1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án môn học khối 2 - Tuần 26 - Trường tiểu học Nam Nghĩa

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Hoạt động 2: Hướng dẫn hs cách vẽ nét cong - GV vẽ lên bảng một số nét cong, đánh dấu theo chiều mũi tên để HS quan sát + VÏ tõng nÐt cong cong trßn, cong lîn, cong tr¸i cong ph¶i + V[r]

Trang 1

tuần 5

Ngày soạn: 05 - 08/ 9/ 2011

Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

-Đạo đức ( Tiết số: 5)

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

I Mục tiêu:

- Biết  tác dụng của sách,vở đồ dùng học tập

- Nêu  ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân

**Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

II Tài liệu, phương tiện:

Vở bài tập đạo đức lớp 1

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức: (1- 2’) Hát, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ(5’)

H: Giờ A5 chúng ta học bài gì?

HS trả lời, GV nhận xét chung

3.Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại

b Hoạt động 1: Làm bài tập 1

Gv nêu yêu cầu bài tập 1

HS tìm và tô màu vào các đồ dùng học tập trong bức trranh

HS trao đổi bài từng đôi một

HS nêu tên những đồ dùng học tập – HS nhận xét

c Hoạt động 2: HS làm bài tập 2

GV nêu yêu cầu bài tập 2

HS thảo luận nhóm đôi giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình; câu hỏi gợi

ý

H: Kể tên các đồ dùng học tập?

H: Đồ dùng đó để làm gì?

Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét

+ KL: ^ đi học là quyền lợi của trẻ em; giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền  học tập của mình

d Hoạt động 3: Làm bài tập 3

GV nêu yêu cầu của bài tập - HS làm bài – HS chữa bài và giải thích

H: Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

H: Vì sao em cho rằng hành động đó là đúng?

H: Vì sao em cho rằng hành động đó là sai?

Gv giải thích: Hành động của những bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai; hành động của những bạn trong tranh 1, 2 là đúng

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

+ KL chung: Cần giữ gìn đồ dùng học tập, không nên làm dây bẩn, viết bậy; vẽ bậy

ra sách vở; không gập gáy sách vở; không xé sách vở; không dùng 5[ bút để nghịch;

Trang 2

học xong cất gọn đồ dùng vào nơi qui định; giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền  học tập của mình

4 Củng cố, dặn dò (2 – 3’)

GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét giờ học, Dặn hs ôn lại bài Chuẩn bị bài sau: Giữ gìn đồ dùng học tập

Học vần ( Tiết số: 37 + 38)

bài 17: u - Ư

I Mục tiêu:

- Đọc  u,  nụ, # từ và câu ứng dụng

- Viết  u,  nụ, #

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô

*Đọc,viết  chữ u

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: chữ mẫu, phấn mầu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành, vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(1’) HS hát.

2.Kiểm tra bài cũ(5’)

+Gv cho 2 hs đọc: Bảng lớp: tổ cò, lá mạ

+ SGK: 3 HS

+GV đọc cho hs viết bảng con chữ: tổ cò, lá mạ

-GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới:

tiết 1 ( 35’)

b, Dạy chữ ghi âm

u

+Nhận diện chữ

dẫn các em viết trong vở ô li, bảng con

H:Em so sánh u với i giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

Phát âm và đánh vần tiếng

HS phát âm( cá nhân, cả lớp)

Các em lấy âm u ở trong bộ chữ cho cô

HS ghép GV nhận xét

H: Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm thế nào? (âm n)

HS nêu -GV ghi bảng: nụ

HS ghép tiếng: nụ - HS nêu cách ghép tiếng: nụ

Trang 3

?Tiếng nụ có âm nào đứng A5 âm nào đứng sau và dấu gì?

-HS phân tích tiếng: nụ

H: Em nêu cách đánh vần?(âm nào đứng A5 đánh vần A5 âm nào đứng sau

đánh vần sau)

HS đánh vần: nờ -u -nu -nặng - nụ (cá nhân, nhóm)

HS đọc: nụ(cá nhân, cả lớp)

Dạy từ khóa

GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ gì? (nụ hoa)

GV giới thiệu và ghi bảng: nụ

Hs đọc: nụ ( cá nhân, cả lớp) -HS đọc kết hợp n, nụ nụ (cá nhân, lớp)

?Âm mới vừa học là âm gì?

?Âm u có trong tiếng nào?

-GV tô màu âm mới và tiếng có âm mới

ư

So sánh  với u ( Giống nhau: đều có u

Khác nhau:  có thêm râu)

hớng dẫn cách viết

GV cho HS đọc chữ u viết trên bảng con

?Chữ u có độ cao mấy đơn vị chữ?

?Chữ u gồm mấy nét? Là những nét nào?

GV viết mẫu và ớng dẫn cách viết chữ u

HS viết bằng ngón trỏ định hình -HS viết bảng con -GV sửa sai

c, Đọc tiếng, từ ứng dụng

?Âm mới vừa học là những âm mới nào?

?Âm u,  có trong tiếng từ nào?

GV ghi các từ ứng dụng lên bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học

HS đọc và phân tích tiếng mới -HS đọc lại cả từ( cá nhân, cả lớp)

GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ:

cá thu: loại cá sống ở biển, thịt cá ăn rất ngon và tốt cho sức khỏe

cử tạ

5 đất lên cao

GV đọc mẫu HS đọc đồng thanh

1 HS đọc lại toàn bài trên bảng

tiết 2 ( 35’)

d, Luyện tập:

-HS lần 'ợt đọc trên bảng: 4-5’

Trang 4

-Sgk: 4-5’

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs

-Đọc câu ứng dụng: 3-4’

GV treo tranh -HS quan sát

H:Bức tranh vẽ gì?

GV giới thiệu nội dung bức tranh

GV ghi câu ứng dụng lên bảng: thứ tư bé hà thi vẽ.

HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học

GV tô màu âm vừa học

Hs đọc lại( cá nhân, cả lớp)

HS đọc SGK( cá nhân, cả lớp)

Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng t thế

HS viết bài ở vở tập viết lần l từng dòng

GV quan sát, uốn nắn cho hs

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

GV nêu chủ đề luyện nói: thủ đô

Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ những gì?

H: Trong tranh, cô giáo  học sinh đi thăm cảnh gì?

H: Chùa một cột có ở đâu?

H: Hà nội còn  gọi là gì?

HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy trớc lớp

HS nhận xét, bổ xung

4 Củng cố -dặn dò: (3’)

?Chúng ta vừa học những âm mới nào?

HS đọc bài trên bảng lớp, đọc bài ở sgk

Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc A5 bài 18: x - ch

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 39 + 40)

bài 18: x - ch

I Mục tiêu:

Đọc  x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng:

Viết  x, ch, xe, chó

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

*Đọc viết  chữ x

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 5

Gv: chữ mẫu, bộ đồ dùng

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức( 2’) HS hát.

2.Kiểm tra bài cũ( 5’)

+Gv cho 2,3 hs đọc: Bảng lớp: u,  nụ, #

+SGK: 3 HS

+GV đọc cho hs viết bảng con chữ: nụ, 

-GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới(30’)

tiết 1 ( 35 ’)

b, Dạy chữ ghi âm

x

+Nhận diện chữ

dẫn các em viết trong vở ô li, bảng con

Chữ x viết ờng gồm hai nét: nét cong hở phải và nét cong hở trái H:Em so sánh x với c giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

( giống nhau: cùng có nét cong hở phải

Khác nhau: x có thêm nét cong hở trái

+Phát âm và đánh vần tiếng

HS phát âm( cá nhân, cả lớp)

Các em lấy âm x

H: Có âm x muốn có tiếng xe ta thêm âm gì? (âm e)

HS nêu -GV ghi bảng: xe

HS ghép tiếng: xe -HS nêu cách ghép tiếng: xe

?Tiếng xe có âm nào đứng A5 âm nào đứng sau

-HS phân tích tiếng: xe

H: Em nêu cách đánh vần?

HS đánh vần: xờ -e -xe (cá nhân, nhóm)

HS đọc: xe(cá nhân, cả lớp)

+Dạy từ khóa

GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ gì? ( xe ô tô)

khác

GV giới thiệu và ghi bảng: xe

Hs đọc: xe ( cá nhân, cả lớp) -HS đọc kết hợp x, xe, xe

?Âm mới vừa học là âm gì?

?Âm x có trong tiếng nào?

-GV tô màu âm mới và tiếng có âm mới

Trang 6

Lu ý: ch là chữ ghép từ hai con chữ c và h

So sánh ch với th ( Giống nhau: đều có h, Khác nhau: ch có thêm c)

Phát âm: Uq chạm lợi rồi bật nhẹ không có tiếng thanh

+hớng dẫn cách viết

GV cho HS đọc chữ x viết trên bảng con

?Chữ x có độ cao mấy đơn vị chữ?

?Chữ x gồm mấy nét? Là những nét nào?

GV viết mẫu và ớng dẫn cách viết chữ x

HS viết bằng ngón trỏ định hình -HS viết bảng con -GV sửa sai

c, Đọc tiếng, từ ứng dụng

?Âm mới vừa học là những âm mới nào?

?Âm x,ch có trong tiếng từ nào?

GV ghi các từ ứng dụng lên bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học

HS đọc và phân tích tiếng mới -HS đọc lại cả từ( cá nhân, cả lớp)

GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ:

thợ xẻ: H thợ làm nghề xẻ gỗ.

GV đọc mẫu HS đọc đồng thanh

HS đọc lại toàn bài trên bảng nhắc lại âm, tiếng vừa học

tiết 2 ( 35’)

d, Luyện tập:

+HS lần 'ợt đọc trên bảng: 4-5’

+sgk: 4-5’

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs

+Đọc câu ứng dụng:3-4’

GV treo tranh -HS quan sát

H:Bức tranh vẽ gì? ( Vẽ ô tô chở cá)

GV giới thiệu nội dung bức tranh

GV ghi câu ứng dụng lên bảng: xe ô tô chở cá về thị xã.

HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học

GV tô màu âm vừa học

Hs đọc lại( cá nhân, cả lớp)

HS đọc SGK( cá nhân, cả lớp)

Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng t thế

HS viết bài ở vở tập viết lần l từng dòng

GV quan sát, uốn nắn cho hs

Trang 7

GV chấm 3-5 bài, nhận xét.

GV nêu chủ đề luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô

Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ những gì?

H:Xe bò dùng để làm gì?

H:Xe lu dùng để làm gì?

H:Xe ô tô trong tranh dùng để làm gì?

HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy trớc lớp.HS nhận xét, bổ xung

4 Củng cố -dặn dò(3’)

?Chúng ta vừa học những âm mới nào?

HS đọc bài trên bảng lớp, đọc bài ở sgk

Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc A5 bài 19: s - r

Toán ( Tiết số: 17)

Số 7

I Mục tiêu:

Biết 6 thêm 1  7, viết số 7, đọc đếm  từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7; biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

*Đọc , viết  số 7

II Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK, mẫu vật,các số từ 1 đến 7

HS: SGK, bộ thực hành toán1, bảng, phấn

III Các hoạt động dạy- học:

1.ổn định tổ chức(1’)Lớp hát.

2.Kiểm tra bài cũ (4’)

H: Giờ A5 chúng ta học bài gì? (số 6)

?Số 6 lớn hơn những số nào?

hs viết số 6 vào bảng con

1 HS lên bảng viết số 6

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới (30’)

+ Lập số

GV cho HS quan sát tranh

H: Có mấy bạn chơi cầu AJ (6 bạn)

Em nhận xét câu trả lời của bạn

?Em hãy đếm lại tranh xem bạn trả lời có đúng không?

H: Có mấy bạn đang chạy đến xin chơi? (1bạn)

?Có 6 bạn có thêm 1 bạn chạy đến xin chơi tất cả là mấy bạn?( 7 bạn)

GV: Sáu bạn thêm một bạn tất cả có 7 bạn

Trang 8

HS nhắc lại: 7 bạn.

*Các em hãy quan sát hình vuông trên bảng

?Trên bảng cô có mấy hình vuông?( 6 hình vuông)

-Các em lấy 6 hình vuông trong bộ chữ để A5 mặt

GV đi quan sát và hỏi? Em lấy i| mấy hình vuông Em đếm lại xem có đúng không

-GV gắn thêm 1 hình vuuông nữa lên bảng

?cô gắn thêm mấy hình vuông?( 1 hình vuông)

-Các em lấy thêm 1 hình vuuông nữa để lên mặt bàn

?Có 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông, tất cả có bao nhiêu hình vuông.( 7 hình vuông)

-7 hình vuông 5-7 HS nhắc lại

*Các em lấy cho cô 6 que tính để A5 mặt GV đi kiểm tra và hỏi bất kỳ

?Em lấy  mấy que tính? Em đếm lại xem có đúng không?

1 em lên lấy cho cô 6 chấm tròn và gắn vào hình cho cô

?Bạn đã lấy đủ số chấm tròn cô yêu cầu J Bạn lấy  mấy chấm tròn?(6 chấm tròn.)

?Các em lấy tiếp cho cô 1 que tính nữa?

1 HS lên bảng gắn thêm 1 chấm tròn vào ô vuông

GV viết số 7 lên bảng HS đọc

?Các em lấy cho cô số 7 trong bộ số

HS lấy số 7 đọc GV nhận xét

dẫn các em viết trong khi làm toán Số 7 viết có độ cao 2 ô li trong bảng và trong vở và gôm 3 nét Nét năm ngang trên dòng kẻ trên, nét số hơi chéo và nét nằm ngang ở giữa -GV viết mẫu HS viết bảng con GV nhận xét sửa sai

?Cho cô biết hôm A5 chúng ta đã học những số nào?(1, 2, 3, 4, 5, 6.)

?Hôm nay chúng ta học them số nào?(số 7)

Các em lấy các số trong bộ số xếp cho cô dãy số từ 1-7

1 em lên bảng xép dãy số từ 1-7 cho cô

HS xếp GV theo dõi Nhận xét

?Trong dãy số từ 1-7 số lớn nhất là số nào?(số 7)

?Trong dãy số từ 1-7 số bế nhất là số nào?( số 1)

H:Số liền sau số 6 là số mấy? ( số 7)

?Số liền Aớc của số 7 là số mấy? (số 6)

?Số 7 lớn hơn những số nào?

1 HS đọc lại dãy số 1 lần

Giải lao

c, Hoạt động 2: Thực hành

Trang 9

HS mở SGK làm bài tập cần làm 1,2,3

Các em làm xong có thể làm thêm bài 4

Bài 1 :HS quan sát bài 1, HS viết số 7

Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài

+ HS làm bài; HS đổi vở kiểm tra; HS đọc bài làm

+ Có mấy bàn là trắng? Có mấy bàn là đen? Tất cả có mấy bàn là?

GV hỏi ơng tự -HS nêu

GV: 7 gồm 6 và 1 gồm 1 và 6; 7 gồm 5 và 2 gồm 2 và 5; 7 gồm 4 và 3 gồm 3 và 4

Bài 3( trang 29): GV nêu yêu cầu của bài

HS điền số vào ô trống -HS chữa bài

H:Cột có số 7 cho biết có mấy ô vuông?

H: Số 7 đứng liền sau số mấy trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6 ?

H: Trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 số nào lớn nhất? Số nào nhỏ nhất?

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài

HS điền dấu; HS chữa bài; GV nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:( 2-3p)

?Chúng ta vừa học số mấy?(số 7)

?Số 7 lớn hơn những số nào?

Nhận xét giờ học

Dặn về nhà chuẩn bị bài: số 8

Mĩ thuật ( Tiết số: 5)

vẽ nét cong

I Mục tiêu:

HS nhận biết nét cong

Biết cách vẽ nét cong

Vẽ  hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

**Vẽ  một tranh đơn giản có nét cong và tô mầu theo ý thích

II Đồ dùng dạy - học:

GV: tranh, ảnh

HS: SGK, tranh ảnh % tầm

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức( 1’):Lớp hát.

2.Kiểm tra bài cũ(1’)

Kiểm tra sự chuẩn bị SGK của hs GV nhận xét

3.Bài mới( 30’)

*GV cho HS quan sát tranh mẫu trong SGK

?Bức tranh vẽ những loại quả gì?( quả cam, quả na )

?Các loại quả này  vẽ từ những nét nào?(nét cong)

Gv vẽ nét cong -HS quan sát

Trang 10

H: ở xung quanh ta những đồ vật nào có dạng từ nét cong?

c, Hoạt động 2

- GV vẽ lên bảng một số nét cong, đánh dấu theo chiều mũi tên để HS quan sát + Vẽ từng nét cong( cong tròn, cong lợn, cong trái cong phải)

+ Vẽ nét cong lợn từ trái sang phải, cong kín từ trên xuống …)

- GV khuyến khích HS khá giỏi: Vẽ đ một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích

GV vẽ quả, vẽ hoa cho HS quan sát

H: Cô vẽ hình gì? Quả vẽ từ nét nào? Cây  vẽ từ những nét nào?

H: Em kể tên những vật, đồ vật  vẽ từ những nét cong?

HS vẽ bài vào vở, GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Gv vẽ mẫu HS quan sát

- HS thực hành vẽ

- Khuyến khích HS khá, giỏi vẽ thêm các hình ảnh có liên quan cho bài vẽ sinh động

- Tô màu theo ý thích

- GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài vẽ

4 Củng cố- dặn dò( 2-3’)

?Chúng ta vừa học vẽ gì?( vẽ nét cong)

?Nét cong dùng để vẽ gì?(vẽ hoa, quả…)

Nhận xét giờ học

Dặn hs chuẩn bị bài tuần sau Vẽ hoặc nặn quả hình tròn

Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 41 + 42)

bài 19: s - r

I Mục tiêu:

Đọc  s, r, sẻ, rễ;từ và câu ứng dựng

Viết  s, r, sẻ, rễ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá

*Đọc , viết  chữ s

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: chữ mẫu, bảng ôn

HS: Bảng, phấn, sgk, vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức( 1’)HS hát, kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ(5’)

Đọc bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

Đọc sgk:3 HS

Viết: thợ xẻ; chả cá

GV nhận xét ghi điểm cho hs

Trang 11

3.Bài mới(30’)

tiết 1 ( 35 ’)

b, Dạy chữ ghi âm

s

+ Nhận diện chữ

dẫn các em viết trong vở ô li, bảng con

Chữ s viết ờng gồm hai nét: s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái

H:Em so sánh s với x giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

( giống nhau: cùng có nét cong hở trái, và cách phát âm

Khác nhau: x có thêm nét cong hở phải và có nét xiên phải

+Phát âm và đánh vần tiếng

HS phát âm( cá nhân, cả lớp)

HS ghép thanh dắt âm s

H: Có âm s muốn có tiếng sẻ ta thêm âm gì? dấu gì?

HS nêu -GV ghi bảng: sẻ

HS ghép tiếng: sẻ -HS nêu cách ghép tiếng: sẻ -HS phân tích tiếng: sẻ

H: Em nêu cách đánh vần?

HS đánh vần: sờ -e -xe -hỏi - sẻ (cá nhân, nhóm)

HS đọc: sẻ(cá nhân, cả lớp)

+Dạy từ khóa

GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ gì? ( vẽ chim sẻ)

GV giới thiệu và ghi bảng: sẻ

Hs đọc: sẻ ( cá nhân, cả lớp)

-HS đọc kết hợp(cá nhân,lớp)

?Âm mới vừa học là âm gì?

?Âm s có trong tiếng nào?

-GV tô màu âm mới và tiếng có âm mới

r

So sánh r với s ( Giống nhau: có nét xiên phải, Khác nhau: r có thêm nét thắt, nét Phát âm: Uốn đầu 'q về phía vòm, hơi thoát ra sát, có tiếng thanh

+ hớng dẫn cách viết

GV cho HS đọc chữ s viết trên bảng con

?Chữ s có độ cao mấy đơn vị chữ?

?Chữ s gồm mấy nét? Là những nét nào?

GV viết mẫu và ớng dẫn cách viết chữ s

HS viết bằng ngón trỏ định hình -HS viết bảng con -GV sửa sai

...

HS nêu -GV ghi bảng: sẻ

HS ghép tiếng: sẻ -HS nêu cách ghép tiếng: sẻ -HS phân tích tiếng: sẻ

H: Em nêu cách đánh vần?

HS đánh vần: sờ -e -xe -hỏi - sẻ (cá nhân,... cố -dặn dò: (3’)

?Chúng ta vừa học âm nào?

HS đọc bảng lớp, đọc sgk

Nhận xét học

Dặn hs ôn lại Đọc A5 18: x - ch

Thứ ba ngày 20 tháng năm 20 11... sau Vẽ nặn hình trịn

Thứ tư ngày 21 tháng năm 20 11

Học vần ( Tiết số: 41 + 42)

bài 19: s - r

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w