1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Môn Tiếng Việt 1 - Tuần 17

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 122,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tieáng coù vaàn oâc, uoâc T gaïch chaân tieáng coù vaàn oâc, uoâc T cho H thi đua tìm tiếng có vần mới học * Troø chôi cuûng coá: Thoû aên caø roát T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ[r]

Trang 1

Tuần : 17

Ngày : ………

Bài 76: oc, ac

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : oc, ac

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : oc, ac, con sóc, bác sĩ.

- H đọc được các từ có tiếng chứa vần oc, ac: hạt thóc, con cóc, bản nhạc.Đọc đúng câu ứng

dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vừa vui vừa học.

-H viết đúng , đẹp các vần và từ : oc, ac, con sóc, bác sĩ.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T gọi H đọc câu ứng dụng

T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích

tiếng

T cho H viết B/c : chót vót, bát ngát

T gọi H đọc

Nhận xét bài cũ

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2

vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần oc

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

-T rút ra từ con sóc

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ con sóc, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng sóc (T gắn tiếng

sóc)

+ Tiếng sóc có âm nào đứng trước và dấu

thanh gì ? Hôm nay ta học bài vần oc

T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần oc

+ Cài vần oc

+ Em nào đánh vần được vần oc?

T đánh vần mẫu lại o – tờ – oc

+Đọc trơn vần oc Tsửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng sóc

+ Cài tiếng sóc

1 H

H đọc ( 3 H)

H:viết b/c

3 H

+ Tranh vẽ con sóc

+ Tiếng con đã học rồi + Âm s và dấu sắc

+Vần oc có âm o đứng trước, âm c

đứng sau

H cài vần oc H: o – tờ – oc

+ H đánh vần ( c/n,đt)

+H đọc trơn vần oc ( c/n,đt) +Tiếng sóc có âm s đứng trước, vần

oc đứng sau

H cài tiếng sóc

B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 2

2’

8’

+ Đánh vần tiếng sóc

+ Đọc trơn tiếng sóc

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

2.Hoạt động 2: Dạy vần ac

T chỉ vào vần oc và hỏi: Nếu thay ô bằng

a ta được vần gì?

+ Hãy cài vần ac

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ac

(ghi tựa bài) –T cài vần ac

T đánh vần mẫu: a – cờ - ac

+ Đọc trơn vần ac

+ Phân tích vần ac

+ Ghép âm b với vần ac, thêm dấu sắc trên

âm a , ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng bác T cài tiếng bác

+ Hãy đánh vần tiếng bác

+ Đọc trơn tiếng bác T sửa phát âm cho H

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?

+ Em rút ra từ gì?

T gắn từ bác sĩ T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Luyện viết

a/ Vần oc – sóc:

-T viết mẫu và nêu cách viết

-T:viết vần oc đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: o nối với c ở đâu?

-T: s nối với oc ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần ac, bác :

-T viết mẫu và nêu cách viết

4.Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

oc,ac

T giới thiệu các từ ứng dụng:

+ H đánh vần : sờ – oc – sóc – sắc

– sóc ( c/n,đt)

+ H đọc trơn: sóc(cá nhân, đồng

thanh)

H quan sát và trả lời: Ta được vần

ac

+ H cài vần ac

+ H đánh vần: a – cờ – ac ( c/n,đt)

+ H đọc trơn : ac ( c/n,đt) + H: Vần ac có âm a đứng trước âm

c đứng sau

+ H : Tiếng bác

H cài tiếng bác + H đánh vần : bờ – ac – bac – sắc

– bác (cá nhân, đồng thanh)

+ H đọc trơn : bác ( c/n,đt)

+ Tranh vẽ bác sĩ đang khám bệnh

+ bác sĩ

- H đọc trơn: bác sĩ ( c/n,đt)

H đọc vần, tiếng, từ khoá( c/n,đt)

H: Giống nhau: đều có âm c đứng sau Khác nhau: oc có o đứng trước,

ac có a đứng trước

H quan sát H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

-H: ở giữa nét cong của c

H viết oc ( b/c) H: ở giữa nét cong của o

H viết sóc ( B.c)

H quan sát

H viết vần ac (b/c)

H viết bác

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

B/c, B/l, phấn, chữ mẫu

Trang 3

10’

10’

2’

10’

hạt thóc bản nhạc

con cóc con vạc

T giải thích từ: hạt thóc, bản nhạc

T chỉ từng từ

T gạch chân tiếng có vần oc, ac

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng

chứa vần oc, ac

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 154

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T:Để xem nó là quả gì, như thế nào,

chúng ta cùng đọc câu ứng dụng bên dưới

nhé

-Tgắn câu ứng dụng

-T:tìm từ có tiếng có vần mới học( T gạch

chân tiếng H tìm)

-T : chỉ từ khó

-T: gọi H đọc từng cụm từ , từng câu

-T gọi H đọc cả câu ứng dụng

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: oc, ac, con cóc, bác sĩ

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?

-T: Ba bạn còn lại đang làm gì?

-T: Con có thích vừa chơi vừa học không ?

Tại sao?

-T:Kể tên các trò chơi con được học trên

lớp?

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H

H đọc từng từ (cá nhân, đồngthanh)

H : thóc, cóc, nhạc, vạc

- H đội A chọn từ có tiếng chứa

vần oc

- H đội B chọn từ có tiếng chứa

vần ac

-H đọc c/n , ĐT -H:chùm quả

-H quan sát -H:cóc, bọc, lọc

-H đọc c/n, ĐT -H đọc c/n -H đọc c/n, ĐT

-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T

-H nộp vở

-H: Vừa vui vừa học

-H:các bạn nhỏ -H: đang chỉ vào quyển sách -H: quan sát

-H thảo luận, cá nhân trình bày

H suy nghĩ, trả lời

Mẫu vật cho trò chơi

Mẫu vật cho trò chơi

Tranh câu ứng dụng, SGK

Vở tập viết, bút, B/l, phấn

Tranh luyện nói,B/l

Trang 4

-T: Con được xem những bức tranh đẹp nào

mà cô giáo đưa ra trong giờ học?

T nhận xét, đánh giá

*Củng cố , dặn dò:

-Đọc S /155

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ

đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học

xem trước bài 77

SGK, thẻ, rổ

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

……… …

Trang 5

Tuần : 17

Ngày :

Bài 77: ăc, âc

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : ăc, âc

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : ăc, âc, mắc áo, quả gấc.

- H đọc được các từ có tiếng chứa vần ăc, âc: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân.Đọc đúng

câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang.

-H viết đúng , đẹp các vần và từ : ăc, âc, mắc áo, quả gấc

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T gọi H đọc câu ứng dụng

T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích

tiếng

T cho H viết B/c : con cóc, bản nhạc

T gọi H đọc

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần ăc

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ mắc áo)

- T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ mắc áo, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng mắc ( gắn tiếng mắc)

+ Tiếng mắc có âm đầu gì đã học?

Hôm nay ta học bài vần ăc.T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần ăc

+ Cài vần ăc

+ Em nào đánh vần được vần ăc?

T đánh vần mẫu lại : ă – cờ – ăc

+ Đọc trơn vần ăcT sửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng mắc

+ Cài tiếng mắc

+ Đánh vần tiếng mắc

+ Đọc trơn tiếng mắc

1 H

H đọc ( 3 H)

H:viết b/c

3 H

+ Tranh vẽ cây để mắc áo

+ mắc áo + Tiếng áo đã học rồi + Âm m đã học rồi

+ Vần ăc có âm o đứng trước âm c

đứng sau

H cài vần ăc

H : ă – cờ – ăc

+ H đánh vần (c/n đt )

+H đọc trơn vần ăc ( c/n,đt) +Tiếng mắc có âm m đứng trước, vần ăc đứng sau

H cài tiếng mắc + H đánh vần : mờ – ăc – măc –

sắc – mắc (c/n, đt)

+ H đọc trơn: mắc(c/n, đt )

B/c, phấn B/l

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 6

2’

8’

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

2.Hoạt động 2: Dạy vần âc

T chỉ vào vần ăc và hỏi: Nếu thay âm ă

bằng âm â ta được vần gì?

+ Hãy cài vần âc

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần âc (ghi

tựa bài) –T cài vần âc

T đánh vần mẫu: â – cờ – âc

+ Đọc trơn vần âc

+ Phân tích vần âc

+ Ghép âm g với vần âc, ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng gấc T cài tiếng gấc

+ Hãy đánh vần tiếng gấc

+ Đọc trơn tiếng gấc.T sửa phát âm cho H

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?

+ Em rút ra từ gì?T gắn từ quả gấc

T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Luyện viết

a/ Vần ăc , mặc :

-T viết mẫu và nêu cách viết

-T:viết vần ăc đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: ă nối với c ở đâu?

-T: m nối với ăc ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần âc, gấc :

-T viết mẫu và nêu cách viết

4.Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

ăc , âc

T giới thiệu các từ ứng dụng:

màu sắc giấc ngủ

ăn mặc nhấc chân

T giải thích từ: màu sắc, nhấc chân

T chỉ từng từ

H quan sát và trả lời: Ta được vần

âc

+ H cài vần âc

+ H đánh vần: â – cờ – âc (c/n, đt) + H đọc trơn : âc ( c/n,đt)

+ H : Vần âc có âm â đứng trước, âm c đứng sau

+ H : Tiếng gấc

H cài tiếng gấc + H đánh vần :gờ – âc – gâc – sắc

– gấc (cá nhân, đồng thanh)

+ H đọc trơn : gấc( c/n,đt)

+ Tranh vẽ quả lựu

+ quả gấc

- H đọc trơn: quả gấc (c/n, đt)

H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)

H : Giống nhau: đều có âm c đứng sau.Khác nhau: âc có â đứng trước,

ăc có ă đứng trước

H quan sát H:đặt bút dưới đường kẻ 3 kết thúc ngay đường kẻ 2

-H: ở giữa nét cong của c

H viết ăc ( b/c) H: ở giữa nét cong của ăc H viết mắc ( B.c)

H quan sát

H viết vần âc (b/c)

H viết gấc (b/c)

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H

H đọc từng từ ( cá nhân, đồngthanh)

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

B/c, B/l, phấn, chữ mẫu

Mẫu vật cho trò chơi

Trang 7

10’

10’

2’

10’

3’

T gạch chân tiếng có vần ăc, âc

T gọi H đọc cả bài

T cho H tìm tiếng nào có vần ot, at

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng

chứa vần ăc , âc

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 156

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T: chim đang làm gì?

-T:Để xem đàn chim đó như thế nào, chúng

ta cùng đọc câu ứng dụng

-Tgắn câu ứng dụng

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Chỉ ruộng bậc thang trong tranh?

-T Ruộng bậc thang là như thế nào?

-T Ruộng bậc thang thường có ở đâu? Để

làm gì?

-T Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?

T nhận xét, đánh giá

*Củng cố , dặn dò:

-Đọc S /157

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ

đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét-Về nhà đọc lại bài và tìm các

từ vừa học xem trước bài 78

H : sắc, mặc, giấc, nhấc

3 H

6 H

- H đội A chọn từ có tiếng chứa

vần ăc

- H đội B chọn từ có tiếng chứa vần

âc

-H đọc c/n , ĐT H:Đàn chim đậu trên mặtđất -H:chim đang kiếm ăn

-H đọc c/n, ĐT

-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T

-H nộp vở

-H: Ruộng bậc thang

-H:đồng ruộng -H: lên bảng chỉ -H: thảo luận, cá nhân trình bày

Tranh câu ứng dụng, SGK

Vở tập viết, bút, B/l, phấn

Tranh luyện nói,B/l

SGK, thẻ, rổ

Trang 8

Các ghi nhận lưu ý:

……… ……….…

……….…

Trang 9

Tuần : 17

Ngày :

Bài 78: uc, ưc

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : uc, ưc

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : uc, ưc,cần trục, lực sĩ.

- H đọc được các từ có tiếng chứa vần uc, ưc : máy móc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực Đọc

đúng câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?.

-H viết đúng , đẹp các vần và từ : uc, ưc, cần trục, lực sĩ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, chủ đề luyện nói ,mẫu vật cho trò

chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T cho H đọc câu ứng dụng

T cho H viết : màu sắc, nhấc chân

T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2

vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần uc

- GV treo tranh, hỏi: + Tranh vẽ gì ?

+ Ta có từ gì?- T cài từ khoá

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ cần trục, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng trục( gắn tiếng

trục)

+ Tiếng trục có âm đầu gì đã học?

Hôm nay ta học bài vần uc T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần uc

+ Cài vần uc

+ Em nào đánh vần được vần uc?

T đánh vần mẫu lại : u – cờ – uc

+ Đọc trơn vần uc

T sửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng trục

+ Cài tiếng trục

+ Đánh vần tiếng trục

+ Đọc trơn tiếng trục

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

1 H

H:viết b/c

3 H đọc lại từ trên b/c

+ Tranh vẽ xe cần trục + cần trục

+ Tiếng cần đã học rồi

+ Âm tr đã học rồi + Vần uc có âm u đứng trước, âm c

đứng sau

H cài vần uc

H : u – cờ – uc

+ H đánh vần ( c/n, đt)

+H đọc trơn vần uc ( c/n,đt) +Tiếng trục có âm tr đứng trước, vần

uc đứng sau, dấu nặng dưới âm u

H cài tiếng trục + H đánh vần : trờ – uc – truc –

nặng – trục (c/n,đt)

+ H đọc trơn: trục (c/n,đt)

B/p, B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 10

2’

8’

5’

2.Hoạt động 2: Dạy vần ưc

T chỉ vào vần uc và hỏi: Nếu thay âm u

bằng âm ư ta được vần gì?

+ Hãy cài vần ưc

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ưc

(ghi tựa bài) –T cài vần ưc

T đánh vần mẫu: ư – cờ – ưc

+ Đọc trơn vần ưc

+ Phân tích vần ưc

+ Ghép âm l với vần ưc, dấu nặng dưới

âm ư, ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng lực.T cài tiếng lực

+ Hãy đánh vần tiếng lực

+ Đọc trơn tiếng lực.T sửa phát âm cho H

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì?T gắn từ lực sĩ

T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc

cũng khác nhau

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

uc, ưc

T giới thiệu các từ ứng dụng:

máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

T giải thích từ: cúc vạn thọ, lọ mực

T chỉ từng từ

Tìm tiếng có vần uc, ưc

T gạch chân tiếng có vần uc, ưc

T cho H thi đua tìm tiếng có vần mới học

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có

tiếng chứa vần uc, ưc

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

* Dặn dò: Tìm thêm các tiếng có vần vừa

học

*Phần luyện viết sẽ được học ở tiết 2

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 158

H quan sát và trả lời: Ta được vần ưc + H cài vần ưc

+ H đánh vần: ưc – cờ – ưc ( c/n,,đt) + H đọc trơn : ât ( c/n,đt)

+ H :Vần ưc có âm ư đứng trước, âm c

đứng sau

+ H : Tiếng lực

H cài tiếng lực + H đánh vần : lờ – ưc – lưc – nặng –

lực (cá nhân, đồng thanh)

+ H đọc trơn :lực(cá nhân, đồng thanh)

+ Tranh vẽ lực sĩ

+ lực sĩ

- H đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)

H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)

H : Giống nhau: đều có âm c đứng sau Khác nhau: uc có u đứng trước, ưt

có ư đứng trước

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 HS

H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)

H : xúc, cúc, mực, nực Tổ 1, 2 tìm tiếng có vần uc, tổ 3 ,4 tìm tiếng có vần ưc

- H đội A chọn từ có tiếng chứa vần

uc

- H đội B chọn từ có tiếng chứa vần

ưc

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

Mẫu vật cho trò chơi

Mẫu vật cho trò chơi

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w