Môc tiªu : Qua bµi nµy h/s cÇn: -Nắm được các hằng đảng thức đáng nhớ:bình phương của một tổng,một hiệu và hiệu hai bình phương -Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợ[r]
Trang 1Ngày dạy:………:
A Mục tiêu: -H/S hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
-Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác
B Phương pháp: Trực quan,nêu vấn đề.
C Chuẩn bị:
D Tiến trình lên lớp:
I.Kiểm tra bài củ:
1) Nêu cách nhân hai đơn thức, hãy tính(cả lớp cùng tính) a) x3y3 x2y
2
1
4 3
b) - x2y xy3
3
2
2 1
c) 2x3y2 (- xy3)
2
1
2) Nêu quy tắc nhân 1 số với 1 tổng.Viết công thức tổng quát.a(b+c) = ab+ ac II.Bài mới:
Hoạt động 1:
- Vận dụng quy tắc nhân 1 số với
1 tổng đề nhân
5x(3x2-4x-1)
- Hãy nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức trên ( cả lớp cùng
làm, sau đó gọi một học sinh lên
bảng trình bày cách tính.)
- Từ cách làm trên hãy nêu quy tắc
nhân đơn thức với đơn thức.(học
sinh nêu quy tắcnhư sách giáo
khoa)
- Giáo viên nhắc lại quy tắc , rồi
cho học sinh vận dụng để tính
nhân
1.Quy tắc:
a.Ví dụ:Thực hiện phép nhân
5x(3x2-4x-1)
=5x.3x2-5x.4x-5x.1
=15x3-20x2-5x
Đây là đa thức tích của đơn thức và đa thức trên
b.Quy tắc: sgk
A(B + C - D) = AB + AC - AD A,B,C,D là các đa thức
Hoạt động 2
- Vận dụng quy tắc trên để tính:
(-2x3)(x2+5x- )
2
1
- Học sinh cả lớp cùng làm ,sau đó
gọi một em lên bảng tính, cả lớp
nhận xét bài làm của bạn
2.áp dụng:
Tính nhân:
(-2x3)(x2 + 5x - )
2 1
=(-2x3)x2+(-2x3)5x+(-2x3)(- )
2
1
=-2x5 - 10x4 + x3
Lop7.net
Trang 2- Giáo viên lưu ý cho học sinh
cách viết các phép tính
- Khi thực hiện phép nhân đơn thức
với nhau có các hệ số âm ta nên đặt
các đơn thức đó vào trong dấu
ngoặc
- HS: thực hiện ?2 ở sgk
(một học sinh lên bảng tính , cả
lớp cùng tính.)
- H/s cả lớp cùng làm
- Giáo viên kiểm tra việc thực hiện
của học sinh ở dưới lớp
H/s hoạt động theo nhóm về việc
thực hiện ? 3 ở sách giáo khoa
Cử hai đại diện hai nhóm lên thực hiện
nọi dung trên,sau đó cho các nhóm
khác nhận xét, cuối cùng giáo viên
chốt lại vấn đề
?2SGK:
(3x3y- x2+ xy).6xy3
2
1
5 1
=18x4y4-3x3y3+ x2y4
5 6
?3SGK:
2
2 ) 3 8 ( 2
2 ) 3
( ) 3 5
=(8x+3+y)y ; x=3, y=2 Thay x,y vào
để tính giá trị S =58m3 của S
Hoạt động 3
Củng cố:H/s làm bài tập 1a , 1b SGK
a) x2(5x3-x - ) = 5 x5- x3 - x2
2
1
2 1
b) (2xy-x2+y) x2y = x3y2- x4y+ x2y2
3
2
3
4
3
2
3
2
Làm bài tập 2 sách giáo khoa
Thực hiện phép tính nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức|
a) x(x-y)+y(x+y) tại x=- 6, y = 8
b) x(x2-y)- x2(x+y) +y(x2-x) =15 tại x = và y =-100
2
1
Giáo viên cần lưu ý cho học sinh Khi thực hiện phép nhân xong cần phải thu gọn đa thức tích sau đó mới thay số vào để tính
Hoạt động 4
Hướng dẩn về nhà:Học thuộc theo sgk và vở.Và làm bài tập1c,,3,4,5 6 sgk Hướng dẩn BT4:Gọi tuổi cần tìm là x và ta có:(5 x)21.5100từ đó vận dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để tính
Lop7.net
Trang 3Ngày dạy:………:
Tiết 2: Nhân Đa thức với đa thức
A.Mục tiêu: -H/s nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-H/s biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau -Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh ,chính xác
B.Phương pháp: Trực quan-nêu vấn đề
C.Chuẩn bị :
D.Tiến trình lên lớp:
I.Kiểm tra: Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập 3a
Tìm x biết:
3x(12x- 4) – 9x(4x-3) = 30
II.Bài mới:
Hoạt động1:
- Hãy nhân x với x2+2x+1
Và -2 với x2+2x+1
Nêu cách tính (x-2)(x2+2x+1)
Cả lớp cùng tính sau đó cho học
sinh lên bảng tính, lớp nhận xét
- Từ ví dụ đó hãy nêu quy tắc nhân
hai đa thức ? ( Học sinh đứng tại
chổ nêu quy tắc, sau đó giáo viên
chốt lại)
- Tích của 2 đa thức có phải là 1
đa thức không?
- Có cách đặt 2 đa thức như thế
nào đề nhân được 2 đa thức nữa
không?
Gv: Hướng dẩn cách nhân thứ 2
như SGK.giáo viên cần chốt lạivấn đề
đối với phép nhân hai đa thức
một biến ta chỉ cần trình bày một
trong hai cách trên
1) Quy tắc:
a.Ví dụ: Tính (x-2)(x2+2x+1)
=x(x2+2x+1)-2(x2+2x+1)
=x3+2x2+x-2x2-4x-2
=x3-3x-2 Gọi x3-3x-2 là đa thức tích của hai đa thức trên
b.Quy tắc :(SGK)
c.Chú ý:(SGK)
x2+2x+1 x-2
x3+2x2 + x -2x2–4x-2
x3 +0x2-3x-2
Hoạt động 2:
Vận dụng quy tắc để làm một số bài
tập
- Gọi h/s lên bảng tính ?2, ?3 ở sách
giáo khoa, cả lớp cùng làm và
nhận xét
2) áp dụng
?2SGK: Làm tính nhân a.(x+3)(x2+3x-5) =x3+3x2-5x+3x2+9x-15 =x3+6x2+4x-15
b.(xy-1)(xy+5)
Lop7.net
Trang 4
- Viết cách tính diện tích S?
- Gv:Hãy rút gọn biểu thức trên
- H/s biến đổi biểu thức để rút gọn
- Gv: Hãy thay giá trị của x,y vào
đ ể tính giá trị của S?
H/s: lên bảng trình bày, cả lớp cùng làm.
= x2y2+5xy-xy-5 = x2y2+4xy-5 ?3SGk
S =(2x+y)(2x-y) = 4x2-y2 =4x2-y2 với x=2,5;y=1
S = 4(2,5)2-12=24(cm2)
Hoạt động 3: Củng cố
Nêu quy tắc nhân hai đa thức :áp dụng tính nhân
(x- )(x+ )(4x-1) = (x2- )(4x-1)
2
1
2
1
4 1
= 4x3-2x2-x+
4
1
C/m: (x-1)(x2+x+1) = x3-1
VT = x3 +x2 +x –x2-x-1
= x3 – 1 = x3- 1
Bài tập 9: Học sinh hoạt động nhóm , (Bằng cách cho học sinhthi chạy tiếp sức
để ghi các kết quả, tổ nào ghi nhanh kết quả đúng thì tổ đó thắng
Hoạt động 4
*Hướng dẩn về nhà:
Học thuộc bài theo SGK(quy tắc) Làm bài tập 7,8,14 SGK
Hướng dẫn bài tập 14:(2x+4)(2x+2) – 2x(2x+2) = 192
Ngày dạy:………:
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu:-Củng cố các quy tắc nhân đa thức với đa thức,đơn thức với đa thức.
-H/s thực hiện thành thạo phép nhân trên
-Rèn luyện kỹ năng tính nhanh,chính xác
B Phương pháp: Phương pháp gợi mỡ.
C Chuẩn bị:
D Tiến trình lên lớp:
I.Kiểm tra: Nêu 2 quy tắc nhân đơn thức,đa thức với đa thức.Làm BT4a,b SGK
II Bài mới:
Hoạt động 1:
Học sinh vận dụng quy tắc nhân đa
thức với đa thức để làm một số bài tập
về tính nhân
Dạng1 Tính nhân.
Làm bài tập 15:
( x+y)( x+y)= x2+xy+y2
2
1
2
1
4 1
Lop7.net
Trang 5Gọi 3 h/s lên bảng tính.Cả lớp cùng làm
( x-y)( x-y)= x2-xy+y2
2
1
2
1
4 1
(x- y)( x+ y)= y2-xy+x2
2
1
2
1
4
1
Bài tập 10:
a) (x2-2x+3)
x 5 2 1
= x3-5x2-x2+10x+ x-15 2
1
2 3
= x3-6x2 + x-15
2
1
2
1 11 b) (x2-2xy +y2)(x-y) = x3 –x2y –2x2y+ 2xy2+xy2 –y3
= x3 - 3 x2y+ 3 xy2-y3
Hoạt động 2:
- H/s lên bảng biến đổi
- Cả lớp cùng tính
- Vì sao biểu thức không phụ thuộc
vào biến
Dạng 2: Toán chứng minh
1.Làm bài tập 11:
Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào các biến:
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x-7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x-7 =-22
Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến số x
Hoạt động 3:
Gọi 2 học sinh lên bảng biến đổi cả lớp
cùng làm sau đó nhận xét
-3 số chẳn liên tiếp ở dạng tổng quát
như thế nào?
Theo bài ra ta có biểu thức như thế
nào?
H/s biến đổi đề tìm giá trị x sau đó tìm
3 số chẳn liên tiếp
Dạng3: Toán tìm x.
a.Bài tập 13(SGK) Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81 83x =83
x=1 b.Bài tập thêm:
(2x+3)(x-4)+(x+2)(x-5) =(3x-5)(x-4) 2x2-8x+3x-12+x2-5x+2x-10 =3x2 -12x-5x+20
5x=22 x=
5
2 4 5
22 c.4(x-1)(x+5)-(x+2)(x-5) =3(x-1)(x+2)
x = 4
Bài tập 14: Gọi 3 số chẳn liên tiếp là:
2x,2x+2,2x+4 (x Z)
Theo bài ra ta có:
(2x+2)(2x+4)-2x(2x+2)=192 x+1=24 x=23 Vậy 3 số chẳn cần tìm là:46,48,50
Lop7.net
Trang 6Hoạt động 4:Hướng dẩn về nhà: Xem lại các phương pháp giải các bài tập đã
chữa làm tiếp bài tập 10 SGK và 9,10 SBT
Bài tập ra thêm cho h/s khá,giỏi:
Rút gọn:6xn(x2-1)-3(x2-5)-x2=(x-3)-(x+4)
Tìm x biết: 4x(x-1)-x(x2-5)-x2=(x-3)-(x+4)
……… ………
Ngày dạy:………:
A Mục tiêu : Qua bài này h/s cần:
-Nắm được các hằng đảng thức đáng nhớ:bình phương của một tổng,một
hiệu và hiệu hai bình phương
-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợp lý
-Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác,nhanh
B.Phương pháp: Trực quan-nêu vấn đề
C.Chuẩn bị: Gv làm bảng phụ ghi bàI tập 18 SGK
D.Tiến trình bài dạy:
I.Kiểm tra: C/m đẳng thức:(x+y)(x+y)=(x+y)2=x2+2xy+y2
(x-y)2=x2-2xy+y2
II.Bài mới:
Hoạt động 1:Bình phương của một tổng:
Từ ví dụ bài kiểm tra miệng gv giới thiệu
hằng đẳng thức:
(a+b)2= a2+2ab+b2
-H/s phát biểu bằng lời
-H/s làm 1 số bài tập
-H/s vận dụng hằng đẳng thức trên đề
tính nhanh 512 và 3012
(a+b)2=a2+2ab+b2
(a+b)2=a2+2ab+b2
A,B là các biểu thức
áp dụng: Tính
(a+1)2=a2+2a+1
x2+4x+1=(x+2)2
Tính nhanh:
512=(50+1)2=2500+100+1=2601
312=(30+1)2=900+60+1=961
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu
Từ kiểm tra bài củ h/s nêu nhận xét đề
vào hằng thức thứ 2
-H/s phát biểu bằng lời nhận xét
(a-b)2=a2-2ab+b2
A,B là các biểu thức
áp dụng : Tính
Lop7.net
Trang 7-H/s vận dụng hằng đẳng thức trên đề
tính nhanh 992 và 492
(x- )2=x2-x+
2
1
4
1
(2x-3y)2=4x2-12xy+9y2
Tính nhanh:
992=(100-1)2=10000-200+2=9801
492=(50-1)2=2500-100+1=2401
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương
-H/s tính sau đó nêu nhận xét
-Gv giới thiệu hằng đẳng thức thứ 3
-H/s phát biểu bằng lời
H/s áp dụng
H/s tính: (x-7)2 và (7-x)2
Từ đó có nhận xét gì?
So sánh (x-y)2 và (y-x)2
HS phát biểu nhận xét
So sánh (x-y)2 và (y-x)2
1)Tính:(a-b)(a+b)=a2-ab+ab+b2=a2-b2
Vậy (a-b)(a+b)=a2-b2
(A-B)(A+B)=A2-B2
2) áp dụng tính:
(x+1)(x-1)=x2-1 (x-2y)(x+2=x2-2y2
3) Tính nhanh:
a)56.64 =(60+4)(60- 4) = 602-42
=3600-16=3584 b) (x-7)2=x2-14x+49 (7-x)2=49-14x+x2
Vậy (x-7)2=(7-x)2
Từ đó ta có :(x-y)2=(y-x)2
Hai số đối nhau có bình phương bằng nhau
Hoạt động 3:Củng cố
Làm bài tập 16 SGK.
x2+2x+1=(x+1)2
9x2+y2+6xy=(3x+y)2
25a2+4b2-20ab=(5a+2b)2
x2+x+ =(x+ )2
4
1
2
1
H/s làm bài tập 17:áp dụng tính 252,352,452
H/s làm bài tập 18 (Gv treo bảng phụ) H/s điền vào bảng phụ
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà
Nắm vững 3 hằng đẳng thức đã học ( Bằng cách viết
công thức tổng quátvà phát biểu bằng lời)
Làm bài tập 20-25(SGK)
Ngày dạy:………:
Tiết 5: Luyện tập
A.Mục tiêu: - Củng cố mở rộng ba hằng đẳng thức đã học Lop7.net
Trang 8- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều,tính nhanh,tính nhẩm, để giải toán
B.Phương pháp: Nêu vấn đề
C.Chuẩn bị: Bảng phụ
D.Tiến trình lên lớp:
I.Kiểm tra: Hãy gạch chéo(x) vào ô thích hợp để được câu trả lời chính xác
1
2
3
4
a2-b2=(a+b)(a-b)
a2-b2=(a+b)(b-a)
(a+b)2=a2+2ab+b2
(a-b)2=a2-2ab+b2
2.Viết các biểu thức dạng bình phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a, x2+2x+1
b, 25a2+4b2-20ab
II.Bài mới:Chữa bài tập 17 SGK
Hoạt động 1: Xét sự đúng sai
Nhận xét đúng sai của kết quả sau:
x2+2xy +y2= ( x+2y)2
(Học sinh đứng tại chổ nhận xét.)
Bài tập 20 (SGK)
x2+2xy +y2= ( x+2y)2sai vì hai vế không bằng nhau
Vế phải:( x+2y)2= x2+4xy +y2
Khác với vế trái x2+2xy +y2
Hoạt động 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc
bình phương của một hiệu
Viết các biểu thức sau dưới dạng bình
phương của một tổng hoặc bình
phương của một hiệu
Học sinh nêu đề bài tương tự
Rồi đưa về dạng bình phương của một
tổng hoặc bình phương của một hiệu
Bài tập 21
a) 9x2-6x+1
= (3x)2-2.3x.1 +12
= (3x – 1)2 b) (2x+3y)2+2 (2x+3y)+1
= (2x+3y+1)2
Nêu đề bài tương tự:
x2-2x+1 = (x – 1)2 4x2-4x+1 = (2x – 1)2 (x+y)2+2 (x+y)+1=(x+y-1)2
Hoạt động 3:Chứng minh đẳng thức.
Hãy chứng minh:
(10a+5)2=100a(a+1)+25
GV hướng dẩn học sinhbiến đổi vế trái
về bằng vế phải
(1 học sinh lên bảng chứng minh, cả
lớp cùng làm)
Gv hướng dẩn cách tính bình phương
của các số có tận cùng bằng 5
-Sau đó cho h/s tính nhẩm 352,452
Bài tập 17(sgk)
VT = (10a+5)2
= 100a2+100a+25 = 100a(a+1)+25=VP
Tính: a52 = ( 10 a +5)2
= 100a2+100a + 25 = (a+1) a 100 + 25
áp dụng tính: 352 = 3 4 100 + 25 = 1200 + 25 = 1225
452 = 4.5.100 + 25
Lop7.net
Trang 9Gọi 2 h/s lên bảng c/m bài tập 23a và
23b
Học sinh đứng tại chổ áp dụng bài tập
23a để tính (a+b)2
Giáo viên hướng dẩn học sinh biến đổi
biểu thức về dạng A2+m (m 0)
= 2000 + 25
= 2025 Bài tập 23: C/m
(a+b)2=(a-b)2+4ab VP=a2-2ab+b2+4ab =a2+2ab+b2=(a+b)2=VT (a-b)2=(a+b)2- 4ab
VP=a2+2ab+b2-4ab =a2-2ab+b2=(a-b)2=VT
b, Tính (a+b)2 biết a-b =20 và a.b = 3
ta có: (a+b) 2 = (a-b)2+4ab = 202+4 3 = 400+12 = 412
Bài tậpthêm:Chứng minh biểu thức sau luôn luôn dương.
4x2- 4x+2 = 4x2- 4x+1+1 =( 4x2- 4x+1)+1 = ( 2x+1)2 +1
Mà ( 2x+1)2 0 Suy ra: ( 2x+1)2+1 0
Vậy 4x2- 4x+2 0 với mọi giá trị của x
Hoạt động 4: Tính
GV treo bảng phụ có ghi đề bài
tập 22
Gọi h/s đứng tại chổ tính nhanh
Gọi h/s khá giỏi biển đổi
Bài tập 22SGK:
Tính nhanh:
1012=(100+1)2= 10000 + 200 +1 =10201
1992=(200-1)2= 40000 - 400 +1 =3961
47.53=(50-3).(50+3) = 2491
Bài tập 25
(a+b+c)2=a2+b2+c2+2ab+2bc+2ac (a-b-c)2=a2+b2+c2-2ab-2ac-2bc
Hướng dẩn bài tập về nhà:Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập :20 và 24 SGK.13,14,15 sbt
……… ………
Lop7.net
Trang 10Ngày dạy:………:
A. Mục tiêu: -H/s nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ:Lập phương của một
tổng,lập phương của một hiệu
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên để giảI toán -Rèn tính cẩn thận,chính xác khi sử dụng các hằng đẳng thức trên
B.Phương pháp: Trực quan + nêu vấn đề.
C.Chuẩn bị : Bảng phụ
D.Tiến trình lên lớp:
I.Kiểm tra bài củ: Hãy phát biểu bằng lời và viết công thức tổng quát về ba hằng đẳng thức đã học? Tính nhẩm 512,192,29-31
II.Bài mới:
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng
Hãy thực hiện phép tính sau rồi cho
biết kết quả?
(a+b)3=(a+b)(a+b)2
H/s đứng tại chổ nêu cách làm
Từ ví dụ trên hãy viết
(A+B)3=?
Hãy phát biểu bằng lời nội dung
hằng đẳng thức trên ?
Tính : (x+1)3 ; (2x+y)3
x3 +6x2+12x+8
(x+1)3 = (1+x)3
x2-1 = 1-x2
(x-3)2 = x2- 2x+9
Từ đó rút ra nhận xét:
(A-B)2 = (B-A)2
(A-B)3 = (B-A)3
(a+b)3=(a+b)(a+b)2
=(a+b)(a2+2ab+b2) =a3+3a2b+3ab2+b2
(a+b)3=A3+3a2b+3ab2+b3
(A,b là các biểu thức tuỳ ý) áp dụng tính:
(x+1)3=x3+3x2+3x+1 (2x+y)3=8x3+6x2y+6xy2+y3
x3 +6x2+12x+8=(x+2)3
Chú ý : Các biểu thức trên đều có 2 chiều
Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu
Tính: A(B)3 từ đó nêu công
thức : (A-B)3=?
Gọi h/s phát biểu bằng lời
Gọi h/s lên bảng tính
Trong các khẳng định sau khẳng định
nào đúng:
(2x-1)2 = (1-2x)2
(x-1)3 = (1-x)3
(x+1)3 = (1+x)3
x2-1 = 1-x2
(x-3)2 = x2- 2x+9
Từ đó rút ra nhận xét:
(A-B)2 = (B-A)2
3 =A3-3A2B+3AB2+B3
A(B)
Hay (A-B)3= A3-3A2B+3AB2+B3
(A,B là các biều thức tuỳ ý)
áp dụng tính:
(x- )3 =x3-x2+ x-3
1
3
1 27
1
(x-2y)3=x3-6x2y+12xy2-8y3
Nhận xét:
(A-B)2 = (B-A)2 (A-B)3 = - (B-A)3
Lop7.net
Trang 11(A-B)3 = - (B-A)3
Hoạt động 3: Củng cố
Cả lớp làm vào vở, hai học sinh lên
bảng làm
Đề bài được đưa lên màn hình
Học sinh hoạt động nhóm, sau đó cử
đại diện của tổ lên trình bày
Em hiểu thế nào là con người nhân
hậu?
Bài tâp:26sgk
a) (2x2+3y)3
=(2x2)3+3.(2x2)2.3y+3.2x2.(3y)2+.(3y)3
= 8x6 +36x4y+54x2y2+27y3
b) ( x –3)3
2 1
= x3- x2+ x-27
8
1 4
9
2 27
Bài tập 29 sgk.
N x3-3x2+3x-1 = (x-1)3
U.16+8x+x2= (x+4)2
H x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
Â.1-2y +y2= (y-1)2
Cụm từ phải tìm là: Nhân hậu
Hoạt động 4:Hướng dẩn về nhà:
- Ôn tập năm hằng đẳng thức đã học, so sánh để ghi nhớ
- Học kỹ lý thuyết, làm bài tập 26,27,28,29 SGK Bài tập 16 sbt
Ngày dạy:………:
A.Mục tiêu: -H/s nắm được các hằng đẳng thức.Tổng hai lập phương và hiệu hai
lập phương
-Phân biệt sự khác nhau giữa các hằng đẳng thức:Lập phương của một tổng ,một hiệu với tổng 2 lập phương và hiệu hai lập phương
-Biết sử dụng hai hằng đẳng thức này để làm một số bài tập Rèn luyện cách tính nhanh và tính cẩn thận
B.Phương pháp: Trực quan + Nêu vấn đề.
C.Chuẩn bị: Gv chuẩn bị bảng phụ.
D.Tiến trình lên lớp:
I.Kiểm tra: Viết hai hằng đẳng thức lập phương của một tổng ,một hiệu và phát biểu bằng lời Tính (2x-y)3
II.Bài mới:
Lop7.net