vật cho trò chơi
Trang 710’
10’
2’
10’
3’
T gạch chân tiếng có vần ăc, âc
T gọi H đọc cả bài
T cho H tìm tiếng nào có vần ot, at
* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt
T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng
chứa vần ăc , âc
T nhận xét, tuyên dương đội về nhất
T cho đọc các từ vừa tìm được
TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc trên bảng ,SGK / 156
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-T: chim đang làm gì?
-T:Để xem đàn chim đó như thế nào, chúng
ta cùng đọc câu ứng dụng
-Tgắn câu ứng dụng
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2 Hoạt động 2:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
-T viết mẫu , nói lại cách viết
-T quan sát chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 3: Luyện nói
-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc
tên bài luyện nói
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: Chỉ ruộng bậc thang trong tranh?
-T Ruộng bậc thang là như thế nào?
-T Ruộng bậc thang thường có ở đâu? Để
làm gì?
-T Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?
T nhận xét, đánh giá
*Củng cố , dặn dò:
-Đọc S /157
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ
đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét-Về nhà đọc lại bài và tìm các
từ vừa học xem trước bài 78
H : sắc, mặc, giấc, nhấc
3 H
6 H
- H đội A chọn từ có tiếng chứa
vần ăc
- H đội B chọn từ có tiếng chứa vần
âc
-H đọc c/n , ĐT H:Đàn chim đậu trên mặtđất -H:chim đang kiếm ăn
-H đọc c/n, ĐT
-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T
-H nộp vở
-H: Ruộng bậc thang
-H:đồng ruộng -H: lên bảng chỉ -H: thảo luận, cá nhân trình bày
Tranh câu ứng dụng, SGK
Vở tập viết, bút, B/l, phấn
Tranh luyện nói,B/l
SGK, thẻ, rổ
Trang 8Các ghi nhận lưu ý:
……… ……….…
……….…
Trang 9Tuần : 17
Ngày :
Bài 78: uc, ưc
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- H nắm được cấu tạo vần : uc, ưc
- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : uc, ưc,cần trục, lực sĩ.
- H đọc được các từ có tiếng chứa vần uc, ưc : máy móc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực Đọc
đúng câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?.
-H viết đúng , đẹp các vần và từ : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, chủ đề luyện nói ,mẫu vật cho trò
chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
7’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
T cho H đọc câu ứng dụng
T cho H viết : màu sắc, nhấc chân
T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2
vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần uc
- GV treo tranh, hỏi: + Tranh vẽ gì ?
+ Ta có từ gì?- T cài từ khoá
-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ cần trục, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng trục( gắn tiếng
trục)
+ Tiếng trục có âm đầu gì đã học?
Hôm nay ta học bài vần uc T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần uc
+ Cài vần uc
+ Em nào đánh vần được vần uc?
T đánh vần mẫu lại : u – cờ – uc
+ Đọc trơn vần uc
T sửa cách phát âm cho H
+ Hãy phân tích tiếng trục
+ Cài tiếng trục
+ Đánh vần tiếng trục
+ Đọc trơn tiếng trục
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
1 H
H:viết b/c
3 H đọc lại từ trên b/c
+ Tranh vẽ xe cần trục + cần trục
+ Tiếng cần đã học rồi
+ Âm tr đã học rồi + Vần uc có âm u đứng trước, âm c
đứng sau
H cài vần uc
H : u – cờ – uc
+ H đánh vần ( c/n, đt)
+H đọc trơn vần uc ( c/n,đt) +Tiếng trục có âm tr đứng trước, vần
uc đứng sau, dấu nặng dưới âm u
H cài tiếng trục + H đánh vần : trờ – uc – truc –
nặng – trục (c/n,đt)
+ H đọc trơn: trục (c/n,đt)
B/p, B/c, phấn
-Tranh từ khoá -Bộ chữ
-Bộ chữ
- Bảng cài
Trang 102’
8’
5’
2.Hoạt động 2: Dạy vần ưc
T chỉ vào vần uc và hỏi: Nếu thay âm u
bằng âm ư ta được vần gì?
+ Hãy cài vần ưc
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ưc
(ghi tựa bài) –T cài vần ưc
T đánh vần mẫu: ư – cờ – ưc
+ Đọc trơn vần ưc
+ Phân tích vần ưc
+ Ghép âm l với vần ưc, dấu nặng dưới
âm ư, ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng lực.T cài tiếng lực
+ Hãy đánh vần tiếng lực
+ Đọc trơn tiếng lực.T sửa phát âm cho H
T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì?T gắn từ lực sĩ
T chỉ từ khoá
T chỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc
cũng khác nhau
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Trò chơi : Hái quả
T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần
uc, ưc
T giới thiệu các từ ứng dụng:
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
T giải thích từ: cúc vạn thọ, lọ mực
T chỉ từng từ
Tìm tiếng có vần uc, ưc
T gạch chân tiếng có vần uc, ưc
T cho H thi đua tìm tiếng có vần mới học
* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt
T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có
tiếng chứa vần uc, ưc
T nhận xét, tuyên dương đội về nhất
T cho đọc các từ vừa tìm được
* Dặn dò: Tìm thêm các tiếng có vần vừa
học
*Phần luyện viết sẽ được học ở tiết 2
TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc trên bảng ,SGK / 158
H quan sát và trả lời: Ta được vần ưc + H cài vần ưc
+ H đánh vần: ưc – cờ – ưc ( c/n,,đt) + H đọc trơn : ât ( c/n,đt)
+ H :Vần ưc có âm ư đứng trước, âm c
đứng sau
+ H : Tiếng lực
H cài tiếng lực + H đánh vần : lờ – ưc – lưc – nặng –
lực (cá nhân, đồng thanh)
+ H đọc trơn :lực(cá nhân, đồng thanh)
+ Tranh vẽ lực sĩ
+ lực sĩ
- H đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)
H : Giống nhau: đều có âm c đứng sau Khác nhau: uc có u đứng trước, ưt
có ư đứng trước
H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 HS
H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)
H : xúc, cúc, mực, nực Tổ 1, 2 tìm tiếng có vần uc, tổ 3 ,4 tìm tiếng có vần ưc
- H đội A chọn từ có tiếng chứa vần
uc
- H đội B chọn từ có tiếng chứa vần
ưc
-Bộ chữ -Bảng cài
Tranh từ khoá
Mẫu vật cho trò chơi
Mẫu vật cho trò chơi